Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010602-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211010525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 18:05:00 đến ngày 2021-10-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,856,701,282 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.657E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 22,212 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 6,199 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.199.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.597.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,2 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện di động
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 4
13-Kích tăng dây, ture ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kích tăng dây, ture ra dây
- Số lượng tối thiểu 4
14-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Puly ra dây
- Số lượng tối thiểu 60
15-Pa lăng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
16-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tó 3 chân cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân cao 12m
- Số lượng tối thiểu 2
18-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động trung áp
- Số lượng tối thiểu 2
19-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Hoàn thiện lưới điện khu vực huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung; địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Thuận Tây, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 22KV XDM
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm MT-2T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-2T6Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm MTĐ-3TB; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-3T1Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm MTĐ-2T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-3TB1Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm MTĐ-2TB; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-2TB1Móng
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-3 (kể cả 03 chi tiết tiếp địa ngọn trung áp đi độc lập TĐN-1; 03 chi tiết tiếp địa ngọn trung đi kết hợp TĐN-3); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-33Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-6 (kể cả 01 chi tiết tiếp địa ngọn trung áp đi độc lập TĐN-1; 01 chi tiết tiếp địa ngọn trung đi kết hợp TĐN-3); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-61Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 12m; PC.I.12-190-5,4 (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I.12-190-5,46Cột
8Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 12m; PC.I.12-190-9,0 (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I.12-190-9,04Cột
9Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 14m; PC.I.14-190-9,2 (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I.14-190-9,22Cột
10Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì đôi 2BTLT dọc tuyến; XCCD-10XCCD-101Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây trần dọc tuyến; NĐ-D-10TNĐ-D-10T3Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây trần ngang tuyến ; NĐ-N-10T(14)NĐ-N-10T(14)1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây trần; NG-10TNG-10T1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột đơn; ĐT-10TĐT-10T6Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột 120; CDGC-120CDGC-1201Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột 140; CDGC-140CDGC-1402Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác lắp trên 02 cột BTLT; GTT-2LTGTT-2LT1Bộ
18Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV-100A ; FCO-22 (Dây chảy bằng chì 8K ;DC-8 do Nhà thầu cấp)FCO-223Cái
19Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV Sứ Pin Post; SĐ-22PSĐ-22P22Quả
20Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV (70kN); CN-22 kể cả khóa CKCN-2218Chuỗi
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 70; KCA-3.70KCA-3.706Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng nhôm 70mm2 (loại 1 lỗ); ĐC-AM70ĐC-AM706Cái
23Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cực FCO (trên); NCT-FCONCT-FCO3Cái
24Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cực FCO (dưới); NCD-FCONCD-FCO3Cái
25Kéo rải căng dây nhôm trần lõi thép có lớp mỡ trung tính ACKII-70/11 kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyACKII-70/111,677Km dây
26Cung cấp Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 70mm2; KNDT-70KNDT-7018Cái
27Cung cấp Dây nhôm bọc buộc cổ sứ AV 30./10 (2,5m/sợi)AV-30/1021sợi
28Cung cấp Móc treo chữ UU-CN18cái
29Cung cấp Ống nối dây nhôm lõi thép dây AC-70 mm2; ONAC-70ONAC-703Cái
B ĐƯỜNG DÂY 0.4KV XDM
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MT-0Ha(7,5); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-0Ha(7,5)320Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MT-0Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-0Ha91Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MT-1Ha(7,5); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-1Ha(7,5)46Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MT-1Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-1Ha302Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột đôi 2BTLT; MTĐ-1Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-1Ha161Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MT-2Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-2Ha11Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng néo hạ thế MN9-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MN9-32Móng
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-3 (kể cả 213 Dây nối tiếp địa gốc TĐG; 212 Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn TĐN-4; 01 Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn đi kết hợp trung áp TĐN-3; 180 Tiếp địa chờ hạ áp; TĐC-0.4); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-3213Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4 (kể cả 01 Dây nối tiếp địa gốc TĐG; 01 Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn TĐN-4); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-41Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây; LR-2 (kể cả 90 Dây nối tiếp địa gốc TĐG; 90 Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn TĐN-4; 59 Tiếp địa chờ hạ áp; TĐC-0.4); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-290Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột khoan giếng RG2-6 (kể cả 30 Dây nối tiếp địa gốc TĐG; 30 Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn TĐN-4; 29 Tiếp địa chờ hạ áp; TĐC-0.4); kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)RG2-630Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 7.5m; PC.I.7,5-160-2,0 (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I.7,5-160-2,0320Cột
13Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 7.5m; PC.I.7,5-160-3,0 (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I.7,5-160-3,048Cột
14Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 7.5m; PC.I.7,5-160-4,3 (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I.7,5-160-4,3304Cột
15Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 7.5m; PC.I.7,5-160-5,4 (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I.7,5-160-5,4160Cột
16Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 8.5m; PC.I.8,5-160-2,5 (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I.8,5-160-2,591Cột
17Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 8.5m; PC.I.8,5-160-3,0 (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I.8,5-160-3,012Cột
18Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 8.5m; PC.I.8,5-160-4,3 (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I.8,5-160-4,3117Cột
19Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 8.5m; PC.I.8,5-160-5,0 (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I.8,5-160-5,027Cột
20Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 10m; PC.I.10-190-4,3 (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I.10-190-4,311Cột
21Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 12m; PC.I.12-190-5,4 (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I.12-190-5,42Cột
22Cung cấp và lắp đặt Xà hạ thế cột BTLT cho dây AV; XĐHT-LTXĐHT-LT7Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế cột BTLT cho dây AV; XNHT-LTXNHT-LT5Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch hạ thế cáp vặn xoắn ABC 01 cột; ĐH-1ĐH-153Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch hạ thế cáp vặn xoắn ABC 01 cột; XNL-1HXNL-1H31Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch hạ thế cáp vặn xoắn ABC 02 cột; XNL-2HXNL-2H5Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Dây néo hạ áp; TK35-8HTK35-8H2Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Bu lông néo hạ áp; BLNBLN2Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi (cho cột 7,5m và 8,5m); KTĐ-1KTĐ-1161Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột hạ thế cột BTLT; CĐC-UCĐC-U1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc ; TĐGTĐG1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn; TĐN-4TĐN-4155Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn đi kết hợp trung áp; TĐN-3TĐN-35Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ áp; TĐC-0.4TĐC-0.427Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng nhôm; ĐC-AM95ĐC-AM958Cái
36Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng nhôm; ĐC-AM50ĐC-AM504Cái
37Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80; ON-fi105/80ON-fi105/8010Mét
38Cung cấp và lắp đặt Sứ Puli hạ thế; SPL-0.4SPL-0.449Bát
39Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều 0.6/1 kV; ABC(4x95) kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyABC(4x95)0,284Km dây
40Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều 0.6/1 kV; ABC(4x70) kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyABC(4x70)2,475Km dây
41Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều 0.6/1 kV; ABC(4x50) kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyABC(4x50)28,854Km dây
42Cung cấp Khóa néo cáp vặn xoắn ; KN-95KN-957Cái
43Cung cấp Khóa néo cáp vặn xoắn ; KN-70KN-7052Cái
44Cung cấp Khóa néo cáp vặn xoắn ; KN-50KN-50833Cái
45Cung cấp Khóa đỡ cáp vặn xoắn ; KĐ-95KĐ-955Cái
46Cung cấp Khóa đỡ cáp vặn xoắn ; KĐ-70KĐ-7045Cái
47Cung cấp Khóa đỡ cáp vặn xoắn ; KĐ-50KĐ-50460Cái
48Cung cấp Kẹp răng hạ thế loại 2 bulon; KR25-95/6-95KR25-95/6-951.016Cái
49Cung cấp Bulông móc cột ly tâm; BLM-250BLM-250566Cái
50Cung cấp Móc đôi treo cáp; MĐTCMĐTC1Cái
51Cung cấp Móc đơn treo cáp; GM-LTGM-LT817Cái
52Cung cấp Bịt đầu cáp; BĐC25-95BĐC25-951.608Cái
53Cung cấp Đai thép buộc cột đơn (cột đến 8,5m) {loại chịu lực dài 1300x20x0,7}; ĐT2-8ĐT2-81.066Sợi
54Cung cấp Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10 đến 14m) {loại chịu lực dài 1600x20x0,7}; ĐT2-10ĐT2-108Sợi
55Cung cấp Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10 đến 14m) {loại chịu lực dài 2200x20x0,7}; ĐT2-12ĐT2-1231Sợi
56Cung cấp Đai thép buộc cột đôi (cột đến 8,5m) {loại chịu lực dài 2200x20x0,7}; ĐT2Đ-8ĐT2Đ-8379Sợi
57Cung cấp Khóa đai thép 20x0,7; KĐ-TBKĐ-TB1.484Cái
58Cung cấp Dây buộc cổ sứ puli hạ thế AV20/10 (mỗi bát sứ buộc 1mét); A-2,5A-2,549Mét
59Cung cấp Ống nối dây cho dây ABC-(4x95); ONA-95ONA-954Cái
60Cung cấp Ống nối dây cho dây ABC-(4x70); ONA-70ONA-7024Cái
61Cung cấp Ống nối dây cho dây ABC-(4x50); ONA-50ONA-50236Cái
62Thu hồi, chặt gốc Cột bê tông ly tâm LT-8,4(t/h)LT-8.5(TH)10Cột
63Tháo dỡ, thu hồi, chặt gốc Cột gỗ 10m; CG-10(TH)CG-10(TH)4Cột
64Thu hồi, chặt gốc Cột HH-7.5(TH)3Cột
65Thu hồi Dây nhôm bọc AV-50AV-50(TH)1.878m
66Thu hồi Dây nhôm bọc ABC-50ABC(2x50)(TH)1.170m
67Thu hồi Dây nhôm bọc ABC-70ABC(2x70)(TH)227m
68Thu hồi Dây nhôm bọc ABC-4x35ABC(4x35)(TH)275m
69Thu hồi Xà rack 4 sứRACK-4(TH)4bộ
70Thu hồi Xà đỡ hạ thếXĐHT(TH)26bộ
71Thu hồi Xà néo hạ thếXNHT(TH)7bộ
72Thu hồi Sứ hạ thế 0,4kV+bulông M16x120SPL-0.4(TH)78bộ
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160 kVA-22/0,4 KV160KVA-22/0,4 KV1Máy
2Lắp đặt Chống sét van 21 kV; CSV-21CSV-213Cái
3Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV; FCO-22 (Dây chảy bằng chì 6 K ;DC-6 do Nhà thầu cấp)FCO-223Cái
4Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2Cu/XLPE-35(12.7kV)24m
5Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 70 mm2MV70-0,6kV7m
6Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 120 mm2MV120-0,6kV24m
7Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển XLPE/PVC-0,6 KV- M(4x4)mm2MV4x4.022m
8Cung cấp và lắp đặt Tủ điện lắp 03 MCCB composite loại ngoài trời (1050x600x400)mm, kèm thanh cáiTĐ-0,41Tủ
9Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 3 pha 415 V - 250 AMCCB-3P-250A1Cái
10Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 3 pha 415 V - 150 AMCCB-3P-150A2Cái
11Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Pinpost 22kV kèm phụ kiện Sứ; SĐ-22SĐ-22P6Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại AV-30/10mm; AV-30/10AV-30/1012m
13Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm - đồng cho dây nhôm 70KQ-A703Cái
14Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu chim cho dây đồng 35KĐC-353Cái
15Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M.120ĐC-M12012Cái
16Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M70ĐC-M704Cái
17Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-50ĐC-M5012Cái
18Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35ĐC-M3515Cái
19Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột từ 10 đến 14m-lắp cách đầu trụ 2,2m trở xuống) loại không chịu lực dài 2400x20x0,7; ĐT1Đ-12ĐT2Đ-1221,6Mét
20Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép buộc 20x0,7KĐ-TB9Cái
21Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80 (cho cáp lộ tổng)ON-fi105/806m
22Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếNC-TAMBA3Cái
23Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếNC-HAMBA4Cái
24Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên)NCT-FCO3Cái
25Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới)NCD-FCO3Cái
26Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVNC-CSV3Cái
27Bố trí dây tiếp địa- nối đất tại TBA treo trên 02 cột BTLT14mDN.TĐ-2LT141Hệ thống
28Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT dọc tuyến (tầng 1); XSĐ-2LT-T1XSĐ-2LT-T11Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT dọc tuyến (tầng 2); XSĐ-2LT-T2XSĐ-2LT-T21Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì+ chống sét van trên 02 cột BTLT12m; 14m dọc tuyến; XCC+CSV-2LT12(14)XFCO+CSV-2LT1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Gía giữ MBA cột BTLT đôi; TGMBA-3P-2LTGGMBA-2LT1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà lắp máy biến áp cột đôi; XMBA-2LTXMBA-2LT1Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ TI; G-TIGĐ3TI-TBACC1Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện 02 cột BTLT (dùng cho cột 12,14m); GLTĐ-3P22(12)T_XA_TĐ-2LT1Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐ-12TĐ-121Hệ thống
36Cung cấp và lắp đặt Móng nền TBA trên cột đôi BTLT; MN-TBAMN-TBA1Móng
D CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE
1Thi công đấu nối Hotline1Vị trí
E Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại Chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
F Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
G Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
H Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.657E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 22,212 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 6,199 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.199.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.597.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 Kinh nghiệm chuyên môn:(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, không cho phép kiêm nhiệm 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5-10 tấn Xe tải 5-10 tấn2
2 Xe cẩu 5-10 tấn Xe cẩu 5-10 tấn2
3 Máy đào 0,2 m3 Máy đào 0,2 m32
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít6
5 Máy hàn di động Máy hàn di động2
6 Máy phát điện di động Máy phát điện di động2
7 Máy bơm nước Máy bơm nước2
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay4
9 Máy đầm dùi cầm tay Máy đầm dùi cầm tay4
10 Máy ép đầu cốt thuỷ lực Máy ép đầu cốt thuỷ lực4
11 Máy định vị GPS Máy định vị GPS2
12 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây4
13 Kích tăng dây, ture ra dây Kích tăng dây, ture ra dây4
14 Puly ra dây Puly ra dây60
15 Pa lăng 3,5 tấn Pa lăng 3,5 tấn4
16 Tời quay tay Tời quay tay2
17 Tó 3 chân cao 12m Tó 3 chân cao 12m2
18 Tiếp địa lưu động trung áp Tiếp địa lưu động trung áp2
19 Tiếp địa lưu động hạ áp Tiếp địa lưu động hạ áp2
20 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->