Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống, trang thiết bị phòng cháy chữa cháy của bệnh viện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664978-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
Tên gói thầu Bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống, trang thiết bị phòng cháy chữa cháy của bệnh viện
Số hiệu KHLCNT 20210664917
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 08:47:00 đến ngày 2021-10-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 828,733,708 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là651.220.281(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.591.714VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công việc bảo trì, bảo dưỡng các trang thiết bị phục vụ công tác phòng cháy tương tự trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thực hiện công việc bảo trì bảo dưỡng đối với nhãn hàng báo cháy Esser tại các cơ quan, công ty, đơn vị khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.056.798 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.113.596 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc điện lạnh; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC theo nghị định 136/2020/NĐ-CP hoặc theo nghị định 79/2014/NĐ-CP (có giá trị từ năm 2020 trở lại đây) còn giá trị thời hạn. năm kinh nghiệm được quy định theo mục 2.2 của Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải gửi đầy đủ các bản sao được chứng thực các tài liệu nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho nhóm 2 theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP, năm kinh nghiệm được quy định theo mục 2.2 của Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu phải gửi đầy đủ các bản sao được chứng thực các tài liệu nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng phòng cháy chữa cháy theo nghị định 136/2020/NĐ-CP, năm kinh nghiệm được quy định theo mục 2.2 của Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải gửi đầy đủ các bản sao được chứng thực các tài liệu nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp nghề một trong các chuyên ngành về kỹ thuật như: xây dựng, cơ khí, điện, điện tử, điện lạnh…giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho nhóm 3 theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo nghị định 136/2020/NĐ-CP. Năm kinh nghiệm được quy định theo mục 2.2 của Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải gửi đầy đủ các bản sao được chứng thực các tài liệu nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 800W, khoan 3 chức năng: khoan, khoan búa, đục.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đồng hồ đo điện trở vạn năng.
- Đặc điểm thiết bị thiết bị đo điện thông dụng với 4 chức năng chính là Đo điện trở, đo điện áp DC, đo điện áp AC và đo dòng điện và các chức năng khác...
- Số lượng tối thiểu 1
3-thiết bị thử đầu báo khói, báo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị bình xịt khói, thiết bị tạo nhiệt...
- Số lượng tối thiểu 4
4-Dụng cụ cài đặt, kiểm tra phần mềm hệ thống
- Đặc điểm thiết bị máy tính xách tay có thể cài đặt, xử lý phần mềm tủ trung tâm khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ dụng cụ vệ sinh các trang thiết bị
- Đặc điểm thiết bị thiết bị gia công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nén áp lực đường ống
- Đặc điểm thiết bị máy bơm thử áp lực nước đường ống :- Áp lực tối đa: 50 kg/cm2- Đường kính ống: 22mm- Piston: 35mm- Lưu lượng nước/ hành trình piston: 13cc- Thể tích bình chứa: 4.5 lít- Đường kính đầu xả: 1/4"
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đồng hồ áp lực
- Đặc điểm thiết bị đo áp lực đường ống khi thử
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt ống thép
- Đặc điểm thiết bị Model 260 Công suất 1.1Kw Điện áp 220VĐường kính ống cắt 20mm-260mm (có thể cắt ống 273mm)Phụ kiện đi kèmTay Kích = 1Gối đỡ ống = 1
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất 720W
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
E-CDNT 1.2 Bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống, trang thiết bị phòng cháy chữa cháy của bệnh viện
Bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống, trang thiết bị phòng cháy chữa cháy của bệnh viện
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức, số 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Fax: 024 38248308; Điện thoại: 024 38253531
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức , địa chỉ: 40 Tràng Thi - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức, số 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Fax: 024 38248308; Điện thoại: 024 38253531


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức, số 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Fax: 024 38248308; Điện thoại: 024 38253531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Bình Giang - Giám đốc bệnh viện - Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức, số 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Fax: 024 38248308; Điện thoại: 024 38253531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức, số 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Fax: 024 38248308; Điện thoại: 024 38253531
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tủ báo cháy trung tâm IQ8 Control M Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
2 Đầu báo khói, nhiệt địa chỉ Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 250 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
3 Nút ấn báo cháy Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 52 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
4 Chuông đèn báo cháy Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 52 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
5 Hệ thống dây tín hiệu, hộp đấu Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Gói 1 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
6 Kiểm tra liên động các hệ thống liên quan Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật HT 1 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
7 Máy bơm tăng áp chữa cháy Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 2 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
8 Máy bơm bù Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
9 Đầu phun lên – D15 (Cho khu vực tầng hầm) Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 434 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
10 Đầu phun xuống – D15 (Cho khu vực có trần thả) Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 636 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
11 Van bướm tín hiệu điện Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 26 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
12 Hệ thống điều khiển tự động Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
13 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay) Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
14 Quạt tăng áp giếng thang Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 4 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
15 Quạt hút khói hành lang Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 4 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
16 Quạt thông gió hầm Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 3 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
17 Quạt thông gió hành lang Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 44 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
18 Cửa gió EAG (khu vực tầng hầm) Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 32 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
19 Cửa gió EAG (các tầng) Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 117 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
20 Cửa gió EAG (cầu thang bộ) Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 26 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
21 Quạt điều hướng Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 16 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
22 Cửa chống cháy đôi Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 58 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
23 Cửa chống cháy đơn (ra thang sắt ngoài trời) Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 10 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
24 Tay co thủy lực Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 126 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
25 Đèn exit Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 131 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
26 Đèn chiếu sáng sự cố Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 133 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
27 Hộp attomat liên động Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 40 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
28 Tủ trung tâm báo cháy tự động 40 kênh Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
29 Đầu báo khói và đầu báo nhiệt Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 220 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
30 Tổ hợp Chuông – Đèn – Nút ấn Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 16 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
31 Hệ thống cáp và dây tín hiệu Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật HT 1 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
32 Hệ thống họng nước chữa cháy vách tường Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 10 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
33 Tủ báo cháy trung tâm 8 kênh Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
34 Đầu báo khói Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 20 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
35 Tổ hợp Chuông – Đèn – Nút ấn Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 4 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
36 Hệ thống cáp và dây tín hiệu Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật HT 1 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
37 Tủ trung tâm báo cháy tự động Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
38 Đầu báo cháy khói và đầu báo nhiệt Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 18 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
39 Tổ hợp Chuông - Đèn - Nút ấn Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
40 Hệ thống cáp và dây tín hiệu Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật HT 1 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
41 Cửa chống cháy đôi Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 10 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
42 Tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh. Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
43 Đầu báo khói và đầu báo nhiệt Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 32 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
44 Tổ hợp Chuông – Đèn – Nút ấn Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 4 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
45 Hệ thống cáp và dây tín hiệu Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật HT 1 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
46 Tủ trung tâm báo cháy tự động Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
47 Đầu báo cháy khói và đầu báo nhiệt Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 63 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
48 Tổ hợp Chuông - Đèn - Nút ấn Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 5 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
49 Hệ thống cáp và dây tín hiệu Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật HT 1 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
50 Tủ trung tâm báo cháy tự động Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
51 Đầu báo cháy khói và đầu báo nhiệt. Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 12 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
52 Tổ hợp Chuông - Đèn - Nút ấn Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
53 Hệ thống cáp và dây tín hiệu Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật HT 1 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
54 Tủ trung tâm báo cháy tự động Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
55 Đầu báo cháy khói và đầu báo nhiệt Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 20 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
56 Tổ hợp Chuông - Đèn - Nút ấn Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 4 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
57 Hệ thống cáp và dây tín hiệu Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật HT 1 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
58 Tủ trung tâm báo cháy tự động Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
59 Đầu báo cháy khói và đầu báo nhiệt Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 10 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
60 Tổ hợp Chuông - Đèn - Nút ấn Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
61 Hệ thống cáp và dây tín hiệu Quy định cụ thể trong mục II tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật HT 1 tiến hành bảo dưỡng 01 lần/năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.51220281E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.591.714VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là651.220.281(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.591.714VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công việc bảo trì, bảo dưỡng các trang thiết bị phục vụ công tác phòng cháy tương tự trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thực hiện công việc bảo trì bảo dưỡng đối với nhãn hàng báo cháy Esser tại các cơ quan, công ty, đơn vị khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.056.798 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.113.596 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc điện lạnh; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC theo nghị định 136/2020/NĐ-CP hoặc theo nghị định 79/2014/NĐ-CP (có giá trị từ năm 2020 trở lại đây) còn giá trị thời hạn. năm kinh nghiệm được quy định theo mục 2.2 của Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải gửi đầy đủ các bản sao được chứng thực các tài liệu nêu trên).54
2 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 có trình độ đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho nhóm 2 theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP, năm kinh nghiệm được quy định theo mục 2.2 của Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu phải gửi đầy đủ các bản sao được chứng thực các tài liệu nêu trên).43
3 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng phòng cháy chữa cháy theo nghị định 136/2020/NĐ-CP, năm kinh nghiệm được quy định theo mục 2.2 của Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải gửi đầy đủ các bản sao được chứng thực các tài liệu nêu trên).43
4 Nhân viên kỹ thuật 3 Tốt nghiệp trung cấp nghề một trong các chuyên ngành về kỹ thuật như: xây dựng, cơ khí, điện, điện tử, điện lạnh…giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho nhóm 3 theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo nghị định 136/2020/NĐ-CP. Năm kinh nghiệm được quy định theo mục 2.2 của Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải gửi đầy đủ các bản sao được chứng thực các tài liệu nêu trên).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 máy khoan cầm tay Công suất 800W, khoan 3 chức năng: khoan, khoan búa, đục.2
2 Đồng hồ đo điện trở vạn năng. thiết bị đo điện thông dụng với 4 chức năng chính là Đo điện trở, đo điện áp DC, đo điện áp AC và đo dòng điện và các chức năng khác...1
3 thiết bị thử đầu báo khói, báo nhiệt bình xịt khói, thiết bị tạo nhiệt...4
4 Dụng cụ cài đặt, kiểm tra phần mềm hệ thống máy tính xách tay có thể cài đặt, xử lý phần mềm tủ trung tâm khi cần thiết1
5 Bộ dụng cụ vệ sinh các trang thiết bị thiết bị gia công1
6 Máy bơm nén áp lực đường ống máy bơm thử áp lực nước đường ống :- Áp lực tối đa: 50 kg/cm2- Đường kính ống: 22mm- Piston: 35mm- Lưu lượng nước/ hành trình piston: 13cc- Thể tích bình chứa: 4.5 lít- Đường kính đầu xả: 1/4"1
7 Đồng hồ áp lực đo áp lực đường ống khi thử1
8 Máy cắt ống thép Model 260 Công suất 1.1Kw Điện áp 220VĐường kính ống cắt 20mm-260mm (có thể cắt ống 273mm)Phụ kiện đi kèmTay Kích = 1Gối đỡ ống = 11
9 Máy mài Công suất 720W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->