Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200414308-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200413771
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 16:03:00 đến ngày 2020-04-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,112,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Fetal bovine serum 2 chai 100ml Dạng lỏng, dùng trong nuôi cấy tế bào. Đóng gói: Chai 100ml
2 HEPES 3 chai 100ml Hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết ≥99.5%. Đóng gói: Chai 100ml
3 L-glutamine 3 lọ 100 g Hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: lọ 100g
4 Penicillin 4 lọ 100MU Kháng sinh dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: 96.0-102.0%. Đóng gói: lọ 100MU. Bảo quản:2-8°C
5 Sodium pyruvate 5 lọ 25g Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: lọ 25g
6 Streptomycin 4 lọ 50g Kháng sinh dùng trong phòng thí nghiệm. Dang bột, màu trắng. Đóng gói: lọ 50g.
7 NEXTflex® 18S ITS Amplicon-Seq Kit 1 Bộ 96 phản ứng Bộ 96 phản ứng, Bảo quản từ -5 đến -30°C, độ sai lệch phản ứng PCR thấp, độ nhạy cao.
8 2-Mercaptoethanol 2 Chai 500ml Dạng lỏng, có mùi. Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: Chai 500ml
9 2-propanol 3 Chai 2 Lít Dạng lỏng. Độ tinh khiết ≥99.5%. Đóng gói: Chai 2 lít
10 6X loading Dye Solution 3 Bộ Dạng dung dịch, có màu xanh. Đóng gói: bộ gồm 5 ống x1ml
11 Absolute Ethanol 3 Chai 500ml Dạng lỏng, Độ tinh khiết ≥99.5%. Bảo quản: 5-30°C. Đóng gói: Chai 500ml
12 Acid thiobarbituric 2 Lọ 100g Hợp chất hữu cơ dạng bột. Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: Lọ 100g
13 Acid tricloroacetic 3 lọ 250g Dạng tinh thể, không màu. Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: Lọ 250g
14 Agar technical 5 lọ 500g Dạng bột, màu ngà vàng. Độ ẩm tối đa: 10%. Đóng gói: lọ 500g
15 Agarose 5 100 g Hóa chất tinh khiết, dùng trong phân tích điện di, Không có hoạt tính DNase/RNase và Protease. Đóng gói: Lọ 100g
16 Agencourt AMPure XP 1 lọ 60 ml Dùng để tinh sạch sản phẩm PCR từ DNA. Dạng dung dịch, đóng gói: lọ 60ml
17 Agilent DNA 12000 Kit 1 bộ 300 phản ứng Hóa chất dùng xác định độ dài thư viện Pacbio bao gồm 25 chíp, 1 làm sạch điện cực và 1 bộ hóa chất. Bộ 300 phản ứng. Bảo quản 4°C
18 Allprep Fungal DNA Kit 3 bộ 50 phản ứng Dùng để tách chiết Protein và nucleic acids (DNA, RNA) từ mẫu vi khuẩn. Sử dụng cột tách chiết.Bộ 50 phản ứng. Bảo quản 4°C
19 AMPure PB (5ml) 2 Lọ Hạt từ dùng cho việc tinh sạch thư viện giải trình tự hệ máy Pacbio, bảo quản 4°C
20 Bacteriological agar for molecular biology 1 Lọ 500g Dạng bột mịn, dùng làm môi trừơng nuôi cấy vi sinh vật. Đóng gói: lọ 500g
21 BamHI , 4000u 3 Ống Enzyme giới hạn. Nhiệt độ phản ứng tối ưu: 37°C. Bảo quản: -20°C . Đóng gói: 10 U/µL, 1 ống 4000 đơn vị
22 Bản mỏng Silica gel điều chế pha thường 1 Hộp 25 tấm kích thước 20 × 20 cm Đóng gói: hộp 25 tấm
23 Barcoded Adaptor Plate - 96 2 Hộp Hộp có 1 đĩa 96 giếng. Bảo quản: -20°C
24 Bột sắc ký pha đảo 5 lọ 100g Hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm. Đóng gói lọ 100g
25 Bột sắc ký Silica gel pha thường 5 lọ 100g Hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm. Đóng gói lọ 100g
26 BOTTLE BACTO PEPTONE 5 Lọ 500g Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Bảo quản : 2-30°C. Đóng gói: Lọ 500g
27 BOTTLE YEAST EXTRACT 5 Lọ 500g Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Bảo quản : 2-25°C. Đóng gói: Lọ 500g
28 BpiI (BbsI), 200 units 5 Ống 200 μL Enzyme giới hạn. Bộ gồm 3 ống, 200 đơn vị, 10 U/µL. Nhiệt độ phản ứng tối ưu: 37°C. Bảo quản: -20°C
29 C2H5OH 5 Chai 500ml Độ cồn >99.5% Đóng gói: Chai 500ml
30 Cao malt 5 kg Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm:
31 Cao nấm men 5 kg Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm:
32 Cao thịt 5 kg Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm:
33 Carboxymethylcellulose sodium 5 Lọ 500g Dạng bột, bảo quản ở nhiệt độ phòng. Đóng gói: lọ 500g
34 Casein 5 kg Hoá chất tinh khiết phòng thí nghiệm. Điểm nóng chảy: 280°C. Đóng gói: Lọ 1kg
35 CaSO4 5 Lọ 500g Dạng tinh thể. Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: Lọ 500g
36 CaSO4 5 kg Chất rắn màu trắng, có tính hút ẩm. Đóng gói lọ 1kg
37 CD3OD 5 lọ 25g Metanol khử màu. Độ tinh khiết ≥99.8%. Đóng gói lọ 25g
38 CDCl3 5 lọ 150g Cloroform khử màu. Độ tinh khiết ≥99.8%. Đóng gói lọ 150g
39 Chloraphemicol 5 Lọ 25g Dạng bột hoặc tinh thể. Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói lọ 25g
40 Chloroform 5 Chai 2,5l Dạng lỏng, có mùi nồng. Đóng gói: Chai 2,5lít
41 Citric acid 5 kg Dạng tinh thể màu trắng hoặc không màu. Độ tinh khiết ≥99,5%. Đóng gói lọ 1kg
42 Cồn công nghiệp 5 Chai 500ml Độ cồn>96%. Đóng gói: Chai 500ml
43 CuSO4 5 Lọ 500 g Dạng tinh thể màu xanh lam, có tính hút ẩm. Đóng gói: Lọ 500g
44 g-TUBE™ 3 Hộp 10 tuýp Hộp 10 tuýp. Thiết bị cắt DNA thành đoạn nhỏ. Bảo quản nhiệt độ thường. 
45 GeneJET Plasmid Miniprep Kit 8 bộ 50 phản ứng Bộ có 50 phản ứng Độ nhạy cao
46 GeneJET™ Gel Extraction Kit , 250 Preps 3 Bộ 250 phản ứng Dùng để tinh sạch các đoạn DNA từ 25bp đến 20 kb với hiệu suất thu hồi tới 95%. Phương pháp tinh sạch dùng cột. Bộ có 250 phản ứng Độ nhạy cao
47 GeneRuler 100 bp DNA Ladder 4 ống 50 µg Bộ gồm 2 ống (100 µL GeneRuler 100 bp DNA Ladder và 1 mL 6X thuốc nhuộm). Bảo quản ở -20°C
48 Glucose 5 kg chất kết tinh, không màu. Đóng gói: Lọ 1kg
49 Glycerol 5 Chai 500ml Hóa chất sinh học phân tử, độ tinh khiết ≥99%, tạp chất Fe≤5 ppm. Mg: ≤5 ppm. heavy metals (as Pb):
50 Glycine 5 1kg Dạng bột mịn, màu trắng. Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: Lọ 1kg
51 H2SO4 5 Lọ 500ml chất lỏng không màu, không mùi và sánh, hòa tan trong nước. Bảo quản: 15- 25°C. Đóng gói: lọ 500ml
52 H3PO4 5 lít Chất lỏng trong suốt, không màu, có vị chua. Đóng gói: Chai 1 lít
53 Ion 530 3 Chip Gồm 8 chip, số lần đọc mỗi chip: 15-20M. Bảo quản: nhiệt độ phòng.
54 Ionic Magnesium 5 Lọ 400mg Hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm. Bảo quản nhiệt độ phòng. 400mg đơn vị.
55 Isoamyl Alcohol 3 Chai 500ml dạng lỏng, không màu, ít tan trong nước. Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: Chai 500ml
56 Isopropanol 2 Chai 500ml Chất lỏng, không màu, dễ cháy, có mùi mạnh. Độ tinh khiết ≥99,5%. Đóng gói: Chai 500ml
57 Javen diệt khuẩn 5 lit Dung dịch màu vàng xanh Đóng gói: chai 1 lít
58 K2HPO4 2 Lọ 500 g Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: lọ 500g
59 Kanamycin sulfate 2 Lọ 25g Kháng sinh dùng trong phòng thí nghiệm. Dang bột, màu trắng. Đóng gói: lọ 25g.
60 KH2PO4 5 Lọ 500g Dạng tinh thể, màu trắng. Đóng gói: Lọ 500g
61 Kit Chef 510-520-530 3 Chip Bộ gồm 8 phản ứng. Bảo quản: -5 đến -30°C
62 KNO3 5 kg Hóa chất dùng trong Phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể. Đóng gói: Lọ 1kg
63 KOH 5 Kg chất rắn kết tinh màu trắng, ưa ẩm và dễ hòa tan trong nước. Đóng gói: Lọ 1kg
64 L - ascorbic acid 5 Lọ 100g Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: lọ 100g
65 L - Lactic 5 Lọ 10g Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: lọ 10g
66 L - Leucin 5 Lọ 100g Độ tinh khiết 99%. Đóng gói: lọ 100g
67 L-(+)-Arabinose 5 Lọ 25g Dạng bột, độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: lọ 25g
68 L-Alanine (100g) 5 lọ Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: lọ 100g
69 L-Arginin 5 Lọ 100g Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: lọ 100g
70 L-Asparagine 5 Lọ 100g Dạng bột, Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: lọ 100g
71 L-Histidine 5 Lọ 100g Dạng bột, Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: lọ 100g
72 Lactose 5 kg Dạng tinh thể màu trắng hoặc không màu. Độ tinh khiết ≥99,5%. Đóng gói lọ 1kg
73 Mồi phân loại nấm 5.000 nucleotide Mồi đóng khô, bảo quản -20°C
74 NaCl 2 1kg Dùng trong môi trường nuôi cấy tế bào thực vật Dạng viên, màu trắng Đóng gói: 1Kg/lọ
75 Ni tơ lỏng 100 Lit Dùng để nghiền mẫu Không màu, không mùi, dễ bay hơi. Nhiệt độ sôi của ni tơ -196°C
76 Nước cất 2 lần 100 Lít Nước đã được loại bỏ các ion thông qua một hệ thống lọc pH 6-8
77 Nước lau nhà 200 Lit Dạng lỏng, có tính khử mùi, diệt khuẩn. Đóng gói: Chai 1 lít
78 Nước rửa dụng cụ 100 lit Chất lỏng, có tính kháng khuẩn. Đóng gói: chai 1 lít
79 Parafilm 20 Hộp 4 icnh*125ft Chất liệu; nhựa nhiệt dẻo chống ẩm. Hộp 4 icnh*125ft
80 Sequel™ Binding and Internal Ctrl Kit 2.0 1 Hộp 50 phản ứng Hóa chất cho hệ máy Pacbio, bao gồm 02 bộ: Sequel Binding Kit 2.0 and Sequel DNA Internal Control Complex 2.0, bảo quản -20°C
81 Sequel™ Mixing Plate (120 Pack) 1 Thùng Hóa chất cho hệ máy Pacbio, đĩa 96 giếng tiêu chuẩn cho hóa chất của hệ máy Sequel, thùng 120 đĩa.
82 Sequel™ Sample Plate Foil (100 Seals) 1 Hộp Tấm dán đĩa 96 giếng chống bay hơi, phù hợp với tiêu chuẩn của hệ máy Sequel, hộp 100 tấm
83 Sequel™ Sequencing Kit 2.1 (8rxn) 1 Hộp Hóa chất cho hệ máy Pacbio, gồm 2 bộ: Sequel™ Sequencing Kit 2.1 (1 đĩa, 8 phản ứng) và enzyme ( 2ống, 120ul), bảo quản -20°C
84 Sequel™ SMRT® Cell 1M v2 Tray (4 cells) 1 Hộp Hộp bao gồm 4 cell giải trình tự cho máy giải trình tự Pacbio
85 Sequel™ SMRT® Cell Oil (5 pack) 1 Hộp Hộp 5 ống màu xanh, chứa hóa chất kiểm tra môi trường và sự bay hơi của SMRT cells trong quá trình giải trình tự trên hệ máy Sequel. Tổng thể tích 1600 μl
86 Sequencing Primer v3 2 Hộp Hóa chất cho hệ máy Pacbio có màu xanh, 10 phản ứng, 25μl, bảo quản từ -15 đến -25° C.
87 SMRTbell Template Prep Kit 1.0 – SPv3 2 Hộp Hóa chất cho hệ máy Pacbio, gồm 16 ống, 10 phản ứng. Bảo quản từ -15 đến -25° C.
88 SMRTbell™ Barcoded Adapter Prep Kit 2 Hộp Hóa chất cho hệ máy Pacbio, Bộ gồm 6 ống cho 96 phản ứng. Bảo quản -20° C
89 SMRTbell™ Clean Up Column Kit v2 Kit - Diffusion (20 columns) 2 Hộp Hóa chất cho hệ máy Pacbio. Bảo quản từ -15 đến -25° C.
90 SMRTbell™ Damage Repair Kit-SPv3 1 Hộp Hóa chất cho hệ máy Pacbio. Bảo quản từ -15 đến -25° C.
91 sodium pyruvate 3 Hộp 250g Sử dụng trong môi trường nuôi cấy tế bào. Không màu hoặc vàng nhạt, tan trong nước. Đóng gói: Hộp 250g
92 T7 Endonuclease I 2 Ống 250u Bộ gồm 2 ống. Kích thước 250 unit, 10.000 units/ml. Bảo quản -20°C
93 0.2 ml PCR tubes 5 1000 cái/hộp Túi 1000 cái, chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích
94 2 ml microcentrifuge tubes 1000c/thùng 4 1000 cái/hộp Túi 1000 cái, chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích
95 ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 1000, volume range 100-1000 μL, sterile 1 Thùng 5 gói x960 tip Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA. Có màng lọc. Thể tích từ 100-1000μL. Đóng gói: Thùng 5 gói x960 tip
96 ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 200, volume range 1-200 μL, sterile 1 Thùng 5 gói x960 tip Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA. Có màng lọc. Thể tích từ 1-200μL. Đóng gói: Thùng 5 gói x960 tip
97 ART™ Barrier Hinged Rack, Extended Length Pipette Tips 200 μl 4 96 cái/hộp Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA, vô trùng. Có màng lọc. Thể tích
98 Bình Duran 1 lít 12 Chiếc Bình thuỷ tinh có thể khử trùng, nút vặn, có vạch chia. Dung tích 1 lít
99 Bình Duran 2 lít 4 Chiếc Bình thuỷ tinh có thể khử trùng, nút vặn, có vạch chia. Dung tích 2 lít
100 Bình Duran 500 ml 4 Chiếc Bình thuỷ tinh có thể khử trùng, nút vặn, có vạch chia. Dung tích 500ml
101 Bình hút ẩm (5 lít) 4 Chiếc Bình có tay nắm, gờ mài bằng, được làm từ thủy tinh brosilicate 3.3. Dung tích 5 lít
102 Bình tam giác 1 lít 4 Chiếc Thiết kế có độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng có nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt. Có vạch chia rõ ràng, chịu được 121 độ C ở áp suất 2 bar. Dung tích 1 lít, xuất xứ Đức
103 Bình tam giác 1000ml 40 Chiếc Chất liệu thuỷ tinh, không nút, có chia vạch. Dung tích 1000ml, xuất xứ Việt Nam
104 Bình tam giác 250ml 4 Chiếc Chất liệu thuỷ tinh, không nút, có chia vạch. Dung tích 250ml
105 Bình tia nhựa miệng rộng 4 Chiếc Chất liệu nhựa miệng rộng, LDPE có nắp. Sử dụng để đựng dung môi, dùng trong phòng thí nghiệm
106 Bông không thấm nước 4 kg 100% bông tự nhiên, loại bỏ tạp chất,mịn, mềm, không thấm nước Đóng gói: 1kg/ cuộn
107 Cốc đong 1 lít 4 Chiếc Chất liệu thuỷ tinh trong chịu nhiệt, có miệng rót và vạch chia rõ ràng. Dung tích 1000ml
108 Đầu côn 5ml 4 500 cái/túi Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA. Không có màng lọc, . Thể tích từ 5ml. Đóng gói: 500 cái/túi
109 Đèn cồn 4 Chiếc Chất liệu thuỷ tinh, có bấc. Dung tích 250ml. Đường kính: 6,5x10 cm( đáy x thân)
110 Đĩa Elisa 96 giếng 4 Chiếc Dạng phiến, 96 giếng không có nắp. Bề mặt đồng nhất. Có vành trên các giếng và có in nhãn đánh ký tự chữ số
111 Đĩa nhựa 6 giếng tiệt trùng 5 50 cái/hộp Dạng phiến, gồm 6 giếng. Không có DNase /Rnase. Đóng gói 50 cái/hộp
112 Đĩa petri 4 500 cái/thùng Chất liệu nhựa, Kích thước Ø15cm. Đóng gói: 500 cái/thùng
113 Đĩa petri thủy tinh 4 Chiếc Chất liệu thuỷ tinh, bề mặt nắp phẳng.
114 Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes DNA/RNA, volume 0.5 mL 4 500 cái/hộp Ống không dính có thể tích 0,5mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene
115 Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes, DNA/RNA, volume 2.0 mL 4 500 cái/hộp Ống không dính có thể tích 2 mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene
116 Eppendorf® PCR tubes capacity 0.2 mL, colorless 1 500 cái/hộp Ống không dính có thể tích 0,2 mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene
117 Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes, DNA/RNA, volume 1.5 mL 2 500 cái/hộp Ống không dính có thể tích 1,5 mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene
118 Găng tay cao su 200 Hộp Chất liệu: cao su không bột; Cỡ: S/M. Hộp 50 đôi
119 Giá đựng cuvette 4 Chiếc Chất liệu: PE. Dùng để đựng các cuvet 12x10 mm theo chiều dọc hoặc theo chiều ngang
120 Hộp đựng mẫu trong tủ âm (loại 2mlx100) 12 Chiếc Chất liệu nhựa PE. Kích thước 2ml x100 ống
121 Khẩu trang y tế 4 Hộp Khẩu trang 4 lớp, kháng khuẩn.
122 Ống giữ chủng 4 50 cái/hộp Ống bảo quản lạnh, nắp vặn rời. Không chứa độc tố tế bào (Non-cytotoxic). Không có DNase / Rnase. Đóng gói: 50 cái/ hộp
123 Ống ly tâm nhựa tiệt trùng 1,5ml (500 cái/túi) 10 Túi 500 cái Túi 500 cái, chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích
124 Ống nghiệm 100 12 cái/túi Chất liệu nhựa, màu trắng có nắp. Đóng gói 12 cái/ túi
125 Pipet nhựa 10 ml, 200c/thùng 3 Thùng/200 cái Chất liệu Polystyrene nguyên chất, độ trong suốt cao. Dung tích 10ml. Đóng gói: thùng 200 cái
126 Pipet nhựa 25 ml, 200c/thùng 1 Thùng/200 cái Chất liệu Polystyrene nguyên chất, độ trong suốt cao. Dung tích 25ml. Đóng gói: thùng 200 cái
127 Pipet nhựa 5 ml, 200c/thùng 1 Thùng/200 cái Chất liệu Polystyrene nguyên chất, độ trong suốt cao. Dung tích 5ml. Đóng gói: thùng 200 cái
128 Pipette tips 1,000 μl, Filter 11 Hộp 96 cái Chất liệu nhựa. Có màng lọc, thể tích
129 Pipette tips 1,000 μl 30 Hộp 96 cái Túi 1000 cái, chất liệu nhựa . Không có màng lọc, thể tích
130 Pipette tips 10 μl 3 Túi 1000 cái Túi 1000 cái, chất liệu nhựa . Không có màng lọc, thể tích
131 Pipette tips 10 μl, Filter 30 Hộp 96 cái Chất liệu nhựa. Có màng lọc, thể tích
132 Pipette tips 200 μl 3 Túi 1000 cái Túi 1000 cái, chất liệu nhựa . Không có màng lọc, thể tích
133 Pipette tips 200 μl, Filter 30 Hộp 96 cái Chất liệu nhựa. Có màng lọc, thể tích
134 Que cấy 94 Chiếc Chất liệu inox. Que đc thiết kế thành 2 phần riêng biệt bắt ốc phần đầu que
135 Que chang nhựa dùng 1 lần 1.206 Chiếc Chất liệu bằng nhựa, sử dụng 1 lần.
136 Tube 15ml, 4 Thùng/500 cái Túi 50 cái, chất liệu nhựa. Thể tích
137 Tube 50 ml 4 Thùng/500 cái Túi 50 cái, chất liệu nhựa. Thể tích
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->