Gói thầu: Gói thầu xây lắp (giai đoạn1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016437-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (giai đoạn1)
Số hiệu KHLCNT 20211010243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 09:08:00 đến ngày 2021-10-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,157,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.447E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ cấp IV trở lên, tối thiểu có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, an toàn giao thông, hệ thống thoát nước mưa, điện chiếu sáng…,giá hợp đồng tương tự: tối thiểu 5,7 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hệ thống thoát nước mưa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải thảm bê tông nhựa mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp (giai đoạn1)
Đường vào Đoàn nghệ thuật ca múa nhạc và Đoàn Chèo Vĩnh Phúc (03 tuyến) tại phường Tích Sơn và xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên.
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách thành phố chi đầu tư phát triển hàng năm và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên , địa chỉ: Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên, số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch xây dựng địa chỉ: Đường Lý Hải, phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Vĩnh Yên. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Tín Đạt + Tư vấn thẩm tra HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng - Thương mại số 9.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên , địa chỉ: Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên, số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên, số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên, số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Vĩnh Yên. Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch thành phố Vĩnh Yên. Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG GIAI ĐOẠN 1
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất, đất cấp IPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT47,8826100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT47,8826100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,2997100m3
4Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12,9435m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,4291100m3
6Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm các công tác: mua đất, vận chuyển về và đắp nền)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT86,5247100m3
7Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm các công tác: mua đất, vận chuyển về và đắp nền)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT20,0472100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11,1237100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7,0142100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT48,5825100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm ( bao gồm các công tác: mua BTN, vận chuyển và thảm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT48,5825100m2
D VẠCH SƠN, BIỂN BÁO
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT16cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cái
3Đào móng cột, trụ, hố , đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,2m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,2m3
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT375,6m2
E RÃNH TAM GIÁC
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn tấm đan rãnh tam giácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,4655100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan rãnh tam giác đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12,2124m3
3Lát rãnh tam giác, vữa XM mác 75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT244,2475m2
F BÓ VỈA LOẠI A1 - BÓ VỈA THẲNG
1Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12,9245m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7,9184100m2
3Đổ bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT39,8935m3
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT861,63m
G BÓ VỈA LOẠI A2 - BÓ VỈA CONG
1Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,7304m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,0602100m2
3Đổ Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,3412m3
4Bó vỉa hè, bó vỉa cong, vữa XM mác 75, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT115,36m
H HỐ GA H600 + GA THU
1Đào xúc đất , đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,8122100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,9374100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,8748100m3
4Đắp cát , đắp nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9,8182m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT13,1701m3
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,559m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,1194100m2
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,9759m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT42,3561m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT182,8302m2
11Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT35,09m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,183tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,053m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,6125100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2439tấn
16Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4,901m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2262100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panenPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,3695tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT58cấu kiện
I HỐ GA CỐNG B400 + GA THU
1Đào xúc đất, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,4295100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1432100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2864100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1516100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,9936m3
6Ván khuôn tường thẳngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,8937100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,0793tấn
8Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT24,3305m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0912100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1874tấn
11Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,7492m3
12Nắp hố ga bằng nhựa composite, tải trọng 250KN ( bao gồm công tác Lắp đặt cấu kiện)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10bộ
13Hố ga ngăn mùi , chống muỗi sử dụng lưới chắn rác loại SG1A kích thước 440x640x670mm (bao gồm hố thu, khung bê tông, song chắn rác, van ngăn mùi, lưới lọc toàn đáy, ống thoát nước đáy, ống thoát nước chính, phụ kiện bu lông ốc vít)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT39bộ
14Lắp đặt cấu kiện hố thu ngăn mùiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT39bộ
J HỐ GA TL1
1Đào xúc đất , đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1308100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0436100m3
3Vận chuyển đất đổ đi , đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0872100m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,6771m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,9083m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0209100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,4218m3
8Trát tường trong, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8,928m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,42m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0126tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,3485m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0422100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0168tấn
14Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,338m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0156100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0255tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cấu kiện
K HỐ GA TL2
1Đào xúc đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,201100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,067100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,134100m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,7507m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,0127m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0221100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,2063m3
8Trát tường trong, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10,112m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,86m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0126tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,3749m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0454100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0173tấn
14Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,39m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0172100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0582tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cấu kiện
L RÃNH THU NƯỚC B400
1Đào xúc đất, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2714100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0905100m3
3Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,181100m3
4Đắp cát, đắp nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,912m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,496m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,048100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,464m3
8Trát tường trong, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11,2m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,4m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,8096m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,096100m2
12Đổ tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,768m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,041100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0962tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT16cấu kiện
M CỐNG HỘP B400
1Đào xúc đất , đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,3669100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,4556100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,9112100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT15,552m3
5Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT60,9024m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10,6173100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12,0085tấn
8Lắp đặt cấu kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT122cấu kiện
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao suPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT121mối nối
N CỐNG HỘP B400 HOÀN TRẢ THỦY LỢI
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,728m3
2Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,7392m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,2184100m2
4Công tác gia công, lắp đặt ống cống, ống buyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,378tấn
5Lắp đặt ống bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT14đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao suPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT13mối nối
O CỐNG TRÒN D600, HL93; CỐNG TRÒN D600, TẢI TRỌNG VỈA HÈ
1Đào xúc đất, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9,9121100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9,9121100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,3213100m3
4Mua gối đỡ cống đúc sẵn, M200, D600Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT872cấu kiện
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT872cái
6Mua cống BTCT đúc sẵn M300, tải trọng HL93. Loại cống dài 2,5m. Đường kính D600Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT123m
7Mua cống BTCT đúc sẵn M300, đặt trên vỉa hè. Loại cống dài 2,5m. Đường kính D600Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT603m
8Lắp đặt ống bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT291đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao suPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT290mối nối
P CỬA XẢ (1 CỬA XẢ)
1Đào xúc đất , đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,07100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,035100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,035100m3
4Thi công lớp đá đệm móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,67m3
5Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,92m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,62m3
Q HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,28100m
2Rải cáp ngầm, Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 3X16+1X10 MM2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,007100m
3Luồn dây từ cáp ngầm lên đènPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,734100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống D65/50mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,007100 m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK ống 16mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,734100 m
6Đo kiểm tra tiếp địaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT17bộ
7Luồn cáp ngầm cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT341 đầu cáp
8Đánh số cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT17cột
9Lắp bảng điện cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT17bảng
10Lắp của cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT17cửa
11Vận chuyển, lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT171 cột
12Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT17bộ
13Lắp đặt khung móng M24x300x300x675Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT17bộ
14Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT14m
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,410 cọc
16Làm tiếp địa cho cột điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT141 bộ
17Dây đồng trần M10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT600,7m
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT17cái
19Làm đầu cáp khôPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1361 đầu cáp
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,14100m
21Trồng cọc mốc, biển báo các loại bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT24cái
22Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,192m3
23Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT20,41m3
24Bê tông móng, M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT20,4m3
25Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,816100m2
26Vận chuyển đất, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,17100m3
27Đào móng rãnh cáp-đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT217,261m3
28Đắp đất nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT105,692m3
29Đắp cát công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,9041100m3
30Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilongPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT480m2
31Lát gạch chỉ, vữa lót M75 bảo vệ cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT218,526m2
32Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,14100m
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0101100m3
34Đào móng băng -đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT121m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95, đấy cấp 3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,12100m3
36Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9cọc
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT45m
R DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Bằng tổng chi phí xây dựng x 5,0%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Khoản
2Chi phí dự phòng cho trượt giá: Bằng tổng chi phí xây dựng x 1,04%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.447E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ cấp IV trở lên, tối thiểu có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, an toàn giao thông, hệ thống thoát nước mưa, điện chiếu sáng…,giá hợp đồng tương tự: tối thiểu 5,7 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.53
2 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường giao thông 2 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;32
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hệ thống thoát nước mưa 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;32
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hệ thống điện chiếu sáng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;32
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
2 Máy ủi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
3 Máy lu Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
4 Ô tô vận chuyển Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
5 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
6 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
7 Máy rải thảm bê tông nhựa mặt đường Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
8 Máy tưới nhựa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
9 Máy đầm đất cầm tay Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->