Gói thầu: Phá dỡ phòng bảo vệ và sửa chữa, thay thế đá lát sân, lắp đặt phòng thường trực bảo vệ tại trụ sở 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211029724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| Tên gói thầu | Phá dỡ phòng bảo vệ và sửa chữa, thay thế đá lát sân, lắp đặt phòng thường trực bảo vệ tại trụ sở 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 22:57:00 đến ngày 2021-10-22 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 824,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cải tạo, sửa chữa, lát đá cho công trình dân dụng cấp I trở lên thuộc hệ thống cơ quan nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng, kiến trúc, giao thông (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp trong vòng 12 tháng tính tới thời điểm đóng thầu (Bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, giao thông (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp cơ quan có thẩm quyền cấp trong vòng 12 tháng tính tới thời điểm đóng thầu (Bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp cơ quan có thẩm quyền cấp trong vòng 12 tháng tính tới thời điểm đóng thầu (Bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| E-CDNT 1.2 |
Phá dỡ phòng bảo vệ và sửa chữa, thay thế đá lát sân, lắp đặt phòng thường trực bảo vệ tại trụ sở 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội Chi thường xuyên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cấp II theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội, số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 080.44.213/080.44855. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Quốc hội, số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 080.44.213/080.44855. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội, số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 080.44.213/080.44855. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Quốc hội, số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 080.44.213/080.44855. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ngắt hệ thống điện, tháo dỡ bàn, ghế và các thiết bị khác trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6381 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa kính các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá dỡ mái nhà bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2504 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,233 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá dỡ nền bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 11 | Đào đất tôn nền nhà cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4894 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4894 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4894 | đ/m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4894 | đ/m3 |
| 16 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 17 | Quét Latex tăng bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót theo vị trí, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 19 | Lát đá - tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | 1m2 |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng đá nguyên khối, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m |
| 21 | Vệ sinh sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| B | SỬA CHỮA, THAY THẾ ĐÁ LÁT SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,379 | m2 |
| 2 | Đục bê tông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,379 | 1m2 |
| 3 | Bốc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8448 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5379 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5379 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5379 | đ/m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5379 | đ/m3 |
| 8 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,379 | m2 |
| 9 | Quét Latex tăng bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,379 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót theo vị trí, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,769 | m3 |
| 11 | Lát đá - tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,8755 | 1m2 |
| 12 | Lát đá - tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5035 | 1m2 |
| 13 | Vệ sinh sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,379 | m2 |
| 14 | Gờ giảm tốc KT 500x300x40MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m |
| 15 | Khoan đá lát nền, cấy bu lông xuống nền, bắt bu lông gờ giảm sóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | con |
| C | LẮP ĐẶT PHÒNG THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháp dỡ cột và biển nội quy ra vào cơ quan phục vụ làm nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 3 | Đào bóc đất làm nền nhà bảo vệ, chôn biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | m3 |
| 6 | Xe vận chuyển đất ra bãi thải thành phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1407 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cột cột biển nội quy ra vào cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7267 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7267 | m2 |
| 11 | Bu lông neo chôn sẵn trong bê tông M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | tấn |
| 14 | Gia công lăn sắt, xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | tấn |
| 15 | Làm sạch thép hộp lan chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,768 | 1m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,768 | m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ, lăn chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | tấn |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm kính, kết hợp với tâm ốp nhôm nhựa dày 3mm nhôm dày 0,21 mm mặt trong mặt ngoài, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính temper cường lực 8mm (Vách kính uốn cong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7682 | m2 |
| 19 | Bộ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tấm nhôm nhựa Alcorest ngoài trời tấm dày 3 mm nhôm dày 0,21mm, khung thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2 (Tấm ốp nhôm mặt trên và mặt dưới + bo viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4124 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bàn gỗ MDF dày 18mm khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2855 | m2 |
| 22 | Ghế gấp Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào rãnh chôn cáp nguồn dây cấp nguồn nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 30 | Lát gạch chỉ trải trên cáp báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | viên |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 32 | Trồng cỏ ( Vi trí đào rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Điều hòa đai kin 9000BTU inventer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 39 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 43 | Ống nước ngưng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cải tạo, sửa chữa, lát đá cho công trình dân dụng cấp I trở lên thuộc hệ thống cơ quan nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng, kiến trúc, giao thông (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp trong vòng 12 tháng tính tới thời điểm đóng thầu (Bản sao chứng thực) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư giám sát | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, giao thông (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp cơ quan có thẩm quyền cấp trong vòng 12 tháng tính tới thời điểm đóng thầu (Bản sao chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 10 | - Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp cơ quan có thẩm quyền cấp trong vòng 12 tháng tính tới thời điểm đóng thầu (Bản sao chứng thực) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi