Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200414308-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200413771 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 16:03:00 đến ngày 2020-04-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,112,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Fetal bovine serum | 2 | chai 100ml | Dạng lỏng, dùng trong nuôi cấy tế bào. Đóng gói: Chai 100ml | ||
| 2 | HEPES | 3 | chai 100ml | Hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết ≥99.5%. Đóng gói: Chai 100ml | ||
| 3 | L-glutamine | 3 | lọ 100 g | Hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: lọ 100g | ||
| 4 | Penicillin | 4 | lọ 100MU | Kháng sinh dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: 96.0-102.0%. Đóng gói: lọ 100MU. Bảo quản:2-8°C | ||
| 5 | Sodium pyruvate | 5 | lọ 25g | Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: lọ 25g | ||
| 6 | Streptomycin | 4 | lọ 50g | Kháng sinh dùng trong phòng thí nghiệm. Dang bột, màu trắng. Đóng gói: lọ 50g. | ||
| 7 | NEXTflex® 18S ITS Amplicon-Seq Kit | 1 | Bộ 96 phản ứng | Bộ 96 phản ứng, Bảo quản từ -5 đến -30°C, độ sai lệch phản ứng PCR thấp, độ nhạy cao. | ||
| 8 | 2-Mercaptoethanol | 2 | Chai 500ml | Dạng lỏng, có mùi. Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: Chai 500ml | ||
| 9 | 2-propanol | 3 | Chai 2 Lít | Dạng lỏng. Độ tinh khiết ≥99.5%. Đóng gói: Chai 2 lít | ||
| 10 | 6X loading Dye Solution | 3 | Bộ | Dạng dung dịch, có màu xanh. Đóng gói: bộ gồm 5 ống x1ml | ||
| 11 | Absolute Ethanol | 3 | Chai 500ml | Dạng lỏng, Độ tinh khiết ≥99.5%. Bảo quản: 5-30°C. Đóng gói: Chai 500ml | ||
| 12 | Acid thiobarbituric | 2 | Lọ 100g | Hợp chất hữu cơ dạng bột. Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: Lọ 100g | ||
| 13 | Acid tricloroacetic | 3 | lọ 250g | Dạng tinh thể, không màu. Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: Lọ 250g | ||
| 14 | Agar technical | 5 | lọ 500g | Dạng bột, màu ngà vàng. Độ ẩm tối đa: 10%. Đóng gói: lọ 500g | ||
| 15 | Agarose | 5 | 100 g | Hóa chất tinh khiết, dùng trong phân tích điện di, Không có hoạt tính DNase/RNase và Protease. Đóng gói: Lọ 100g | ||
| 16 | Agencourt AMPure XP | 1 | lọ 60 ml | Dùng để tinh sạch sản phẩm PCR từ DNA. Dạng dung dịch, đóng gói: lọ 60ml | ||
| 17 | Agilent DNA 12000 Kit | 1 | bộ 300 phản ứng | Hóa chất dùng xác định độ dài thư viện Pacbio bao gồm 25 chíp, 1 làm sạch điện cực và 1 bộ hóa chất. Bộ 300 phản ứng. Bảo quản 4°C | ||
| 18 | Allprep Fungal DNA Kit | 3 | bộ 50 phản ứng | Dùng để tách chiết Protein và nucleic acids (DNA, RNA) từ mẫu vi khuẩn. Sử dụng cột tách chiết.Bộ 50 phản ứng. Bảo quản 4°C | ||
| 19 | AMPure PB (5ml) | 2 | Lọ | Hạt từ dùng cho việc tinh sạch thư viện giải trình tự hệ máy Pacbio, bảo quản 4°C | ||
| 20 | Bacteriological agar for molecular biology | 1 | Lọ 500g | Dạng bột mịn, dùng làm môi trừơng nuôi cấy vi sinh vật. Đóng gói: lọ 500g | ||
| 21 | BamHI , 4000u | 3 | Ống | Enzyme giới hạn. Nhiệt độ phản ứng tối ưu: 37°C. Bảo quản: -20°C . Đóng gói: 10 U/µL, 1 ống 4000 đơn vị | ||
| 22 | Bản mỏng Silica gel điều chế pha thường | 1 | Hộp 25 tấm | kích thước 20 × 20 cm Đóng gói: hộp 25 tấm | ||
| 23 | Barcoded Adaptor Plate - 96 | 2 | Hộp | Hộp có 1 đĩa 96 giếng. Bảo quản: -20°C | ||
| 24 | Bột sắc ký pha đảo | 5 | lọ 100g | Hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm. Đóng gói lọ 100g | ||
| 25 | Bột sắc ký Silica gel pha thường | 5 | lọ 100g | Hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm. Đóng gói lọ 100g | ||
| 26 | BOTTLE BACTO PEPTONE | 5 | Lọ 500g | Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Bảo quản : 2-30°C. Đóng gói: Lọ 500g | ||
| 27 | BOTTLE YEAST EXTRACT | 5 | Lọ 500g | Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Bảo quản : 2-25°C. Đóng gói: Lọ 500g | ||
| 28 | BpiI (BbsI), 200 units | 5 | Ống 200 μL | Enzyme giới hạn. Bộ gồm 3 ống, 200 đơn vị, 10 U/µL. Nhiệt độ phản ứng tối ưu: 37°C. Bảo quản: -20°C | ||
| 29 | C2H5OH | 5 | Chai 500ml | Độ cồn >99.5% Đóng gói: Chai 500ml | ||
| 30 | Cao malt | 5 | kg | Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 31 | Cao nấm men | 5 | kg | Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 32 | Cao thịt | 5 | kg | Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 33 | Carboxymethylcellulose sodium | 5 | Lọ 500g | Dạng bột, bảo quản ở nhiệt độ phòng. Đóng gói: lọ 500g | ||
| 34 | Casein | 5 | kg | Hoá chất tinh khiết phòng thí nghiệm. Điểm nóng chảy: 280°C. Đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 35 | CaSO4 | 5 | Lọ 500g | Dạng tinh thể. Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: Lọ 500g | ||
| 36 | CaSO4 | 5 | kg | Chất rắn màu trắng, có tính hút ẩm. Đóng gói lọ 1kg | ||
| 37 | CD3OD | 5 | lọ 25g | Metanol khử màu. Độ tinh khiết ≥99.8%. Đóng gói lọ 25g | ||
| 38 | CDCl3 | 5 | lọ 150g | Cloroform khử màu. Độ tinh khiết ≥99.8%. Đóng gói lọ 150g | ||
| 39 | Chloraphemicol | 5 | Lọ 25g | Dạng bột hoặc tinh thể. Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói lọ 25g | ||
| 40 | Chloroform | 5 | Chai 2,5l | Dạng lỏng, có mùi nồng. Đóng gói: Chai 2,5lít | ||
| 41 | Citric acid | 5 | kg | Dạng tinh thể màu trắng hoặc không màu. Độ tinh khiết ≥99,5%. Đóng gói lọ 1kg | ||
| 42 | Cồn công nghiệp | 5 | Chai 500ml | Độ cồn>96%. Đóng gói: Chai 500ml | ||
| 43 | CuSO4 | 5 | Lọ 500 g | Dạng tinh thể màu xanh lam, có tính hút ẩm. Đóng gói: Lọ 500g | ||
| 44 | g-TUBE™ | 3 | Hộp 10 tuýp | Hộp 10 tuýp. Thiết bị cắt DNA thành đoạn nhỏ. Bảo quản nhiệt độ thường. | ||
| 45 | GeneJET Plasmid Miniprep Kit | 8 | bộ 50 phản ứng | Bộ có 50 phản ứng Độ nhạy cao | ||
| 46 | GeneJET™ Gel Extraction Kit , 250 Preps | 3 | Bộ 250 phản ứng | Dùng để tinh sạch các đoạn DNA từ 25bp đến 20 kb với hiệu suất thu hồi tới 95%. Phương pháp tinh sạch dùng cột. Bộ có 250 phản ứng Độ nhạy cao | ||
| 47 | GeneRuler 100 bp DNA Ladder | 4 | ống 50 µg | Bộ gồm 2 ống (100 µL GeneRuler 100 bp DNA Ladder và 1 mL 6X thuốc nhuộm). Bảo quản ở -20°C | ||
| 48 | Glucose | 5 | kg | chất kết tinh, không màu. Đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 49 | Glycerol | 5 | Chai 500ml | Hóa chất sinh học phân tử, độ tinh khiết ≥99%, tạp chất Fe≤5 ppm. Mg: ≤5 ppm. heavy metals (as Pb): | ||
| 50 | Glycine | 5 | 1kg | Dạng bột mịn, màu trắng. Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 51 | H2SO4 | 5 | Lọ 500ml | chất lỏng không màu, không mùi và sánh, hòa tan trong nước. Bảo quản: 15- 25°C. Đóng gói: lọ 500ml | ||
| 52 | H3PO4 | 5 | lít | Chất lỏng trong suốt, không màu, có vị chua. Đóng gói: Chai 1 lít | ||
| 53 | Ion 530 | 3 | Chip | Gồm 8 chip, số lần đọc mỗi chip: 15-20M. Bảo quản: nhiệt độ phòng. | ||
| 54 | Ionic Magnesium | 5 | Lọ 400mg | Hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm. Bảo quản nhiệt độ phòng. 400mg đơn vị. | ||
| 55 | Isoamyl Alcohol | 3 | Chai 500ml | dạng lỏng, không màu, ít tan trong nước. Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: Chai 500ml | ||
| 56 | Isopropanol | 2 | Chai 500ml | Chất lỏng, không màu, dễ cháy, có mùi mạnh. Độ tinh khiết ≥99,5%. Đóng gói: Chai 500ml | ||
| 57 | Javen diệt khuẩn | 5 | lit | Dung dịch màu vàng xanh Đóng gói: chai 1 lít | ||
| 58 | K2HPO4 | 2 | Lọ 500 g | Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: lọ 500g | ||
| 59 | Kanamycin sulfate | 2 | Lọ 25g | Kháng sinh dùng trong phòng thí nghiệm. Dang bột, màu trắng. Đóng gói: lọ 25g. | ||
| 60 | KH2PO4 | 5 | Lọ 500g | Dạng tinh thể, màu trắng. Đóng gói: Lọ 500g | ||
| 61 | Kit Chef 510-520-530 | 3 | Chip | Bộ gồm 8 phản ứng. Bảo quản: -5 đến -30°C | ||
| 62 | KNO3 | 5 | kg | Hóa chất dùng trong Phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể. Đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 63 | KOH | 5 | Kg | chất rắn kết tinh màu trắng, ưa ẩm và dễ hòa tan trong nước. Đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 64 | L - ascorbic acid | 5 | Lọ 100g | Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: lọ 100g | ||
| 65 | L - Lactic | 5 | Lọ 10g | Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: lọ 10g | ||
| 66 | L - Leucin | 5 | Lọ 100g | Độ tinh khiết 99%. Đóng gói: lọ 100g | ||
| 67 | L-(+)-Arabinose | 5 | Lọ 25g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: lọ 25g | ||
| 68 | L-Alanine (100g) | 5 | lọ | Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: lọ 100g | ||
| 69 | L-Arginin | 5 | Lọ 100g | Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: lọ 100g | ||
| 70 | L-Asparagine | 5 | Lọ 100g | Dạng bột, Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: lọ 100g | ||
| 71 | L-Histidine | 5 | Lọ 100g | Dạng bột, Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: lọ 100g | ||
| 72 | Lactose | 5 | kg | Dạng tinh thể màu trắng hoặc không màu. Độ tinh khiết ≥99,5%. Đóng gói lọ 1kg | ||
| 73 | Mồi phân loại nấm | 5.000 | nucleotide | Mồi đóng khô, bảo quản -20°C | ||
| 74 | NaCl | 2 | 1kg | Dùng trong môi trường nuôi cấy tế bào thực vật Dạng viên, màu trắng Đóng gói: 1Kg/lọ | ||
| 75 | Ni tơ lỏng | 100 | Lit | Dùng để nghiền mẫu Không màu, không mùi, dễ bay hơi. Nhiệt độ sôi của ni tơ -196°C | ||
| 76 | Nước cất 2 lần | 100 | Lít | Nước đã được loại bỏ các ion thông qua một hệ thống lọc pH 6-8 | ||
| 77 | Nước lau nhà | 200 | Lit | Dạng lỏng, có tính khử mùi, diệt khuẩn. Đóng gói: Chai 1 lít | ||
| 78 | Nước rửa dụng cụ | 100 | lit | Chất lỏng, có tính kháng khuẩn. Đóng gói: chai 1 lít | ||
| 79 | Parafilm | 20 | Hộp 4 icnh*125ft | Chất liệu; nhựa nhiệt dẻo chống ẩm. Hộp 4 icnh*125ft | ||
| 80 | Sequel™ Binding and Internal Ctrl Kit 2.0 | 1 | Hộp 50 phản ứng | Hóa chất cho hệ máy Pacbio, bao gồm 02 bộ: Sequel Binding Kit 2.0 and Sequel DNA Internal Control Complex 2.0, bảo quản -20°C | ||
| 81 | Sequel™ Mixing Plate (120 Pack) | 1 | Thùng | Hóa chất cho hệ máy Pacbio, đĩa 96 giếng tiêu chuẩn cho hóa chất của hệ máy Sequel, thùng 120 đĩa. | ||
| 82 | Sequel™ Sample Plate Foil (100 Seals) | 1 | Hộp | Tấm dán đĩa 96 giếng chống bay hơi, phù hợp với tiêu chuẩn của hệ máy Sequel, hộp 100 tấm | ||
| 83 | Sequel™ Sequencing Kit 2.1 (8rxn) | 1 | Hộp | Hóa chất cho hệ máy Pacbio, gồm 2 bộ: Sequel™ Sequencing Kit 2.1 (1 đĩa, 8 phản ứng) và enzyme ( 2ống, 120ul), bảo quản -20°C | ||
| 84 | Sequel™ SMRT® Cell 1M v2 Tray (4 cells) | 1 | Hộp | Hộp bao gồm 4 cell giải trình tự cho máy giải trình tự Pacbio | ||
| 85 | Sequel™ SMRT® Cell Oil (5 pack) | 1 | Hộp | Hộp 5 ống màu xanh, chứa hóa chất kiểm tra môi trường và sự bay hơi của SMRT cells trong quá trình giải trình tự trên hệ máy Sequel. Tổng thể tích 1600 μl | ||
| 86 | Sequencing Primer v3 | 2 | Hộp | Hóa chất cho hệ máy Pacbio có màu xanh, 10 phản ứng, 25μl, bảo quản từ -15 đến -25° C. | ||
| 87 | SMRTbell Template Prep Kit 1.0 – SPv3 | 2 | Hộp | Hóa chất cho hệ máy Pacbio, gồm 16 ống, 10 phản ứng. Bảo quản từ -15 đến -25° C. | ||
| 88 | SMRTbell™ Barcoded Adapter Prep Kit | 2 | Hộp | Hóa chất cho hệ máy Pacbio, Bộ gồm 6 ống cho 96 phản ứng. Bảo quản -20° C | ||
| 89 | SMRTbell™ Clean Up Column Kit v2 Kit - Diffusion (20 columns) | 2 | Hộp | Hóa chất cho hệ máy Pacbio. Bảo quản từ -15 đến -25° C. | ||
| 90 | SMRTbell™ Damage Repair Kit-SPv3 | 1 | Hộp | Hóa chất cho hệ máy Pacbio. Bảo quản từ -15 đến -25° C. | ||
| 91 | sodium pyruvate | 3 | Hộp 250g | Sử dụng trong môi trường nuôi cấy tế bào. Không màu hoặc vàng nhạt, tan trong nước. Đóng gói: Hộp 250g | ||
| 92 | T7 Endonuclease I | 2 | Ống 250u | Bộ gồm 2 ống. Kích thước 250 unit, 10.000 units/ml. Bảo quản -20°C | ||
| 93 | 0.2 ml PCR tubes | 5 | 1000 cái/hộp | Túi 1000 cái, chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích | ||
| 94 | 2 ml microcentrifuge tubes 1000c/thùng | 4 | 1000 cái/hộp | Túi 1000 cái, chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích | ||
| 95 | ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 1000, volume range 100-1000 μL, sterile | 1 | Thùng 5 gói x960 tip | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA. Có màng lọc. Thể tích từ 100-1000μL. Đóng gói: Thùng 5 gói x960 tip | ||
| 96 | ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 200, volume range 1-200 μL, sterile | 1 | Thùng 5 gói x960 tip | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA. Có màng lọc. Thể tích từ 1-200μL. Đóng gói: Thùng 5 gói x960 tip | ||
| 97 | ART™ Barrier Hinged Rack, Extended Length Pipette Tips 200 μl | 4 | 96 cái/hộp | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA, vô trùng. Có màng lọc. Thể tích | ||
| 98 | Bình Duran 1 lít | 12 | Chiếc | Bình thuỷ tinh có thể khử trùng, nút vặn, có vạch chia. Dung tích 1 lít | ||
| 99 | Bình Duran 2 lít | 4 | Chiếc | Bình thuỷ tinh có thể khử trùng, nút vặn, có vạch chia. Dung tích 2 lít | ||
| 100 | Bình Duran 500 ml | 4 | Chiếc | Bình thuỷ tinh có thể khử trùng, nút vặn, có vạch chia. Dung tích 500ml | ||
| 101 | Bình hút ẩm (5 lít) | 4 | Chiếc | Bình có tay nắm, gờ mài bằng, được làm từ thủy tinh brosilicate 3.3. Dung tích 5 lít | ||
| 102 | Bình tam giác 1 lít | 4 | Chiếc | Thiết kế có độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng có nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt. Có vạch chia rõ ràng, chịu được 121 độ C ở áp suất 2 bar. Dung tích 1 lít, xuất xứ Đức | ||
| 103 | Bình tam giác 1000ml | 40 | Chiếc | Chất liệu thuỷ tinh, không nút, có chia vạch. Dung tích 1000ml, xuất xứ Việt Nam | ||
| 104 | Bình tam giác 250ml | 4 | Chiếc | Chất liệu thuỷ tinh, không nút, có chia vạch. Dung tích 250ml | ||
| 105 | Bình tia nhựa miệng rộng | 4 | Chiếc | Chất liệu nhựa miệng rộng, LDPE có nắp. Sử dụng để đựng dung môi, dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 106 | Bông không thấm nước | 4 | kg | 100% bông tự nhiên, loại bỏ tạp chất,mịn, mềm, không thấm nước Đóng gói: 1kg/ cuộn | ||
| 107 | Cốc đong 1 lít | 4 | Chiếc | Chất liệu thuỷ tinh trong chịu nhiệt, có miệng rót và vạch chia rõ ràng. Dung tích 1000ml | ||
| 108 | Đầu côn 5ml | 4 | 500 cái/túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA. Không có màng lọc, . Thể tích từ 5ml. Đóng gói: 500 cái/túi | ||
| 109 | Đèn cồn | 4 | Chiếc | Chất liệu thuỷ tinh, có bấc. Dung tích 250ml. Đường kính: 6,5x10 cm( đáy x thân) | ||
| 110 | Đĩa Elisa 96 giếng | 4 | Chiếc | Dạng phiến, 96 giếng không có nắp. Bề mặt đồng nhất. Có vành trên các giếng và có in nhãn đánh ký tự chữ số | ||
| 111 | Đĩa nhựa 6 giếng tiệt trùng | 5 | 50 cái/hộp | Dạng phiến, gồm 6 giếng. Không có DNase /Rnase. Đóng gói 50 cái/hộp | ||
| 112 | Đĩa petri | 4 | 500 cái/thùng | Chất liệu nhựa, Kích thước Ø15cm. Đóng gói: 500 cái/thùng | ||
| 113 | Đĩa petri thủy tinh | 4 | Chiếc | Chất liệu thuỷ tinh, bề mặt nắp phẳng. | ||
| 114 | Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes DNA/RNA, volume 0.5 mL | 4 | 500 cái/hộp | Ống không dính có thể tích 0,5mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene | ||
| 115 | Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes, DNA/RNA, volume 2.0 mL | 4 | 500 cái/hộp | Ống không dính có thể tích 2 mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene | ||
| 116 | Eppendorf® PCR tubes capacity 0.2 mL, colorless | 1 | 500 cái/hộp | Ống không dính có thể tích 0,2 mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene | ||
| 117 | Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes, DNA/RNA, volume 1.5 mL | 2 | 500 cái/hộp | Ống không dính có thể tích 1,5 mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene | ||
| 118 | Găng tay cao su | 200 | Hộp | Chất liệu: cao su không bột; Cỡ: S/M. Hộp 50 đôi | ||
| 119 | Giá đựng cuvette | 4 | Chiếc | Chất liệu: PE. Dùng để đựng các cuvet 12x10 mm theo chiều dọc hoặc theo chiều ngang | ||
| 120 | Hộp đựng mẫu trong tủ âm (loại 2mlx100) | 12 | Chiếc | Chất liệu nhựa PE. Kích thước 2ml x100 ống | ||
| 121 | Khẩu trang y tế | 4 | Hộp | Khẩu trang 4 lớp, kháng khuẩn. | ||
| 122 | Ống giữ chủng | 4 | 50 cái/hộp | Ống bảo quản lạnh, nắp vặn rời. Không chứa độc tố tế bào (Non-cytotoxic). Không có DNase / Rnase. Đóng gói: 50 cái/ hộp | ||
| 123 | Ống ly tâm nhựa tiệt trùng 1,5ml (500 cái/túi) | 10 | Túi 500 cái | Túi 500 cái, chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích | ||
| 124 | Ống nghiệm | 100 | 12 cái/túi | Chất liệu nhựa, màu trắng có nắp. Đóng gói 12 cái/ túi | ||
| 125 | Pipet nhựa 10 ml, 200c/thùng | 3 | Thùng/200 cái | Chất liệu Polystyrene nguyên chất, độ trong suốt cao. Dung tích 10ml. Đóng gói: thùng 200 cái | ||
| 126 | Pipet nhựa 25 ml, 200c/thùng | 1 | Thùng/200 cái | Chất liệu Polystyrene nguyên chất, độ trong suốt cao. Dung tích 25ml. Đóng gói: thùng 200 cái | ||
| 127 | Pipet nhựa 5 ml, 200c/thùng | 1 | Thùng/200 cái | Chất liệu Polystyrene nguyên chất, độ trong suốt cao. Dung tích 5ml. Đóng gói: thùng 200 cái | ||
| 128 | Pipette tips 1,000 μl, Filter | 11 | Hộp 96 cái | Chất liệu nhựa. Có màng lọc, thể tích | ||
| 129 | Pipette tips 1,000 μl | 30 | Hộp 96 cái | Túi 1000 cái, chất liệu nhựa . Không có màng lọc, thể tích | ||
| 130 | Pipette tips 10 μl | 3 | Túi 1000 cái | Túi 1000 cái, chất liệu nhựa . Không có màng lọc, thể tích | ||
| 131 | Pipette tips 10 μl, Filter | 30 | Hộp 96 cái | Chất liệu nhựa. Có màng lọc, thể tích | ||
| 132 | Pipette tips 200 μl | 3 | Túi 1000 cái | Túi 1000 cái, chất liệu nhựa . Không có màng lọc, thể tích | ||
| 133 | Pipette tips 200 μl, Filter | 30 | Hộp 96 cái | Chất liệu nhựa. Có màng lọc, thể tích | ||
| 134 | Que cấy | 94 | Chiếc | Chất liệu inox. Que đc thiết kế thành 2 phần riêng biệt bắt ốc phần đầu que | ||
| 135 | Que chang nhựa dùng 1 lần | 1.206 | Chiếc | Chất liệu bằng nhựa, sử dụng 1 lần. | ||
| 136 | Tube 15ml, | 4 | Thùng/500 cái | Túi 50 cái, chất liệu nhựa. Thể tích | ||
| 137 | Tube 50 ml | 4 | Thùng/500 cái | Túi 50 cái, chất liệu nhựa. Thể tích |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi