Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 11:15:00 đến ngày 2021-10-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,568,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao hay thanh lý hợp đồng (nếu đã hoàn thành) hoặc hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng (nếu đang thực hiện); Có xác nhận của chủ đầu tư đối với các công trình đã thực hiện.(Hợp đồng xây lắp và các hồ sơ kèm theo phải chứng thực của cơ quan pháp lý). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. Tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nhiệp. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có bằng Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0.5 m3 có kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 3.5T, có kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 55kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 6T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình Nhà làm việc khối Mặt trận, Đoàn thể xã Thượng Lộ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công công trình Dân dụng, hạng III trở lên (bản sao công chứng); Nhà thầu (đảm nhận cung cấp, thi công hệ thống PCCC) hoặc Nhà thầu phụ (Nhà thầu ký hợp đồng với Nhà thầu chính) phải cung cấp giấy xác nhận đủ năng lực về thi công phòng cháy và chữa cháy theo quy định cùng với E-HSDT hoặc chậm nhất đến trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Đường Khe Tre, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343.893.901. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Đông; địa chỉ: Thị Trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh TT Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng Mục Xây Lắp (A= B+C+D+E+F+G+H+I+K+L) | |||
| B | *\1- Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 388,144 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0.85 | Mô tả theo chương V | 315,989 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 19,284 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 38,747 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Mô tả theo chương V | 6,876 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 11,703 | 1 m3 |
| 7 | Xây móng gạch BT đặc 60x95x200, Dày | Mô tả theo chương V | 22,491 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,533 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,435 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,576 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,303 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép cổ móng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,139 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép cổ móng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,935 | Tấn |
| C | *\2- Phần thân và hoàn thiện | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 4,923 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 5,958 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,59 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,061 | Tấn |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 11,511 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 17,887 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,78 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 3,285 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả theo chương V | 1,016 | Tấn |
| 10 | Bê tông sàn, sê nô tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 20,456 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông sàn, sê nô tầng mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 24,548 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 5,23 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,043 | Tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả theo chương V | 7,628 | 1 m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nan hoa, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,138 | 1 m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 17 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,545 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,463 | Tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,919 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,302 | Tấn |
| 22 | Xây bậc cấp gạch BT đặc 60x95x200, Cao | Mô tả theo chương V | 1,224 | 1 m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, Đá granite màu nâu đỏ | Mô tả theo chương V | 23,229 | 1 m2 |
| 24 | Khía rãnh chống trượt bậc tam cấp | Mô tả theo chương V | 144,45 | m |
| 25 | Ôp thành bậc cấp đá chẻ màu xám | Mô tả theo chương V | 7,723 | 1 m2 |
| 26 | Đắp nổi gờ thành bậc cấp dày 50, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,92 | 1 m |
| 27 | Trát thành bồn hoa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 3,225 | 1 m2 |
| 28 | Đắp đất màu bồn hoa | Mô tả theo chương V | 2,187 | 1 m3 |
| 29 | CCLD cửa đi uPVC 2 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm | Mô tả theo chương V | 24,2 | m2 |
| 30 | Phụ kiện kim khí GQ cửa đi 2 cánh mở quay (có chắn giữ cửa) | Mô tả theo chương V | 10 | Bộ |
| 31 | CCLD cửa đi uPVC 1 cánh mở quay, kính mờ 6.38mm | Mô tả theo chương V | 8,12 | m2 |
| 32 | Phụ kiện kim khí GQ cửa đi 1 cánh mở quay (có chắn giữ cửa) | Mô tả theo chương V | 5 | Bộ |
| 33 | CCLD cửa sổ uPVC 2 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm | Mô tả theo chương V | 16,8 | m2 |
| 34 | Phụ kiện kim khí GQ cửa sổ 2cánh mở quay | Mô tả theo chương V | 10 | Bộ |
| 35 | CCLD cửa sổ kính lật uPVC, kính trắng 6.38mm | Mô tả theo chương V | 11,58 | m2 |
| 36 | Phụ kiện kim khí GQ cửa sổ lật | Mô tả theo chương V | 30 | Bộ |
| 37 | CCLD vách kính uPVC kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 1,9 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 10x20x1.2mm mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,13 | 1 tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 22,8 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước: 1 nước lót mạ kẽm , 2 nước màu | Mô tả theo chương V | 12,78 | 1 m2 |
| 41 | GCLD cửa lên mái bằng tôn kt 740x1040, tôn dày 0.8mm + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 0,77 | m2 |
| 42 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc K=0.85 (tận dụng đất đào) | Mô tả theo chương V | 136,191 | 1 m3 |
| 43 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, K=0.90 | Mô tả theo chương V | 44,685 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 22,343 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,918 | 1 m3 |
| 46 | Kẻ roăng ram dốc | Mô tả theo chương V | 83,2 | m |
| 47 | Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60cm | Mô tả theo chương V | 330,215 | 1 m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic chống trượt kt 30x30cm | Mô tả theo chương V | 33,24 | 1 m2 |
| 49 | Xây tường đầu hồi bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Mô tả theo chương V | 7,769 | 1 m3 |
| 50 | Trát tường đầu hồi, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 83,63 | 1 m2 |
| 51 | Xà gồ thép C100x50x2mm mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,805 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,805 | Tấn |
| 53 | Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0.45mm, chồng 2 sóng | Mô tả theo chương V | 223,38 | 1 m2 |
| 54 | Lắp dựng ke chống bão | Mô tả theo chương V | 292 | Cái |
| 55 | Xây các kcấu khác= gạch BT đặc 60x95x200, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,815 | 1 m3 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, Đá granite tự nhiên màu đen | Mô tả theo chương V | 25,801 | 1 m2 |
| 57 | Khía rãnh chống trượt bậc tam cấp | Mô tả theo chương V | 39 | m |
| 58 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang, kích thước D80, gỗ N2 | Mô tả theo chương V | 10,58 | 1 m |
| 59 | Sơn dầu tay vịn cầu thang, 3 nước | Mô tả theo chương V | 2,634 | 1 m2 |
| 60 | Sản xuất lan can, Thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,147 | Tấn |
| 61 | LD lan can cầu thang sắt hộp, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 8,802 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước: 1 nước lót mạ kẽm 2 nước màu | Mô tả theo chương V | 5,794 | 1 m2 |
| 63 | Sản xuất tay vịn lan can inox | Mô tả theo chương V | 0,095 | Tấn |
| 64 | LD lan can inox, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 10,505 | m2 |
| 65 | Xây tường ngoài bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày 20cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 47,337 | 1 m3 |
| 66 | Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), dày 20cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 61,565 | 1 m3 |
| 67 | Xây tường trong gạch BT đặc (6x9.5x20)cm, dày 10cm, cao | Mô tả theo chương V | 4,037 | 1 m3 |
| 68 | Xây cột, trụ gạch BT đặc (6.0x9.5x20), cao | Mô tả theo chương V | 11,022 | 1 m3 |
| 69 | Xây cột, trụ gạch BT đặc 60x95x200, vữa XM M75 trong nhà | Mô tả theo chương V | 0,705 | 1 m3 |
| 70 | Xây tường lan can gạch BT đặc 60x95x200, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 2,874 | 1 m3 |
| 71 | Đóng trần thạch cao khung nổi | Mô tả theo chương V | 16,5 | 1m2 |
| 72 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chống ẩm dày 18m+ phụ kiện | Mô tả theo chương V | 12 | m2 |
| 73 | GCLD tấm chắn vệ sinh bằng tấm MFC chống ẩm+ phụ kiện | Mô tả theo chương V | 2,16 | m2 |
| 74 | Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xám | Mô tả theo chương V | 40,468 | 1 m2 |
| 75 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ, cột, Gạch granite kích thước 10x60cm | Mô tả theo chương V | 28,165 | 1 m2 |
| 76 | Ôp tường phòng vệ sinh, Gạch ceramic kt 30x45cm | Mô tả theo chương V | 119,16 | 1 m2 |
| 77 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả theo chương V | 324,84 | 1 m2 |
| 78 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 272,877 | 1 m2 |
| 79 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 813,915 | 1 m2 |
| 80 | Trát cột, hộp kỹ thuật ngoài nhà dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 147,681 | 1 m2 |
| 81 | Trát trụ, cột trong nhà, má cửa dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 55,912 | 1 m2 |
| 82 | Trát cầu thang dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 26,609 | 1 m2 |
| 83 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75, ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 122,671 | 1 m2 |
| 84 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 trong nhà | Mô tả theo chương V | 191,063 | 1 m2 |
| 85 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 410,385 | 1 m2 |
| 86 | Trát lanh tô, Vữa XM M75 ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 94,569 | 1 m2 |
| 87 | Trát lanh tô, Vữa XM M75 trong nhà | Mô tả theo chương V | 47,48 | 1 m2 |
| 88 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, khu vệ sinh | Mô tả theo chương V | 101,895 | 1 m2 |
| 89 | Quét Flinkote chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văng | Mô tả theo chương V | 144,655 | 1 m2 |
| 90 | Láng trên sê nô, mái sảnh, ô văng dày 2 cm, Vữa M100 | Mô tả theo chương V | 94,615 | 1 m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 132,85 | 1 m |
| 92 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 185,241 | 1 m |
| 93 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (để kẻ roăng) | Mô tả theo chương V | 47,9 | 1 m2 |
| 94 | Kẻ roăng trang trí | Mô tả theo chương V | 177,8 | m |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 813,915 | 1m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 671,064 | 1m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.456,814 | 1m2 |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 626,353 | 1m2 |
| 99 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d90x3.0mm | Mô tả theo chương V | 148,6 | 1 m |
| 100 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90mm | Mô tả theo chương V | 19 | Cái |
| 101 | Lắp rọ chắn rác inox D110 | Mô tả theo chương V | 19 | Cái |
| 102 | Colie bắt giữ ống | Mô tả theo chương V | 36 | Cái |
| 103 | LĐ ống nhựa PVC thông dầm, Đkính ống d49x2.5mm | Mô tả theo chương V | 5,2 | 1 m |
| 104 | LĐ ống nhựa PVC ống tràn nhựa, Đkính ống d27x1.9mm | Mô tả theo chương V | 9 | 1 m |
| 105 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d34x2.1mm | Mô tả theo chương V | 2,5 | 1 m |
| 106 | Chi tiết khe nhiệt | Mô tả theo chương V | 5 | VT |
| 107 | Đào móng cầu thang sắt bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 21,155 | 1 m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85 | Mô tả theo chương V | 17,456 | 1 m3 |
| 109 | Bê tông lót móng cầu thang sắt, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 1,058 | 1 m3 |
| 110 | Bê tông móng cầu thang sắt chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 2,02 | 1 m3 |
| 111 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Mô tả theo chương V | 0,518 | 1 m3 |
| 112 | Bê tông cổ móng cầu thang sắt có tiết diện > 0.1 m2, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,973 | 1 m3 |
| 113 | Bê tông dầm móng cầu thang sắt, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,069 | 1 m3 |
| 114 | Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày | Mô tả theo chương V | 2,48 | 1 m3 |
| 115 | Gia công cốt thép móng, giằng móng cầu thang sắt, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,142 | Tấn |
| 116 | Gia công cốt thép móng, giằng móng cầu thang sắt, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,276 | Tấn |
| 117 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V | 0,128 | 1 tấn |
| 118 | Bu lông M18x700 | Mô tả theo chương V | 28 | Cái |
| 119 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V | 0,128 | Tấn |
| 120 | Sản xuất thang sắt | Mô tả theo chương V | 3,705 | Tấn |
| 121 | Lắp đặt cầu thang sắt | Mô tả theo chương V | 3,705 | Tấn |
| 122 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Mô tả theo chương V | 169,434 | 1 m2 |
| 123 | Sản xuất lan can cầu thang sắt, Thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,516 | Tấn |
| 124 | LD lan can cầu thang sắt hộp, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 33,262 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước: 1 nước lót mạ kẽm , 2 nước màu | Mô tả theo chương V | 155,571 | 1 m2 |
| D | *\3- Bể nước PCCC+ Nhà đặt máy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 99,29 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85 | Mô tả theo chương V | 18,691 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 4,894 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 9,186 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa thành thẳng, Cao | Mô tả theo chương V | 8,748 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 6,748 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,043 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,055 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tường bể, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,925 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép nắp bể, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,599 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép nắp bể, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,187 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,008 | Tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả theo chương V | 0,155 | 1 m3 |
| 15 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, Trọng lượng >50Kg | Mô tả theo chương V | 1 | 1 c/kiện |
| 16 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 17 | Láng bể nước dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 43,832 | 1 m2 |
| 18 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 33,392 | 1 m2 |
| 19 | Trát trong bể, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lớp thứ 2) | Mô tả theo chương V | 33,392 | 1 m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 53,28 | 1 m2 |
| 21 | Thi công mạch ngừng bằng băng cản nước pvc sika V20 | Mô tả theo chương V | 28,8 | 1 m |
| 22 | Láng nắp bể dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 46,323 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông cột nhà đặt máy có tiết diện | Mô tả theo chương V | 0,207 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà đặt máy, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,416 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép cột, trụ nhà đặt máy, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ nhà đặt máy, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,041 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng nhà đặt máy, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng nhà đặt máy, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 29 | Bê tông nền nhà đặt máy, Vữa sạn ngang 4x6M100 | Mô tả theo chương V | 0,6 | 1 m3 |
| 30 | GCLD cửa sắt cuốn hoạt động cơ học (trọn bộ) | Mô tả theo chương V | 3,2 | m2 |
| 31 | Xà gồ nhà đặt máy bằng thép hộp 30x60x1.8mm mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép nhà đặt máy | Mô tả theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 33 | Lợp mái tôn nhà đặt máy, tôn sóng vuông màu đỏ, dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 6,4 | 1 m2 |
| 34 | Lắp dựng ke chống bão | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 35 | Xây tường bao nhà đặt máy, gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày 20cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,139 | 1 m3 |
| 36 | Trát tường ngoài nhà đặt máy, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 13,791 | 1 m2 |
| 37 | Trát tường trong nhà đặt máy, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 13,791 | 1 m2 |
| 38 | Trát trụ, cột nhà đặt máy, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 4,24 | 1 m2 |
| 39 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 4,218 | 1 m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 18,66 | 1m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 16,82 | 1m2 |
| E | *\4- Điện chiếu sáng+ Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W | Mô tả theo chương V | 30 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W kiểu tổ ong D271-H32 | Mô tả theo chương V | 22 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led 9W + đuôi đèn lắp 45 độ | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led | Mô tả theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm led chỉ hướng 2 mặt | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm led chỉ hướng 1 mặt | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 8 | LĐ quạt trần đảo chiều 360 độ 400mm, 47W, 220V/50Hz | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 9 | LĐ quạt hút âm tường 250mm-40W- 220V/50Hz | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âm tường | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm tường | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm tường | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm tường | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ đế chìm (loại có hộp bảo vệ) | Mô tả theo chương V | 46 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 6A-6KA | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 16A-6KA | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 25A-6KA | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 50A-10KA | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bảng điện 2 cực EM2PL+ hộp âm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 20 | Tủ điện 570x400x200 (có khóa, có cửa 2 lớp) | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 21 | Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp) | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 22 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp | Mô tả theo chương V | 35 | Hộp |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV (1x1.5)mm2 | Mô tả theo chương V | 1.310 | 1m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV (1x2.5)mm2 | Mô tả theo chương V | 1.015 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV (1x4)mm2 | Mô tả theo chương V | 550 | 1m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV (1x6)mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | 1m |
| 27 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x35) | Mô tả theo chương V | 70 | 1m |
| 28 | Phụ kiện neo cáp vặn xoắn | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 29 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mm | Mô tả theo chương V | 785 | 1 m |
| 30 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d25mm | Mô tả theo chương V | 190 | 1 m |
| 31 | Cáp đồng trần 35mm2 | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 32 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m |
| 33 | Đào đất đặt đường cáp, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 7,44 | 1 m3 |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét 1m, D20 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 35 | Đóng cọc nối đất, L63x63x6/2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 7 | Cọc |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 19,4 | m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, Dây thép d12mm mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 140 | m |
| 38 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống d21x3.0mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 39 | Kẹp ống omega 21 innox | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Hóa chất giảm điện trở gem 25 11.34kg/bao | Mô tả theo chương V | 4 | Bao |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85 | Mô tả theo chương V | 7,44 | 1 m3 |
| 42 | Điểm đo điện trở tiếp đất | Mô tả theo chương V | 1 | điểm |
| F | *\5- Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp vòi rửa vệ sinh hand xịt | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Van khống chế chữ T bằng inox, chia 2 đầu | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo+ bộ xả nước | Mô tả theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi lạnh | Mô tả theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ xả+ bộ thu | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống d20x2.3mm | Mô tả theo chương V | 37 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống d25x2.8mm | Mô tả theo chương V | 35 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 20mm ren trong | Mô tả theo chương V | 18 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 20mm | Mô tả theo chương V | 34 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê d20mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 25/20mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê 25/20mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 16 | LĐặt cút chịu nhiệt D25mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | LĐặt tê chịu nhiệt D25mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa, Đkính van d20mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa d25mm và hộp đựng đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Đào mương cáp, Chiều rộng | Mô tả theo chương V | 7,2 | 1 m3 |
| 21 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc K=0.85 | Mô tả theo chương V | 3,6 | 1 m3 |
| 22 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả theo chương V | 0,15 | 1000v |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85 | Mô tả theo chương V | 5,715 | 1 m3 |
| 24 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống d34x3.0mm | Mô tả theo chương V | 14 | 1 m |
| 25 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d90x4.0mm | Mô tả theo chương V | 38 | 1 m |
| 26 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d114x5.0mm | Mô tả theo chương V | 16 | 1 m |
| 27 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d34mm | Mô tả theo chương V | 28 | Cái |
| 28 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90/34mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 29 | LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính tê d90/34mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 30 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 22 | Cái |
| 31 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính Y d90mm | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 32 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d114mm 45 độ | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 33 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính Y d114mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính tê d114/90mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống d50x4.6mm | Mô tả theo chương V | 55 | 1 m |
| 36 | Lắp đặt van khóa d50mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van phao cơ d50mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Đào mương cáp, Chiều rộng | Mô tả theo chương V | 3,12 | 1 m3 |
| 39 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc K=0.85 | Mô tả theo chương V | 1,56 | 1 m3 |
| 40 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả theo chương V | 0,065 | 1000v |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85 | Mô tả theo chương V | 1,486 | 1 m3 |
| 42 | Đào móng bể tự hoạt bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 21,83 | 1 m3 |
| 43 | Đắp đất bể tự hoại bằng đầm cóc K=0.85 | Mô tả theo chương V | 19,449 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm lót móng bể tự hoại, R | Mô tả theo chương V | 0,928 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông móng bể tự hoại chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 1,392 | 1 m3 |
| 46 | Xây tường bể tự hoại gạch BT đặc 60x95x200, Dày | Mô tả theo chương V | 3,528 | 1 m3 |
| 47 | Trát tường trong bể tự hoại (Lần 1)dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 21,32 | 1 m2 |
| 48 | Trát tường trong bể tự hoại (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 21,32 | 1 m2 |
| 49 | Láng đáy bể tự hoại dày 2.5m, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 50 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Mô tả theo chương V | 0,64 | 1 m3 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,736 | 1 m3 |
| 52 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cm | Mô tả theo chương V | 0,347 | 1 m3 |
| 53 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, Trọng lượng >50Kg | Mô tả theo chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 54 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại, Đk | Mô tả theo chương V | 0,076 | 1 tấn |
| 55 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 56 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 57 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d49x2.5mm | Mô tả theo chương V | 14 | 1 m |
| 58 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d125x3.5 | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 59 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d140x5.0mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 60 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d49mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 61 | LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính tê d49mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 62 | LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính tê d125m | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 63 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d140mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 64 | LĐ chụp thông hơi, Đkính d49mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 65 | LĐ kẹp ống omega inox d49 | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 66 | Đào móng hố ga bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 5,244 | 1 m3 |
| 67 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc K=0.85 | Mô tả theo chương V | 4,804 | 1 m3 |
| 68 | Bê tông móng hố ga chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 69 | Xây hố van, hố ga, Gạch BT đặc 60x95x200, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,768 | 1 m3 |
| 70 | Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 3,6 | 1 m2 |
| 71 | Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 3,6 | 1 m2 |
| 72 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Mô tả theo chương V | 0,384 | 1 m3 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 74 | Bê tông xà, dầm, giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cm | Mô tả theo chương V | 0,168 | 1 m3 |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 76 | Cốt thép tấm đan, giằng bể d | Mô tả theo chương V | 0,01 | 1 tấn |
| 77 | Cốt thép tấm đan, giằng bể d | Mô tả theo chương V | 0,016 | 1 tấn |
| 78 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,012 | Tấn |
| G | *\6- Mương thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 75,274 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85 | Mô tả theo chương V | 32,752 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 7,435 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đáy mương, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả theo chương V | 11,099 | 1 m3 |
| 5 | Xây thành mương gạch BT đặc 60x95x200, Dày | Mô tả theo chương V | 10,53 | 1 m3 |
| 6 | Xây hố ga, Gạch BT đặc 60x95x200, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,642 | 1 m3 |
| 7 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 52,65 | 1 m2 |
| 8 | Trát tường trong, bề dày 1.0 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 52,65 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cm | Mô tả theo chương V | 3,748 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 3,075 | 1 m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 87 | Cái |
| 12 | Cốt thép tấm đan, giằng mương | Mô tả theo chương V | 0,347 | 1 tấn |
| 13 | Láng mương dày 2.5 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 92,64 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống d400mm - ống L=2.5m | Mô tả theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| H | *\7- Hệ thống PCCC | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 100/114-4.5mm | Mô tả theo chương V | 51 | 1 m |
| 2 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút 100mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Đào mương đường ông cấp nước cứu hỏa, Chiều rộng | Mô tả theo chương V | 12,24 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85 | Mô tả theo chương V | 6,12 | 1 m3 |
| 6 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả theo chương V | 0,255 | 1000v |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85 | Mô tả theo chương V | 5,829 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà bằng sắt kt 900x750x250 (chưa gồm thiết bị) | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà D65mm (chưa gồm thiết bị) | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt họng khô ngoài nhà 2 họng D65 (chưa gồm thiết bị) | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt lăng chữa cháy D15 (chưa gồm thiết bị) | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy D65mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Mô tả theo chương V | 0,413 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85 | Mô tả theo chương V | 0,328 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,208 | 1 m3 |
| 16 | LĐ & hiệu chỉnh máy bơm nước chạy bằng điện P=15KW Q=24-78m3/h, H=58.3-33.8m | Mô tả theo chương V | 1 | 1Máy |
| 17 | LĐ & hiệu chỉnh máy bơm nước chạy bằng diezel P=22.5KW Q=27-78m3/h, H=58-33.8m | Mô tả theo chương V | 1 | 1Máy |
| 18 | ống hút có giỏ lọc+ lúp bê đồng D100 | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống D100x4.5mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 m |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D100mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối mềm d100 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt mặt bích D100 | Mô tả theo chương V | 6 | Cắp bích |
| 27 | Hệ thống mồi nước | Mô tả theo chương V | 1 | HT |
| 28 | Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy kiểu Y/A (vỏ tủ) | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 29 | Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực 50A | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp khởi động từ 3 pha 40A | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt rơ le thời gian | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x10)mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | 1 m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x10)mm2 | Mô tả theo chương V | 15 | 1m |
| 34 | LĐ ống nhựa nhựa gân xoắn D65/50mm | Mô tả theo chương V | 15 | 1 m |
| 35 | Đào mương cáp điện, Chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,4 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc K=0.85 | Mô tả theo chương V | 1,2 | 1 m3 |
| 37 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả theo chương V | 0,05 | 1000v |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85 | Mô tả theo chương V | 1,143 | 1 m3 |
| I | *\8- Mạng lan- Mạng điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt cabinet rack 10U (600x400x500), 01 quạt mát- HTPP nguồn 3 outlet | Mô tả theo chương V | 1 | 1Tủ |
| 2 | Lắp đặt Switch 16 cổng | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Patch Panel 24 port | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ phát sóng wifi | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lđặt hộp đấu nối (loại chống thấm) | Mô tả theo chương V | 2 | Hộp |
| 6 | LĐ ổ cắm vi tính: rack RJ45+ mặt nạ+ hộp âm tường | Mô tả theo chương V | 11 | Bộ |
| 7 | Hạt mạng (connector) RJ45 Cat6 AMP | Mô tả theo chương V | 22 | hạt |
| 8 | Lắp đặt dây Patch Cord dài 2m | Mô tả theo chương V | 12 | sợi |
| 9 | Lắp đặt dây cáp cat-6 UTP 4-Pair AMP | Mô tả theo chương V | 18 | 10m |
| 10 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mm | Mô tả theo chương V | 140 | 1 m |
| 11 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫo, Đường kính ống SP d32mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 m |
| 12 | Lđặt hộp nối MDF 400x500x60 | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 13 | Phiến nối cáp 10x2 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | LĐ cáp điện thoại, Loại cáp 2x2x0.5 | Mô tả theo chương V | 16,5 | 10m |
| 15 | LĐ ổ cắm điện thoại RJ11+ đế+ mặt che | Mô tả theo chương V | 10 | Bộ |
| 16 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mm | Mô tả theo chương V | 130 | 1 m |
| 17 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d32mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 m |
| J | *\9- Kè đá | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Mô tả theo chương V | 16 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 118,35 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg K=0.95 | Mô tả theo chương V | 138,9 | 1 m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá bọc nhựa PVC, kt (2x1x1)m, 1 vách ngăn | Mô tả theo chương V | 75 | 1 rọ |
| 5 | Bê tông khung giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 8,1 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,236 | 1 tấn |
| 7 | Gia công cốt thép giằng dọc, ngang, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,448 | Tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan lát mái, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 20,2 | 1 m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 539 | Cái |
| 10 | Bê tông đổ bù mái, vát góc tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,2 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 1,27 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông nhựa đường chèn khe, Chiều dày đã lèn ép=3cm | Mô tả theo chương V | 0,07 | 1 m2 |
| 13 | Lót lớp vải lọc ART 15 | Mô tả theo chương V | 191 | 1 m2 |
| 14 | Đắp đá dăm lót | Mô tả theo chương V | 15,46 | 1 m3 |
| 15 | Đắp cát lót | Mô tả theo chương V | 15,21 | 1 m3 |
| 16 | Làm và thả rọ đá khóa cuối kè bọc nhựa PVC, kt (2x1x1)m, 1 vách ngăn | Mô tả theo chương V | 14 | 1 rọ |
| 17 | Lót lớp vải lọc ART 15 | Mô tả theo chương V | 21 | 1 m2 |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg K=0.90 | Mô tả theo chương V | 11,13 | 1 m3 |
| K | *\10- Sân bê tông: | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt, đục nhám mặt bê tông (Nền N1) | Mô tả theo chương V | 342 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, gạch Terrazzo kt 30x30, vữa XM M75 (Nền N1) | Mô tả theo chương V | 342 | 1 m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt, đục nhám mặt bê tông (Nền N2) | Mô tả theo chương V | 552 | m2 |
| 4 | Bê tông nền dày 100, Vữa bê tông đá 2x4M150 (Nền N2) | Mô tả theo chương V | 55,2 | 1 m3 |
| 5 | Lát gạch sân, gạch Terrazzo kt 30x30, vữa XM M75 (Nền N2) | Mô tả theo chương V | 522 | 1 m2 |
| 6 | Đầm chặt nền đất sau khi tháo dỡ K=0.90 (Nền N3) | Mô tả theo chương V | 46,2 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông nền, dày 150, Vữa bê tông đá 2x4M150 (Nền N3) | Mô tả theo chương V | 23,1 | 1 m3 |
| 8 | Lát gạch sân, gạch Terrazzo kt 30x30, vữa XM M75 (Nền N3) | Mô tả theo chương V | 154 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông nền, dày 150, Vữa bê tông đá 2x4M150 (Nền N4) | Mô tả theo chương V | 34,5 | 1 m3 |
| 10 | Lát gạch sân, gạch Terrazzo kt 30x30, vữa XM M75 (Nền N4) | Mô tả theo chương V | 230 | 1 m2 |
| 11 | Đào bỏ đát hiện trạng, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 12,75 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông nền, dày 150, Vữa bê tông đá 2x4M150 (Nền N5) | Mô tả theo chương V | 12,75 | 1 m3 |
| 13 | Lát gạch sân, gạch Terrazzo kt 30x30, vữa XM M75 (Nền N5) | Mô tả theo chương V | 85 | 1 m2 |
| 14 | Đào móng hàng rào bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 9,876 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85 | Mô tả theo chương V | 7 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông lót móng hàng rào, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,66 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông móng hàng rào, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả theo chương V | 0,837 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Mô tả theo chương V | 0,153 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả theo chương V | 0,709 | 1 m3 |
| 20 | Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Dày | Mô tả theo chương V | 0,985 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 0,336 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,031 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,017 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,046 | Tấn |
| 25 | Xây cột, trụ gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,189 | 1 m3 |
| 26 | Xây tường rào gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,817 | 1 m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 19,22 | 1 m2 |
| 28 | Trát trụ, cột dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 12,98 | 1 m2 |
| 29 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 3,45 | 1 m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ đầu trụ, ô thoáng tường rào, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 8 | 1 m |
| 31 | Ôp tường, trụ cột, Đá chẻ 200x200x10 | Mô tả theo chương V | 2,86 | 1 m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 32,79 | 1m2 |
| 33 | Sản xuất hàng rào song sắt thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,07 | 1 tấn |
| 34 | Lắp dựng hàng rào song sắt, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 6,21 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 6,604 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao hay thanh lý hợp đồng (nếu đã hoàn thành) hoặc hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng (nếu đang thực hiện); Có xác nhận của chủ đầu tư đối với các công trình đã thực hiện.(Hợp đồng xây lắp và các hồ sơ kèm theo phải chứng thực của cơ quan pháp lý). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. Tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nhiệp. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường | 1 | Tối thiểu có bằng Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02công trình cấp IV. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0.5 m3 có kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1KW | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 3.5T, có kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn điện công suất 23KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn | Công suất ≥ 5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 55kg | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1.5KW | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô | Tải trọng ≥ 6T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi