Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211017954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 10:39:00 đến ngày 2021-10-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,254,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.385E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp, sửa chữa trường mầm non khu B xã Kim Định và các hạng mục phụ trợ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2564 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,875 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4549 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9547 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7874 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5845 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1268 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6873 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7749 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3411 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2899 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1923 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5368 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3544 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2444 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1586 | m3 |
| 20 | Đắp đất đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6945 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5596 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6705 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4203 | m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5431 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5732 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2662 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0742 | m3 |
| 29 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7373 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1329 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1831 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3504 | tấn |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0446 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4317 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7013 | tấn |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7884 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6386 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2357 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4507 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2855 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7918 | tấn |
| 44 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5944 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,5218 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8074 | tấn |
| 47 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8074 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,68 | 1m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6002 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6935 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2431 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2743 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,4344 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,7449 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,6771 | m2 |
| 57 | Chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 58 | Chi tiết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 59 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,396 | m2 |
| 60 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1182 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,62 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,4442 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,185 | m |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1328 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1328 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,5072 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.696,9273 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4316 | 100m2 |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,3672 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0264 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,6654 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 400x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8728 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,51 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL chịu nước dày 18mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2944 | m2 |
| 76 | Mua cửa nhựa lõi thép, kính dán dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,062 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,062 | m2 |
| 78 | Xiên hoa inox 304 cửa sổ 15x15x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,89 | kg |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,14 | m2 |
| 80 | Sản xuất lan can hàng lang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,49 | kg |
| 81 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5328 | m2 |
| 82 | Tay vịn cầu thang, gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,842 | m |
| 83 | Trụ thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Cửa thăm mái bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Khóa cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8788 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0624 | m2 |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 101 | Tủ điện 600x400x200 (Tôn sơn tính điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 116 | Cút PPR 90 độ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Cút PPR 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 118 | Cút PPR 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 119 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 122 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 123 | Măng sông nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 125 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 126 | Nút bịt nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 127 | Van 2C PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Van 2C PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Van 2C PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Côn D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Côn D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt máy bơm Q=6m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 133 | Mua máy bơm Q=6m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 143 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 145 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 146 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 147 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 148 | Cút 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 149 | Cút 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 150 | Y chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 151 | Y chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 152 | Tê vuông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Tê vuông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Côn D60x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 156 | Nút bịt nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 157 | Nút bịt nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 158 | Măng sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 160 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 161 | Đào móng bể phốt chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4201 | 100m3 |
| 162 | Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4092 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | tấn |
| 165 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 166 | Bê tông móng bể phốt, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2182 | m3 |
| 167 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0193 | m3 |
| 168 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,88 | m2 |
| 169 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 170 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9056 | m2 |
| 171 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3612 | tấn |
| 172 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 173 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0176 | m3 |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 175 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3269 | 100m3 |
| 176 | Đào móng bể nước, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2791 | 100m3 |
| 177 | Bê tông lót móng bể nước, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng bể nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5434 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép móng bể nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | tấn |
| 180 | Ván khuôn móng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2284 | 100m2 |
| 181 | Bê tông móng bể nước, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,188 | m3 |
| 182 | Xây bể nước gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7214 | m3 |
| 183 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m2 |
| 184 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,388 | m2 |
| 185 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0752 | m2 |
| 186 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | 100m3 |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Nút ấn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Còi, đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 7 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642 | m |
| 8 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676 | m |
| 10 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695 | cái |
| 11 | Măng sông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | cái |
| 12 | Tê, cút nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | cái |
| 13 | Hộp chia dây tín hiệu D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 15 | Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 16 | Máng cáp 400x100x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 20 | Lăng phun D13 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 22 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 23 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Giá để bình chữa cháy xách tay(600x500x250mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Ống thép đen DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 26 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 30 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 31 | Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 32 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | cái |
| 33 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 34 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 35 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 36 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.385E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
| 3 | phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 2 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi