Gói thầu: Nguyên vật liệu và dụng cụ năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu và dụng cụ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200416058 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 16:50:00 đến ngày 2020-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,230,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,300,000 VNĐ ((Mười hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 12-well culture dishes (SPL/Hàn Quốc) | 2 | 50cái/hộp | Đĩa nuôi cấy tế bào 12 giếng, đáy bằng, đã xử lý bề mặt nuôi cấy. Đã khử trùng bằng tia gamma. Thể tích giếng 3.4 ml | ||
| 2 | 6-well culture dishes (SPL/Hàn Quốc) | 2 | 50cái/hộp | Đĩa nuôi cấy tế bào 6 giếng, đáy bằng, đã xử lý bề mặt nuôi cấy. Đã khử trùng bằng tia gamma. Thể tích giếng 3.4 ml | ||
| 3 | Ampicillin (Merck) | 1 | Lọ 25 g | Dạng bột Độ hòa tan trong nước 50 mg / mL | ||
| 4 | Axit acetic (Sigma) | 2 | Chai 1 lít | Sulfate (SO₄) ≤ 0.4 ppm Ag (Silver) ≤ 0.005 ppm Al (Aluminium) ≤ 0.020 ppm As (Arsenic) ≤ 0.010 ppm Au (Gold) ≤ 0.010 ppm B (Boron) ≤ 0.100 ppm Ba (Barium) ≤ 0.010 ppm Be (Beryllium) ≤ 0.005 ppm Bi (Bismuth) ≤ 0.050 ppm | ||
| 5 | Bình tam giác 1000 ml (TGI) | 40 | Chiếc | Thủy tinh trong suốt Chịu nhiệt Có vạch chia | ||
| 6 | Bình tam giác 250 ml (TGI) | 30 | Chiếc | Thủy tinh trong suốt Chịu nhiệt Có vạch chia | ||
| 7 | Bình tam giác 500 ml (TGI) | 30 | Chiếc | Thủy tinh trong suốt Chịu nhiệt Có vạch chia | ||
| 8 | Bình tam giác 5000 ml (TGI) | 20 | Chiếc | Thủy tinh trong suốt Chịu nhiệt Có vạch chia | ||
| 9 | Bộ pipet man | 1 | Bộ | Pipet điều chỉnh thể tích hút mẫu Lực bấm nhẹ, không gây mỏi Dễ dàng thay đổi đầu tip nhờ clip ejector Tương thích với nhiều loại đầu tip trên thị trường Có thể hấp tiệt trùng phần dưới pipet | ||
| 10 | CaCO3 (Sigma) | 4 | Lọ 500 g | Độ tinh khiết ≥99.0% Dạng bột | ||
| 11 | Casitone (Sigma) | 1 | Lọ 500 g | Dạng bột | ||
| 12 | cell culture flask 175 cm2 (SPL/Hàn Quốc) | 1 | 5/200 cái/hộp | Chất liệu polystyrene. Đã tiệt trùng. Diện tích bề mặt: 175 cm2 | ||
| 13 | cell culture flask 25 cm2 (SPL/Hàn Quốc) | 1 | 5/200 cái/hộp | Chất liệu polystyrene. Đã tiệt trùng. Dung tích tối đa: 60 mL Diện tích bề mặt: 25 cm2 Thể tích làm việc: 5-7.5 mL | ||
| 14 | cell culture flask 75 cm2 (SPL/Hàn Quốc) | 3 | 5/200 cái/hộp | Chất liệu polystyrene. Đã tiệt trùng. Dung tích tối đa: 90 mL Diện tích bề mặt: 75 cm2 Thể tích làm việc: 15-22.5 mL | ||
| 15 | Cell culture plate 96 well (SPL/Hàn Quốc) | 2 | 50cái/hộp | Đĩa nuôi cấy tế bào 96 giếng, đáy bằng, đã xử lý bề mặt nuôi cấy. Đã khử trùng bằng tia gamma. Diện tích bề mặt nuôi cấy 1.9 cm2 Thể tích làm việc 0.38-0.57 mL Thể tích giếng 3.4 ml | ||
| 16 | CH3COOK (Sigma) | 4 | 500 g | Khối lượng riêng 1,528 g/cm3 Điểm nóng chảy 324 °C (khan) Điểm sôi 881,4 °C (khan) Độ hòa tan trong nước 36,2 g/100 ml (0°C) 46,4 g/100 mL (20°C) 139 g/100 mL (60°C) 170,15 g/100 mL (100°C) | ||
| 17 | CH3COOK (Trung Quốc) | 40 | Lọ 500 g | Khối lượng riêng 1,528 g/cm3 Điểm nóng chảy 324 °C (khan) Điểm sôi 881,4 °C (khan) Độ hòa tan trong nước 36,2 g/100 ml (0°C) 46,4 g/100 mL (20°C) 139 g/100 mL (60°C) 170,15 g/100 mL (100°C) | ||
| 18 | Chai thủy tinh 1000 ml (TGI) | 25 | Chiếc | Thủy tinh trong suốt Chịu nhiệt Có vạch chia | ||
| 19 | Chai thủy tinh 250 ml (TGI) | 15 | Chiếc | Thủy tinh trong suốt Chịu nhiệt Có vạch chia | ||
| 20 | Chai thủy tinh 500 ml (TGI) | 15 | Chiếc | Thủy tinh trong suốt Chịu nhiệt Có vạch chia | ||
| 21 | Chloroform (Sigma) | 11 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu Khối lượng riêng 1,48 g/cm³, chất lỏng Điểm nóng chảy -63,5 °C Điểm sôi 61,2 °C | ||
| 22 | Cryogenic vial (Biobasic) | 4 | 500 cái/túi | Ống giữ lạnh đã tiệt trùng. Nắp vặn, có dải màng nhám đụcđể ghi nhãn mác. Không chứa các tác nhân gây độc tế bào. Không nhiễm Dnase, Rnase. Dải chịu nhiệt rộng từ (-196°C) - 121°C | ||
| 23 | Crystal violet (Sigma) | 1 | Lọ 25g | Độ tinh khiết ≥98.0% Dạng bột | ||
| 24 | Đầu côn 10 µl (Corning) | 7 | 1000 cái/túi | Đầu côn đã tiệt trùng. Có chia vạch định mức thể tích. Không chứa nội độc tố. Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease. Dung tích: 10 ul | ||
| 25 | Đầu côn 1000 µl (SSI) | 11 | 1000 cái/túi | Đầu côn đã tiệt trùng. Có chia vạch định mức thể tích. Không chứa nội độc tố. Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease. Dung tích: 1000 ul | ||
| 26 | Đầu côn 200 µl (Corning) | 11 | 1000 cái/túi | Đầu côn đã tiệt trùng. Có chia vạch định mức thể tích. Không chứa nội độc tố. Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease. Dung tích: 200 ul | ||
| 27 | Dextrose (Sigma) | 2 | Lọ 250 g | Độ tinh khiết ≥98.0% Dạng bột | ||
| 28 | Đĩa peptri nhựa 9mm (Việt Nam) | 2 | 500 chiếc/thùng | Đường kính 9mm Nhựa, tiệt trùng | ||
| 29 | Dialysis tubing (Thermo) | 1 | Cuộn | • Loại màng: cellulose tái sinh • Độ dày 22 đến 30 µM • Hàm lượng Glycerol: 21% • Hàm lượng lưu huỳnh: 0,1% đến 0,15% | ||
| 30 | DMSO (Sigma) | 6 | Chai 100 ml | Bảo quản ở nhiệt độ thường Dạng dung dịch | ||
| 31 | Dòng tế bào (Thermo) | 5 | Dòng | Dòng tế bào dùng để nuôi cấy thí nghiệm | ||
| 32 | DreamTaq Green PCR Master Mix (2X) (Thermo) | 2 | 1000 reactions/ống | Master mix chứa enzyme khuếch đại DreamTaq DNA polymerase, MgCl2, dNTPs và buffer. Hỗn hợp được tối ưu hóa cho hiệu quả khuếch đại lên tới 6 kb từ gDNA và 20 kb từ viral DNA. Tạo các sản phẩm đầu dính 3'-A Sử dụng được cho phản ứng PCR có sử dụng các mẫu giàu GC. Đóng gói: • 4 x 1.25 mL DreamTaq PCR Master Mix (2X) gồm DreamTaq DNA Polymerase, 2X DreamTaq buffer, dNTPs, and 4 mM MgCl2 • 4 x 1.25 mL Nuclease-free water | ||
| 33 | EDTA (Sigma) | 6 | Lọ 1kg | Độ tinh khiết ≥99% Dạng bột | ||
| 34 | Enzyme cắt giới hạn (Biolabs) | 10 | 5000 unit/ống | Enzyme cắt các vị trí trên phân tử. | ||
| 35 | Eppendorf 0.2 ml (Thermo) | 4 | 1000 cái/túi | Ống PCR đã tiệt trùng. Chất liệu nhựa trong suốt. Thành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xác. Không nhiễm Rnase, Dnase. Hệ thống nắp ống thiết kế chắc chắn, chính xác với ống đảm bảo trong quá trình gia nhiệt không bị bật nắp. | ||
| 36 | Eppendorf 0.5 ml (Thermo) | 7 | 500 cái/túi | Ống eppendorf 0.5 ml nắp bật. Đã tiệt trùng, không chứa nội độc tố gây độc tế bào. Không nhiễm Dnase, Rnase. Có chia vạch định mực thể tích. | ||
| 37 | Eppendorf 1.5 ml (SSI) | 12 | 500 cái/túi | Ông ly tâm, nắp bật đã tiệt trùng. Dung tích: 1.5 ml Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 38 | Eppendorf 2.0 ml (SSI) | 10 | 500 cái/túi | Ông ly tâm, nắp bật đã tiệt trùng. Dung tích: 2.0 ml Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 39 | Ethanol (Merck) | 7 | Chai 1 lít | Tỷ trọng và pha 0,789 g/cm3, lỏng Độ hòa tan trong nước Trộn lẫn hoàn toàn Điểm nóng chảy -114,3°C (158,8 K) Điểm sôi 78,4°C (351,6 K) pKa 15,9 (H+ từ nhóm OH) | ||
| 40 | Ethanol (Trung Quốc) | 59 | Chai 1 lít | Tỷ trọng và pha 0,789 g/cm3, lỏng Độ hòa tan trong nước Trộn lẫn hoàn toàn Điểm nóng chảy -114,3°C (158,8 K) Điểm sôi 78,4°C (351,6 K) pKa 15,9 (H+ từ nhóm OH) | ||
| 41 | Falcon 15 ml, steriled (SPL/Hàn Quốc) | 11 | 50 cái/túi | Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren. Dung tích: 15 ml Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 42 | Falcon 50 ml, steriled (SPL/Hàn Quốc) | 17 | 25 cái/túi | Ông ly tâm nắp vặn, đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren Dung tích: 50 ml Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 43 | FBS (Sigma) | 6 | Chai 500 ml | Lọc vô trùng Thích hợp cho nuôi cấy tế bào Bảo quản ở −20 ° C | ||
| 44 | FeSO4 (Sigma) | 1 | Lọ 500 g | Khối lượng riêng 3.65 g/cm3 (khan) Điểm nóng chảy 680 °C (953 K; 1.256 °F) | ||
| 45 | Găng tay (Việt Nam) | 11 | Thùng | Găng tay cao su, dai, có bột Sử dụng một lần Không nhiễm Dnase, Rnase | ||
| 46 | GeneJET Genomic DNA Purification Kit (Thermo) | 1 | 250 prep/bộ | • Có thể được sử dụng cho cả mẫu tế bào và mô từ nhiều nguồn khác nhau •Hiệu quả tách chiết cao • Quy trình nhanh —20 phút sau khi lọc tế bào | ||
| 47 | GeneJET RNA Purification Kit (Thermo) | 1 | 250 prep/bộ | Kit tinh sạch RNA từ môi trường nuôi cấy tế bào, mô, tế bào máu người, vi khuẩn và nấm. Kit sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết giúp giảm thiểu chi phí phản ứng so với việc sử dụng resin và không phải sử dụng đến hóa chất độc hại như phenol-chloroform để tách chiết. Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 15 phút sau bước phân giải tế bào. Có khả năng chiết được các đoạn RNA có kích thước trên 200 bp Chất lượng RNA tốt, tỉ lệ A260.280 > 1.9 DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho RT-PCR, RT-qPCR, Northern blotting, và các kỹ thuật RNA cơ bản khác. | ||
| 48 | Glucose (Sigma) | 3 | Lọ 100g | Độ tinh khiết ≥99.5% (GC) Dạng bột mp 150-152 °C(lit.) Tan tổng H2O: 2g + 15 mL, không màu | ||
| 49 | Glycerol (Sigma) | 2 | Chai 500 ml | Khối lượng riêng 1,261 g/cm3 Điểm nóng chảy 17,8 °C (290,9 K; 64,0 °F) Điểm sôi 290 °C (563 K; 554 °F) Chiết suất (nD) 1,4746 | ||
| 50 | Glycine (Trung Quốc) | 50 | Lọ 500 g | Khối lượng riêng 1,607 g/cm3 Điểm nóng chảy 233 °C (506 K; 451 °F) | ||
| 51 | H2O2 (Sigma) | 5 | Chai 100 ml | Điểm nóng chảy -11 °C (262 K) Điểm sôi 141 °C (414 K) | ||
| 52 | H2SO4 (Sigma) | 2 | Chai 1 lít | Tỷ trọng và pha 1,84 g/cm3, lỏng Điểm nóng chảy 10 °C, 283 K Điểm sôi 338 °C (dung dịch axit 98%) Độ nhớt 26,7 cP ở 20 °C | ||
| 53 | HCl (Sigma) | 6 | Chai 1 lít | Chất lỏng, trong suốt Khối lượng riêng 1,18 g/cm3 (đa giá trị, đây là tỷ trọng của dung dịch 36-38%) Điểm nóng chảy –27,32 °C (247 K) Dung dịch 38%. Điểm sôi 110 °C (383 K), dung dịch 20,2%; 48 °C (321 K), dung dịch 38%. Độ hòa tan trong nước | ||
| 54 | Instant ocean (Sigma) | 5 | lọ 4.000g | Dạng bột Bảo quản ở nhiệt độ phòng | ||
| 55 | Isopropanol (Sigma) | 5 | Chai 1 lít | Nhiệt độ sôi 82,5 ° C Hòa tan > 10% rượu; | ||
| 56 | Isopropanol (Trung Quốc) | 42 | Chai 1 lít | Nhiệt độ sôi 82,5 ° C Hòa tan > 10% rượu; | ||
| 57 | Javen (Việt Nam) | 11 | Thùng | Dạng dung dịch Có tính tẩy màu và sát trùng | ||
| 58 | K2HPO4 (Sigma) | 2 | Lọ 1000 g | Khối lượng riêng 2.44 g/cm3 Điểm nóng chảy > 465 °C (738 K; 869 °F) Điểm sôi Độ hòa tan trong nước 149.25 g/100 mL (20 °C) | ||
| 59 | K2HPO4 (Trung Quốc) | 40 | Lọ 1kg | Khối lượng riêng 2.44 g/cm3 Điểm nóng chảy > 465 °C (738 K; 869 °F) Điểm sôi Độ hòa tan trong nước 149.25 g/100 mL (20 °C) | ||
| 60 | Kanamycin sulfate (Sigma) | 1 | lọ 25g | Dạng bột Màu trắng | ||
| 61 | KBr (Sigma) | 1 | Lọ 500 g | Chất rắn màu trắng Không mùi Khối lượng riêng 2.74 g/cm3 Điểm nóng chảy 734 °C (1.007 K; 1.353 °F) Điểm sôi 1.435 °C (1.708 K; 2.615 °F) Độ hòa tan trong nước 535 g/L (0 °C) | ||
| 62 | KH2PO4 (Sigma) | 10 | Lọ 500 g | Không mùi Khối lượng riêng 2.338 g/cm3 Điểm nóng chảy 252,6 °C (525,8 K; 486,7 °F) | ||
| 63 | Kháng sinh kháng nấm (cycloheximide) (Sigma) | 5 | Lọ 1g | Độ tinh khiết ≥95% (HPLC) Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 64 | Kháng sinh PS (Sigma) | 5 | Lọ 10 ml | Dạng dung dịch Bảo quản ở -5°C đến -20°C | ||
| 65 | Khẩu trang (Việt Nam) | 27 | Hộp | Tiệt trùng từng chiếc Khẩu trang 4 lớp, ngăn bụi, ngăn mùi | ||
| 66 | Kít Crispr/Cas9 (Thermo) | 2 | Bộ | gRNA vectors: pCas-Guide Hiệu quả cao | ||
| 67 | Kit tách plasmid mini (Thermo) | 1 | 250 prep/bộ | • Hiệu quả có thể tách chiết được lên đến 20 mg DNA plasmid chất lượng cao • Nhanh, mất ít hơn 14 phút • Thuận tiện -không cần phenol / chloroform khai thác hoặc rượu kết tủa • DNA tinh sạch ngay lập tức sẵn sàng để sử dụng | ||
| 68 | Kit thôi gel (Thermo) | 1 | 250 prep/bộ | • Hiệu quả cao: thu hồi 95% DNA trong phạm vi từ 100 bp đến 10 kb • Tốc độ nhanh: thời gian 15 phút • Thuận tiện dễ sử dụng | ||
| 69 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR (Thermo) | 2 | 250 prep/bộ | • Hiệu quả cao: thu hồi 90 đến 100% DNA trong phạm vi từ 100 bp đến 10 kb • Tốc độ nhanh: thời gian 5 phút • Thuận tiện dễ sử dụng | ||
| 70 | Kit xác định trình tự (ABI, Mỹ) | 2 | 50 reactions/bộ | Kit xác định trình tự các sản phẩm PCR, plasmid, fosmid và khuôm BAC. Có thể sử dụng cho các đoạn có trình tự AT >65%, GC >65%. Tối ưu hóa cho việc đọc các trình tự dài. Thành phần: • 1 × 800µl tube of BigDye® Terminator v3.1 Ready Reaction Mix • 1 tube M13 (-21) Primer • 1 tube pGEM Control DNA • 2 × 1 ml tubes of 5X Sequencing Buffer. | ||
| 71 | KOH (Sigma) | 1 | 1kg | Không mùi Khối lượng riêng 2.044 g/cm3[1] Điểm nóng chảy 406 °C (679 K; 763 °F) Điểm sôi 1.327 °C (1.600 K; 2.421 °F) | ||
| 72 | Lipase (Sigma) | 2 | Lọ 100 g | Dạng bột Protein ≥20% Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C | ||
| 73 | Lysozyme (Sigma) | 4 | Lọ 1g | Protein, ≥90% Dạng bột đông khô | ||
| 74 | Malt extract (Sigma) | 1 | Lọ 500 g | Dạng bột Bảo quản ở nhiệt độ phòng | ||
| 75 | Methanol (Sigma) | 2 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu Khối lượng riêng 0,7918 g cm−3 Điểm nóng chảy −97,6 °C (175,6 K; −143,7 °F) | ||
| 76 | Methanol (Trung Quốc) | 40 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu Khối lượng riêng 0,7918 g cm−3 Điểm nóng chảy −97,6 °C (175,6 K; −143,7 °F) | ||
| 77 | MgSO4 (Sigma) | 1 | Lọ 250 g | Tinh thể rắn màu trắng Không mùi Khối lượng riêng 2,66 g/cm3 (dạng khan) | ||
| 78 | Môi trường DMEM (Sigma) | 6 | Bộ 6 chai 500 ml | Các thành phần phenol đỏ: có NaHCO 3 : có L-glutamine: không có HEPES: không có glucose: natri pyruvate cao: có | ||
| 79 | Môi trường optimem (Gibco) | 6 | Chai 500 ml | Dạng dung dịch Bảo quản 2-8°C Với • L-glutamine • Phenol Red | ||
| 80 | Na2HPO4 (Sigma) | 1 | Lọ 1kg | Chất rắn tinh thể màu trắng Khối lượng riêng 0.5–1.2 g/cm3 Điểm nóng chảy 250 °C (phân huỷ) Điểm sôi Độ hòa tan trong nước 7.7 g/100 ml (20 °C | ||
| 81 | Na2HPO4 (Trung Quốc) | 40 | Lọ 1kg | Chất rắn tinh thể màu trắng Khối lượng riêng 0.5–1.2 g/cm3 Điểm nóng chảy 250 °C (phân huỷ) Điểm sôi Độ hòa tan trong nước 7.7 g/100 ml (20 °C) | ||
| 82 | NaCl (Sigma) | 15 | Lọ 500 g | Tỷ trọng và pha 2,16 g/cm3, rắn Độ hòa tan trong nước 35,9 g/100 ml (25°C) Điểm nóng chảy 801°C (1074 K) Điểm sôi 1465°C (1738 K) | ||
| 83 | NaCl (Trung Quốc) | 60 | Lọ 500 g | Tỷ trọng và pha 2,16 g/cm3, rắn Độ hòa tan trong nước 35,9 g/100 ml (25°C) Điểm nóng chảy 801°C (1074 K) Điểm sôi 1465°C (1738 K) | ||
| 84 | NaH2PO4 (Merck) | 1 | 1kg | Dạng bột trắng hoặc tinh thể Độ hòa tan trong nước 59.9 g/100 mL (0 °C) | ||
| 85 | NaH2PO4 (Trung Quốc) | 40 | Lọ 1kg | Dạng bột trắng hoặc tinh thể Độ hòa tan trong nước 59.9 g/100 mL (0 °C) | ||
| 86 | NaOH (Sigma) | 9 | Lọ 500 g | Tinh thể màu trắng Khối lượng riêng 2,1 g/cm³, rắn Điểm nóng chảy 318 °C (591 K) Điểm sôi 1.390 °C (1.663 K) Độ hòa tan trong nước | ||
| 87 | NEAA (Sigma) | 4 | Chai 100 ml | Bảo quản 2°C -8°C Chất bổ sung cho môi trường nuôi cấy tế bào, để tăng sự phát triển và khả năng sống của tế bào | ||
| 88 | Nile Blue A (Sigma) | 3 | Lọ 5g | Dạng bột Trọng lượng phân tử (g / mol) 732.856 | ||
| 89 | NZ-Amine A (Sigma) | 1 | Lọ 250 g | Dạng bột Bảo quản ở nhiệt độ phòng | ||
| 90 | PBS 10X (Sigma) | 15 | Chai 1 lít | Dạng dung dịch pH 7.4 Bảo quản ở nhiệt độ phòng | ||
| 91 | Peptone, Bacteriological (Sigma) | 5 | Lọ 500 g | Thành phần amino-N, ≥3% clorua (như NaCl), ≤3% hàm lượng nitơ, ≥14% | ||
| 92 | Phenol solution (Trung Quốc) | 5 | Lọ 100 ml | Dạng dung dịch Bảo quản 2-8°C | ||
| 93 | Pipette 10ml (Sigma) | 2 | 200 cái/hộp | Vât liệu polystyrene Dùng 1 lần Độ chính xác: 0,1 mL Dung tích 10 ml | ||
| 94 | Pipette 25ml (Sigma) | 2 | 200 cái/hộp | Vât liệu polystyrene Dùng 1 lần Độ chính xác: 0,1 mL Dung tích 25 ml | ||
| 95 | Pipette 5ml (Sigma) | 2 | 200 cái/hộp | Vât liệu polystyrene Dùng 1 lần Độ chính xác: 0,1 mL Dung tích 5 ml | ||
| 96 | Primer (IDT) | 10 | Ống | Đoạn mồi để chạy phản ứng PCR | ||
| 97 | Proteinase K (Thermo) | 4 | Lọ 100mg | Bảo quản 2-8°C pH (1 %; H2O; 20°C): 6.2 -6.8 Không nhiễm DNAse, RNAse | ||
| 98 | Safranin O (Sigma) | 1 | lọ 25g | Dạng rắn Trọng lượng phân tử (g / mol) 350,85 | ||
| 99 | SDS (Sigma) | 5 | Lọ 500 g | Dạng bột Bảo quản ở nhiệt độ phòng | ||
| 100 | soluble starch (Sigma) | 7 | Lọ 500 g | pH 5,0-7,0 (25 ° C, 2% trong dung dịch) | ||
| 101 | SuperScript IV VILO Master Mix (Invitrogen) | 2 | 50 prep/bộ | Nhiệt độ phản ứng tối ưu 50°C Giảm hoạt tính Rnase H Bảo quản ở nhiệt độ -5 đến -30°C | ||
| 102 | T4 ligase (Thermo) | 2 | 100000 unit/ống | Sản xuất hàng loạt theo hệ thống kiểm soát chất lượng ISO 9001 nghiêm ngặt Tốc độ cao Thích hợp với tất cả các DNA ligation phổ biến | ||
| 103 | Tissue-culture treated culture dishes (100 mm) (SPL/Hàn Quốc) | 2 | 500 cái/hộp | Đĩa nuôi cấy tế bào, đáy bằng, đã xử lý bề mặt nuôi cấy. Đã khử trùng bằng tia gamma. Diện tích bề mặt nuôi cấy 1.9 cm2 Thể tích làm việc 0.38-0.57 mL Thể tích giếng 3.4 ml | ||
| 104 | TOPO TA cloning Kit (Thermo) | 1 | 40 reactions/bộ | - Loại vector: pcDNA - Phù hợp cho nhân bản các sản phẩm PCR với hiệu quả >85%. - Thích hợp với các biểu hiện protein quy mô lớn. - Biểu hiện gen ở cấp độ cao trong một phạm vi rộng của các tế bào động vật có vú . - Không đánh dấu. - Đóng gói: 20 phản ứng. | ||
| 105 | Tris base (Biobasic) | 9 | Lọ 500 g | Tỉ trọng 1,328g / cm 3 Độ nóng chảy > 175-176 ° C (448-449 K) Điểm sôi 219 ° C (426 ° F; 492 K) | ||
| 106 | Tris base (Trung Quốc) | 60 | Lọ 500 g | Tỉ trọng 1,328g / cm 3 Độ nóng chảy > 175-176 ° C (448-449 K) Điểm sôi 219 ° C (426 ° F; 492 K) | ||
| 107 | Trypan blue (Sigma) | 6 | Lọ 25 g | Dạng bột Không tiệt trùng Bảo quản 18 đến 25C | ||
| 108 | Trypsin (Sigma) | 6 | Ống 1 g | Dạng bột đông khô Mol wt 23,8 kDa Nhiệt độ bảo quản −20 ° C | ||
| 109 | Tryptone (Ấn Độ) | 44 | Lọ 1kg | Dạng bột Sử dụng trong nuôi cấy vi sinh | ||
| 110 | Urea (Trung Quốc) | 30 | Lọ 1kg | Độ hòa tan trong nước 108 g/100 ml (20 °C) Điểm nóng chảy 133 °C (406 K) | ||
| 111 | Yeast extract (Ấn Độ) | 52 | Lọ 1kg | Dạng bột Sử dụng trong nuôi cấy vi sinh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi