Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211017954-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211016373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 10:39:00 đến ngày 2021-10-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,254,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.385E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa trường mầm non khu B xã Kim Định và các hạng mục phụ trợ
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Thanh Bình + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) của nhà thầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2564100m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V158,875100m
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4549m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9547tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7874tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5845tấn
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1268100m2
8Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V112,6873m3
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7749tấn
11Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3411100m2
12Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,814m3
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2257tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2899tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1923tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5368100m2
17Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3544m3
18Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2444m3
19Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1586m3
20Đắp đất đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6945100m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5596100m3
22Đắp cát công trình đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6705100m3
23Bê tông nền, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4203m3
24Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,5431100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5176tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5732tấn
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2662100m2
28Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0742m3
29Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7373m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1329tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1831tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3504tấn
33Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0446100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4317m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2162tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7013tấn
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7884100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6386m3
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2357tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4507tấn
41Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2855100m2
42Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,964m3
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,7918tấn
44Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,5944100m2
45Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V84,5218m3
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8074tấn
47Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V256cái
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8074tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V193,681m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,6002m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6935m3
52Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2431m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤200m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2743m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V533,4344m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V823,7449m2
56Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V180,6771m2
57Chi tiết đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
58Chi tiết chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
59Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,396m2
60Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1182m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,62m2
62Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V659,4442m2
63Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,185m
64Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V112,1328m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,1328m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V731,5072m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.696,9273m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,4316100m2
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V456,3672m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,0264m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,6654m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 400x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8728m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V174,51m2
74Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL chịu nước dày 18mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
75Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V50,2944m2
76Mua cửa nhựa lõi thép, kính dán dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V116,062m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V116,062m2
78Xiên hoa inox 304 cửa sổ 15x15x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V239,89kg
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35,14m2
80Sản xuất lan can hàng lang INOXMô tả kỹ thuật theo chương V708,49kg
81Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V62,5328m2
82Tay vịn cầu thang, gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V11,842m
83Trụ thang gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Cửa thăm mái bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Khóa cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V23,8788m2
87Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V25,0624m2
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
92Lắp đặt các aptomat 3 pha, 80AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
98Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
100Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
101Tủ điện 600x400x200 (Tôn sơn tính điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
102Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
103Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
105Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
106Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V596m
107Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V630m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
109Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
111Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
112Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
113Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
114Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
115Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
116Cút PPR 90 độ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Cút PPR 90 độ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
118Cút PPR 90 độ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
119Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
122Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
123Măng sông nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Măng sông nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
125Măng sông nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
126Nút bịt nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
127Van 2C PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Van 2C PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Van 2C PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Côn D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Côn D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
132Lắp đặt máy bơm Q=6m3/h, H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
133Mua máy bơm Q=6m3/h, H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
139Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
140Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
141Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
142Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
143Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
144Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
145Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
146Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
147Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
148Cút 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
149Cút 135 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
150Y chếch D60Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
151Y chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
152Tê vuông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Tê vuông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Côn D60x110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
156Nút bịt nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
157Nút bịt nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
158Măng sông D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
160Măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
161Đào móng bể phốt chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4201100m3
162Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,464m3
163Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4092tấn
164Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3082tấn
165Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556100m2
166Bê tông móng bể phốt, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2182m3
167Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0193m3
168Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V58,88m2
169Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V66m2
170Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9056m2
171Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3612tấn
172Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021100m2
173Bê tông tấm đan M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0176m3
174Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
175Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3269100m3
176Đào móng bể nước, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2791100m3
177Bê tông lót móng bể nước, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
178Lắp dựng cốt thép móng bể nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5434tấn
179Lắp dựng cốt thép móng bể nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1516tấn
180Ván khuôn móng bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2284100m2
181Bê tông móng bể nước, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,188m3
182Xây bể nước gạch không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7214m3
183Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V38,08m2
184Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V35,388m2
185Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0752m2
186Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1546100m3
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
2Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Nút ấn báo cháy thườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Còi, đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
6Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
7Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V642m
8Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Ống ghen chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V676m
10Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V695cái
11Măng sông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V359cái
12Tê, cút nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V290cái
13Hộp chia dây tín hiệu D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
14Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KTMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
15Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
16Máng cáp 400x100x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
17Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
20Lăng phun D13 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Bình khí chữa cháy CO2 - 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bình
22Bình bột chữa cháy ABC - 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V20bình
23Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Giá để bình chữa cháy xách tay(600x500x250mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Ống thép đen DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
26Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phútMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exitMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V246m
30Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
31Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V232m
32Kẹp đỡ ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V247cái
33Măng sông nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
34Tê, cút nối ống PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
35Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
36Hộp chia ngả PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.385E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
3 phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250 lít2
2 Máy đào >= 0,4m31
3 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->