Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009770-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211009565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Kim Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 20:55:00 đến ngày 2021-10-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,996,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.095E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT có hạng mục liên quan đến đê biển: Tường chắn sóng hoặc kè, gia cố mái đê biển
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình nông nghiệp và PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành thủy lợi và đã tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi, có chứng nhận ATLĐ&VSMT còn hiệu lực và đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm cóc (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng cấp bách tường chắn sóng đoạn gần cống CT10, CT11 và điểm canh đê tại đầu trục đường B8 trên tuyến đê biển Bình Minh III
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Kim Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Thành Phát + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Kim Sơn Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Kim Sơn + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIẾM CANH ĐÊ TẠI ĐẦU TRỤC ĐƯỜNG B8
1Đào xúc đất- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,8667100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5406100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất I, cự lý vận chuyển ≤ 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8667100m3
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8667100m3
5Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.516,8371m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9163100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8704100m3
8Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07m3
10Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (phần móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,33m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1282100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478100m2
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7609100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,68m3
18Dăm lót 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,12m3
19Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V63,83m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,41tấn
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
27Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,3265100m2
28Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6383100m3
29Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (phần thân nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4347100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,37m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,49m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,6m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,49m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,6m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0909100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V111cấu kiện
42Bê tông gạch vỡ, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,27m2
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
46Bê tông nền M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,77m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m2
49Bê tông nền, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V24,49m3
50Rải lớp nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,6327100m2
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
52Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,07m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
55Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,03m3
56Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,89m3
57Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8395100m2
58Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2762100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
62Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,29m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V23,29m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,58m2
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,47m2
67Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3333tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3333tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,031m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7009100m2
71Tôn úp nóc khổ B = 30 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m
72Tôn vuông góc 4 góc máiMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V13,54m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,54m2
75Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x20,43m3
76Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,39m2
80Mua cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V16,39m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1931tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,81m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,621m2
84Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Khóa cửa d1+d2+d3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
87Đắp phào kép, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V102,28m
88Đắp chữ Điếm canh đêMô tả kỹ thuật theo chương V11 ct
89Kim thu sét mạ kẽm d=18mm, h=1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Kim thu sét mạ kẽm d=16mm, h=1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
92Hồ lô sứ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,5m
94Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
95Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
96Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
97Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
100Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
101Đế âm công tắc, ổ cắm, aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
102Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
109Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
110Dây dẫn đôi lõi đồng 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
113Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn4cái
115Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
119Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
125Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
129Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
130Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
132Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
133Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
139Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
141Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
142Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
143Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
144Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
151Cầu inox chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
154Đai neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
155Hộp để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
156Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
157Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
158Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B TƯỜNG CHẮN SÓNG ĐOẠN 1 (ĐOẠN GẦN CỐNG CT10)
1Đào móng bằng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,9437100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất I, cự ly vận chuyển trung bình 8kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9437100m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V9,9437100m3
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V196,8126m3
5Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V879,198m3
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V303,7374m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,7546tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3879tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V18,3351tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,377tấn
11Ván khuôn , khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V19,8475100m2
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6879100m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V78,3009m2
C TƯỜNG CHẮN SÓNG ĐOẠN 2 (ĐOẠN GẦN CỐNG CT11)
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9362100m3
2Vận chuyển đất cự lý vận chuyển ≤6km- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,9362100m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9362100m3
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V98,1095m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V435,0278m3
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V166,7203m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,4699tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,153tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,0641tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0492tấn
11Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,8924100m2
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8201100m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V43,0255m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.095E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT có hạng mục liên quan đến đê biển: Tường chắn sóng hoặc kè, gia cố mái đê biển
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình nông nghiệp và PTNT31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành thủy lợi và đã tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT21
3 phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi, có chứng nhận ATLĐ&VSMT còn hiệu lực và đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) >=250 lít4
2 Máy đầm cóc (có tài liệu chứng minh kèm theo) >=70kg4
3 Máy đào (có tài liệu chứng minh kèm theo) >= 0,4m32
4 Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo) >=5 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->