Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968750-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 3
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210941063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 21:32:00 đến ngày 2021-10-18 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,302,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 426,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc Nhà thầu liên danh (gộp tất cả các thành viên liên danh) phải có tối thiểu hai (02) hợp đồng đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng đã thi công thành công hạng mục thảm bê tông nhựa polime với khối lượng tối thiểu 1.700m3.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 17 tỷ đồng.+ Đối với trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh; ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2016 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 17 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính..(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa nóng≥ 65T/h(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 6-8 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép 10-12 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp tĩnh≥ 16 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh lốp tĩnh ≥ 25 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cào bóc mặt đường(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,5m3(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tải thùng gắn cẩu tự hành(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động(Xe máy chuyên dùng)(Thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Công trình: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và rãnh thoát nước dọc đoạn Km481+00-Km484+00, Quốc lộ 1, tỉnh Hà Tĩnh
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3 , địa chỉ: Tổ 23 phường Lĩnh Nam - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn lập Báo cáo NCKT; lập thiết kế BVTC và dự toán: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 2. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Chủ đầu tư Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Bên mời thầu Ban quản lý dự án 3.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3 , địa chỉ: Tổ 23 phường Lĩnh Nam - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực; + Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT ; Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu. Trường hợp nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và được thông báo thương thảo ký hợp đồng: nhà thầu phải chấp nhận điều khoản thanh toán hợp đồng theo tiến độ kế hoạch vốn bố trí hàng năm của Bộ GTVT, Tổng cục ĐBVN cho gói thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 426.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa mặt đường bị hư hỏng cục bộ
B Sửa chữa mặt đường bị hằn lún, nứt lưới, rạn nứt (KC1)
1Cào bóc lớp BTN cũ bị hư hỏng dày trung bình 6cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật8.339,8m2
2Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật8.339,8m2
3Hoàn trả hỗn hợp đá dăm đen dày 6cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật8.339,8m2
C Sửa chữa mặt đường bị nứt rạn mai rùa (KC2)
1Cào bóc lớp BTN cũ bị hư hỏng dày trung bình 6cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2.573,55m2
2Cào bóc lớp BTN cũ bị hư hỏng dày trung bình 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2.394,55m2
3Lu lèn móng đường cũTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2.394,55m2
4Tưới nhũ tương CSS-1 thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2.394,55m2
5Hoàn trả hỗn hợp đá dăm đen dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2.394,55m2
6Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2.573,55m2
7Hoàn trả hỗn hợp đá dăm đen dày 6cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2.573,55m2
D Thảm tăng cường mặt đường
E Vuốt nối rãnh đan
1Vuốt nối rãnh đan đường bằng BTXM f'c=16MPaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật50,2452m3
F Thảm tăng cường mặt đường cũ
1Cào bóc lớp BTN dày trung bình 2,5cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật984,9m2
2Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật53.694,5825m2
3Bù vênh BTNP 12,5 (thi công cùng với lớp thảm tăng cường)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật730,0519m3
4Thảm BTNP 12,5 dày 5cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật53.694,5825m2
G Vuốt nối đường ngang
H Vuốt nối đường ngang BTN, BTXM
1Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2.199,15m2
2Thảm BTNP 12,5 dày trung bình 2,5cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2.199,15m2
I Vuốt nối đường ngang cấp phối, đất
1Đào bỏ kết cấu đường ngang cũ Htb=40cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật11,4m3
2Vuốt nối đường ngang bằng BTXM f'c=20MPa dày 25cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật7,125m3
3Cấp phối đá dăm loại II dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4,275m3
J Sửa chữa, bổ sung rãnh thoát nước đoạn Km481+00 - Km481+192,9
1Đào rãnh đất (đã trừ khối lượng đào bỏ sân gia cố, đường ngang)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật292,5625m3
2Đắp đất đầm chặt K95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật289,7505m3
K Hoàn trả sân gia cố
1Đào bỏ lớp BTXM sân gia cố dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật67,08m3
2Hoàn trả sân gia cố bằng BTXM f'c=16MPa dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật29,24m3
3Cấp phối đá dăm loại II dày 5cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật14,62m3
L Hoàn trả, bù kê đường ngang
1Đào bỏ kết cấu đường ngang cũ Htb=40cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật21,84m3
2Đắp đất đầm chặt K95 bù kê đường ngangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,8375m3
3Hoàn trả đường ngang bằng BTXM f'c=20MPa dày 25cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật35,8031m3
4Cấp phối đá dăm loại II dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật21,4819m3
M Sửa chữa, bổ sung rãnh thoát nước trên vỉa hè
1Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm BTXM f'c=20MPaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật156m
2Cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật17,16m3
3Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh Tấm bản BTCT đúc sẵn BTXM f'c=20MPaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật156tấm
N Sửa chữa, bổ sung rãnh thoát nước qua đường ngang
1Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh Phần cống hộp đúc sẵn H=60cm BTXM f'c=20MPaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật37m
2Cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3,33m3
O Sửa chữa bó vỉa, rãnh biên
1Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh Bó vỉa lắp ghép trên đường chính (L=100cm) (BTXM f'c=16MPa đúc sẵn; BTXM f'c=8MPa đổ tại chỗ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật172m
2Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh Bó vỉa lắp ghép trên đường ngang (L=40cm) (BTXM f'c=16MPa đúc sẵn; BTXM f'c=8MPa đổ tại chỗ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật32m
3Rãnh biên BTXM f'c=16MPa lắp ghépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật204m
P Cửa thu nước (30m/vị trí; 7 vị trí)
Q Rãnh xả, tấm đan
1Đào bỏ lớp BTXM vỉa hè dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3,15m3
2Đào bỏ đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật7,98m3
3BTXM f'c=16MPa thành rãnh xảTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4,599m3
4BTXM f'c=20MPa tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2,1m3
5Cấp phối đá dăm đệm loại II dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,05m3
6Thép D≤10 tấm đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật183,75kg
7Lắp đặt tấm bản (250kg/tấm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật21CK
R Bó vỉa hàm ếch (7 cái)
1BTXM f'c=20MPa bó vỉa hàm ếchTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,322m3
2BTXM f'c=20MPa bệ bó vỉa hàm ếchTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,231m3
3BTXM f'c=16MPa móng bó vỉa hàm ếchTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,581m3
4Cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,2275m3
5Thép D≤10 bó vỉa, bệ chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật47,25kg
6Tấm chắn rác bằng gang KT: 79x25x2,5cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật7tấm
7Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật7CK
8Lắp đặt bệ chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật7CK
S Hố thu nước
T Hố thu BTXM
1Đào đất thi công hố thuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3,87m3
2BTXM f'c=16MPaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2,02m3
3Cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,26m3
U Tấm bản hố thu
1BTXM f'c=20MPaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,26m3
2Thép D=Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật20,8Kg
3Thép D>10Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật12,34Kg
4Lắp đặt tấm bản (320kg/tấm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2tấm
V Sửa chữa hệ thống ATGT
1Vạch 2.1 nét đứt, màu trắng, rộng 15cm, dày 2mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật199,6875m2
2Vạch 2.2 nét liền, màu trắng, rộng 15cm, dày 2mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật22,65m2
3Vạch 3.1a nét liền, màu trắng, rộng 20cm, dày 2mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.566,62m2
4Vạch 3.1b nét đứt, màu trắng, rộng 20cm, dày 2mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật181,56m2
5Vạch 7.1 nét liền, màu trắng, rộng 40cm, dày 2mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật22,56m2
6Vạch 4.1 dẫn hướng, màu trắng, dày 2mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật26,1034m2
7Vạch 7.3 đi bộ qua đường, màu trắng, rộng 40cm, dày 2mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật470,4m2
8Vạch 9.2 dừng đỗ phương tiện, màu vàng, rộng 10, dày 2mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật9,18m2
9Vạch 9.3 chỉ hướng, màu trắng, dày 2mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật157,72m2
10Vạch gồ giảm tốc, màu vàng, rộng 30cm, dày 4mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật470,94m2
11Bổ sung biển báo hình tam giác A90cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật6bộ
12Tháo dỡ, lắp đặt lại đinh phản quangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật437cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,44%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc Nhà thầu liên danh (gộp tất cả các thành viên liên danh) phải có tối thiểu hai (02) hợp đồng đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng đã thi công thành công hạng mục thảm bê tông nhựa polime với khối lượng tối thiểu 1.700m3.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 17 tỷ đồng.+ Đối với trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh; ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2016 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 17 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính..(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt73
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
5 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS). 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
2 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
3 Máy rải bê tông nhựa nóng≥ 65T/h(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
4 Lu bánh thép 6-8 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
5 Lu bánh thép 10-12 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
6 Lu bánh lốp tĩnh≥ 16 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
7 Lu bánh lốp tĩnh ≥ 25 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
8 Máy cào bóc mặt đường(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
9 Máy đào ≥ 0,5m3(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
10 Xe tải thùng gắn cẩu tự hành(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
11 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu5
12 Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động(Xe máy chuyên dùng)(Thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->