Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211028449-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211012201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 17:18:00 đến ngày 2021-10-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,908,211,504 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.862E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 7,006 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 2,735 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.205.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,2 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện di động
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 4
13-Kích tăng dây, ture ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kích tăng dây, ture ra dây
- Số lượng tối thiểu 4
14-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Puly ra dây
- Số lượng tối thiểu 60
15-Pa lăng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
16-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tó 3 chân cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân cao 12m
- Số lượng tối thiểu 2
18-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động trung áp
- Số lượng tối thiểu 2
19-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Hoàn thiện lưới điện khu vực thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung; địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Thuận Tây, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây 22kV
1Cung cấp và Lắp đặt Móng cột bê tông MT-3HC ; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-3HC4Móng
2Cung cấp và Lắp đặt Móng cột bê tông MT-4HC; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-4HC5Móng
3Cung cấp và Lắp đặt Móng cột bê tông MTĐ-3HC; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-3HC3Móng
4Cung cấp và Lắp đặt Móng cột bê tông MTĐ-4HC; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-4HC2Móng
5Cung cấp và Lắp đặt Móng cột bê tông MTĐ-5HC; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-5HC1Móng
6Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa cột trung áp OR-4; kể cả chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-1OR-41Vị trí
7Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-6; kể cả chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-1LR-64Vị trí
8Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-14-190-11,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC-I-14-190-11,04Cột
9Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-12-190-7,2 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC-I-12-190-7,23Cột
10Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-12-190-9,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC-I-12-190-9,06Cột
11Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-12-190-10 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC-I-12-190-101Cột
12Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-16-190-11,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC-I-16-190-11,02Cột
13Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-14-190-9,2 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC-I-14-190-9,25Cột
14Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc lệch 3 pha thẳng đứng NLĐ3ĐNLĐ3Đ2Bộ
15Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc lệch 3 pha thẳng đứng ĐGL3ĐĐGL3Đ2Bộ
16Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ vượt cột đơn ly tâm ĐV-10TĐV-10T1Bộ
17Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng cột đơn ly tâm -ĐT-10TĐT-10T5Bộ
18Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc cột đơ ly tâm ĐG-10TĐG-10T1Bộ
19Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ lèo chuyến cấp XĐL2-DXĐL2-D2Bộ
20Cung cấp và Lắp đặt Xà néo đôi cột đôi ly tâm dọc tuyến NĐ-D-10TNĐ-D-10T4Bộ
21Cung cấp và Lắp đặt Xà néo đôi cột đôi ly tâm ngang tuyến NĐ-N10TNĐ-N10T2Bộ
22Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi dọc tuyến lắp LBFCO NĐ-D-LBFCONĐ-D-LBFCO1Bộ
23Cung cấp và Lắp đặt Cùm lắp ghép cột đôi ly tâm CCĐ-TACCĐ-TA3Bộ
24Cung cấp và Lắp đặt Giá thao tác LBFCO1Bộ
25Kéo rải căng dây nhôm lõi thép bọc trung áp -24kV -AC/XLPE-70; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyAC/XLPE-700,621Km
26Kéo rải căng dây nhôm lõi thép bọc trung áp -24kV -AC/XLPE-95; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyAC/XLPE-951,912Km
27Cung cấp Giáp níu dùng cho dây bọc AC/XLPE-9521Cái
28Cung cấp Khóa néo dùng cho dây bọc AC/XLPE-95KNB-9515Cái
29Cung cấp Cụm đấu rẽ dùng cho dây bọc AC/XLPE-70CĐRB-703Cái
30Cung cấp Cụm đấu rẽ dùng cho dây bọc AC/XLPE-95CĐRB-953Cái
31Cung cấp Kẹp đấu rẽ dùng cho dây bọc AC/XLPE-95KĐRB-9512Cái
32Cung cấp Đầu cosse ép đồng nhôm ĐCM-A-956Cái
33Cung cấp Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây dẫn bọc AC/XLPE-7016Sợi
34Cung cấp Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây dẫn bọc AC/XLPE-9570Sợi
35Lắp đặt Cầu chì cắt có tải LBFCO-24kV (dây chảy bằng chì do nhà thầu cung cấp)LBFCO-24kV3Cái
36Cung cấp và Lắp đặt Chụp cách điện trên LBFCO6Cái
37Cung cấp và Lắp đặt Cách điện đứng Pinepost -24kVSĐ-2214Cái
38Cung cấp và Lắp đặt Cách điện đứng Linepost -24kVSĐ-2241Cái
39Cung cấp và Lắp đặt Chuỗi néo polymerr-24kV; kể cả khóa CKCN-2233Cái
40Cung cấp và Lắp đặt Bảng tên nhánh rẽ + cùm để lắp15Cái
41Cung cấp và Lắp đặt cờ chỉ thị pha15Cái
B Phần đường dây 0,4kV
1Cung cấp và Lắp đặt Móng cột ống thép MOT; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MOT18Móng
2Cung cấp và Lắp đặt Móng cột bê tông MT-0HC; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-0HC20Móng
3Cung cấp và Lắp đặt Móng cột bê tông MT-1HC; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-1HC68Móng
4Cung cấp và Lắp đặt Móng cột bê tông MT-2HC; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-2HC12Móng
5Cung cấp và Lắp đặt Móng cột bê tông MTĐ-1HC; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-1HC33Móng
6Cung cấp và Lắp đặt Móng cột bê tông MTĐ-2HC ; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,... và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-2HC1Móng
7Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa cột LR-3; kể cả chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-3LR-373Vị trí
8Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa cột LR-1; kể cả chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-3LR-118Vị trí
9Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn hạ áp đi chung TA TĐN- 2TĐN-22Vị trí
10Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn hạ áp đi riêng TĐN- 3TĐN-323Vị trí
11Cung cấp và Lắp đặt Cột thép ống 7,2m18Cột
12Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-7,5-160-5,4 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC-I-7,5-160-5,426Cột
13Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-8,5-160-5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC-I-8,5-160-586Cột
14Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-10-190-5,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC-I-10-190-5,015Cột
15Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-12-190-7,2 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC-I-12-190-7,28Cột
16Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-7,5-160-3,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC-I-7,5-160-3,010Cột
17Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT-PC-I-8,5-160-3,0 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột)PC-I-8,5-160-3,023Cột
18Cung cấp và Lắp đặt Xà hãm néo hạ áp XHN-0,4-2LXHN-0,4-2L6Bộ
19Cung cấp và Lắp đặt Sứ trục chỉ 400V48Cái
20Cung cấp và Lắp đặt Kẹp răng (50-150)/(50-150)KR50-150472Bộ
21Kéo rải căng dây Cáp vặn xoắn LV-ABC A4x50; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyABC A4x504,399Km
22Kéo rải căng dây Cáp vặn xoắn LV-ABC A4x95; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyABC A4x954,71Km
23Cung cấp Khoá đỡ cáp ABC 4x50KT-5024Bộ
24Cung cấp Khoá đỡ cáp ABC 4x95KT-9561Bộ
25Cung cấp Khoá néo cáp ABC 4x50KN-50194Bộ
26Cung cấp Khoá néo cáp ABC 4x95KN-95109Bộ
27Cung cấp Đầu cose ép đồng nhôm CU/AL-95ĐCM/A-9524Bộ
28Cung cấp Kẹp cáp nhôm 3 bu lon KAC-7032Bộ
29Cung cấp Bịt đầu cáp A50260Bộ
30Cung cấp Bịt đầu cáp A9576Bộ
31Cung cấp Ống nối dây A954Bộ
32Cung cấp Bu lon móc M16x250BLM16x25040Bộ
33Cung cấp Giá móc cáp ABC338Bộ
34Cung cấp Đai thép672Bộ
35Cung cấp Khoá đai thép674Bộ
36Cung cấp Bộ tiếp địa chờ 3 pha hạ áp cáp vặn xoắn, Sc50-1508Bộ
C Phần Trạm biến áp
1Lắp đặt chống sét van 18kVCSV-18kV12Cái
2Lắp đặt máy biến áp 100kVA22/0,4kV-100kVA8Máy
3Lắp đặt máy biến áp 250kVA22/0,4kV-250kVA5Máy
4Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp sứ đỡ XĐS-2XĐS-24Bộ
5Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp cầu chì chống sét van XCC+CSV2XCC+CSV22Bộ
6Cung cấp và Lắp đặt Cùm giữ máy biến áp XLG-MBA2XLG-MBA22Bộ
7Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp máy biến áp XL-MBA2XL-MBA22Bộ
8Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp tủ điện XL-TĐ2XL-TĐ22Bộ
9Cung cấp và Lắp đặt Hệ xà trạm biến áp trên cột đơn ly tâm2Bộ
10Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp sứ đỡ XĐS-Đ1XĐS-Đ12Hệ
11Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp cầu chì chống sét van XCC+CSV1XCC+CSV12Hệ
12Cung cấp và Lắp đặt Cùm giữ máy biến áp XLG-MBA1XLG-MBA12Hệ
13Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp máy biến áp XL-MBA1XL-MBA12Hệ
14Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp tủ điện XL-TĐ1XL-TĐ12Hệ
15Cung cấp và Lắp đặt Hệ xà trạm biến áp trên cột đôi ly tâm ghép đôi dọc tuyến2Hệ
16Cung cấp và Lắp đặt Nối đất trạm biến áp NĐT-O8NĐT-O83Hệ
17Cung cấp và Lắp đặt Nối đất trạm biến áp NĐT-12NĐT-121Hệ
18Cung cấp và Lắp đặt Nối đất lên hệ cột trạm - NĐLC-TBA-12NĐLC-TBA-122Hệ
19Cung cấp và Lắp đặt Nối đất lên hệ cột trạm - NĐLC-TBA-14NĐLC-TBA-142Hệ
20Cung cấp và Lắp đặt dây nối tiếp địa90Mét
21Cung cấp và Lắp đặt Tủ điện tổng hạ áp TĐHT-01(Tủ điện 1 mặt, sơn tĩnh điện)1Cái
22Cung cấp và Lắp đặt Tủ điện tổng hạ áp TĐHT-01(Tủ điện 1 mặt, INOX)4Cái
23Lắp đặt cầu chì tự rơi ( FCO ) (dây chảy bằng chì do nhà thầu cung cấp)12Bộ
24Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát 3 cực 100AATM-1004Cái
25Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát 3 cực 150AATM-1508Cái
26Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát 3 cực 200AATM-2002Cái
27Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát 3 cực 250AATM-2501Cái
28Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát 3 cực 400AATM-4004Cái
29Cung cấp và Lắp đặt Cáp lực ruột đồng 1 ruột 600V-dây pha CXV1x35mm2-0,4kV/1kVCXV1x35mm248Mét
30Cung cấp và Lắp đặt Cáp lực ruột đồng 1 ruột 600V-dây pha CXV1x50mm2-0,4kV/1kVCXV1x50mm2176Mét
31Cung cấp và lắp đặt Cáp lực ruột đồng 1 ruột 600V-dây pha CXV1x70mm2-0,4kV/1kVCXV1x70mm216Mét
32Cung cấp và Lắp đặt Cáp lực ruột đồng 1 ruột 600V-dây pha CXV1x95mm2-0,4kV/1kVCXV1x95mm248Mét
33Cung cấp và Lắp đặt Cáp lực ruột đồng 1 ruột 600V-dây pha CXV1x120mm2-0,4kV/1kVCXV1x120mm268Mét
34Cung cấp và Lắp đặt Cáp lực ruột đồng 1 ruột 600V-dây pha CXV1x240mm2-0,4kV/1kVCXV1x240mm248Mét
35Lắp đặt cáp đồng Cu-XLPE 50mm2 xuống thiết bịCu-XLPE 50mm2117Mét
36Lắp đặt dây dẫn CV-35mm2CV-35mm290Mét
37Cung cấp Chụp cách điện đầu cực máy biến áp 100kVA48Cái
38Cung cấp Chụp cách điện đầu cực máy biến áp 250kVA27Cái
39Cung cấp Chụp cách điện đầu FCO24Cái
40Cung cấp Chụp cách điện đầu cực LA12Cái
41Cung cấp Giáp buộc cổ sứ, GBCS-50GBCS-5012Mét
42Cung cấp Kẹp đấu rẽ KNE-Cu/XLPE-50mm2KNE-Cu/XLPE-50mm212Cái
43Cung cấp Dây đai thép + khóa đai48Bộ
44Cung cấp Bulon thép mạ kẽm M12x50M12x5066Bộ
45Cung cấp Bulon thép mạ kẽm M16x50M16x5044Bộ
46Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC-50162Cái
47Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC-3537Cái
48Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC-704Cái
49Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC-9528Cái
50Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC-12040Cái
51Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC-24012Cái
52Cung cấp và Lắp đặt Cách điện đứng Pinepost -24kVSĐ-2212Cái
53Cung cấp và Lắp đặt Ốc siết cáp đồng, SC-4/08Bộ
54Cung cấp và Lắp đặt Kẹp răng trung áp KR(50-150)/(50-150)30Bộ
55Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE fi 105/80HDPE fi 105/8096Mét
D Phần tháo - lắp đặt lại
1Tháo và lắp đặt lại Áp tô mát MCCB -3P-415V 50A1Cái
2Tháo và lắp đặt lại Áp tô mát MCCB -3P-415V 75-80A3Cái
3Tháo và lắp đặt lại Áp tô mát MCCB -3P-415V-300A2Cái
4Tháo và lắp đặt lại Cáp vặn xoắn LV-ABC A4x150ABC A4x15040Mét
5Tháo và lắp đặt lại chống sét van 22kVCSV-22kV27Cái
E Phần tháo - thu hồi VTTB
1Tháo và thu hồi Áp tô mát MCCB -3P-415V 50A7Cái
2Tháo và thu hồi Máy biến áp lực 1 pha 25kVA-22/2x0,23kV25kVA-22/2x0,23kV1Máy
3Tháo và thu hồi Máy biến áp lực 1 pha 31,5kVA-22/2x0,23kV31,5kVA-22/2x0,23kV2Máy
4Tháo và thu hồi Máy biến áp lực 1 pha 50kVA-22/2x0,23kV50kVA-22/2x0,23kV3Máy
5Tháo và thu hồi Máy biến áp lực 3 pha 160kVA-22/0,4kV160kVA-22/0,4kV3Máy
F Chi phí đấu nối Hotline
1Chi phí đấu nối Hotline13Vị trí
G Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại Chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
H Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
I Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
J Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.862E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 7,006 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 2,735 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.205.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5-10 tấn Xe tải 5-10 tấn2
2 Xe cẩu 5-10 tấn Xe cẩu 5-10 tấn2
3 Máy đào 0,2 m3 Máy đào 0,2 m32
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít6
5 Máy hàn di động Máy hàn di động2
6 Máy phát điện di động Máy phát điện di động2
7 Máy bơm nước Máy bơm nước2
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay4
9 Máy đầm dùi cầm tay Máy đầm dùi cầm tay4
10 Máy ép đầu cốt thuỷ lực Máy ép đầu cốt thuỷ lực4
11 Máy định vị GPS Máy định vị GPS2
12 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây4
13 Kích tăng dây, ture ra dây Kích tăng dây, ture ra dây4
14 Puly ra dây Puly ra dây60
15 Pa lăng 3,5 tấn Pa lăng 3,5 tấn4
16 Tời quay tay Tời quay tay2
17 Tó 3 chân cao 12m Tó 3 chân cao 12m2
18 Tiếp địa lưu động trung áp Tiếp địa lưu động trung áp2
19 Tiếp địa lưu động hạ áp Tiếp địa lưu động hạ áp2
20 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->