Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211031415-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211019511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 11:15:00 đến ngày 2021-10-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,568,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao hay thanh lý hợp đồng (nếu đã hoàn thành) hoặc hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng (nếu đang thực hiện); Có xác nhận của chủ đầu tư đối với các công trình đã thực hiện.(Hợp đồng xây lắp và các hồ sơ kèm theo phải chứng thực của cơ quan pháp lý).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. Tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nhiệp. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có bằng Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.5 m3 có kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 3.5T, có kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 55kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Nhà làm việc khối Mặt trận, Đoàn thể xã Thượng Lộ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Đường Khe Tre, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343.893.901. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông Địa chỉ số 86 Đường Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế. + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH TVXD Khải An. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đông. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng 168.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Đường Khe Tre, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343.893.901. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công công trình Dân dụng, hạng III trở lên (bản sao công chứng); Nhà thầu (đảm nhận cung cấp, thi công hệ thống PCCC) hoặc Nhà thầu phụ (Nhà thầu ký hợp đồng với Nhà thầu chính) phải cung cấp giấy xác nhận đủ năng lực về thi công phòng cháy và chữa cháy theo quy định cùng với E-HSDT hoặc chậm nhất đến trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Đường Khe Tre, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343.893.901. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Đông; địa chỉ: Thị Trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh TT Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng Mục Xây Lắp (A= B+C+D+E+F+G+H+I+K+L)
B *\1- Phần móng
1Đào móng bằng máy đào Mô tả theo chương V388,1441 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0.85Mô tả theo chương V315,9891 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V19,2841 m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V38,7471 m3
5Bê tông cổ móng có tiết diện Mô tả theo chương V6,8761 m3
6Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Mô tả theo chương V11,7031 m3
7Xây móng gạch BT đặc 60x95x200, Dày Mô tả theo chương V22,4911 m3
8Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,533Tấn
9Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,435Tấn
10Gia công cốt thép dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,576Tấn
11Gia công cốt thép dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,303Tấn
12Gia công cốt thép cổ móng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,139Tấn
13Gia công cốt thép cổ móng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,935Tấn
C *\2- Phần thân và hoàn thiện
1Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V4,9231 m3
2Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V5,9581 m3
3Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,59Tấn
4Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V2,061Tấn
5Bê tông xà, dầm, giằng tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Mô tả theo chương V11,5111 m3
6Bê tông xà, dầm, giằng tầng mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Mô tả theo chương V17,8871 m3
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,78Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V3,285Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả theo chương V1,016Tấn
10Bê tông sàn, sê nô tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Mô tả theo chương V20,4561 m3
11Bê tông sàn, sê nô tầng mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Mô tả theo chương V24,5481 m3
12Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V5,23Tấn
13Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,043Tấn
14Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Mô tả theo chương V7,6281 m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nan hoa, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,1381 m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V10Cái
17Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,545Tấn
18Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,463Tấn
19Bê tông cầu thang thường, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Mô tả theo chương V2,9191 m3
20Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,15Tấn
21Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,302Tấn
22Xây bậc cấp gạch BT đặc 60x95x200, Cao Mô tả theo chương V1,2241 m3
23Lát đá bậc tam cấp, Đá granite màu nâu đỏMô tả theo chương V23,2291 m2
24Khía rãnh chống trượt bậc tam cấpMô tả theo chương V144,45m
25Ôp thành bậc cấp đá chẻ màu xámMô tả theo chương V7,7231 m2
26Đắp nổi gờ thành bậc cấp dày 50, Vữa XM M75Mô tả theo chương V0,921 m
27Trát thành bồn hoa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V3,2251 m2
28Đắp đất màu bồn hoaMô tả theo chương V2,1871 m3
29CCLD cửa đi uPVC 2 cánh mở quay, kính trắng 6.38mmMô tả theo chương V24,2m2
30Phụ kiện kim khí GQ cửa đi 2 cánh mở quay (có chắn giữ cửa)Mô tả theo chương V10Bộ
31CCLD cửa đi uPVC 1 cánh mở quay, kính mờ 6.38mmMô tả theo chương V8,12m2
32Phụ kiện kim khí GQ cửa đi 1 cánh mở quay (có chắn giữ cửa)Mô tả theo chương V5Bộ
33CCLD cửa sổ uPVC 2 cánh mở quay, kính trắng 6.38mmMô tả theo chương V16,8m2
34Phụ kiện kim khí GQ cửa sổ 2cánh mở quayMô tả theo chương V10Bộ
35CCLD cửa sổ kính lật uPVC, kính trắng 6.38mmMô tả theo chương V11,58m2
36Phụ kiện kim khí GQ cửa sổ lậtMô tả theo chương V30Bộ
37CCLD vách kính uPVC kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V1,9m2
38Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 10x20x1.2mm mạ kẽmMô tả theo chương V0,131 tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V22,8m2
40Sơn sắt thép các loại, 3 nước: 1 nước lót mạ kẽm , 2 nước màuMô tả theo chương V12,781 m2
41GCLD cửa lên mái bằng tôn kt 740x1040, tôn dày 0.8mm + phụ kiệnMô tả theo chương V0,77m2
42Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc K=0.85 (tận dụng đất đào)Mô tả theo chương V136,1911 m3
43Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, K=0.90Mô tả theo chương V44,6851 m3
44Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V22,3431 m3
45Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,9181 m3
46Kẻ roăng ram dốcMô tả theo chương V83,2m
47Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60cmMô tả theo chương V330,2151 m2
48Lát nền, sàn, Gạch ceramic chống trượt kt 30x30cmMô tả theo chương V33,241 m2
49Xây tường đầu hồi bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Mô tả theo chương V7,7691 m3
50Trát tường đầu hồi, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V83,631 m2
51Xà gồ thép C100x50x2mm mạ kẽmMô tả theo chương V0,805Tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,805Tấn
53Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0.45mm, chồng 2 sóngMô tả theo chương V223,381 m2
54Lắp dựng ke chống bãoMô tả theo chương V292Cái
55Xây các kcấu khác= gạch BT đặc 60x95x200, vữa XM M75Mô tả theo chương V0,8151 m3
56Lát đá bậc cầu thang, Đá granite tự nhiên màu đenMô tả theo chương V25,8011 m2
57Khía rãnh chống trượt bậc tam cấpMô tả theo chương V39m
58Gia công và đóng tay vịn cầu thang, kích thước D80, gỗ N2Mô tả theo chương V10,581 m
59Sơn dầu tay vịn cầu thang, 3 nướcMô tả theo chương V2,6341 m2
60Sản xuất lan can, Thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V0,147Tấn
61LD lan can cầu thang sắt hộp, Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V8,802m2
62Sơn sắt thép các loại, 3 nước: 1 nước lót mạ kẽm 2 nước màuMô tả theo chương V5,7941 m2
63Sản xuất tay vịn lan can inoxMô tả theo chương V0,095Tấn
64LD lan can inox, Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V10,505m2
65Xây tường ngoài bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày 20cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V47,3371 m3
66Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), dày 20cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V61,5651 m3
67Xây tường trong gạch BT đặc (6x9.5x20)cm, dày 10cm, cao Mô tả theo chương V4,0371 m3
68Xây cột, trụ gạch BT đặc (6.0x9.5x20), caoMô tả theo chương V11,0221 m3
69Xây cột, trụ gạch BT đặc 60x95x200, vữa XM M75 trong nhàMô tả theo chương V0,7051 m3
70Xây tường lan can gạch BT đặc 60x95x200, vữa XM M75Mô tả theo chương V2,8741 m3
71Đóng trần thạch cao khung nổiMô tả theo chương V16,51m2
72Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chống ẩm dày 18m+ phụ kiệnMô tả theo chương V12m2
73GCLD tấm chắn vệ sinh bằng tấm MFC chống ẩm+ phụ kiệnMô tả theo chương V2,16m2
74Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xámMô tả theo chương V40,4681 m2
75Ôp chân tường,viền tường,viền trụ, cột, Gạch granite kích thước 10x60cmMô tả theo chương V28,1651 m2
76Ôp tường phòng vệ sinh, Gạch ceramic kt 30x45cmMô tả theo chương V119,161 m2
77Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả theo chương V324,841 m2
78Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V272,8771 m2
79Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V813,9151 m2
80Trát cột, hộp kỹ thuật ngoài nhà dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V147,6811 m2
81Trát trụ, cột trong nhà, má cửa dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V55,9121 m2
82Trát cầu thang dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V26,6091 m2
83Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75, ngoài nhàMô tả theo chương V122,6711 m2
84Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 trong nhàMô tả theo chương V191,0631 m2
85Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V410,3851 m2
86Trát lanh tô, Vữa XM M75 ngoài nhàMô tả theo chương V94,5691 m2
87Trát lanh tô, Vữa XM M75 trong nhàMô tả theo chương V47,481 m2
88Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, khu vệ sinhMô tả theo chương V101,8951 m2
89Quét Flinkote chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văngMô tả theo chương V144,6551 m2
90Láng trên sê nô, mái sảnh, ô văng dày 2 cm, Vữa M100Mô tả theo chương V94,6151 m2
91Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Mô tả theo chương V132,851 m
92Đắp phào đơn, Vữa XM M75Mô tả theo chương V185,2411 m
93Trát tường ngoài, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (để kẻ roăng)Mô tả theo chương V47,91 m2
94Kẻ roăng trang tríMô tả theo chương V177,8m
95Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V813,9151m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V671,0641m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.456,8141m2
98Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V626,3531m2
99LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d90x3.0mmMô tả theo chương V148,61 m
100LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90mmMô tả theo chương V19Cái
101Lắp rọ chắn rác inox D110Mô tả theo chương V19Cái
102Colie bắt giữ ốngMô tả theo chương V36Cái
103LĐ ống nhựa PVC thông dầm, Đkính ống d49x2.5mmMô tả theo chương V5,21 m
104LĐ ống nhựa PVC ống tràn nhựa, Đkính ống d27x1.9mmMô tả theo chương V91 m
105LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d34x2.1mmMô tả theo chương V2,51 m
106Chi tiết khe nhiệtMô tả theo chương V5VT
107Đào móng cầu thang sắt bằng máy đào Mô tả theo chương V21,1551 m3
108Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85Mô tả theo chương V17,4561 m3
109Bê tông lót móng cầu thang sắt, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Mô tả theo chương V1,0581 m3
110Bê tông móng cầu thang sắt chiều rộng RMô tả theo chương V2,021 m3
111Bê tông cổ móng có tiết diện Mô tả theo chương V0,5181 m3
112Bê tông cổ móng cầu thang sắt có tiết diện > 0.1 m2, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,9731 m3
113Bê tông dầm móng cầu thang sắt, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V1,0691 m3
114Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày Mô tả theo chương V2,481 m3
115Gia công cốt thép móng, giằng móng cầu thang sắt, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,142Tấn
116Gia công cốt thép móng, giằng móng cầu thang sắt, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,276Tấn
117Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V0,1281 tấn
118Bu lông M18x700Mô tả theo chương V28Cái
119Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V0,128Tấn
120Sản xuất thang sắtMô tả theo chương V3,705Tấn
121Lắp đặt cầu thang sắtMô tả theo chương V3,705Tấn
122Sơn sắt thép các loại, 3 nướcMô tả theo chương V169,4341 m2
123Sản xuất lan can cầu thang sắt, Thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V0,516Tấn
124LD lan can cầu thang sắt hộp, Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V33,262m2
125Sơn sắt thép các loại, 3 nước: 1 nước lót mạ kẽm , 2 nước màuMô tả theo chương V155,5711 m2
D *\3- Bể nước PCCC+ Nhà đặt máy
1Đào móng bằng máy đào Mô tả theo chương V99,291 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85Mô tả theo chương V18,6911 m3
3Bê tông lót đáy bể, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Mô tả theo chương V4,8941 m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V9,1861 m3
5Bê tông bể chứa thành thẳng, Cao Mô tả theo chương V8,7481 m3
6Bê tông nắp bể, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Mô tả theo chương V6,7481 m3
7Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,043Tấn
8Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V1,055Tấn
9Gia công cốt thép tường bể, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,925Tấn
10Gia công cốt thép nắp bể, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,599Tấn
11Gia công cốt thép nắp bể, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,013Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,187Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,008Tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Mô tả theo chương V0,1551 m3
15LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, Trọng lượng >50KgMô tả theo chương V11 c/kiện
16Cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,0141 tấn
17Láng bể nước dày 2 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V43,8321 m2
18Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V33,3921 m2
19Trát trong bể, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lớp thứ 2)Mô tả theo chương V33,3921 m2
20Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V53,281 m2
21Thi công mạch ngừng bằng băng cản nước pvc sika V20Mô tả theo chương V28,81 m
22Láng nắp bể dày 2 cm , Vữa M75Mô tả theo chương V46,3231 m2
23Bê tông cột nhà đặt máy có tiết diện Mô tả theo chương V0,2071 m3
24Bê tông xà, dầm, giằng nhà đặt máy, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,4161 m3
25Gia công cốt thép cột, trụ nhà đặt máy, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,024Tấn
26Gia công cốt thép cột, trụ nhà đặt máy, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,041Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng nhà đặt máy, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,019Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng nhà đặt máy, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,032Tấn
29Bê tông nền nhà đặt máy, Vữa sạn ngang 4x6M100Mô tả theo chương V0,61 m3
30GCLD cửa sắt cuốn hoạt động cơ học (trọn bộ)Mô tả theo chương V3,2m2
31Xà gồ nhà đặt máy bằng thép hộp 30x60x1.8mm mạ kẽmMô tả theo chương V0,02Tấn
32Lắp dựng xà gồ thép nhà đặt máyMô tả theo chương V0,02Tấn
33Lợp mái tôn nhà đặt máy, tôn sóng vuông màu đỏ, dày 0.45mmMô tả theo chương V6,41 m2
34Lắp dựng ke chống bãoMô tả theo chương V16Cái
35Xây tường bao nhà đặt máy, gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày 20cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V1,1391 m3
36Trát tường ngoài nhà đặt máy, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V13,7911 m2
37Trát tường trong nhà đặt máy, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V13,7911 m2
38Trát trụ, cột nhà đặt máy, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V4,241 m2
39Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V4,2181 m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V18,661m2
41Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V16,821m2
E *\4- Điện chiếu sáng+ Chống sét
1Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18WMô tả theo chương V11 Bộ
2Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18WMô tả theo chương V301 Bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần led 9W kiểu tổ ong D271-H32Mô tả theo chương V221 Bộ
4Lắp đặt đèn led 9W + đuôi đèn lắp 45 độMô tả theo chương V11 Bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng ledMô tả theo chương V51 Bộ
6Lắp đặt đèn thoát hiểm led chỉ hướng 2 mặtMô tả theo chương V11 Bộ
7Lắp đặt đèn thoát hiểm led chỉ hướng 1 mặtMô tả theo chương V11 Bộ
8LĐ quạt trần đảo chiều 360 độ 400mm, 47W, 220V/50HzMô tả theo chương V20Cái
9LĐ quạt hút âm tường 250mm-40W- 220V/50HzMô tả theo chương V4Cái
10Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âm tườngMô tả theo chương V5Cái
11Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm tườngMô tả theo chương V8Cái
12Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm tườngMô tả theo chương V10Cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm tườngMô tả theo chương V2Cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ đế chìm (loại có hộp bảo vệ)Mô tả theo chương V46Cái
15Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 6A-6KAMô tả theo chương V3Cái
16Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 16A-6KAMô tả theo chương V10Cái
17Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 25A-6KAMô tả theo chương V2Cái
18Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 50A-10KAMô tả theo chương V2Cái
19Lắp đặt bảng điện 2 cực EM2PL+ hộp âmMô tả theo chương V10Cái
20Tủ điện 570x400x200 (có khóa, có cửa 2 lớp)Mô tả theo chương V1Tủ
21Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp)Mô tả theo chương V1Tủ
22Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp Mô tả theo chương V35Hộp
23Lắp đặt dây đơn CV (1x1.5)mm2Mô tả theo chương V1.3101m
24Lắp đặt dây đơn CV (1x2.5)mm2Mô tả theo chương V1.0151m
25Lắp đặt dây đơn CV (1x4)mm2Mô tả theo chương V5501m
26Lắp đặt dây đơn CV (1x6)mm2Mô tả theo chương V201m
27Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x35)Mô tả theo chương V701m
28Phụ kiện neo cáp vặn xoắnMô tả theo chương V3Bộ
29LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mmMô tả theo chương V7851 m
30LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d25mmMô tả theo chương V1901 m
31Cáp đồng trần 35mm2Mô tả theo chương V12m
32Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, ống nhựa xoắn HDPE D32/25mmMô tả theo chương V121 m
33Đào đất đặt đường cáp, Đất cấp IIMô tả theo chương V7,441 m3
34Lắp đặt kim thu sét 1m, D20 mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V12Cái
35Đóng cọc nối đất, L63x63x6/2.5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V7Cọc
36Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽmMô tả theo chương V19,4m
37Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, Dây thép d12mm mạ kẽmMô tả theo chương V140m
38LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống d21x3.0mmMô tả theo chương V61 m
39Kẹp ống omega 21 innoxMô tả theo chương V8cái
40Hóa chất giảm điện trở gem 25 11.34kg/baoMô tả theo chương V4Bao
41Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85Mô tả theo chương V7,441 m3
42Điểm đo điện trở tiếp đấtMô tả theo chương V1điểm
F *\5- Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả theo chương V41 Bộ
2Lắp vòi rửa vệ sinh hand xịtMô tả theo chương V4Cái
3Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinhMô tả theo chương V4Cái
4Van khống chế chữ T bằng inox, chia 2 đầuMô tả theo chương V4Bộ
5Lắp đặt lavabo+ bộ xả nướcMô tả theo chương V81 Bộ
6Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi lạnhMô tả theo chương V81 Bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ xả+ bộ thuMô tả theo chương V61 Bộ
8Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150Mô tả theo chương V8Cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống d20x2.3mmMô tả theo chương V371 m
10Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống d25x2.8mmMô tả theo chương V351 m
11Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 20mm ren trongMô tả theo chương V18Cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 20mmMô tả theo chương V34Cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê d20mmMô tả theo chương V12Cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 25/20mmMô tả theo chương V1Cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê 25/20mmMô tả theo chương V5Cái
16LĐặt cút chịu nhiệt D25mmMô tả theo chương V6Cái
17LĐặt tê chịu nhiệt D25mmMô tả theo chương V1Cái
18Lắp đặt van khóa, Đkính van d20mmMô tả theo chương V4Cái
19Lắp đặt van khóa d25mm và hộp đựng đúc sẵnMô tả theo chương V1Cái
20Đào mương cáp, Chiều rộng Mô tả theo chương V7,21 m3
21Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc K=0.85Mô tả theo chương V3,61 m3
22Xếp gạch chỉ bảo vệ cápMô tả theo chương V0,151000v
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85Mô tả theo chương V5,7151 m3
24LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống d34x3.0mmMô tả theo chương V141 m
25LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d90x4.0mmMô tả theo chương V381 m
26LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d114x5.0mmMô tả theo chương V161 m
27LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d34mmMô tả theo chương V28Cái
28LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90/34mmMô tả theo chương V6Cái
29LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính tê d90/34mmMô tả theo chương V8Cái
30LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90mm 135 độMô tả theo chương V22Cái
31LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính Y d90mmMô tả theo chương V9Cái
32LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d114mm 45 độMô tả theo chương V12Cái
33LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính Y d114mmMô tả theo chương V2Cái
34LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính tê d114/90mmMô tả theo chương V2Cái
35Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống d50x4.6mmMô tả theo chương V551 m
36Lắp đặt van khóa d50mmMô tả theo chương V1Cái
37Lắp đặt van phao cơ d50mmMô tả theo chương V1Cái
38Đào mương cáp, Chiều rộng Mô tả theo chương V3,121 m3
39Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc K=0.85Mô tả theo chương V1,561 m3
40Xếp gạch chỉ bảo vệ cápMô tả theo chương V0,0651000v
41Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85Mô tả theo chương V1,4861 m3
42Đào móng bể tự hoạt bằng máy đào Mô tả theo chương V21,831 m3
43Đắp đất bể tự hoại bằng đầm cóc K=0.85Mô tả theo chương V19,4491 m3
44Bê tông đá dăm lót móng bể tự hoại, RMô tả theo chương V0,9281 m3
45Bê tông móng bể tự hoại chiều rộng RMô tả theo chương V1,3921 m3
46Xây tường bể tự hoại gạch BT đặc 60x95x200, Dày Mô tả theo chương V3,5281 m3
47Trát tường trong bể tự hoại (Lần 1)dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V21,321 m2
48Trát tường trong bể tự hoại (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V21,321 m2
49Láng đáy bể tự hoại dày 2.5m, Vữa M75Mô tả theo chương V3,841 m2
50Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4Mô tả theo chương V0,641 m3
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả theo chương V0,7361 m3
52Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cmMô tả theo chương V0,3471 m3
53LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, Trọng lượng >50KgMô tả theo chương V81 c/kiện
54Cốt thép tấm đan bể tự hoại, Đk Mô tả theo chương V0,0761 tấn
55Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,024Tấn
56Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,028Tấn
57LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d49x2.5mmMô tả theo chương V141 m
58LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d125x3.5Mô tả theo chương V21 m
59LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d140x5.0mmMô tả theo chương V21 m
60LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d49mmMô tả theo chương V3Cái
61LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính tê d49mmMô tả theo chương V1Cái
62LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính tê d125mMô tả theo chương V2Cái
63LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d140mmMô tả theo chương V2Cái
64LĐ chụp thông hơi, Đkính d49mmMô tả theo chương V1Cái
65LĐ kẹp ống omega inox d49Mô tả theo chương V7Cái
66Đào móng hố ga bằng máy đào Mô tả theo chương V5,2441 m3
67Đắp đất hố ga bằng đầm cóc K=0.85Mô tả theo chương V4,8041 m3
68Bê tông móng hố ga chiều rộng RMô tả theo chương V0,441 m3
69Xây hố van, hố ga, Gạch BT đặc 60x95x200, vữa XM M75Mô tả theo chương V0,7681 m3
70Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V3,61 m2
71Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V3,61 m2
72Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4Mô tả theo chương V0,3841 m3
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả theo chương V0,141 m3
74Bê tông xà, dầm, giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cmMô tả theo chương V0,1681 m3
75Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V2Cái
76Cốt thép tấm đan, giằng bể dMô tả theo chương V0,011 tấn
77Cốt thép tấm đan, giằng bể dMô tả theo chương V0,0161 tấn
78Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,012Tấn
G *\6- Mương thoát nước:
1Đào móng bằng máy đào Mô tả theo chương V75,2741 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85Mô tả theo chương V32,7521 m3
3Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Mô tả theo chương V7,4351 m3
4Bê tông đáy mương, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả theo chương V11,0991 m3
5Xây thành mương gạch BT đặc 60x95x200, Dày Mô tả theo chương V10,531 m3
6Xây hố ga, Gạch BT đặc 60x95x200, vữa XM M75Mô tả theo chương V1,6421 m3
7Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V52,651 m2
8Trát tường trong, bề dày 1.0 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V52,651 m2
9Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cmMô tả theo chương V3,7481 m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả theo chương V3,0751 m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V87Cái
12Cốt thép tấm đan, giằng mươngMô tả theo chương V0,3471 tấn
13Láng mương dày 2.5 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V92,641 m2
14Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống d400mm - ống L=2.5mMô tả theo chương V21 đoạn
H *\7- Hệ thống PCCC
1LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 100/114-4.5mmMô tả theo chương V511 m
2LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút 100mmMô tả theo chương V4Cái
3Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mmMô tả theo chương V2Cái
4Đào mương đường ông cấp nước cứu hỏa, Chiều rộng Mô tả theo chương V12,241 m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85Mô tả theo chương V6,121 m3
6Xếp gạch chỉ bảo vệ cápMô tả theo chương V0,2551000v
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85Mô tả theo chương V5,8291 m3
8Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà bằng sắt kt 900x750x250 (chưa gồm thiết bị)Mô tả theo chương V1Cái
9Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà D65mm (chưa gồm thiết bị)Mô tả theo chương V1Cái
10Lắp đặt họng khô ngoài nhà 2 họng D65 (chưa gồm thiết bị)Mô tả theo chương V1Cái
11Lắp đặt lăng chữa cháy D15 (chưa gồm thiết bị)Mô tả theo chương V2Cái
12Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy D65mmMô tả theo chương V2Cái
13Đào móng cột, hố kiểm tra rộngMô tả theo chương V0,4131 m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85Mô tả theo chương V0,3281 m3
15Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,2081 m3
16LĐ & hiệu chỉnh máy bơm nước chạy bằng điện P=15KW Q=24-78m3/h, H=58.3-33.8mMô tả theo chương V11Máy
17LĐ & hiệu chỉnh máy bơm nước chạy bằng diezel P=22.5KW Q=27-78m3/h, H=58-33.8mMô tả theo chương V11Máy
18ống hút có giỏ lọc+ lúp bê đồng D100Mô tả theo chương V2Bộ
19LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống D100x4.5mmMô tả theo chương V41 m
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100Mô tả theo chương V8Cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100Mô tả theo chương V1Cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả theo chương V1Cái
23Lắp đặt van khóa D100mmMô tả theo chương V2Cái
24Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả theo chương V2Cái
25Lắp đặt khớp nối mềm d100Mô tả theo chương V4Cái
26Lắp đặt mặt bích D100Mô tả theo chương V6Cắp bích
27Hệ thống mồi nướcMô tả theo chương V1HT
28Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy kiểu Y/A (vỏ tủ)Mô tả theo chương V1Tủ
29Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực 50AMô tả theo chương V1Cái
30Lắp khởi động từ 3 pha 40AMô tả theo chương V3Cái
31Lắp đặt rơ le thời gianMô tả theo chương V1Cái
32Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x10)mm2Mô tả theo chương V201 m
33Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x10)mm2Mô tả theo chương V151m
34LĐ ống nhựa nhựa gân xoắn D65/50mmMô tả theo chương V151 m
35Đào mương cáp điện, Chiều rộng Mô tả theo chương V2,41 m3
36Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc K=0.85Mô tả theo chương V1,21 m3
37Xếp gạch chỉ bảo vệ cápMô tả theo chương V0,051000v
38Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85Mô tả theo chương V1,1431 m3
I *\8- Mạng lan- Mạng điện thoại
1Lắp đặt cabinet rack 10U (600x400x500), 01 quạt mát- HTPP nguồn 3 outletMô tả theo chương V11Tủ
2Lắp đặt Switch 16 cổngMô tả theo chương V1Cái
3Lắp đặt Patch Panel 24 portMô tả theo chương V1Cái
4Bộ phát sóng wifiMô tả theo chương V1Bộ
5Lđặt hộp đấu nối (loại chống thấm)Mô tả theo chương V2Hộp
6LĐ ổ cắm vi tính: rack RJ45+ mặt nạ+ hộp âm tườngMô tả theo chương V11Bộ
7Hạt mạng (connector) RJ45 Cat6 AMPMô tả theo chương V22hạt
8Lắp đặt dây Patch Cord dài 2mMô tả theo chương V12sợi
9Lắp đặt dây cáp cat-6 UTP 4-Pair AMPMô tả theo chương V1810m
10LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mmMô tả theo chương V1401 m
11LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫo, Đường kính ống SP d32mmMô tả theo chương V41 m
12Lđặt hộp nối MDF 400x500x60Mô tả theo chương V1Hộp
13Phiến nối cáp 10x2Mô tả theo chương V1Cái
14LĐ cáp điện thoại, Loại cáp 2x2x0.5Mô tả theo chương V16,510m
15LĐ ổ cắm điện thoại RJ11+ đế+ mặt cheMô tả theo chương V10Bộ
16LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mmMô tả theo chương V1301 m
17LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d32mmMô tả theo chương V41 m
J *\9- Kè đá
1Bóc phong hóaMô tả theo chương V161 m3
2Đào móng bằng máy đào Mô tả theo chương V118,351 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg K=0.95Mô tả theo chương V138,91 m3
4Làm và thả rọ đá bọc nhựa PVC, kt (2x1x1)m, 1 vách ngănMô tả theo chương V751 rọ
5Bê tông khung giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V8,11 m3
6Cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,2361 tấn
7Gia công cốt thép giằng dọc, ngang, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,448Tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan lát mái, vữa M200Mô tả theo chương V20,21 m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V539Cái
10Bê tông đổ bù mái, vát góc tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V2,21 m3
11Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V1,271 m3
12Bê tông nhựa đường chèn khe, Chiều dày đã lèn ép=3cmMô tả theo chương V0,071 m2
13Lót lớp vải lọc ART 15Mô tả theo chương V1911 m2
14Đắp đá dăm lótMô tả theo chương V15,461 m3
15Đắp cát lótMô tả theo chương V15,211 m3
16Làm và thả rọ đá khóa cuối kè bọc nhựa PVC, kt (2x1x1)m, 1 vách ngănMô tả theo chương V141 rọ
17Lót lớp vải lọc ART 15Mô tả theo chương V211 m2
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg K=0.90Mô tả theo chương V11,131 m3
K *\10- Sân bê tông:
1Vệ sinh bề mặt, đục nhám mặt bê tông (Nền N1)Mô tả theo chương V342m2
2Lát gạch sân, gạch Terrazzo kt 30x30, vữa XM M75 (Nền N1)Mô tả theo chương V3421 m2
3Vệ sinh bề mặt, đục nhám mặt bê tông (Nền N2)Mô tả theo chương V552m2
4Bê tông nền dày 100, Vữa bê tông đá 2x4M150 (Nền N2)Mô tả theo chương V55,21 m3
5Lát gạch sân, gạch Terrazzo kt 30x30, vữa XM M75 (Nền N2)Mô tả theo chương V5221 m2
6Đầm chặt nền đất sau khi tháo dỡ K=0.90 (Nền N3)Mô tả theo chương V46,21 m3
7Bê tông nền, dày 150, Vữa bê tông đá 2x4M150 (Nền N3)Mô tả theo chương V23,11 m3
8Lát gạch sân, gạch Terrazzo kt 30x30, vữa XM M75 (Nền N3)Mô tả theo chương V1541 m2
9Bê tông nền, dày 150, Vữa bê tông đá 2x4M150 (Nền N4)Mô tả theo chương V34,51 m3
10Lát gạch sân, gạch Terrazzo kt 30x30, vữa XM M75 (Nền N4)Mô tả theo chương V2301 m2
11Đào bỏ đát hiện trạng, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V12,751 m3
12Bê tông nền, dày 150, Vữa bê tông đá 2x4M150 (Nền N5)Mô tả theo chương V12,751 m3
13Lát gạch sân, gạch Terrazzo kt 30x30, vữa XM M75 (Nền N5)Mô tả theo chương V851 m2
14Đào móng hàng rào bằng máy đào Mô tả theo chương V9,8761 m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.85Mô tả theo chương V71 m3
16Bê tông lót móng hàng rào, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Mô tả theo chương V0,661 m3
17Bê tông móng hàng rào, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cmMô tả theo chương V0,8371 m3
18Bê tông cổ móng có tiết diện Mô tả theo chương V0,1531 m3
19Bê tông dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cmMô tả theo chương V0,7091 m3
20Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Dày Mô tả theo chương V0,9851 m3
21Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V0,3361 m3
22Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,031Tấn
23Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,017Tấn
24Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,046Tấn
25Xây cột, trụ gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75Mô tả theo chương V1,1891 m3
26Xây tường rào gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V0,8171 m3
27Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V19,221 m2
28Trát trụ, cột dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V12,981 m2
29Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V3,451 m2
30Trát gờ chỉ đầu trụ, ô thoáng tường rào, Vữa XM M75Mô tả theo chương V81 m
31Ôp tường, trụ cột, Đá chẻ 200x200x10Mô tả theo chương V2,861 m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V32,791m2
33Sản xuất hàng rào song sắt thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V0,071 tấn
34Lắp dựng hàng rào song sắt, Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V6,21m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V6,6041 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao hay thanh lý hợp đồng (nếu đã hoàn thành) hoặc hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng (nếu đang thực hiện); Có xác nhận của chủ đầu tư đối với các công trình đã thực hiện.(Hợp đồng xây lắp và các hồ sơ kèm theo phải chứng thực của cơ quan pháp lý).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. Tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nhiệp. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường 1 Tối thiểu có bằng Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02công trình cấp IV.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0.5 m3 có kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 3.5T, có kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng2
4 Máy hàn Máy hàn điện công suất 23KW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít2
6 Máy cắt uốn Công suất ≥ 5KW1
7 Máy đầm dùi Công suất ≥1.5KW2
8 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 55kg2
9 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1.5KW2
10 Cần trục ô tô Tải trọng ≥ 6T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->