Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 15:29:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,030,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,464,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu bốn trăm sáu mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5046487E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.009297E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 7.021.694.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.021.694.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng: 01 người.- Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng từ 5T-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình) Nhà lớp học 03 tầng 15 phòng trường THCS Quảng Châu, thành phố Sầm Sơn 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.464.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. + Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 810,0531 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | -nt- | 43,5773 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | -nt- | 140,7072 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | -nt- | 1,7525 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | -nt- | 1,6129 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | -nt- | 5,0922 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | -nt- | 6,1353 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | -nt- | 6,1965 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,7776 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | -nt- | 7,3335 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | -nt- | 0,6643 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | -nt- | 0,1491 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | -nt- | 0,6617 | tấn |
| 14 | Xây tường móng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | -nt- | 67,7471 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | -nt- | 7,0722 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 4,7935 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | -nt- | 3,7369 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | -nt- | 59,3514 | m3 |
| 19 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | -nt- | 46,3905 | m2 |
| 20 | Sơn chân tường 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 46,3905 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 5,7726 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | -nt- | 10,2465 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | -nt- | 35,64 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 2,2854 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 5,082 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 5,6764 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | -nt- | 106,0276 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | -nt- | 7,8785 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 4,1413 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 3,8091 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 12,7605 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | -nt- | 214,2296 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | -nt- | 10,3949 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 17,5032 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | -nt- | 13,5504 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 2,1409 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,6709 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,87 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | -nt- | 1,8722 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,3404 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,0861 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,3006 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | -nt- | 11,4745 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 0,9807 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,2696 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,2775 | tấn |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 316,7764 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | -nt- | 41,4918 | m3 |
| 3 | Xây ốp cột trụ gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | -nt- | 22,7131 | m3 |
| 4 | Xây bục giảng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | -nt- | 3,6114 | m3 |
| 5 | Đắp nền bục giảng | -nt- | 16,2225 | m3 |
| 6 | Bê tông bục giảng, M150, đá 1x2. | -nt- | 10,815 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | -nt- | 1.389,936 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75. | -nt- | 1.355,3145 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75. | -nt- | 402,57 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75. | -nt- | 177,4146 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75. | -nt- | 930,1412 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75. | -nt- | 675,9272 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT300x600 | -nt- | 340,062 | m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | -nt- | 109,3488 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300 | -nt- | 110,3388 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600 | -nt- | 1.545,8064 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm nền bằng sika hoặc tương đương | -nt- | 132,9948 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng nền WC | -nt- | 110,3388 | m2 |
| 19 | Vách ngăn nhựa Compact (phụ kiện đồng bộ) | -nt- | 123,7478 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 1.028,892 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 3.254,6041 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | -nt- | 6,4248 | 100m2 |
| 23 | Lợp tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | -nt- | 78,3896 | mét |
| 24 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 2,6002 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 2,6002 | tấn |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt dày 2cm, vữa XM M75. | -nt- | 106,392 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | -nt- | 166,796 | m2 |
| E | Phần cầu thang: | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1,62 | m3 |
| 2 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | -nt- | 99,15 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang | -nt- | 91,836 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu đen, sắt hộp 20x20x1,2, tay vịn D60x2 (bản mã, vít liên kết) | -nt- | 38,7936 | mét |
| 5 | Trụ thang bằng sắt sơn tĩnh điện màu đen D100, bản mã chân trụ dày 3mm, bulong liên kết | -nt- | 2 | bộ |
| 6 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh loại cửa nhựa lõi thép, kính 5mm (phụ kiện đồng bộ) | -nt- | 107,1 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay loại cửa nhựa lõi thép, kính 5mm (phụ kiện đồng bộ) | -nt- | 194,4 | m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính 5mm (phụ kiện đồng bộ) | -nt- | 10,368 | m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, loại cửa nhựa lõi thép, kính 5mm ( phụ kiện đồng bộ) | -nt- | 1,5 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt hộp KT12x12, sơn chống gỉ | -nt- | 204,12 | m2 |
| 11 | GCLD lan can hành lang sắt hộp 20x40 tay vịn thép hộp 40x80 sơn tĩnh điện | -nt- | 177,3915 | m2 |
| 12 | Thang sắt lên mái D18+ Nắp tôn hoa d=0,3mm KT900x900 | -nt- | 1 | tb |
| F | Tam cấp, bồn hoa: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6. | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 3,431 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | -nt- | 8,5384 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 51,8931 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | -nt- | 38,1427 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 38,1427 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | -nt- | 19,5705 | 100m2 |
| 7 | Ốp đá granit màu đen bàn rửa | -nt- | 17,6784 | m2 |
| 8 | GCLD Khung thép hình 30*30*1,4 đỡ chậu phía dưới bàn đá | -nt- | 169,272 | kg |
| G | Cấp điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện tầng | -nt- | 3 | tủ |
| 3 | Lắp led đơn 1x40w | -nt- | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | -nt- | 90 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ốp trần D100 bóng led 7w | -nt- | 34 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | -nt- | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A/220V | -nt- | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/220V | -nt- | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | -nt- | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường | -nt- | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường | -nt- | 12 | cái |
| 13 | Bảng điện | -nt- | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | -nt- | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | -nt- | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | -nt- | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | -nt- | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | -nt- | 75 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | -nt- | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | -nt- | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | -nt- | 600 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | -nt- | 550 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | -nt- | 2.000 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp XLPE/PVC/CU 3x25+1x16mm2 | -nt- | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây | -nt- | 3.460 | m |
| 26 | Chi phí đấu nối điện 3 pha | -nt- | 1 | trọn bộ |
| H | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | -nt- | 100 | m |
| 3 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | -nt- | 10 | mét |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | -nt- | 5 | cọc |
| I | thiết bị cấp thoát nước | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt 750W | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | -nt- | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | -nt- | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -nt- | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi+ xiphong | -nt- | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | -nt- | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | -nt- | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao điện tự động D32 | -nt- | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | -nt- | 2 | bể |
| J | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | -nt- | 1,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | -nt- | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR D32 | -nt- | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D32 | -nt- | 15 | cái |
| 6 | Rắc co PPR D32x32 | -nt- | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50 | -nt- | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32 | -nt- | 1 | cái |
| K | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D90 | -nt- | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D110 | -nt- | 0,47 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê kiểm tra UPVC D110 | -nt- | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê kiểm tra UPVC D90 | -nt- | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | -nt- | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch UPVC D110x90 | -nt- | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê 90o UPVC D110x90 | -nt- | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê 90o UPVC D110x60 | -nt- | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê 90o UPVC D90x60 | -nt- | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch UPVC D60 | -nt- | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút UPVC D110 | -nt- | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút UPVC D90 | -nt- | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút UPVC D60 | -nt- | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút UPVC D42 | -nt- | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút UPVC D34 | -nt- | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn UPVC D110x90 | -nt- | 39 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn UPVC D110x60 | -nt- | 16 | cái |
| L | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt phễu chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | -nt- | 1,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn PVC D90 | -nt- | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PVC D90 | -nt- | 28 | cái |
| M | Rãnh nước B400 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,9884 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | -nt- | 10,9824 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,3661 | 100m3 |
| 4 | Rải đá dăm đệm móng | -nt- | 0,1373 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4. | -nt- | 13,728 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50. | -nt- | 23,232 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2. | -nt- | 8,712 | m3 |
| 8 | Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75. | -nt- | 52,8 | m2 |
| 9 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75. | -nt- | 374,88 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2. | -nt- | 7,92 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,4224 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 1,6739 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | -nt- | 132 | 1cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II | -nt- | 0,7321 | 100m3 |
| N | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 12,9283 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,0431 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. | -nt- | 0,7182 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2. | -nt- | 0,7798 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0274 | 100m2 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50. | -nt- | 2,105 | m3 |
| 7 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75. | -nt- | 40,8128 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | -nt- | 1,96 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2. | -nt- | 0,3386 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0221 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | -nt- | 0,0675 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | -nt- | 8 | 1cấu kiện |
| O | Cống D300 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 39,1419 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 0,0527 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 0,3043 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | -nt- | 19 | 1 đoạn ống |
| 5 | Bê tông móng chân khay, M200, đá 1x2. | -nt- | 1,976 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | -nt- | 0,0608 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | -nt- | 0,22 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | -nt- | 11 | cái |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II | -nt- | 0,0871 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | -nt- | 0,11 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | -nt- | 0,22 | 100m |
| P | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,3304 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | -nt- | 3,6713 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. | -nt- | 1,5297 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2. | -nt- | 1,5297 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | -nt- | 0,0079 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | -nt- | 0,1636 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50. | -nt- | 5,7297 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75. | -nt- | 37,018 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75. | -nt- | 8,8 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2. | -nt- | 1,0692 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,0637 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,075 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | -nt- | 18 | 1cấu kiện |
| Q | Phần sân lát gạch trước nhà: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,1575 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2. | -nt- | 31,5 | m3 |
| 3 | Lát nền gạch Terazo KT400x400 | -nt- | 315 | m2 |
| R | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 470,6256 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | -nt- | 2,1669 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | -nt- | 207,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | -nt- | 133,92 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | -nt- | 216,9328 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | -nt- | 205,5682 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | -nt- | 64,31 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,3438 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải | -nt- | 422,501 | m3 |
| 10 | Thu gom vận chuyển phế thải trước khi xúc lên ô tô | -nt- | 10 | công |
| S | Bể nước PCCC, nhà trạm bơm | |||
| T | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Ép cọc cừ bằng máy ép thủy lực | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1,65 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ bằng máy ép thủy lực | -nt- | 1,65 | 100m |
| 3 | Thuê cọc cừ thép C200x4mm trong 1 tháng | -nt- | 5.940 | mét |
| 4 | Hệ thanh chống văng cừ thép hình | -nt- | 1 | trọn bộ |
| 5 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | -nt- | 381,5791 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6. | -nt- | 14,79 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M250, đá 1x2. | -nt- | 35,495 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy bể | -nt- | 0,4944 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | -nt- | 3,0064 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | -nt- | 1,7834 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | -nt- | 1,0783 | tấn |
| 12 | Bê tông nắp bể, đổ, bê tông M250, đá 1x2. | -nt- | 21,4876 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp bể | -nt- | 1,3504 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 2,0704 | tấn |
| 15 | Bê tông tường M250, đá 1x2. | -nt- | 18,791 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,8791 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 1,8486 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 1,8026 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2. | -nt- | 3,2586 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | -nt- | 0,2752 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,069 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,4099 | tấn |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75. | -nt- | 220,35 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75. | -nt- | 220,35 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nguội vào đáy bể | -nt- | 133,44 | m2 |
| 26 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M75. | -nt- | 126,9 | m2 |
| 27 | Đánh bóng thành bể | -nt- | 220,35 | m2 |
| 28 | Ngâm nước xi măng nguyên chất | -nt- | 1 | trọn bộ |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,7364 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất cấp II | -nt- | 3,0794 | 100m3 |
| U | Nhà trạm bơm: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,033 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | -nt- | 0,033 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | -nt- | 0,0383 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | -nt- | 0,0383 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,0396 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,0396 | tấn |
| 7 | Gia công vách tôn | -nt- | 0,0783 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vách tôn | -nt- | 0,0783 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,42ly | -nt- | 0,3732 | 100m2 |
| 10 | GLCD cửa tôn khung thép hộp H60x30x1,2mm, tôn dày 0,42ly | -nt- | 2,8 | m2 |
| V | Phòng cháy, chữa cháy | |||
| W | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 zone - Chungmei | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy | -nt- | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói - Chungmei | -nt- | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 50A | -nt- | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | -nt- | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | -nt- | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt thiết bị cuối tuyến | -nt- | 3 | bộ |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | -nt- | 700 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, , dài 6m - Đường kính 20mm | -nt- | 7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, , dài 6m - Đường kính 25mm | -nt- | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa D20mm - Vanlock | -nt- | 150 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông nối ống D20mm - Vanlock | -nt- | 300 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5Px2x0,5 | -nt- | 50 | mét |
| 15 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | -nt- | 12 | Bộ |
| X | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCB 1 pha 25A cho hệ thống đèn Exit, Sự cố | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | -nt- | 350 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, , dài 6m - Đường kính 20mm | -nt- | 3,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | -nt- | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | -nt- | 1,2 | 5 đèn |
| Y | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 7,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất đặt đường ống chữa cháy | -nt- | 7,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | -nt- | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép, ĐK 100mm | -nt- | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép, ĐK 100mm | -nt- | 6 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | -nt- | 18 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm. | -nt- | 0,47 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép | -nt- | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép | -nt- | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép D50 | -nt- | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm | -nt- | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép không rỉ, ĐK 50mm | -nt- | 12 | cái |
| 13 | Hộp chữa cháy vách tường 1100x600x180 | -nt- | 6 | cái |
| 14 | Vòi chữa cháy D50 | -nt- | 6 | cuộn |
| 15 | Lăng chữa cháy D50 | -nt- | 6 | cái |
| 16 | Van góc chữa cháy D50 | -nt- | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=22,5l/s, H>=42m.c.n | -nt- | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diezel Q>=22,5l/s, H>=42m.c.n | -nt- | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển Bơm | -nt- | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt cáp điện 4x16mm2 (từ tủ bơm đến bơm) | -nt- | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt Rọ Bơm D100 | -nt- | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | -nt- | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt khóa D100 | -nt- | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm | -nt- | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | -nt- | 1 | cái |
| 26 | Van gạt D26 | -nt- | 1 | cái |
| 27 | Van gạt D15 | -nt- | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm, 2 cửa D65 | -nt- | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65 | -nt- | 1 | cái |
| 30 | Hộp chữa cháy 600x700x180 ngoài nhà, có mái che, sơn tĩnh điện | -nt- | 2 | hộp |
| 31 | Lđ cuộn vòi D65 dài 20m | -nt- | 2 | cuộn |
| 32 | Lđ khớp nối đầu vòi D65 | -nt- | 2 | cái |
| 33 | Lđ lăng phun D65/19 | -nt- | 2 | cái |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | -nt- | 0,85 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | -nt- | 0,53 | 100m |
| 36 | Quét Bitum bảo vệ đường ống chữa cháy chôn ngầm | -nt- | 95 | m |
| 37 | Sơn đỏ đường ống chữa cháy | -nt- | 20 | 1m2 |
| 38 | Vật tư phụ (bulong, ecu, băng keo, chổi sơn,...) | -nt- | 1 | lô |
| 39 | Đổ bệ bê tông cho tủ chữa cháy ngoài nhà | -nt- | 0,5 | m3 |
| 40 | Hộp dụng cụ phá dỡ thông thường | -nt- | 1 | Hộ |
| 41 | Giá đựng bình chữa cháy | -nt- | 6 | cái |
| 42 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | -nt- | 18 | bình |
| Z | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế THCS có tựa (bàn đôi, 2 ghế đơn): Bàn rời nghế, khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện. Ghế khung thép mặt tựa gỗ, mặt ngồi bo tròn 4 góc. | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 300 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên: Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện. Ghế khung thép mặt tựa gỗ, mặt ngồi bo tròn 4 góc. | -nt- | 15 | bộ |
| 3 | Bảng từ chống lóa: Rộng 3600 - cao 1200mm, độ dày bảng cả khung 3cm. Khung nhôm định hình, bố góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn. Mặt bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, | -nt- | 15 | cái |
| 4 | Tủ sắt locker 20 ngăn kích thước: rộng 1213 x sâu 450 x cao 1830 | -nt- | 30 | cái |
| AA | Bảo hiểm công trình: | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | . | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5046487E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.009297E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 7.021.694.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.021.694.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng: 01 người.- Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng từ 5T-7T | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy vận thăng | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Cần cẩu | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi