Gói thầu: Sửa chữa các hạng mục của tàu tuần tra BP33-06-02

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030821-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Sửa chữa các hạng mục của tàu tuần tra BP33-06-02
Số hiệu KHLCNT 20211014830
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 09:24:00 đến ngày 2021-10-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 150,920,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Sửa chữa các hạng mục của tàu tuần tra BP33-06-02
Sửa chữa tàu tuần tra BP33-06-02 của Đồn BP388
30 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: số 9a đường Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kê nề - Lên đà - Hạ thủy tàu Kê kích, kéo và hạ thủy tàu Lần 2
2 Lưu bãi Lưu triền đà Ngày 30
3 Phí bảo vệ và vệ sinh môi trường Phí bảo vệ và vệ sinh môi trường Tàu 1
4 Cạo hà- Trà rong rêu phần dưới mớn nước Bao gồm cả nhân công và vật tư Công 5
5 Rửa nước ngọt vệ sinh toàn tàu Bao gồm cả nhân công và vật tư Tàu 1
6 Điện năng phục vụ sửa chữa Điện cho sản xuất và sinh hoạt trên tàu Tàu 1
7 Thay cong dang sườn tàu: - 0,08 x 0,16 x 1,90 m Gỗ Sầm Ná hoặc tương đương dùng cho đóng tàu Cây 1
8 Thay xà ngang boong giữa tàu: - 0,08 x 0,16 x 3,20 m Gỗ Sầm Ná hoặc tương đương dùng cho đóng tàu 0,041
9 Thay ván mặt boong (mạn trái): - 0,04 x 0,39 x 4,90 m Gỗ Sầm Ná hoặc tương đương dùng cho đóng tàu 0,076
10 Thay bổ giả (mạn trái): - 0,08 x 0,08 x 5,50 m Gỗ Sầm Ná hoặc tương đương dùng cho đóng tàu 0,035
11 Thay ấp khẩu (mạn phải): - 0,04 x 0,30 x 6,50 m Gỗ Sầm Ná hoặc tương đương dùng cho đóng tàu 0,147
12 Thay xà dọc cabine (bên phải): - 0,08 x 0,14 x 6,50 m Gỗ Sầm Ná hoặc tương đương dùng cho đóng tàu 0,206
13 Thay xà ngang boong (then đoạn) sau lái:- 0,08 x 0,17 x 1,70 m Gỗ Sầm Ná hoặc tương đương dùng cho đóng tàu 0,023
14 Thay ván mặt boong (sau lái): - 0,04 x 0,08 x 0,80 m Gỗ Sầm Ná hoặc tương đương dùng cho đóng tàu 0,003
15 Thay xà ngang boong (then đoạn) sàn cabine- 0,08 x 0,14 x 0,50 m Gỗ Sầm Ná hoặc tương đương dùng cho đóng tàu 0,006
16 Thay baggage mui cabine (phải): - 0,04 x 0,13 x 2,30 m Gỗ Sầm Ná hoặc tương đương dùng cho đóng tàu 0,012
17 Thay cong dang sườn tàu: - 0,08 x 0,16 x 1,90 m Công tháo gỗ cũ hư hỏng và thay gỗ mới Công 3
18 Thay xà ngang boong giữa tàu: - 0,08 x 0,16 x 3,20 m Công tháo gỗ cũ hư hỏng và thay gỗ mới Công 4
19 Thay ván mặt boong (mạn trái): - 0,04 x 0,39 x 4,90 m Công tháo gỗ cũ hư hỏng và thay gỗ mới Công 4
20 Thay bổ giả (mạn trái): - 0,08 x 0,08 x 5,50 m Công tháo gỗ cũ hư hỏng và thay gỗ mới Công 4
21 Thay ấp khẩu (mạn phải): - 0,04 x 0,30 x 6,50 m Công tháo gỗ cũ hư hỏng và thay gỗ mới Công 12
22 Thay xà dọc cabine (bên phải): - 0,08 x 0,14 x 6,50 m Công tháo gỗ cũ hư hỏng và thay gỗ mới Công 10
23 Thay xà ngang boong (then đoạn) sau lái:- 0,08 x 0,17 x 1,70 m Công tháo gỗ cũ hư hỏng và thay gỗ mới Công 3
24 Thay ván mặt boong (sau lái): - 0,04 x 0,08 x 0,80 m Công tháo gỗ cũ hư hỏng và thay gỗ mới Công 1
25 Thay xà ngang boong (then đoạn) sàn cabine: - 0,08 x 0,14 x 0,50 m Công tháo gỗ cũ hư hỏng và thay gỗ mới Công 2
26 Thay baggage mui cabine (phải): - 0,04 x 0,13 x 2,30 m Công tháo gỗ cũ hư hỏng và thay gỗ mới Công 2
27 Xảm nhồi tre Vật tư phục vụ xảm tàu Kg 25
28 Hồ chai Vật tư phục vụ xảm tàu Kg 60
29 Dầu rái Vật tư phục vụ xảm tàu Lít 20
30 Ciment trộn hồ Vật tư phục vụ xảm tàu Kg 25
31 Keo A-B trám trét Vật tư phục vụ xảm tàu Cặp 5
32 Chốt cây (Gỗ) Vật tư thay gỗ Cây 10
33 Đinh kẽm Vật tư thay gỗ Kg 5
34 Công móc hồ xãm cũ vỏ tàu Nhân công xảm tàu Công 12
35 Công hồ xảm mới thân tàu Nhân công xảm tàu Công 20
36 Công hồ xãm mới phần thượng tầng Nhân công xảm tàu Công 14
37 Thay bộ lọc dầu Vật tư Đài Loan hoặc tượng đương Bộ 1
38 Thay bộ lọc nhớt Vật tư Đài Loan hoặc tượng đương Bộ 1
39 Thay kẽm chống ăn mòn máy chính Vật tư Đài Loan hoặc tượng đương Cục 6
40 Nước xanh làm mát máy chính LD Mỹ hoặc tương đương Bình 2
41 Cân chỉnh bơm cao áp máy chính Cân chỉnh đo áp lực trên băng Bộ 1
42 Cân chỉnh vòi phun máy chính Cân chỉnh đo áp lực trên băng Bộ 6
43 Kiểm tra bảo dưỡng vệ sinh cửa thông biển + Bầu lọc rác Bao gồm cả vật tư và nhân công Bộ 1
44 Thay val đồng 1 chiều Ø 34 Vật tư Đài Loan hoặc tượng đương Bộ 1
45 Làm ốp sắt tấm 8 ly ky chính phần sau lái tàu:- 0,04 x 1,00 x 8 ly Vật tư Thép Việt nam hoặc tương đương Cụm 1
46 Làm bộ cối lái mới Vật tư Thép Việt nam hoặc tương đương Bộ 1
47 Làm bộ cọc bích tóm neo (phải) Vật tư Thép Việt nam hoặc tương đương Bộ 1
48 Gỏ rĩ- sơn bảo dưỡng cọc bích Bao gồm cả vật tư và nhân công Bộ 1
49 Thay 1 co Ống xả máy chính Ø 90 Bao gồm cả vật tư và nhân công Cái 1
50 Bảo dưỡng - gỏ rĩ - sơn chống rỉ bánh lái Bao gồm cả vật tư và nhân công Bộ 1
51 Sửa chữa neo tàu: thay 2 mỏ neo + 2 yếm neo Bao gồm cả vật tư và nhân công Cụm 1
52 Bảo dưỡng - gỏ rĩ - sơn chống rỉ neo số 2 Bao gồm cả vật tư và nhân công Cái 1
53 Thay bộ bạc trục láp (Bạc trước) Gỗ Vật tư- Việt Nam hoặc tương đương Bộ 1
54 Thay bộ bạc trục láp (Bạc sau) Vật tư cao su Mỹ hoặc tương đương Bộ 1
55 Boulon đóng các kết cấu sửa chữa Ø 14 x 22 Vật tư thép VN hoặc tương đương Cây 70
56 Công thợ làm trang thiết bị cơ khí nhân công máy và cơ khí Tàu 1
57 Hệ thống đường dây điện chiếu sáng tàu- thay dây Vật tư Cadivi- Việt Nam hoặc tương đương Tàu 1
58 Thay bảng điện + 08 công tắc điện Vật tư Đài Loan hoặc tượng đương Tàu 1
59 Thay bộ đèn trụ tín hiệu ( 1 vàng + 1 trắng) Vật tư Việt Nam hoặc tương đương Bộ 2
60 Thay chân bóng đèn pha Vật tư Việt Nam hoặc tương đương Cái 1
61 Công thợ làm điện Công làm hệ thống điện Tàu 1
62 Sơn kỵ hà , thùng 4 kg Liên doanh Anh hoặc tương đương Thùng 7
63 Sơn màu vỏ tàu Thái Lan hoặc tương đương Kg 35
64 Sơn cabine, boong Thái Lan hoặc tương đương Kg 30
65 Sơn lót Thái Lan hoặc tương đương Kg 10
66 Vật tư phụ Vật tư phục vụ sơn Tàu 1
67 Công sơn kỵ hà phần dưới mớn nước (02 lớp) Công sơn, trang trí Công 6
68 Công sơn màu vỏ tàu + cabine (03 lớp) Công sơn, trang trí Công 6
69 Công sơn mặt boong (03 lớp) Công sơn, trang trí Công 6
70 Công phụ việc khác Công phục vụ Tàu 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->