Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thay thế phục vụ công tác đại tu OLTC và thay sứ xuyên MBT 5T PM2.1MR
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200452781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thay thế phục vụ công tác đại tu OLTC và thay sứ xuyên MBT 5T PM2.1MR |
| Số hiệu KHLCNT | 20200452745 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 87 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 09:22:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 578,067,071 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Keo POWERPATCH, POLYWATER, SEALANTCARTRIDGE: oder code: EPCT-KITB6G (contains/bao gồm: (05 bộ 6 EPCT - KIT1) with/kèm 01 application tool TOOL-50-11 | 5 | Bộ | Keo POWERPATCH, POLYWATER, SEALANTCARTRIDGE: oder code: EPCT-KITB6G (contains/bao gồm: (05 bộ 6 EPCT - KIT1) with/kèm 01 application tool TOOL-50-11 | ||
| 2 | Nhớt chân không: loại NEOVAC MR-200 (hãng matsumura oil); Thông số kỹ thuật: ISO Viscosity Grade: 68; VISCOSITY (40°C mm2/s): 71; COLOR (ASTM): L0.5; DENSITY (g/cm3, 15oC): 0.883; FLASH POINT (°C): 256; POUR POINT (°C):-17.5; TOTAL OXIDATION (mgKOH/g): 0.00; DEMULSIBILITY :40-40-0 (Under5); HEAT STABILITY (17°C ×24h): Pass; VAPOR PRESSURE (50°C) Pa: Below 1.3 x 10-3; (50°C) Torr: Below 1.0 x 10-5 (quy cách đóng gói: 20 lít/thùng) | 80 | Lít | Nhớt chân không: loại NEOVAC MR-200 (hãng matsumura oil); Thông số kỹ thuật: ISO Viscosity Grade: 68; VISCOSITY (40°C mm2/s): 71; COLOR (ASTM): L0.5; DENSITY (g/cm3, 15oC): 0.883; FLASH POINT (°C): 256; POUR POINT (°C):-17.5; TOTAL OXIDATION (mgKOH/g): 0.00; DEMULSIBILITY :40-40-0 (Under5); HEAT STABILITY (17°C ×24h): Pass; VAPOR PRESSURE (50°C) Pa: Below 1.3 x 10-3; (50°C) Torr: Below 1.0 x 10-5 (quy cách đóng gói: 20 lít/thùng) | ||
| 3 | Dầu Shell Diala S4 ZX-1 (209 lit/1 phuy) (± 02 lit/phuy) | 9 | Phuy | Dầu Shell Diala S4 ZX-1 (209 lit/1 phuy) (± 02 lit/phuy) | ||
| 4 | Gasket (bằng cao su đen chịu dầu cách điện: NBR TIGERS - TNKL 7007, U-22 Loại: (Cao su màu đen) Dày: 5mm Rộng: 1000mm Độ cứng A: 78 (1 cuộn 10m) | 1 | Cuộn | Gasket (bằng cao su đen chịu dầu cách điện: NBR TIGERS - TNKL 7007, U-22 Loại: (Cao su màu đen) Dày: 5mm Rộng: 1000mm Độ cứng A: 78 (1 cuộn 10m) | ||
| 5 | Gasket for transformers JAMES WALKER JOINTING, RUBBER BONDED CORK, NEBAR BROWN (Thickness: 6,0mm; Hardness: 78; Normal sheet size: 1.2 x 1.2 m) | 10 | Tấm | Gasket for transformers JAMES WALKER JOINTING, RUBBER BONDED CORK, NEBAR BROWN (Thickness: 6,0mm; Hardness: 78; Normal sheet size: 1.2 x 1.2 m) | ||
| 6 | 02 bộ Contactor LC1D09M7, 3P bao gồm (3NO main contact + 01NC auxiliary contact + 01NO auxiliary contact) kèm auxiliary contact block LADN11 (1NO + 1NC)- screw-clamps terminals; 01 bộ Contactor LC1D09M7, 3P bao gồm (3NO main contact + 01NC auxiliary contact + 01NO auxiliary contact) kèm auxiliary contact block type LADN04 (4NC)- screw-clamps terminals; | 3 | Bộ | 02 bộ Contactor LC1D09M7, 3P bao gồm (3NO main contact + 01NC auxiliary contact + 01NO auxiliary contact) kèm auxiliary contact block LADN11 (1NO + 1NC)- screw-clamps terminals; 01 bộ Contactor LC1D09M7, 3P bao gồm (3NO main contact + 01NC auxiliary contact + 01NO auxiliary contact) kèm auxiliary contact block type LADN04 (4NC)- screw-clamps terminals; | ||
| 7 | Relay Pressure Relief Device, Model: 208-003-01, Áp lực: 10 PSI, Phụ kiện kèm theo: Contact NO-NC, cable, NSX: Qualitrol | 2 | Cái | Relay Pressure Relief Device, Model: 208-003-01, Áp lực: 10 PSI, Phụ kiện kèm theo: Contact NO-NC, cable, NSX: Qualitrol | ||
| 8 | Relay lưu lượng dòng dầu OLTC (Relay Protection RS201) - Housing: Outdoor design; - Protection type: IP 54 - Relay drive: Flap valve with aperture; - Response threshold: 1.2ms: tpye A, V, H, MS, M; 3.0ms: type RM, R, T, G - Oil flow speed on response (20℃): 1.2 ± 0.2 m/s; 3.0 ± 0.6m/s; - Tripping switch: Reed-contact available as; NO - contact (variant 01, 02) or as; NC - contact (variant 03, 04); - Make/break curent, switching capacity: 3A, 250VAC, 400VA; 3A, 250VDC, 250W; - Test voltage to ground: 2.5kV, 50Hz, 1 min.; - Shock insensitivity: up to 3 g max. - Weight: approx. 3.5 kg | 1 | Bộ | Relay lưu lượng dòng dầu OLTC (Relay Protection RS201) - Housing: Outdoor design; - Protection type: IP 54 - Relay drive: Flap valve with aperture; - Response threshold: 1.2ms: tpye A, V, H, MS, M; 3.0ms: type RM, R, T, G - Oil flow speed on response (20℃): 1.2 ± 0.2 m/s; 3.0 ± 0.6m/s; - Tripping switch: Reed-contact available as; NO - contact (variant 01, 02) or as; NC - contact (variant 03, 04); - Make/break curent, switching capacity: 3A, 250VAC, 400VA; 3A, 250VDC, 250W; - Test voltage to ground: 2.5kV, 50Hz, 1 min.; - Shock insensitivity: up to 3 g max. - Weight: approx. 3.5 kg | ||
| 9 | Tiếp điểm auxiliary contact block LADN11 (1NO + 1NC)- screw-clamps terminals | 2 | Cái | Tiếp điểm auxiliary contact block LADN11 (1NO + 1NC)- screw-clamps terminals | ||
| 10 | Rơle thời gian: Type LADR0, Repos 0FF DELAY 0,1-3s, mounting location Front, auxiliary contact block - 1 NO + 1 NC screw clamp terminals | 1 | Cái | Rơle thời gian: Type LADR0, Repos 0FF DELAY 0,1-3s, mounting location Front, auxiliary contact block - 1 NO + 1 NC screw clamp terminals |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi