Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211028140-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211012306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 17:01:00 đến ngày 2021-10-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,374,986,195 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.212E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 17,422 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 5,162 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.486.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,2 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện di động
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 4
13-Kích tăng dây, ture ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kích tăng dây, ture ra dây
- Số lượng tối thiểu 4
14-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Puly ra dây
- Số lượng tối thiểu 60
15-Pa lăng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
16-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tó 3 chân cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân cao 12m
- Số lượng tối thiểu 2
18-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động trung áp
- Số lượng tối thiểu 2
19-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Hoàn thiện lưới điện khu vực huyện Sơn Tịnh, Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Trung, địa chỉ: Số 30 Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, tỉnh Quảng Ngãi. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây 22kV
1Kéo rải căng dây nhôm lõi thép AC/XLPE-95; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyAC/XLPE-95157Mét
2Kéo rải căng dây nhôm bọc lõi thép, AC/XLPE-70; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyAC/XLPE-703,267Km
3Kéo rải căng dây nhôm trần lõi thép, AC-70; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyAC-70916Mét
4Cung cấp Kẹp đấu rẽ cho dây bọc AC-XLPE-120KĐRB-1206Cái
5Cung cấp Kẹp đấu rẽ cho dây bọc AC-XLPE-95KĐRB-9515Cái
6Cung cấp Kẹp đấu rẽ cho dây bọc AC/XLPE-70KĐRB-7057Cái
7Cung cấp Kẹp đấu rẽ cho dây bọc AC/XLPE-50KĐRB-509Cái
8Cung cấp Kẹp cáp 3 bulong cho dây AC-50CCA-3.5018Cái
9Cung cấp Kẹp cáp 3 bulong cho dây AC-70CCA-3.7054Cái
10Cung cấp Kẹp cáp 3 bulong cho dây AC-95CCA-3.9512Cái
11Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây bọc 120mm2CĐRB-1206Cái
12Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây bọc 95mm2CĐRB-956Cái
13Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây bọc 70mm2CĐRB-706Cái
14Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây bọc 50mm2CĐRB-506Cái
15Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây bọc 300mm2CĐRB-3003Cái
16Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây trần 95CĐRT-953Cái
17Cung cấp Khóa néo cho dây dẫn trần AC-50KNT-506Cái
18Cung cấp Khóa néo cho dây dẫn trần AC-70KN-7060Cái
19Cung cấp Khóa néo cho dây bọc 120mm2KNB-1206Cái
20Cung cấp Khóa néo cho dây bọc 95mm2KNB-9512Cái
21Cung cấp Khóa néo ép cho dây bọc 70KNB-7048Cái
22Cung cấp Đầu cốt đồng cho dây XLPE-M5018Cái
23Cung cấp Kẹp răng đồng dùng đấu nối trên thiết bị CSV6Cái
24Cung cấp Nắp chụp polymer chống sét van6Cái
25Cung cấp Nắp chụp polymer FCO6Cái
26Cung cấp Đai thép giữ cáp ống bảo vệ cáp ngầm, dài 1 mét5Đai
27Cung cấp Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây dẫn bọc AC/XLPE-956Sợi
28Cung cấp Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây dẫn bọc AC/XLPE-7078Sợi
29Cung cấp Dây buộc cổ sứ loại nhôm bọc Al3.5mm9Sợi
30Cung cấp Dây buộc cổ sứ cho sứ lèo dây CV30/1042Sợi
31Lắp đặt Chống sét van (kèm đầu cốt trọn bộ)6Cái
32Cung cấp và Lắp đặt Dao cách ly căng dây LTD3Cái
33Lắp đặt Dao cắt có LBS-22 kiểu kín (kể cả Máy biến áp cấp nguồn và tủ điều khiển)1Cái
34Cung cấp và Lắp đặt Dây nối tiếp địa chống sét van cho cột LBS72Mét
35Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV (dây chảy bằng chì do nhà thầu cung cấp)FCO-2226Cái
36Lắp đặt Cầu chì tự rơi + kèm đầu cốt trọn bộ (loại đóng cắt có tải) (dây chảy bằng chì do nhà thầu cung cấp)LBFCO-223Cái
37Cung cấp và Lắp đặt Cách điện đứng 24KV loại line postSĐ-2285Bộ
38Cung cấp và Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer; kể cả khóa CKCN-22138Chuỗi
39Cung cấp và Lắp đặt Ống thép fi 18/22 luồn dây tiếp địa (L=3,0m)1Ống
40Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-6,5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC.I-14-190-6,59Cột
41Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-8,5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC.I-14-190-8,57Cột
42Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC.I-14-190-11,030Cột
43Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC.I-14-190-13,02Cột
44Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung hạ thế đi kết hợpCT-29Vị trí
45Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêngCT-14Vị trí
46Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêngCT-05Vị trí
47Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng cột H (vuông)CTH-14Vị trí
48Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa cột BTLT; LR-4; kể cả chi tiết tiếp địa CT-0 và CT-1LR-411Vị trí
49Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa cột BTLT; LR-10LR-101Vị trí
50Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10TĐT-10T1Bộ
51Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT đôi ĐTĐ-D-10TĐTĐ-D-10T1Bộ
52Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc NG-10TNG-10T2Bộ
53Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc nạnh 3 pha cột BTLTNGN-10TNGN-10T1Bộ
54Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc nạnh 3 pha cột BTLTNGN-SĐ(2.0)NGN-SĐ(2.0)1Bộ
55Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc NG-10T(1.2)NG-10T(1.2)4Bộ
56Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc cột H NGH-10T(1.2)NGH-10T(1.2)2Bộ
57Cung cấp và Lắp đặt Xà rẽ cầu chì cột BTLT XRCC-10TXRCC-10T4Bộ
58Cung cấp và Lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT XCC-10TXCC-10T3Bộ
59Cung cấp và Lắp đặt Xà cầu chì cột đôi ngang tuyến BTLT XCCĐ-N-10TXCCĐ-N-10T1Bộ
60Cung cấp và Lắp đặt Xà néo nạnh 3 pha cột BTLTNĐ-N-10T(1.2)NĐ-N-10T(1.2)1Bộ
61Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột BTLTNĐ-D-10TNĐ-D-10T7Bộ
62Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT ĐTLĐTL9Bộ
63Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT ĐGLĐGL4Bộ
64Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc NGNG3Bộ
65Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc NĐ-DNĐ-D5Bộ
66Cung cấp và Lắp đặt Xà néo đôi NĐ-N(1.2)NĐ-N(1.2)1Bộ
67Cung cấp và Lắp đặt Xà néo đôi NĐN-NNĐN-N1Bộ
68Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ MBA cấp nguồn và LBSXLBS-MBA II(2.0)1Bộ
69Cung cấp và Lắp đặt Xà cầu chì FCO(2.0)XFCO(2.0)1Bộ
70Cung cấp và Lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van(2.0)XSĐ-CSV (2.0)1Bộ
71Cung cấp và Lắp đặt Cổ dề cuối CDC-115CDC-1156Bộ
72Cung cấp và Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-115CDGC-11511Bộ
73Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ MT-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-212Móng
74Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ MT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-38Móng
75Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ đôi MTĐ-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-22Móng
76Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ đôi MTĐ-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-312Móng
B Phần đường dây 0,4kV
1Kéo rải căng dây cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x50)/XLPE/PVC-600V; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyABC-A(4x50)157Mét
2Kéo rải căng dây cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x70)/XLPE/PVC-600V; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyABC-A(4x70)4,747Km
3Kéo rải căng dây cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x95)/XLPE/PVC-600V; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyABC-A(4x95)4,997Km
4Cung cấp Khóa đỡ cáp 50mm2KT-5042Bộ
5Cung cấp Khóa đỡ cáp 70mm2KT-70154Bộ
6Cung cấp Khóa đỡ cáp 95mm2KT-95154Bộ
7Cung cấp Khoá néo cáp 50-95mm2KN521Bộ
8Cung cấp Khoá góc cáp 50mm2 (móc đôi treo cáp)KG-507Bộ
9Cung cấp Khoá góc cáp 70mm2 (móc đôi treo cáp)KG-7010Bộ
10Cung cấp Khoá góc cáp 95mm2 (móc đôi treo cáp)KG-9517Bộ
11Cung cấp Bu long móc BL-16x250BLM16x250281Bộ
12Cung cấp Bu long móc BL-16x300BLM16x30036Bộ
13Cung cấp Chi tiết giá mócCTGM589Bộ
14Cung cấp Đai thép không gỉ + khoáĐTB1.141Bộ
15Cung cấp Nắp bịt đầu cápNB-(35-95)484Cái
16Cung cấp Kẹp răng đồng nhôm dây MV-95KR-M120/A954Cái
17Cung cấp Kẹp răng 2 bulong đường dây hạ áp KR-A50/50KR-A50/5040Cái
18Cung cấp Kẹp răng 2 bulong đường dây hạ áp KR-A70/50KR-A70/50116Cái
19Cung cấp Kẹp răng 2 bulong đường dây hạ áp KR-A70/70KR-A70/70120Cái
20Cung cấp Kẹp răng 2 bulong đường dây hạ áp KR-A95/50KR-A95/5068Cái
21Cung cấp Kẹp răng 2 bulong đường dây hạ áp KR-A95/70KR-A95/7060Cái
22Cung cấp Kẹp răng 2 bulong đường dây hạ áp KR-A95/95KR-A95/95132Cái
23Cung cấp Đầu kẹp đấu nối tiếp địa di động dây ABC-A70KR-A7032Cái
24Cung cấp Đầu kẹp đấu nối tiếp địa di động dây ABC-A95KR-A9592Cái
25Cung cấp và Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp XLPE/DSTA-M(4x120); chiều dài tuyến chưa tính hao hụtM(4x120)89Mét
26Cung cấp và Lắp đặt Đầu cáp ngầm co nhiệt 1kV cho cáp M(4x120)DDCM(4x120)1Bộ
27Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng nhômĐCM/A-95120Bộ
28Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng nhômĐCM/A-7012Bộ
29Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp đất cột ly tâm CT-1CT-146Bộ
30Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp đất cột ly tâm CT-3CT-346Bộ
31Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa LR-4; kể cả chi tiết tiếp địa CT-0 140 bộ; CT-1 146 bộ và CT-3 146 bộLR-4146Bộ
32Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-2,5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC.I-8,5-160-2,568Cột
33Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-3,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC.I-8,5-160-3,0190Cột
34Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-4,3 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC.I-8,5-160-4,343Cột
35Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-5,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC.I-8,5-160-5,0101Cột
36Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-3,5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC.I-10-190-3,57Cột
37Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC.I-10-190-4,31Cột
38Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC.I-10-190-5,016Cột
39Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC.I-12-190-9,08Cột
40Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp vặn xoắn ABC F105/80F105/80133Mét
41Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm hạ áp XLPE-M(4x120) F105/80F130/10091Mét
42Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ MT-0H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-0H68Móng
43Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ MT-1H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-1H136Móng
44Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ MT-2H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-2H43Móng
45Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ MT-1; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-123Móng
46Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ MT-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-28Móng
47Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ MTĐ-1H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-1H78Móng
48Cung cấp và Lắp đặt Mương cáp ngầm cắt đường bê tông (loại 01 ống cáp 01 tầng); kể cả mốc báo cáp ngầm, chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MCN-BT-1164Mét
C Phần Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 630kVA22/0,4kV-630kVA1Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 160kVA22/0,4kV-160kVA9Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA22/0,4kV-250kVA2Máy
4Lắp đặt Máy biến áp 1 pha 22/2x0,23kV-50kVA22/2x0,23-50kVA1Máy
5Lắp đặt Chống sét van lưới 22kVCSV-22KV21Cái
6Cung cấp và Lắp đặt Vỏ tủ điện 3 pha, tủ điện hai ngănTĐ-1607Cái
7Cung cấp và Lắp đặt Áp to mát tổng AT-400AT-4002Cái
8Cung cấp và Lắp đặt Áp to mát tổng AT-250AT-2509Cái
9Cung cấp và Lắp đặt Áp to mát xuất tuyến AT-100AT-100XT17Cái
10Cung cấp và Lắp đặt Dây đấu nối trong tủPVC-400-C2.5240Mét
11Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO-22 (dây chảy bằng chì do nhà thầu cung cấp)FCO-2224Cái
12Cung cấp và Lắp đặt Cách điện đứng line postSĐ-2233Bộ
13Lắp đặt Cáp bọc trung áp 12,7/24kV, ruột đồngXLPE-M50216Mét
14Cung cấp và Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V M(1x95)M(1x95)72Mét
15Cung cấp và Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V M(1x120)M(1x120)16Mét
16Cung cấp và Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V M(1x150)M(1x150)216Mét
17Cung cấp và Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V M(1x240)M(1x240)48Mét
18Cung cấp và Lắp đặt Dây nối chống sét van , TT TBA, TĐMV(1x35)192Mét
19Cung cấp và Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây bọcAC/XLPE-706Cái
20Cung cấp và Lắp đặt Kẹp răng trung thế M35M3524Cái
21Cung cấp và Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây bọc M50KRB-M506Cái
22Cung cấp và Lắp đặt Kẹp đấu chim cho dây XLPE-M50KC-5018Cái
23Cung cấp và Lắp đặt Kẹp quay đồng nhôm rẽ nhánh xuống MBAKQ-AC-7015Cái
24Cung cấp và Lắp đặt Kẹp quay đồng nhôm rẽ nhánh xuống MBAKQ-AC-953Cái
25Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng phía MBA cho dây XLPE-M50XLPE-M5030Cái
26Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp cho cáp lực M150M15060Cái
27Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp cho cáp lực M240M24012Cái
28Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp cho cáp lực M120M1204Cái
29Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp cho cáp lực M95M9520Cái
30Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp cho cáp lực M50M504Cái
31Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây chống sétM3548Cái
32Cung cấp Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại AV30/10 , 2,3 mAV30/1045Sợi
33Cung cấp Nắp chụp chống sét van24Cái
34Cung cấp Nắp chụp trên FCO24Cái
35Cung cấp Nắp chụp dưới FCO24Cái
36Cung cấp Nắp chụp sứ trung áp MBA38Cái
37Cung cấp Nắp chụp sứ hạ áp MBA38Cái
38Cung cấp và Lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha trên cột đôi XSĐ-2LTDXSĐ-2LTD8Bộ
39Cung cấp và Lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van TBA 3 pha XSĐ-CSV-2LTDXSĐ-CSV-2LTD8Bộ
40Cung cấp và Lắp đặt Xà cầu chì TBA 3 pha XFCO-2LTDXFCO-2LTD8Bộ
41Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ TBA 3 pha trên cột đôi (LT-14) XMBA-2LTXMBA-2LT8Bộ
42Cung cấp và Lắp đặt Tăng đơ giữ MBA cột đôi TĐMBA-2LTTĐMBA-2LT8Bộ
43Cung cấp và Lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên cột đơn (LT-14) GĐTĐ-2LTDGĐTĐ-2LTD8Bộ
44Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp F105/80F105/80280Mét
45Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp F76/65F76/6564Mét
46Cung cấp Đai thép giữ ống nhựa bảo vệ cáp88Bộ
47Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa trạm biến áp 3 pha trên cột đôi cuối tuyến8HT
48Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa NĐT-10NĐT-107HT
49Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa TĐG2-6/12TĐG2-6/121HT
50Cung cấp và Lắp đặt Bảng tên trạmBT-018Cái
51Cung cấp và Lắp đặt Biển báo an toànBB-018Cái
D Phần tháo - lắp đặt lại
1Tháo và lắp lại Áp tô mát 250AATM-2501Bộ
2Tháo và lắp lại Áp tô mát 400AATM-4001Bộ
3Tháo và lắp lại Áp tô mát 100AATM-1004Bộ
4Tháo và lắp lại Máy biến áp 3 pha22/0,4kV-160kVA1Bộ
5Tháo và lắp lại Cầu chì tự rơiFCO-22kV5Bộ
6Tháo và lắp lại Chống sét van 22kVCSV-22kV5Bộ
7Tháo và lắp lại Cách điện đứng line postSĐ-2212Cái
8Tháo và lắp lại Vỏ tủ điện 3 pha, tủ điện hai ngănVTĐ TĐ-26Cái
E Phần tháo - thu hồi VTTB
1Tháo và thu hồi Máy biến áp 3 pha22/0,4kV-75kVA1Máy
2Tháo và thu hồi Máy biến áp 3 pha22/0,4kV-100kVA2Máy
3Tháo và thu hồi Máy biến áp 3 pha22/0,4kV-160kVA1Máy
4Tháo và thu hồi Máy biến áp 1 pha22/0,23kV-25kVA1Máy
5Tháo và thu hồi Áp tô mát 50AATM-503Bộ
6Tháo và thu hồi Áp tô mát 160AATM-1602Bộ
7Tháo và thu hồi Áp tô mát 300AATM-3001Bộ
8Tháo và thu hồi Cáp lực các loại18Mét
9Tháo và thu hồi Cầu chì tự rơi FCO-223Cái
10Tháo và thu hồi Dây nhôm lõi thép AC5049Mét
F Chi phí thi công đấu nối Hotline
1Chi phí thi công đấu nối Hotline18Vị trí
G Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại Chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
H Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu
I Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
J Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.212E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 17,422 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 5,162 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.486.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 Trình độ chuyên môn(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm 1 Trình độ chuyên môn(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5-10 tấn Xe tải 5-10 tấn2
2 Xe cẩu 5-10 tấn Xe cẩu 5-10 tấn2
3 Máy đào 0,2 m3 Máy đào 0,2 m32
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít6
5 Máy hàn di động Máy hàn di động2
6 Máy phát điện di động Máy phát điện di động2
7 Máy bơm nước Máy bơm nước2
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay4
9 Máy đầm dùi cầm tay Máy đầm dùi cầm tay4
10 Máy ép đầu cốt thuỷ lực Máy ép đầu cốt thuỷ lực4
11 Máy định vị GPS Máy định vị GPS2
12 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây4
13 Kích tăng dây, ture ra dây Kích tăng dây, ture ra dây4
14 Puly ra dây Puly ra dây60
15 Pa lăng 3,5 tấn Pa lăng 3,5 tấn4
16 Tời quay tay Tời quay tay2
17 Tó 3 chân cao 12m Tó 3 chân cao 12m2
18 Tiếp địa lưu động trung áp Tiếp địa lưu động trung áp2
19 Tiếp địa lưu động hạ áp Tiếp địa lưu động hạ áp2
20 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->