Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030980-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210932565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 09:44:00 đến ngày 2021-10-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,063,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng là công trình giao thông có hạng mục có hạng mục chính: Nền mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thết kế bản vẽ thi công hoặc BCKTKT hoặc các tài liệu tương đương khác+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình điện cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thực hiện trắc địa tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung công suất tối thiểu 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ,Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi công suất tối thiểu 108CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ,Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu sức nâng tối thiểu 01 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ,Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Đường trục xã Quất Động (từ đường Phúc Thái đi quốc lộ 1A), xã Quất Động, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP tư vấn điện và xây dựng Đại Dương + Đơn trị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thường Tín


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không nợ đọng thuế tại thời điểm xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong vòng 3 tháng trước ngày mở thầu + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,02m3
2Vận chuyển đất , đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,92100m³
3Đào xúc đất , đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5879100m³
4Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m³
5Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,61100m³
6Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,96100m³
7Lót nilon nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.063,33m2
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m²
9Bê tông đá dăm bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400,93
B KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, , đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1448100m³
2Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m³
3Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m³
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,41
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,36
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,45
7Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,94
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,54
9Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m²
10Ống nhựa D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,62md
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, , đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9895100m³
2Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m³
3Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,92100m³
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,17100m²
5Bê tông đá dăm bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,76
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,23
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật416,09
8Bê tông đá dăm bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,76
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,17100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,04tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn panenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m²
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,81
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật340cấu kiện
D HỘ LAN, CỐNG THOÁT NƯỚC, LAN CAN SẮT
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m²
2Bê tông đá dăm s bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,76
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,8
4Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,910m
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,06m3
6Vận chuyển đất , đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0206100m³
7Đào móng công trình, , đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1329100m³
8Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m³
9Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m³
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m²
12Bê tông đá dăm bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,77
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,31
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,76
15Bê tông đá dăm s bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m²
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn panenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m²
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,83
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7cấu kiện
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,75m3
23Vận chuyển đất , đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0275100m³
24Bê tông đá dăm bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m²
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn panenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m²
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,1cấu kiện
32Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84tấn
33Cầu thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
34Bulong M14x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,651m²
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m²
37Bê tông đá dăm s bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04
38Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,32
E CHIẾU SÁNG
1Mua tủ điện chiếu sáng kích thước 1000x600x350 thiết bị ngoại vi ( chọn bộ thiết bị )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Công tơ điện 3 pha 10(40)AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
4Lắp đặt công tơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0198km/dây
6Móc treo cáp vặn xoắnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Kẹp treo cáp vặn xoắnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Đai thép không gỉ và khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Lắp giá đỡ tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 giá đỡ
10Cọc tiếp địa tủ điện (04 cọc/tủ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 bộ
11Dây tiếp địa thép mạ kẽm D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,8m
12Cắt đường BTXMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2810m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8m3
14Đào nền đường làm mương cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162m3
17Vận chuyển đất đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7404100m3
18Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,31100m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật331m
20Khung móng M16x240x240x525 cho cột liền cần đơn cao 8 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 bộ
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m2
23Băng báo hiệu dây cáp rộng 0.3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m2
24Cọc tiếp địa 2,5m + dây + tai bắt cho cột đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 Cọc
25Dây tiếp địa dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,110m
26Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 cột
27Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cột
28Đèn cao áp led 110WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 chóa
29Lắp bảng điện cửa cột91 bảng
30Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 cửa
31Dây điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81100m
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,5m
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,810 đầu cốt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng là công trình giao thông có hạng mục có hạng mục chính: Nền mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thết kế bản vẽ thi công hoặc BCKTKT hoặc các tài liệu tương đương khác+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình điện cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thực hiện trắc địa tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Còn sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,25m3 Còn sử dụng tốt, kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn 23KW Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt2
11 Máy lu rung công suất tối thiểu 9 tấn Còn sử dụng tốt ,Có kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy ủi công suất tối thiểu 108CV Còn sử dụng tốt ,Có kiểm định còn hiệu lực1
13 Cần cẩu sức nâng tối thiểu 01 tấn Còn sử dụng tốt ,Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->