Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công đường dây 110kV Đồng Văn - Lý Nhân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210947262-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công đường dây 110kV Đồng Văn - Lý Nhân
Số hiệu KHLCNT 20210351018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 10:52:00 đến ngày 2021-11-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 89,505,920,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3426E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.685E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥125.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹthuật phầnđiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtphầnxây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchcông tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu > 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 4
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công đường dây 110kV Đồng Văn - Lý Nhân
Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV Đồng Văn - Lý Nhân
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCNCKT ĐTXD: Công ty Tư vấn điện miền Bắc. Tư vấn khảo sát, lập TKKT, TKBVTC - dự toán: Công ty Tư vấn điện miền Bắc; Đơn vị thẩm tra thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng điện lực 1.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện (số 22 ngõ 399 Âu Cơ, Tây Hồ, Hà Nội), Tổng công ty điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội) Điện thoại: 024.22161022. Email:[email protected] - Tên chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc –Ba Đình – Hà Nội) Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024 3825 6637
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Duy Tiên (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR/MZ-300/39Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế24.889mét
2Bộ phụ kiện chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39 để tận dung bát sứ hiện có tạo thành chuỗi cách điện đỡ đơn loại CĐ-110-10.7Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế120Chuỗi
3Bộ phụ kiện chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39 để tận dung bát sứ hiện có tạo thành chuỗi cách điện đỡ đơn loại CĐ-110-11.7Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế48Chuỗi
4Bộ phụ kiện chuỗi đỡ kép dây ACSR 300/39 để tận dung bát sứ hiện có tạo thành chuỗi cách điện đỡ kép loại CĐK-110-10.7Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế12Chuỗi
5Bộ phụ kiện chuỗi đỡ kép dây ACSR 300/39 để tận dung bát sứ hiện có tạo thành chuỗi cách điện đỡ kép loại CĐK-110-11.7Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế9Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo đơn dây ACSR 300/39 loại CN-110-11.12Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế78Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo đơn dây ACSR 300/39 loại CN-110-12.12Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế36Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo kép dây ACSR 300/39 loại CNK-110-11.12Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế12Chuỗi
9Chuỗi cách điện néo kép dây ACSR 300/39 loại CNK-110-12.12Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế48Chuỗi
10Chuỗi cách điện néo kép dây ACSR 240/32 loại CNK240-110-12.12Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Chuỗi
11Tạ chống rung cho dây ACSR 300/39 loại CR5-25Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế285Bộ
12Ống nối dây ACSR-300/39 ON-DD-300Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế6Ống
13Ống vá dây ACSR-300/39 OV-DD-300Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Ống
B A. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Duy Tiên (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Cung cấp cáp quang và phụ kiện
1Cáp quang 24 sợi OPGW70/24 (kèm ru lô)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế9.243mét
2Chuỗi đỡ cáp quang OPGW70 loại CĐ-CQBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế20Chuỗi
3Chuỗi néo cáp quang OPGW70 loại CN-CQBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế45Chuỗi
4Chuỗi néo cáp quang OPGW70 loại CNS-CQBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế4Chuỗi
5Chuỗi néo cáp quang ADSS loại CN-ADBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế228Chuỗi
6Chống rung cáp quang OPGW70 CR-CQBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế89Quả
7Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 kèm giá đỡBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Hộp
8Hộp nối cáp quang 4 đầu vào OPB-4 kèm giá đỡBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Hộp
9Hộp nối cáp quang cuối 2 đầu vào OPGW-Mom,etalic kèm giá đỡBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Hộp
10Kẹp cáp quang trên cột loại 1 rãnh KCQ-1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế75Cái
11Kẹp cáp quang trên cột loại 2 rãnh KCQ-2Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế50Cái
C A. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Duy Tiên (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3.Cung cấp cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại
1Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m loại B: Đ122-26BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
2Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m loại B: Đ122-30BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
3Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m loại C: Đ122-30CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế9Cột
4Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m loại B: Đ122-34BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Cột
5Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m loại C: Đ122-34CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Cột
6Cột đỡ thép 2 mạch cao 38m loại B: Đ122-38BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
7Cột đỡ thép 4 mạch cao 47m loại B: Đ142-47BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Cột
8Cột néo thép 2 mạch cao 31m loại B: N122-31BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
9Cột néo thép 2 mạch cao 36m loại B: N122-36BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
10Cột néo thép 2 mạch cao 40m loại B: N122-40BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
11Cột néo thép rẽ 4 mạch cao 39m loại C: NR142-39CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Cột
12Cột néo thép 4 mạch cao 43m loại C: N142-43CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Cột
13Cột néo thép rẽ 4 mạch cao 43m loại C: NR142-43CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Cột
14Bu lông neo đôi BL42-250Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế16Cặp
15Bu lông neo đôi BL48-250Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế128Cặp
16Bu lông neo đơn BL56Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế304Chiếc
17Bu lông neo đôi BL64Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế32Chiếc
18Biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế37Biển
19Biển báo số thứ tự cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế80Biển
D A. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Duy Tiên (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Tháo dỡ và thu hồi vật tư tuyến 110kV hiện trạng huyện Duy Tiên
1Tháo hạ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế23.278mét
2Tháo hạ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1.832mét
3Tháo hạ, thu hồi dây dẫn ACSR-300/39 có tận dụng lắp lạiBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1.948mét
4Tháo hạ, thu hồi dây chống sét TK-50Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế134mét
5Tháo hạ, thu hồi dây cáp quang OPGW-50 có tận dung lắp lạiBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế7.682mét
6Tháo hạ, thu hồi dây cáp quang ADSS có tận dung lắp lạiBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế20.291mét
7Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây AC185 có tận dụng lại bát sứBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế129Chuỗi
8Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây AC185 kèm tạ bù có tận dụng lại bát sứBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Chuỗi
9Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn dây AC185 có tận dụng lại bát sứBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế81Chuỗi
10Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo lép dây AC185 có tận dụng lại bát sứBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế15Chuỗi
11Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây AC240 có tận dụng lại bát sứBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Chuỗi
12Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn dây AC240 có tận dụng lại bát sứBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế12Chuỗi
13Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo kép dây AC240 có tận dụng lại bát sứBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế18Chuỗi
14Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây AC300 có tận dụng lại bát sứBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế21Chuỗi
15Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn dây AC300 có tận dụng lại bát sứBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế21Chuỗi
16Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo kép dây AC300 có tận dụng lại bát sứBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế12Chuỗi
17Tháo dỡ, thu hồi tạ chống rung dây dẫn loại CR4-22Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế322Quả
18Tháo dỡ, thu hồi tạ chống rung dây dẫn loại CR5-25Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế36Quả
19Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét TK-50Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Chuỗi
20Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây chống sét TK-50Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế6Chuỗi
21Tháo dỡ, thu hồi tạ chống rung dây chống sét TK-50 loại CR24-9Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế4Quả
22Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ cáp quang OPGW50Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế33Chuỗi
23Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo cáp quang OPGW50Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế27Chuỗi
24Tháo dỡ, thu hồi chống rung cáp quang OPGW50Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế77Quả
25Tháo dỡ, thu hồi hộp mối cáp quang OPGW50 2 đầu vàoBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế4Hộp
26Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ cáp quang ADSSBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế29Chuỗi
27Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo cáp quang ADSSBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế180Chuỗi
28Tháo dỡ, thu hồi hộp mối cáp quang ADSS 2 đầu vàoBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế6Hộp
29Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ly tâm 20m loại BTLT-20Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế24Cột
30Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 1 mạch 22m loại ĐT-15-1Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế4Cột
31Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 1 mạch 30m loại Đ111-30Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Cột
32Tháo dỡ để cải tạo lắp lại cột đỡ thép 41m loại Đ131-41B-CTBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Cột
33Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 20m loại NT-10-1Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Cột
34Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 25m loại NT-15-1Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
35Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 29m loại NT-19-1Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Cột
36Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 33m loại N111-33Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
37Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 34m loại N111-34ABao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
38Tháo dỡ để cải tạo lắp lại cột néo thép 37m loại N131-37-CTBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Cột
39Tháo dỡ để cải tạo lắp lại cột néo rẽ thép 37m loại NR131-37-CTBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Cột
40Tháo dỡ để cải tạo lắp lại cột néo thép 41m loại N131-41-CTBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Cột
41Tháo dỡ để cải tạo lắp lại cột néo rẽ thép 41m loại NR131-41-CTBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Cột
42Tháo dỡ, thu hồi xà cột bê tông ly tâmBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế24Bộ
43Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng bản, móng trụ cột thép các loạiBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi, vẫn chuyển. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế22Vị trí
44Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng khối cột bê tông ly tâmBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi, vẫn chuyển. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế22Vị trí
45Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hành và vật tư tận dụng đến các vị trí lắp đặt mớiVận chuyển toàn bộ chi phí vận chuyển vật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hành và vật tư tận dụng đến các vị trí lắp đặt mới. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1
E A. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Duy Tiên (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Thi công xây dựng móng và tiếp địa địa bàn huyện Duy Tiên
1Móng bản cột thép MB76-150+0,5 vị trí số C03
(bao gồm cả việc phá dỡ và hoàn trả lại mặt đường hiện trạng)
Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng bản cột thép MB89-155 vị trí số C04M(đã bao gồm cả việc ke đá hộc gia cố chân móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
3Móng bản cột thép MB89-155 vị trí số C05(bao gồm cả việc phá dỡ và hoàn trả mặt đường, vỉa hè hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
4Móng bản cột thép MB89-155 vị trí số C06 (bao gồm cả việc phá dỡ và hoàn trả mặt đường, vỉa hè hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
5Móng bản cột thép MB61-115 vị trí số C07MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
6Móng bản cột thép MB89-155 vị trí số C08Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
7Móng bản cột thép MB68-128+2 vị trí số C09 (bao gồm cả việc phá dỡ và hoàn trả lại mặt đường, vỉa hè hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
8Móng bản cột thép MB36-90+2 vị trí số C10M (bao gồm cả việc phá dỡ và hoàn trả lại mặt đường, vỉa hè hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
9Móng bản cột thép MB36-90+2 vị trí số C11M (bao gồm cả việc phá dỡ và hoàn trả lại mặt đường, vỉa hè hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
10Móng bản cột thép MB59-120+2 vị trí số C12(bao gồm cả việc phá dỡ và hoàn trả lại mặt đường, vỉa hè hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
11Móng bản cột thép MB59-120 vị trí số C13Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
12Móng bản cột thép MB102-140 vị trí số C14(đã bao gồm việc đào san lắp mặt bằng trước và sau khi thi công móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
13Móng bản cột thép MB102-140 vị trí số C15Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
14Móng bản cột thép MB51.4-100 vị trí số C16MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
15Móng bản cột thép MB24-76 vị trí số C17MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
16Móng bản cột thép MB68-128 vị trí số C18Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
17Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C19MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
18Móng bản cột thép MB90-130 vị trí số C21Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
19Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C22MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
20Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C23MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
21Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C24MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
22Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C25MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
23Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C26MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
24Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C27MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
25Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C28MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
26Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C29MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
27Móng bản cột thép MB75-120 vị trí số C30Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
28Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C31MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
29Móng bản cột thép MB24-76 vị trí số C32MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
30Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C33MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
31Móng bản cột thép MB75-120 vị trí số C34Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
32Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C35Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
33Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C36Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
34Móng bản cột thép MB90-130 vị trí số C37Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
35Tiếp địa cột thép RS2-4 (gồm cả cung cấp và lắp đặt thi công)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Vị trí
36Tiếp địa cột thép RS4-4 (gồm cả cung cấp và lắp đặt thi công)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT13Vị trí
37Tiếp địa cột thép RS2-4-TD (gồm tận dung, lắp đặt lại vật tư tận dụng)Bao gồm vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Vị trí
F A. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Duy Tiên (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.1 Lắp dựng cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại
1Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại B: Đ122-26BBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
2Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại B: Đ122-30BBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
3Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại C: Đ122-30CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Cột
4Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại B: Đ122-34BBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
5Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại C: Đ122-34CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
6Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại B: Đ122-38BBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
7Lắp dựng cột đỡ thép 4 mạch loại B: Đ142-47BBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
8Lắp dựng cột néo thép 2 nạch loại B: N122-31BBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
9Lắp dựng cột néo thép 2 nạch loại B: N122-36BBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
10Lắp dựng cột néo thép 2 nạch loại B: N122-40BBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
11Lắp dựng cột néo thép rẽ 4 nạch loại C: NR142-39CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
12Lắp dựng cột néo thép 4 nạch loại C: N142-43CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
13Lắp dựng cột néo thép rẽ 4 nạch loại C: NR142-43CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
14Cải tạo và lắp đặt cột đỡ thép đã tháo dỡ hiện có loại cột: Đ131-41B-CTBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp vật tư, nhân công cải tạo thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
15Cải tạo và lắp đặt cột néo thép đã tháo dỡ hiện có loại cột: N131-37-CTBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp vật tư, nhân công cải tạo thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
16Cải tạo và lắp đặt cột néo thép đã tháo dỡ hiện có loại cột: NR131-37-CTBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp vật tư, nhân công cải tạo thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
17Cải tạo và lắp đặt cột néo thép đã tháo dỡ hiện có loại cột: N131-41-CTBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp vật tư, nhân công cải tạo thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
18Cải tạo và lắp đặt cột néo thép đã tháo dỡ hiện có loại cột: NR131-41-CTBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp vật tư, nhân công cải tạo thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
19Lắp đặt bu lông neo đôi BL42-250Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Cặp
20Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT128Cặp
21Lắp đặt bu lông neo đơn BL56Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT304Chiếc
22Lắp đặt bu lông neo đôi BL64Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT32Chiếc
23Lắp biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT37Biển
24Lắp biển báo số thứ tự cộtBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT80Biển
G A. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Duy Tiên (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.2 Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Lắp kéo rải căng dây, lấy võng dây ACSR/MZ-300/39Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24.889mét
2Lắp kéo rải căng dây, lấy võng dây ACSR-300/39 thu hồi từ tuyến hiện cóBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6.815mét
3Kéo rải căng dây, lấy võng dây ACSR-240/32 thu hồi tư tuyến hiện cóBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3.197mét
4Lắp chuỗi đỡ đơn dấy ACSR-300/39 loại CĐ-110-10.7 cấu thành từ bộ phụ kiện mua bổ sung và bát sứ đã tháo dỡ hiện cóBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT120Chuỗi
5Lắp chuỗi đỡ đơn dấy ACSR-300/39 loại CĐ-110-11.7 cấu thành từ bộ phụ kiện mua bổ sung và bát sứ đã tháo dỡ hiện cóBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Chuỗi
6Lắp chuỗi đỡ kép dây ACSR-300/39 loại CĐK-110-10.7 cấu thành từ bộ phụ kiện mua bổ sung và bát sứ đã tháo dỡ hiện cóBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Chuỗi
7Lắp chuỗi đỡ kép dây ACSR-300/39 loại CĐK-110-11.7 cấu thành từ bộ phụ kiện mua bổ sung và bát sứ đã tháo dỡ hiện cóBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Chuỗi
8Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 loại CN-110-11.12Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT78Chuỗi
9Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 loại CN-110-12.12Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT36Chuỗi
10Lắp chuỗi néo kép dây ACSR 300/39 loại CNK-110-11.12Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Chuỗi
11Lắp chuỗi néo kép dây ACSR 300/39 loại CNK-110-12.12Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Chuỗi
12Lắp chuỗi néo kép dây ACSR 240/32 loại CNK240-110-12.12Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
13Lắp tạ chống rung cho dây ACSR 300/39 loại CR5-25Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT285Bộ
H A. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Duy Tiên (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.3 Lắp đặt cáp quang và phụ kiện
1Kéo rải, căng dây, lấy võng cáp quang 24 sợi OPGW70/24Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9.243mét
2Kéo rải, lắp căng dây, lấy võng cáp quang OPGW50 tháo ra từ tuyến cũBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.044mét
3Kéo rải, lắp đặt lại cáp quang ADSS tháo ra từ tuyến hiện trạngBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT20.291mét
4Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW70 loại CĐ-CQBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT20Chuỗi
5Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW70 loại CN-CQBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT45Chuỗi
6Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW70 loại CNS-CQBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Chuỗi
7Lắp chống rung cáp quang OPGW70 CR-CQBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT89Quả
8Lắp đặt, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 kèm giá đỡBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Hộp
9Lắp đặt, hàn nối hộp nối hộp nối cáp quang 4 đầu vào OPB-4 kèm giá đỡBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
10Lắp đặt, hàn nối hộp nối hộp nối cáp quang OPGW-Mom,etalic kèm giá đỡBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
11Lắp kẹp cáp quang OPGW trên cột loại 1 rãnh KCQ-1Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT75Cái
12Lắp kẹp cáp quang OPGW trên cột loại 2 rãnh KCQ-2Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT50Cái
13Lắp đặt chuỗi đỡ chuỗi néo cáp quang ADSS loại CN-ADBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT228Chuỗi
14Lắp đặt, hàn nối hộp mối cáp quang ADSS 2 đầu vàoBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Hộp
I B. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Lý Nhân (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR/MZ-300/39Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế35.758mét
2Bộ phụ kiện chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39 để tận dung bát sứ hiện có tạo thành chuỗi cách điện đỡ đơn loại CĐ-110-10.7Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế162Chuỗi
3Bộ phụ kiện chuỗi đỡ kép dây ACSR 300/39 để tận dung bát sứ hiện có tạo thành chuỗi cách điện đỡ kép loại CĐK-110-10.7Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế24Chuỗi
4Chuỗi cách điện néo đơn dây ACSR 300/39 loại CN-110-11.12Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế69Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo đơn dây ACSR 300/39 loại CN-110-12.12Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế12Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo kép dây ACSR 300/39 loại CNK-110-11.12Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế27Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo kép dây ACSR 300/39 loại CNK-110-12.12Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế9Chuỗi
8Tạ chống rung cho dây ACSR 300/39 loại CR5-25Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế273Bộ
9Ống nối dây ACSR-300/39 ON-DD-300Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế6Ống
10Ống vá dây ACSR-300/39 OV-DD-300Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Ống
J B. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Lý Nhân (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Cung cấp Cáp quang và phụ kiện
1Cáp quang 24 sợi OPGW70/24 (kèm ru lô)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế12.287mét
2Chuỗi đỡ cáp quang OPGW70 loại CĐ-CQBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế26Chuỗi
3Chuỗi néo cáp quang OPGW70 loại CN-CQBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế36Chuỗi
4Chuỗi néo cáp quang OPGW70 loại CNS-CQBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế10Chuỗi
5Chuỗi néo cáp quang ADSS loại CN-ADBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế165Chuỗi
6Chống rung cáp quang OPGW70 CR-CQBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế98Quả
7Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 kèm giá đỡBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế4Hộp
8Hộp nối cáp quang cuối 2 đầu vào OPGW-Mom,etalic kèm giá đỡBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Hộp
9Kẹp cáp quang trên cột loại 1 rãnh KCQ-1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế100Cái
10Kẹp cáp quang trên cột loại 2 rãnh KCQ-2Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế75Cái
K B. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Lý Nhân (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3.Cung cấp Cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại
1Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m loại B: Đ122-26BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế4Cột
2Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m loại B: Đ122-30BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Cột
3Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m loại C: Đ122-30CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế7Cột
4Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m loại B: Đ122-34BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
5Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m loại C: Đ122-34CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế9Cột
6Cột đỡ thép 2 mạch cao 38m loại C: Đ122-38CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Cột
7Cột néo thép 2 mạch cao 27m loại B: N122-27BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
8Cột néo thép 2 mạch cao 27m loại C: N122-27CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Cột
9Cột néo thép 2 mạch cao 31m loại C: N122-31CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế4Cột
10Cột néo thép lệch 2 mạch cao 31m loại C: NL122-31CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
11Cột néo thép 2 mạch cao 36m loại B: N122-36BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Cột
12Cột néo thép 2 mạch cao 36m loại C: N122-36CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Cột
13Cột néo thép 2 mạch cao 40m loại B: N122-40BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
14Bu lông neo đôi BL42-250Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế32Cặp
15Bu lông neo đôi BL48-250Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế176Cặp
16Bu lông neo đơn BL56Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế112Chiếc
17Bu lông neo đôi BL64Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế160Chiếc
18Biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế44Biển
19Biển báo số thứ tự cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế88Biển
L B. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Lý Nhân (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Tháo dỡ và thu hồi vật tư tuyến 110kV hiện trạng huyện Lý Nhân
1Tháo hạ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế35.084m
2Tháo hạ, thu hồi dây cáp quang OPGW-50 (có tận dung lắp lại)Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế11.695m
3Tháo hạ, thu hồi dây cáp quang ADSS (có tận dung lắp lại)Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế16.117m
4Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây AC185 (có tận dụng lại bát sứ)Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế150Chuỗi
5Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn dây AC185 (có tận dụng lại bát sứ)Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế111Chuỗi
6Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo lép dây AC185 (có tận dụng lại bát sứ)Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế12Chuỗi
7Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn dây AC240 (có tận dụng lại bát sứ)Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Chuỗi
8Tháo dỡ, thu hồi tạ chống rung dây dẫn loại CR4-22Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế381Quả
9Tháo dỡ, thu hồi chống sét van 110kVBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế6Bộ
10Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây chống sét TK-50Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế4Chuỗi
11Tháo dỡ, thu hồi tạ chống rung dây chống sét TK-50 loại CR24-9Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế4Quả
12Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ cáp quang OPGW50Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế45Chuỗi
13Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo cáp quang OPGW50Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế43Chuỗi
14Tháo dỡ, thu hồi chống rung cáp quang OPGW50Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế80Quả
15Tháo dỡ, thu hồi hộp mối cáp quang OPGW50 2 đầu vàoBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Hộp
16Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ cáp quang ADSSBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế55Chuỗi
17Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo cáp quang ADSSBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế75Chuỗi
18Tháo dỡ, thu hồi hộp mối cáp quang ADSS 2 đầu vào để tận dụng lạiBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Hộp
19Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ly tâm 20m loại BTLT-20Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế36Cột
20Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 1 mạch 22m loại ĐT-15-1Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế7Cột
21Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 1 mạch 26m loại ĐT-19-1Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
22Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 20m loại NT-10-1Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế9Cột
23Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 25m loại NT-15-1Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế6Cột
24Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 29m loại N111-29BBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
25Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 34m loại N111-34BBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
26Tháo dỡ, thu hồi xà bê tông ly tâm XĐ-110Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế36Bộ
27Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng bản, móng trụ cột thép các loạiBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển, hoàn trả mặt bằng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế28Vị trí
28Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng khối cột bê tông ly tâmBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển, hoàn trả mặt bằng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế36Vị trí
29Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hành và vật tư tận dụng đến các vị trí lắp đặt mớiVận chuyển toàn bộ vvật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hành và vật tư tận dụng đến các vị trí lắp đặt mới. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1
M B. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Lý Nhân (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Thi công xây dựng móng và tiếp địa địa bàn huyện Lý Nhân
1Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C38Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng bản cột thép MB63-130 vị trí số C39(bao gồm cả việc phá dỡ và hoàn trả lại mặt đường hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
3Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C40MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
4Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C41MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
5Móng bản cột thép MB75-140 vị trí số C42Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
6Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C43MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
7Móng bản cột thép MB90-130 vị trí số C44(bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng trùng tim)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
8Móng bản cột thép MB75-140 vị trí số C45Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
9Móng bản cột thép MB24-76 vị trí số C46MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
10Móng bản cột thép MB63-110 vị trí số C47(bao gồm cả việc hoàn trả mương nước hiệng trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
11Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C48MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
12Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C49MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
13Móng bản cột thép MB63-130 vị trí số C50Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
14Móng bản cột thép MB36-96 vị trí số C51MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
15Móng bản cột thép MB75-140 vị trí số C52Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
16Móng bản cột thép MB75-140 vị trí số C53(bao gồm cả việc xây hoàn trả tường rào và mặt đường hiện trạng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
17Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C54MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
18Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C55MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
19Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C56MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
20Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C57MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
21Móng bản cột thép MB90-150 vị trí số C58Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
22Móng bản cột thép MB102-140 vị trí số C59Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
23Móng bản cột thép MB102-140 vị trí số C60Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
24Móng bản cột thép MB24-76 vị trí số C61MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
25Móng bản cột thép MB63-110 vị trí số C62Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
26Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C63MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
27Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C64MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
28Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C65MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
29Móng bản cột thép MB75-140 vị trí số C66Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
30Móng bản cột thép MB24-76 vị trí số C67MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
31Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C68MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
32Móng bản cột thép MB63-130 vị trí số C69Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
33Móng bản cột thép MB24-76 vị trí số C70MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
34Móng bản cột thép MB90-130 vị trí số C71Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
35Móng bản cột thép MB90-130 vị trí số C72Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
36Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C73MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
37Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C74MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
38Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C75MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
39Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C76MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
40Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C77MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
41Móng bản cột thép MB28-86 vị trí số C78MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
42Móng bản cột thép MB32-90 vị trí số C79MBao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
43Móng bản cột thép MB75-150 vị trí số C80Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
44Tiếp địa cột thép RS2-4 (gồm cả cung cấp và lắp đặt thi công)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT31Vị trí
45Tiếp địa cột thép RS4-4 (gồm cả cung cấp và lắp đặt thi công)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Vị trí
N B. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Lý Nhân (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vạt tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.1 Lắp dựng cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại
1Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại B: Đ122-26BBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
2Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại B: Đ122-30BBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
3Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại C: Đ122-30CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Cột
4Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại B: Đ122-34BBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
5Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại C: Đ122-34CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Cột
6Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại C: Đ122-38CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
7Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại B: N122-27BBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
8Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại C: N122-27CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
9Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại C: N122-31CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
10Lắp dựng cột néo thép lệch 2 mạch loại C: NL122-31CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
11Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại B: N122-36BBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
12Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại C: N122-36CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
13Lắp dựng cột néo thép 2 nạch loại B: N122-40BBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
14Lắp đặt bu lông neo đôi BL42-250Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT32Cặp
15Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT176Cặp
16Lắp đặt bu lông neo đơn BL56Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT112Chiếc
17Lắp đặt bu lông neo đôi BL64Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT160Chiếc
18Lắp biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT44Biển
19Lắp biển báo số thứ tự cộtBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT88Biển
O B. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Lý Nhân (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vạt tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.2 Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Lắp kéo rải căng dây, lấy võng dây ACSR-300/39Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT35.758m
2Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39 loại CĐ-110-10.7 cấu thành từ bộ phụ kiện nhà thầu cung cấp và bát sứ hiện có tận dụngBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT162Chuỗi
3Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR 300/39 loại CĐK-110-10.7 cấu thành từ bộ phụ kiện nhà thầu cung cấp và bát sứ hiện có tận dungBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Chuỗi
4Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 loại CN-110-11.12Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT69Chuỗi
5Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 loại CN-110-12.12Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Chuỗi
6Lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR 300/39 loại CNK-110-11.12Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT27Chuỗi
7Lắp đặt chuỗi cách điện néo kép dây ACSR 300/39 loại CNK-110-12.12Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Chuỗi
8Lắp tạ chống rung cho dây ACSR 300/39 loại CR5-25Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT273Bộ
P B. Đoạn tuyến trên địa bàn huyện Lý Nhân (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vạt tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.3 Lắp đặt cáp quang và phụ kiên
1Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng cáp quang 24 sợi OPGW70/24Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12.287m
2Kéo rải, lắp đặt lại cáp quang ADSS tháo ra từ tuyến hiện trạngBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16.117m
3Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW70 loại CĐ-CQBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT26Chuỗi
4Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW70 loại CN-CQBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT36Chuỗi
5Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW70 loại CNS-CQBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Chuỗi
6Lắp chống rung cáp quang OPGW70 CR-CQBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT89Quả
7Lắp đặt, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 kèm giá đỡBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Hộp
8Lắp đặt, hàn nối hộp nối cáp quang OPGW-Mom,etalic kèm giá đỡBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Hộp
9Lắp kẹp cáp quang trên cột loại 1 rãnh KCQ-1Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT100Cái
10Lắp kẹp cáp quang trên cột loại 2 rãnh KCQ-2Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT75Cái
11Lắp đặt chuỗi đỡ chuỗi néo cáp quang ADSSBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT165Chuỗi
12Lắp đặt lại, hàn nối hộp mối cáp quang ADSS 2 đầu vào tận dungBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Hộp
Q C. Các công việc phục vụ thi công và đóng điện (B thực hiện toàn bộ)/I.Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công/I.1.Phần cung cấp vật tư cho tuyến tạm
1Dây nhôm lõi thép ACSR/MZ-300/39Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.880m
2Bộ phụ kiện chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 (khóa néo, đầu cốt) để tận dung bát sứ hiện có thành chuỗi néo đơn loại CN-110-11.12Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT30m
3Bộ phụ kiện chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 (khóa néo, đầu cốt) để tận dung bát sứ hiện có thành chuỗi néo đơn loại CN-110-12.12Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
4Bộ phụ kiện chuỗi néo đơn dây ACSR 185/29 (khóa néo, đầu cốt) để tận dung bát sứ hiện có thành chuỗi néo đơn loại CN185-110-11.12Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT27Chuỗi
5Bộ phụ kiện chuỗi néo đơn dây ACSR 185/29 (khóa néo, đầu cốt) để tận dung bát sứ hiện có thành chuỗi néo đơn loại CN185-110-12.12Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
6Đầu cốt nhôm dây ACSR-300 ĐC-AL300Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Quả
7Phụ kiện bổ sung để lắp chuõi néo cáp quang CN-CQ hiện cóBao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT20Ống
8Phụ kiện bổ sung để lắp chuõi néo cáp quang CNS-CQ hiện cóBao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cái
9Thuê cột thép néo tạm loại ERS-NK25 (kèm phụ kiện lắp đặt)Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cái
10Thuê cột thép néo tạm loại ERS-NK31 (kèm phụ kiện lắp đặt)Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cái
11Thuê cột thép néo tạm loại ERS-NK34 (kèm phụ kiện lắp đặt)Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
12Dây néo DN-CN chuỗi cách điệnBao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
13Dây néo DN-35 cột néo tạm ERSBao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
14Dây néo DN-15 cột néo tạm ERSBao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Hộp
15Dây néo DN-20 cột néo tạm ERSBao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT34Hộp
16Dây néo DN-30 cột néo tạm ERSBao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Cột
17Dây néo DN-40 cột néo tạm ERSBao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT39Cột
18Dây néo DN-50 cột néo tạm ERSBao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Cột
19Xà néo cột đúp bê tông ly tâm tuyến tạm cho 1 vị trí cộtBao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
20Xà néo rẽ cột đúp bê tông ly tâm tuyên tạm cho 1 vị trí cộtBao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
21Cổ dề néo dây chông sét cột bê tôngBao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
22Giăng cột đúp cho 1 vị trí bê tông ly tâm GC1, GC2, GC3, GC4Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
23Bộ dây néo kèm cổ dề cột bê tông ly tâm CD-DNBao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
R C. Các công việc phục vụ thi công và đóng điện (B thực hiện toàn bộ)/I.Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công/I.2.Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư đã cung cấp cho tuyến tạm/I.2.1 Phần thi công xây dựng tuyến tạm
1Móng cột đúp bê tông ly tâm MK-20DBao gồm Cung cấp vật tư vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng néo cột MN15-5Bao gồm Cung cấp vật tư vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT124Móng
3Cung cấp và lắp tiếp địa cột RC2-4Bao gồm Cung cấp vật tư vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Vị trí
S C. Các công việc phục vụ thi công và đóng điện (B thực hiện toàn bộ)/I.Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công/I.2.Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư đã cung cấp cho tuyến tạm/I.2.2 Phần lắp đặt vật tư đã cung cấp cho tuyến tạm
1Lắp dựng cột bê tông ly tâm 20m được tận dung từ tuyến hiện trạngBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
2Lắp dựngcột thép néo tạm loại ERS-NK25 (kèm phụ kiện lắp đặt)Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
3Lắp dựng cột thép néo tạm loại ERS-NK31 (kèm phụ kiện lắp đặt)Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
4Lắp dựng cột thép néo tạm loại ERS-NK34 (kèm phụ kiện lắp đặt)Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
5Lắp đặt dây néo DN-CN chuỗi cách điệnBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
6Lắp đặt dây néo DN-35 cột néo tạm ERSBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
7Lắp đặt dây néo DN-15 cột néo tạm ERSBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Bộ
8Lắp đặt dây néo DN-20 cột néo tạm ERSBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT34Bộ
9Lắp đặt dây néo DN-30 cột néo tạm ERSBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Bộ
10Lắp đặt dây néo DN-40 cột néo tạm ERSBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT39Bộ
11Lắp đặt dây néo DN-50 cột néo tạm ERSBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Bộ
12Xà néo cột đúp bê tông ly tâm tuyến tạm cho 1 vị trí cộtBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
13Xà néo rẽ cột đúp bê tông ly tâm tuyên tạm cho 1 vị trí cộtBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
14Cổ dề néo dây chông sét cột bê tôngBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
15Giăng cột đúp cho 1 vị trí bê tông ly tâm GC1, GC2, GC3, GC4Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
16Bộ dây néo kèm cổ dề cột bê tông ly tâm CD-DNBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
17Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 loại CN-110-11.12 từ khóa néo, đầu cốt đã mua và bát sứ thu hồi tận dungBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT30Chuỗi
18Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 loại CN-110-12.12 từ khóa néo, đầu cốt đã mua và bát sứ thu hồi tận dungBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
19Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 185/29 loại CN185-110-11.12 từ khóa néo, đầu cốt đã mua và bát sứ thu hồi tận dungBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT27Chuỗi
20Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR 185/29 loại CN185-110-12.12 từ khóa néo, đầu cốt đã mua và bát sứ thu hồi tận dungBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
21Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39 loại CĐ-110-9.7 tận dung từ tuyến cũ thu hồiBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Chuỗi
22Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR 185/29 loại CĐ185-110-9.7 tận dung từ tuyến cũ thu hồiBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Chuỗi
23Lắp đặt chuỗi néo cáp quang loại CN-CQ sau khi lắp ghép từ phụ kiệm mua mới và phụ kiện tuyến cũ tận dungBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT20Chuỗi
24Lắp đặt chuỗi néo cáp quang loại CNS-CQ sau khi lắp ghép từ phụ kiệm mua mới và phụ kiện tuyến cũ tận dungBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Chuỗi
25Lắp, kéo rại căng dây nhôm lõi thép ACSR-185/9 tận dung từ tuyến cũBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2.163m
26Lắp, kéo rại căng dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 tận dung từ tuyến cũBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3.155m
27Lắp, kéo rại căng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 mua mớiBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.880m
28Lắp, kéo rại căng dây cáp quang OPGW50 tận dung từ tuyến cũBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2.338m
T C. Các công việc phục vụ thi công và đóng điện (B thực hiện toàn bộ)/I.Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công/I.2.Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư đã cung cấp cho tuyến tạm/I.2.3 Thí nghiệm cáp quang và tiếp đất tuyến tạm
1Thử nghiệm xác xuất chất lượng bat sứ trước lắp đặtBao gồm toàn bộ chi phí thí nghiệm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT20Bát sứ
2Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiBao gồm toàn bộ chi phí thí nghiệm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Sợi cáp
3Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiBao gồm toàn bộ chi phí thí nghiệm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Sợi cáp
4Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuBao gồm toàn bộ chi phí thí nghiệm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1HT
5Thí nghiệm tiếp đất cộtBao gồm toàn bộ chi phí thí nghiệm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Vị trí
U C. Các công việc phục vụ thi công và đóng điện (B thực hiện toàn bộ)/I.Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công/I.2.Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư đã cung cấp cho tuyến tạm/I.2.4 Tháo dỡ, thu hồi tuyến tạm 110kV
1Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2.163m
2Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3.155m
3Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-300/39Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.880m
4Tháo dỡ, thu hồi dây cáp quang OPGW50Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2.338m
5Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây ACSR 300/39 loại CN-110-11.12Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT30Chuỗi
6Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây ACSR 300/39 loại CN-110-12.12Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
7Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây ACSR 185/29 loại CN185-110-11.12Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT27Chuỗi
8Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây ACSR 185/29 loại CN185-110-12.12Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
9Tháo dỡ, thu hồi chuỗiđỡ dây ACSR 300/39 loại CĐ-110-9.7Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Chuỗi
10Tháo dỡ, thu hồi chuỗiđỡ dâ ACSR 185/29 loại CĐ185-110-9.7Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Chuỗi
11Tháo, thu hồi chuõi néo cáp quang các loạiBao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Bộ
12Tháo hạ trả lại cột ERS và phụ kiện lắp cộtBao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Cột
13Tháo hạ, thu hồi cột bê tông ly tâmBao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
14Tháo hạ, thu hồi giằng cột đúp bê tông ly tâm GC1, GC2, GC3, GC3Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
15Tháo hạ, thu hồi xà néo, xà rẽ cột đúp bê tông ly tâmBao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
16Tháo hạ thu hồi cổ dề néo dây chông sét CS2Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
17Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng và hạ tầng các vị trí móng cột, móng néoBao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
18Vận chuyển vật tư thu hồi không tận dụng vào tuyến mới về kho ĐVQLVH và kho Ban ABao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
V C. Các công việc phục vụ thi công và đóng điện (B thực hiện toàn bộ)/II.Thí nghiệm hiệu chỉnh và đo thông số đường dây tuyến chính
1Thử nghiệm chất lượng bát sứ lắp vào công trình 8 chi tiêu (cả cũ và mới)Bao gồm toàn bộ chi phí thí nghiệm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
2Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiBao gồm toàn bộ chi phí thí nghiệm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT21Sợi cáp
3Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuBao gồm toàn bộ chi phí thí nghiệm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2HT
4Thí nghiệm tiếp đất cột thépBao gồm toàn bộ chi phí thí nghiệm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT77Vị trí
5Đo thông số đường dâyBao gồm toàn bộ chi phí thí nghiệm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Mach/ngăn lộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3426E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.685E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥125.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹthuật phầnđiện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuậtphầnxây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ tráchcông tác an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 5-12T Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe cẩu > 10T Tải trọng > 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy phát điện 5-10 kVA Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
4 Máy trộn bê tông Công suất > 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê4
5 Tời máy dựng cột Tải trọng > 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->