Gói thầu: Gói thầu 03: Đo vẽ bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1:500
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Đo vẽ bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1:500 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304100 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 14:09:00 đến ngày 2021-10-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 205,538,777 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là205.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 62.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng Đo vẽ bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/500 cho công trình xây dựng tuyến đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên (công trình công nghiệp năng lượng cấp II). Nhà thầu phải xuất trình biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư dự án để chứng minh hợp đồng do nhà thầu thực hiện đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh giá trị tham gia và phần công việc thực hiện kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành (phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành của chủ đầu tư dự án). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng (chủ nhiệm khảo sát đo đạc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa; - Có Chứng chỉ hành nghề khảo sát đo đạc công trình (Nhà thầu phải đính kèm Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề);- Đã từng làm kỹ thuật trưởng/chủ nhiệm khảo sát đo đạc bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/500 cho tối thiểu 02 công trình điện đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đã được nghiệm thu (Nhà thầu đính kèm chứng nhận của chủ đầu tư, hoặc là bảng phân công lao động của nhà thầu nhưng phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính (Nhà thầu phải đính kèm Bằng đại học);- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật đo đạc bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/500 cho công trình đường dây/trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ tính năng để phục vụ công tác đô đạc địa hình, địa chính, có độ chính xác cao.Còn thời hạn kiểm nghiệm, kiểm định (Nhà thầu phải đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị; Giấy tờ về việc kiểm nghiệm, kiểm định thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy chuẩn điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có độ chính xác cao, còn thời hạn kiểm nghiệm, kiểm định (Nhà thầu phải đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị; Giấy tờ về việc kiểm nghiệm, kiểm định thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn thời hạn kiểm nghiệm, kiểm định (Nhà thầu phải đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị; Giấy tờ về việc kiểm nghiệm, kiểm định thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Đo vẽ bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1:500 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy phép kinh doanh và tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu: - Giấy phép hành nghề hoạt động đo đạc và bản đồ của tổ chức theo quy định của nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ (nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng). - Các hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu; - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính khác được Chủ đầu tư chấp nhận trong ba (03) năm qua (2018, 2019, 2020); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự; bằng cấp, chứng chỉ, bản xác nhận kinh nghiệm đã tham gia thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu máy móc, thiết bị đo đạc. 3. Tài liệu chứng minh đáp ứng về kỹ thuật: Biện pháp tổ chức đo đạc, giải pháp kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao được chứng thực hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu; - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm qua (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính đáp ứng yêu cầu của gói thầu; - Hồ sơ kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
* Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội: Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200898. Fax: 024.22200899. Hotline: 19001288.
* Bên mời thầu: Ban QLDA Phát triển Điện lực Hà Nội: Địa chỉ: Số 100 Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.23220412. Fax: 024.23220413. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Danh Duyên - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200898. Fax: 024.22200899. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852. Fax: 024.22200853. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852. Fax: 024.22200853. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn, Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0.5m- cấp III | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 12 | Phần đường dây 110kV |
| 2 | Số hoá bản đồ Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0.5m- loại khó khăn 3 | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 12 | Phần đường dây 110kV |
| 3 | Đo lưới khống chế mặt bằng, Đường chuyền cấp 1, địa hình cấp III. Máy toàn đạc điện tử | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | điểm | 2 | Phần đường dây 110kV |
| 4 | Đo lưới khống chế mặt bằng, Đường chuyền cấp 2, địa hình cấp III. Máy toàn đạc điện tử | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | điểm | 2 | Phần đường dây 110kV |
| 5 | Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp đất đá III | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3 | Phần đường dây 110kV |
| 6 | Đo lưới khống chế mặt bằng, Đường chuyền cấp 1, địa hình cấp III. Máy toàn đạc điện tử | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | điểm | 2 | Phần tram biến áp 110kV |
| 7 | Đo lưới khống chế mặt bằng, Đường chuyền cấp 2, địa hình cấp III. Máy toàn đạc điện tử | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | điểm | 2 | Phần tram biến áp 110kV |
| 8 | Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn, Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0.5m- cấp III | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 3 | Phần trạm biến áp 110kV |
| 9 | Số hoá bản đồ Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0.5m- loại khó khăn 3 | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 3 | Phần trạm biến áp 110kV |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.05E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 62.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là205.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 62.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng Đo vẽ bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/500 cho công trình xây dựng tuyến đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên (công trình công nghiệp năng lượng cấp II). Nhà thầu phải xuất trình biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư dự án để chứng minh hợp đồng do nhà thầu thực hiện đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh giá trị tham gia và phần công việc thực hiện kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành (phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành của chủ đầu tư dự án). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng (chủ nhiệm khảo sát đo đạc) | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa; - Có Chứng chỉ hành nghề khảo sát đo đạc công trình (Nhà thầu phải đính kèm Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề);- Đã từng làm kỹ thuật trưởng/chủ nhiệm khảo sát đo đạc bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/500 cho tối thiểu 02 công trình điện đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên đã được nghiệm thu (Nhà thầu đính kèm chứng nhận của chủ đầu tư, hoặc là bảng phân công lao động của nhà thầu nhưng phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính (Nhà thầu phải đính kèm Bằng đại học);- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật đo đạc bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/500 cho công trình đường dây/trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Có đầy đủ tính năng để phục vụ công tác đô đạc địa hình, địa chính, có độ chính xác cao.Còn thời hạn kiểm nghiệm, kiểm định (Nhà thầu phải đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị; Giấy tờ về việc kiểm nghiệm, kiểm định thiết bị). | 2 |
| 2 | Máy thủy chuẩn điện tử | Có độ chính xác cao, còn thời hạn kiểm nghiệm, kiểm định (Nhà thầu phải đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị; Giấy tờ về việc kiểm nghiệm, kiểm định thiết bị). | 1 |
| 3 | Máy GPS | Còn thời hạn kiểm nghiệm, kiểm định (Nhà thầu phải đính kèm: Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị; Giấy tờ về việc kiểm nghiệm, kiểm định thiết bị). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi