Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211028140-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 17:01:00 đến ngày 2021-10-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,374,986,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.212E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 17,422 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 5,162 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy ép đầu cốt thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thuỷ lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Kích tăng dây, ture ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích tăng dây, ture ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Puly ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 15-Pa lăng 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Tời quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời quay tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Tó 3 chân cao 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó 3 chân cao 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Tiếp địa lưu động trung áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động trung áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Tiếp địa lưu động hạ áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động hạ áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực huyện Sơn Tịnh, Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép AC/XLPE-95; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | AC/XLPE-95 | 157 | Mét |
| 2 | Kéo rải căng dây nhôm bọc lõi thép, AC/XLPE-70; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | AC/XLPE-70 | 3,267 | Km |
| 3 | Kéo rải căng dây nhôm trần lõi thép, AC-70; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | AC-70 | 916 | Mét |
| 4 | Cung cấp Kẹp đấu rẽ cho dây bọc AC-XLPE-120 | KĐRB-120 | 6 | Cái |
| 5 | Cung cấp Kẹp đấu rẽ cho dây bọc AC-XLPE-95 | KĐRB-95 | 15 | Cái |
| 6 | Cung cấp Kẹp đấu rẽ cho dây bọc AC/XLPE-70 | KĐRB-70 | 57 | Cái |
| 7 | Cung cấp Kẹp đấu rẽ cho dây bọc AC/XLPE-50 | KĐRB-50 | 9 | Cái |
| 8 | Cung cấp Kẹp cáp 3 bulong cho dây AC-50 | CCA-3.50 | 18 | Cái |
| 9 | Cung cấp Kẹp cáp 3 bulong cho dây AC-70 | CCA-3.70 | 54 | Cái |
| 10 | Cung cấp Kẹp cáp 3 bulong cho dây AC-95 | CCA-3.95 | 12 | Cái |
| 11 | Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây bọc 120mm2 | CĐRB-120 | 6 | Cái |
| 12 | Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây bọc 95mm2 | CĐRB-95 | 6 | Cái |
| 13 | Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây bọc 70mm2 | CĐRB-70 | 6 | Cái |
| 14 | Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây bọc 50mm2 | CĐRB-50 | 6 | Cái |
| 15 | Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây bọc 300mm2 | CĐRB-300 | 3 | Cái |
| 16 | Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây trần 95 | CĐRT-95 | 3 | Cái |
| 17 | Cung cấp Khóa néo cho dây dẫn trần AC-50 | KNT-50 | 6 | Cái |
| 18 | Cung cấp Khóa néo cho dây dẫn trần AC-70 | KN-70 | 60 | Cái |
| 19 | Cung cấp Khóa néo cho dây bọc 120mm2 | KNB-120 | 6 | Cái |
| 20 | Cung cấp Khóa néo cho dây bọc 95mm2 | KNB-95 | 12 | Cái |
| 21 | Cung cấp Khóa néo ép cho dây bọc 70 | KNB-70 | 48 | Cái |
| 22 | Cung cấp Đầu cốt đồng cho dây XLPE-M50 | 18 | Cái | |
| 23 | Cung cấp Kẹp răng đồng dùng đấu nối trên thiết bị CSV | 6 | Cái | |
| 24 | Cung cấp Nắp chụp polymer chống sét van | 6 | Cái | |
| 25 | Cung cấp Nắp chụp polymer FCO | 6 | Cái | |
| 26 | Cung cấp Đai thép giữ cáp ống bảo vệ cáp ngầm, dài 1 mét | 5 | Đai | |
| 27 | Cung cấp Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây dẫn bọc AC/XLPE-95 | 6 | Sợi | |
| 28 | Cung cấp Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây dẫn bọc AC/XLPE-70 | 78 | Sợi | |
| 29 | Cung cấp Dây buộc cổ sứ loại nhôm bọc Al3.5mm | 9 | Sợi | |
| 30 | Cung cấp Dây buộc cổ sứ cho sứ lèo dây CV30/10 | 42 | Sợi | |
| 31 | Lắp đặt Chống sét van (kèm đầu cốt trọn bộ) | 6 | Cái | |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt Dao cách ly căng dây LTD | 3 | Cái | |
| 33 | Lắp đặt Dao cắt có LBS-22 kiểu kín (kể cả Máy biến áp cấp nguồn và tủ điều khiển) | 1 | Cái | |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt Dây nối tiếp địa chống sét van cho cột LBS | 72 | Mét | |
| 35 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV (dây chảy bằng chì do nhà thầu cung cấp) | FCO-22 | 26 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi + kèm đầu cốt trọn bộ (loại đóng cắt có tải) (dây chảy bằng chì do nhà thầu cung cấp) | LBFCO-22 | 3 | Cái |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt Cách điện đứng 24KV loại line post | SĐ-22 | 85 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer; kể cả khóa CK | CN-22 | 138 | Chuỗi |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt Ống thép fi 18/22 luồn dây tiếp địa (L=3,0m) | 1 | Ống | |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-6,5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-14-190-6,5 | 9 | Cột |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-8,5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-14-190-8,5 | 7 | Cột |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-14-190-11,0 | 30 | Cột |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-14-190-13,0 | 2 | Cột |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung hạ thế đi kết hợp | CT-2 | 9 | Vị trí |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng | CT-1 | 4 | Vị trí |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng | CT-0 | 5 | Vị trí |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng cột H (vuông) | CTH-1 | 4 | Vị trí |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa cột BTLT; LR-4; kể cả chi tiết tiếp địa CT-0 và CT-1 | LR-4 | 11 | Vị trí |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa cột BTLT; LR-10 | LR-10 | 1 | Vị trí |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T | ĐT-10T | 1 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT đôi ĐTĐ-D-10T | ĐTĐ-D-10T | 1 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc NG-10T | NG-10T | 2 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc nạnh 3 pha cột BTLTNGN-10T | NGN-10T | 1 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc nạnh 3 pha cột BTLTNGN-SĐ(2.0) | NGN-SĐ(2.0) | 1 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc NG-10T(1.2) | NG-10T(1.2) | 4 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc cột H NGH-10T(1.2) | NGH-10T(1.2) | 2 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và Lắp đặt Xà rẽ cầu chì cột BTLT XRCC-10T | XRCC-10T | 4 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và Lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT XCC-10T | XCC-10T | 3 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và Lắp đặt Xà cầu chì cột đôi ngang tuyến BTLT XCCĐ-N-10T | XCCĐ-N-10T | 1 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo nạnh 3 pha cột BTLTNĐ-N-10T(1.2) | NĐ-N-10T(1.2) | 1 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột BTLTNĐ-D-10T | NĐ-D-10T | 7 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT ĐTL | ĐTL | 9 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT ĐGL | ĐGL | 4 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc NG | NG | 3 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc NĐ-D | NĐ-D | 5 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo đôi NĐ-N(1.2) | NĐ-N(1.2) | 1 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo đôi NĐN-N | NĐN-N | 1 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ MBA cấp nguồn và LBS | XLBS-MBA II(2.0) | 1 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và Lắp đặt Xà cầu chì FCO(2.0) | XFCO(2.0) | 1 | Bộ |
| 70 | Cung cấp và Lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van(2.0) | XSĐ-CSV (2.0) | 1 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và Lắp đặt Cổ dề cuối CDC-115 | CDC-115 | 6 | Bộ |
| 72 | Cung cấp và Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-115 | CDGC-115 | 11 | Bộ |
| 73 | Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ MT-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2 | 12 | Móng |
| 74 | Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ MT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-3 | 8 | Móng |
| 75 | Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ đôi MTĐ-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-2 | 2 | Móng |
| 76 | Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ đôi MTĐ-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-3 | 12 | Móng |
| B | Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Kéo rải căng dây cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x50)/XLPE/PVC-600V; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | ABC-A(4x50) | 157 | Mét |
| 2 | Kéo rải căng dây cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x70)/XLPE/PVC-600V; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | ABC-A(4x70) | 4,747 | Km |
| 3 | Kéo rải căng dây cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x95)/XLPE/PVC-600V; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây | ABC-A(4x95) | 4,997 | Km |
| 4 | Cung cấp Khóa đỡ cáp 50mm2 | KT-50 | 42 | Bộ |
| 5 | Cung cấp Khóa đỡ cáp 70mm2 | KT-70 | 154 | Bộ |
| 6 | Cung cấp Khóa đỡ cáp 95mm2 | KT-95 | 154 | Bộ |
| 7 | Cung cấp Khoá néo cáp 50-95mm2 | KN | 521 | Bộ |
| 8 | Cung cấp Khoá góc cáp 50mm2 (móc đôi treo cáp) | KG-50 | 7 | Bộ |
| 9 | Cung cấp Khoá góc cáp 70mm2 (móc đôi treo cáp) | KG-70 | 10 | Bộ |
| 10 | Cung cấp Khoá góc cáp 95mm2 (móc đôi treo cáp) | KG-95 | 17 | Bộ |
| 11 | Cung cấp Bu long móc BL-16x250 | BLM16x250 | 281 | Bộ |
| 12 | Cung cấp Bu long móc BL-16x300 | BLM16x300 | 36 | Bộ |
| 13 | Cung cấp Chi tiết giá móc | CTGM | 589 | Bộ |
| 14 | Cung cấp Đai thép không gỉ + khoá | ĐTB | 1.141 | Bộ |
| 15 | Cung cấp Nắp bịt đầu cáp | NB-(35-95) | 484 | Cái |
| 16 | Cung cấp Kẹp răng đồng nhôm dây MV-95 | KR-M120/A95 | 4 | Cái |
| 17 | Cung cấp Kẹp răng 2 bulong đường dây hạ áp KR-A50/50 | KR-A50/50 | 40 | Cái |
| 18 | Cung cấp Kẹp răng 2 bulong đường dây hạ áp KR-A70/50 | KR-A70/50 | 116 | Cái |
| 19 | Cung cấp Kẹp răng 2 bulong đường dây hạ áp KR-A70/70 | KR-A70/70 | 120 | Cái |
| 20 | Cung cấp Kẹp răng 2 bulong đường dây hạ áp KR-A95/50 | KR-A95/50 | 68 | Cái |
| 21 | Cung cấp Kẹp răng 2 bulong đường dây hạ áp KR-A95/70 | KR-A95/70 | 60 | Cái |
| 22 | Cung cấp Kẹp răng 2 bulong đường dây hạ áp KR-A95/95 | KR-A95/95 | 132 | Cái |
| 23 | Cung cấp Đầu kẹp đấu nối tiếp địa di động dây ABC-A70 | KR-A70 | 32 | Cái |
| 24 | Cung cấp Đầu kẹp đấu nối tiếp địa di động dây ABC-A95 | KR-A95 | 92 | Cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp XLPE/DSTA-M(4x120); chiều dài tuyến chưa tính hao hụt | M(4x120) | 89 | Mét |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cáp ngầm co nhiệt 1kV cho cáp M(4x120) | DDCM(4x120) | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm | ĐCM/A-95 | 120 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm | ĐCM/A-70 | 12 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp đất cột ly tâm CT-1 | CT-1 | 46 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp đất cột ly tâm CT-3 | CT-3 | 46 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa LR-4; kể cả chi tiết tiếp địa CT-0 140 bộ; CT-1 146 bộ và CT-3 146 bộ | LR-4 | 146 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-2,5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-8,5-160-2,5 | 68 | Cột |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-3,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-8,5-160-3,0 | 190 | Cột |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-4,3 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-8,5-160-4,3 | 43 | Cột |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-5,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-8,5-160-5,0 | 101 | Cột |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-3,5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-10-190-3,5 | 7 | Cột |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-10-190-4,3 | 1 | Cột |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-10-190-5,0 | 16 | Cột |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-12-190-9,0 | 8 | Cột |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp vặn xoắn ABC F105/80 | F105/80 | 133 | Mét |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm hạ áp XLPE-M(4x120) F105/80 | F130/100 | 91 | Mét |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ MT-0H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-0H | 68 | Móng |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ MT-1H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1H | 136 | Móng |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ MT-2H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2H | 43 | Móng |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ MT-1; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1 | 23 | Móng |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ MT-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2 | 8 | Móng |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ MTĐ-1H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-1H | 78 | Móng |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt Mương cáp ngầm cắt đường bê tông (loại 01 ống cáp 01 tầng); kể cả mốc báo cáp ngầm, chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MCN-BT-11 | 64 | Mét |
| C | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 630kVA | 22/0,4kV-630kVA | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 160kVA | 22/0,4kV-160kVA | 9 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | 22/0,4kV-250kVA | 2 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 1 pha 22/2x0,23kV-50kVA | 22/2x0,23-50kVA | 1 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van lưới 22kV | CSV-22KV | 21 | Cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Vỏ tủ điện 3 pha, tủ điện hai ngăn | TĐ-160 | 7 | Cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Áp to mát tổng AT-400 | AT-400 | 2 | Cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Áp to mát tổng AT-250 | AT-250 | 9 | Cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Áp to mát xuất tuyến AT-100 | AT-100XT | 17 | Cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Dây đấu nối trong tủ | PVC-400-C2.5 | 240 | Mét |
| 11 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO-22 (dây chảy bằng chì do nhà thầu cung cấp) | FCO-22 | 24 | Cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Cách điện đứng line post | SĐ-22 | 33 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Cáp bọc trung áp 12,7/24kV, ruột đồng | XLPE-M50 | 216 | Mét |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V M(1x95) | M(1x95) | 72 | Mét |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V M(1x120) | M(1x120) | 16 | Mét |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V M(1x150) | M(1x150) | 216 | Mét |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V M(1x240) | M(1x240) | 48 | Mét |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Dây nối chống sét van , TT TBA, TĐ | MV(1x35) | 192 | Mét |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây bọc | AC/XLPE-70 | 6 | Cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Kẹp răng trung thế M35 | M35 | 24 | Cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây bọc M50 | KRB-M50 | 6 | Cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Kẹp đấu chim cho dây XLPE-M50 | KC-50 | 18 | Cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Kẹp quay đồng nhôm rẽ nhánh xuống MBA | KQ-AC-70 | 15 | Cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Kẹp quay đồng nhôm rẽ nhánh xuống MBA | KQ-AC-95 | 3 | Cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng phía MBA cho dây XLPE-M50 | XLPE-M50 | 30 | Cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp cho cáp lực M150 | M150 | 60 | Cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp cho cáp lực M240 | M240 | 12 | Cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp cho cáp lực M120 | M120 | 4 | Cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp cho cáp lực M95 | M95 | 20 | Cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp cho cáp lực M50 | M50 | 4 | Cái |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây chống sét | M35 | 48 | Cái |
| 32 | Cung cấp Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại AV30/10 , 2,3 m | AV30/10 | 45 | Sợi |
| 33 | Cung cấp Nắp chụp chống sét van | 24 | Cái | |
| 34 | Cung cấp Nắp chụp trên FCO | 24 | Cái | |
| 35 | Cung cấp Nắp chụp dưới FCO | 24 | Cái | |
| 36 | Cung cấp Nắp chụp sứ trung áp MBA | 38 | Cái | |
| 37 | Cung cấp Nắp chụp sứ hạ áp MBA | 38 | Cái | |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha trên cột đôi XSĐ-2LTD | XSĐ-2LTD | 8 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van TBA 3 pha XSĐ-CSV-2LTD | XSĐ-CSV-2LTD | 8 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt Xà cầu chì TBA 3 pha XFCO-2LTD | XFCO-2LTD | 8 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ TBA 3 pha trên cột đôi (LT-14) XMBA-2LT | XMBA-2LT | 8 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt Tăng đơ giữ MBA cột đôi TĐMBA-2LT | TĐMBA-2LT | 8 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên cột đơn (LT-14) GĐTĐ-2LTD | GĐTĐ-2LTD | 8 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp F105/80 | F105/80 | 280 | Mét |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp F76/65 | F76/65 | 64 | Mét |
| 46 | Cung cấp Đai thép giữ ống nhựa bảo vệ cáp | 88 | Bộ | |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa trạm biến áp 3 pha trên cột đôi cuối tuyến | 8 | HT | |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa NĐT-10 | NĐT-10 | 7 | HT |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa TĐG2-6/12 | TĐG2-6/12 | 1 | HT |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt Bảng tên trạm | BT-01 | 8 | Cái |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt Biển báo an toàn | BB-01 | 8 | Cái |
| D | Phần tháo - lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Áp tô mát 250A | ATM-250 | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo và lắp lại Áp tô mát 400A | ATM-400 | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo và lắp lại Áp tô mát 100A | ATM-100 | 4 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp lại Máy biến áp 3 pha | 22/0,4kV-160kVA | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo và lắp lại Cầu chì tự rơi | FCO-22kV | 5 | Bộ |
| 6 | Tháo và lắp lại Chống sét van 22kV | CSV-22kV | 5 | Bộ |
| 7 | Tháo và lắp lại Cách điện đứng line post | SĐ-22 | 12 | Cái |
| 8 | Tháo và lắp lại Vỏ tủ điện 3 pha, tủ điện hai ngăn | VTĐ TĐ-2 | 6 | Cái |
| E | Phần tháo - thu hồi VTTB | |||
| 1 | Tháo và thu hồi Máy biến áp 3 pha | 22/0,4kV-75kVA | 1 | Máy |
| 2 | Tháo và thu hồi Máy biến áp 3 pha | 22/0,4kV-100kVA | 2 | Máy |
| 3 | Tháo và thu hồi Máy biến áp 3 pha | 22/0,4kV-160kVA | 1 | Máy |
| 4 | Tháo và thu hồi Máy biến áp 1 pha | 22/0,23kV-25kVA | 1 | Máy |
| 5 | Tháo và thu hồi Áp tô mát 50A | ATM-50 | 3 | Bộ |
| 6 | Tháo và thu hồi Áp tô mát 160A | ATM-160 | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo và thu hồi Áp tô mát 300A | ATM-300 | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo và thu hồi Cáp lực các loại | 18 | Mét | |
| 9 | Tháo và thu hồi Cầu chì tự rơi FCO-22 | 3 | Cái | |
| 10 | Tháo và thu hồi Dây nhôm lõi thép AC50 | 49 | Mét | |
| F | Chi phí thi công đấu nối Hotline | |||
| 1 | Chi phí thi công đấu nối Hotline | 18 | Vị trí | |
| G | Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại Chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| H | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu | |||
| I | Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| J | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.212E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 17,422 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 5,162 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | Trình độ chuyên môn(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm | 1 | Trình độ chuyên môn(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 5-10 tấn | Xe tải 5-10 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu 5-10 tấn | Xe cẩu 5-10 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào 0,2 m3 | Máy đào 0,2 m3 | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 6 |
| 5 | Máy hàn di động | Máy hàn di động | 2 |
| 6 | Máy phát điện di động | Máy phát điện di động | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi cầm tay | Máy đầm dùi cầm tay | 4 |
| 10 | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | 4 |
| 11 | Máy định vị GPS | Máy định vị GPS | 2 |
| 12 | Máy tời để căng dây | Máy tời để căng dây | 4 |
| 13 | Kích tăng dây, ture ra dây | Kích tăng dây, ture ra dây | 4 |
| 14 | Puly ra dây | Puly ra dây | 60 |
| 15 | Pa lăng 3,5 tấn | Pa lăng 3,5 tấn | 4 |
| 16 | Tời quay tay | Tời quay tay | 2 |
| 17 | Tó 3 chân cao 12m | Tó 3 chân cao 12m | 2 |
| 18 | Tiếp địa lưu động trung áp | Tiếp địa lưu động trung áp | 2 |
| 19 | Tiếp địa lưu động hạ áp | Tiếp địa lưu động hạ áp | 2 |
| 20 | Dây an toàn | Dây an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi