Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032645-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210959320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 15:29:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,030,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,464,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu bốn trăm sáu mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5046487E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.009297E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 7.021.694.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.021.694.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng: 01 người.- Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng từ 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình)
Nhà lớp học 03 tầng 15 phòng trường THCS Quảng Châu, thành phố Sầm Sơn
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư Không Gian Vàng và Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Trần Anh. Địa chỉ Công ty cổ phần đầu tư Không Gian Vàng: Phòng 201 nhà 3D2, khu chung cư Đông Phát, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Trần Anh: Số 15 Trần Cao Vân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng VINA36 - Địa chỉ: Số 16/90, Tô Hiến Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368 - Địa chỉ: Số 43 Đoàn Trần Nghiệp, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.464.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. + Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học
B PHẦN MÓNG
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.810,0531m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6-nt-43,5773m3
3Bê tông móng M250, đá 1x2-nt-140,7072m3
4Ván khuôn móng-nt-1,7525100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm-nt-1,6129tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-nt-5,0922tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm-nt-6,1353tấn
8Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2-nt-6,1965m3
9Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m-nt-0,7776100m2
10Bê tông giằng móng M250, đá 1x2-nt-7,3335m3
11Ván khuôn giằng móng-nt-0,6643100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm-nt-0,1491tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm-nt-0,6617tấn
14Xây tường móng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50-nt-67,7471m3
15Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50-nt-7,0722m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-4,7935100m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất III-nt-3,7369100m3
18Bê tông nền, M150, đá 1x2-nt-59,3514m3
19Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75-nt-46,3905m2
20Sơn chân tường 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-46,3905m2
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.5,7726100m2
2Bê tông cột M250, đá 1x2-nt-10,2465m3
3Bê tông cột, M250, đá 1x2-nt-35,64m3
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-2,2854tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-nt-5,082tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m-nt-5,6764tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2-nt-106,0276m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m-nt-7,8785100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-4,1413tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-nt-3,8091tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m-nt-12,7605tấn
12Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2-nt-214,2296m3
13Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m-nt-10,3949100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-17,5032tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2-nt-13,5504m3
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-2,1409100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-0,6709tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-nt-0,87tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2-nt-1,8722m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,3404100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-0,0861tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-nt-0,3006tấn
23Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2-nt-11,4745m3
24Ván khuôn cầu thang thường-nt-0,9807100m2
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-1,2696tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-nt-0,2775tấn
D HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.316,7764m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50-nt-41,4918m3
3Xây ốp cột trụ gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50-nt-22,7131m3
4Xây bục giảng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50-nt-3,6114m3
5Đắp nền bục giảng-nt-16,2225m3
6Bê tông bục giảng, M150, đá 1x2.-nt-10,815m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM-nt-1.389,936m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75.-nt-1.355,3145m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75.-nt-402,57m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75.-nt-177,4146m2
11Trát trần, vữa XM M75.-nt-930,1412m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75.-nt-675,9272m2
13Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT300x600-nt-340,062m2
14Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương-nt-109,3488m2
15Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300-nt-110,3388m2
16Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600-nt-1.545,8064m2
17Quét chống thấm nền bằng sika hoặc tương đương-nt-132,9948m2
18Ngâm nước xi măng nền WC-nt-110,3388m2
19Vách ngăn nhựa Compact (phụ kiện đồng bộ)-nt-123,7478m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-1.028,892m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-3.254,6041m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-nt-6,4248100m2
23Lợp tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm-nt-78,3896mét
24Gia công xà gồ thép-nt-2,6002tấn
25Lắp dựng xà gồ thép-nt-2,6002tấn
26Láng sê nô, mái hắt dày 2cm, vữa XM M75.-nt-106,392m2
27Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng-nt-166,796m2
E Phần cầu thang:
1Xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1,62m3
2Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75-nt-99,15m2
3Lát đá bậc cầu thang-nt-91,836m2
4Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu đen, sắt hộp 20x20x1,2, tay vịn D60x2 (bản mã, vít liên kết)-nt-38,7936mét
5Trụ thang bằng sắt sơn tĩnh điện màu đen D100, bản mã chân trụ dày 3mm, bulong liên kết-nt-2bộ
6Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh loại cửa nhựa lõi thép, kính 5mm (phụ kiện đồng bộ)-nt-107,1m2
7Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay loại cửa nhựa lõi thép, kính 5mm (phụ kiện đồng bộ)-nt-194,4m2
8Gia công lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính 5mm (phụ kiện đồng bộ)-nt-10,368m2
9Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, loại cửa nhựa lõi thép, kính 5mm ( phụ kiện đồng bộ)-nt-1,5m2
10Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt hộp KT12x12, sơn chống gỉ-nt-204,12m2
11GCLD lan can hành lang sắt hộp 20x40 tay vịn thép hộp 40x80 sơn tĩnh điện-nt-177,3915m2
12Thang sắt lên mái D18+ Nắp tôn hoa d=0,3mm KT900x900-nt-1tb
F Tam cấp, bồn hoa:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6.Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.3,431m3
2Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50-nt-8,5384m3
3Lát đá bậc tam cấp-nt-51,8931m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75.-nt-38,1427m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-38,1427m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m-nt-19,5705100m2
7Ốp đá granit màu đen bàn rửa-nt-17,6784m2
8GCLD Khung thép hình 30*30*1,4 đỡ chậu phía dưới bàn đá-nt-169,272kg
G Cấp điện
1Tủ điện tổngTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1tủ
2Tủ điện tầng-nt-3tủ
3Lắp led đơn 1x40w-nt-8bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng-nt-90bộ
5Lắp đặt ốp trần D100 bóng led 7w-nt-34bộ
6Lắp đặt quạt trần-nt-60cái
7Lắp đặt quạt treo tường-nt-15cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A/220V-nt-60cái
9Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/220V-nt-15cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường-nt-22cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường-nt-33cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường-nt-12cái
13Bảng điện-nt-15cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 60A-nt-1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 30A-nt-3cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 20A-nt-15cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 15A-nt-15cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 6A-nt-75cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2-nt-100m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2-nt-150m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2-nt-600m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2-nt-550m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2-nt-2.000m
24Lắp đặt dây cáp XLPE/PVC/CU 3x25+1x16mm2-nt-60m
25Lắp đặt ống nhựa luồn dây-nt-3.460m
26Chi phí đấu nối điện 3 pha-nt-1trọn bộ
H Chống sét
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.5cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm-nt-100m
3Băng đồng tiếp đất 25x3-nt-10mét
4Gia công, đóng cọc chống sét-nt-5cọc
I thiết bị cấp thoát nước
1Máy bơm nước sinh hoạt 750WTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1bộ
2Lắp đặt xí bệt-nt-21bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-21cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy-nt-21cái
5Lắp đặt chậu tiểu nam-nt-9bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-15bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi+ xiphong-nt-15bộ
8Lắp đặt hộp đựng xà phòng-nt-15cái
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm-nt-27cái
10Lắp đặt van phao điện tự động D32-nt-1cái
11Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3-nt-2bể
J Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm-nt-1,3100m
3Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm-nt-6cái
4Lắp đặt cút PPR D32-nt-9cái
5Lắp đặt tê PPR D32-nt-15cái
6Rắc co PPR D32x32-nt-27cái
7Lắp đặt côn nhựa PPR D50-nt-2cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32-nt-1cái
K Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa D60Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa D90-nt-0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa D110-nt-0,47100m
4Lắp đặt tê kiểm tra UPVC D110-nt-3cái
5Lắp đặt tê kiểm tra UPVC D90-nt-6cái
6Lắp đặt chếch UPVC D110-nt-3cái
7Lắp đặt chếch UPVC D110x90-nt-12cái
8Lắp đặt tê 90o UPVC D110x90-nt-4cái
9Lắp đặt tê 90o UPVC D110x60-nt-6cái
10Lắp đặt tê 90o UPVC D90x60-nt-8cái
11Lắp đặt chếch UPVC D60-nt-14cái
12Lắp đặt cút UPVC D110-nt-8cái
13Lắp đặt cút UPVC D90-nt-8cái
14Lắp đặt cút UPVC D60-nt-18cái
15Lắp đặt cút UPVC D42-nt-14cái
16Lắp đặt cút UPVC D34-nt-6cái
17Lắp đặt côn UPVC D110x90-nt-39cái
18Lắp đặt côn UPVC D110x60-nt-16cái
L Thoát nước mái
1Lắp đặt phễu chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.14cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90-nt-1,65100m
3Lắp đặt côn PVC D90-nt-14cái
4Lắp đặt cút PVC D90-nt-28cái
M Rãnh nước B400
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,9884100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II-nt-10,98241m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,3661100m3
4Rải đá dăm đệm móng-nt-0,1373100m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4.-nt-13,728m3
6Xây rãnh thoát nước gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50.-nt-23,232m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2.-nt-8,712m3
8Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75.-nt-52,8m2
9Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75.-nt-374,88m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2.-nt-7,92m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp-nt-0,4224100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-1,6739tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-nt-1321cấu kiện
14Vận chuyển đất cấp II-nt-0,7321100m3
N Hố ga
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.12,92831m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,0431100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6.-nt-0,7182m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2.-nt-0,7798m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật-nt-0,0274100m2
6Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50.-nt-2,105m3
7Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75.-nt-40,8128m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75.-nt-1,96m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2.-nt-0,3386m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp-nt-0,0221100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm-nt-0,0675tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-nt-81cấu kiện
O Cống D300
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.39,14191m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95-nt-0,0527100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95-nt-0,3043100m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm-nt-191 đoạn ống
5Bê tông móng chân khay, M200, đá 1x2.-nt-1,976m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy-nt-0,0608100m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC D110-nt-0,22100m
8Lắp đặt cút nhựa PVC D90-nt-11cái
9Vận chuyển đất cấp II-nt-0,0871100m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm-nt-0,11100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm-nt-0,22100m
P BỂ PHỐT:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,3304100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II-nt-3,67131m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6.-nt-1,5297m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2.-nt-1,5297m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy-nt-0,0079100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm-nt-0,1636tấn
7Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50.-nt-5,7297m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75.-nt-37,018m2
9Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75.-nt-8,8m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2.-nt-1,0692m3
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,0637100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,075tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-nt-181cấu kiện
Q Phần sân lát gạch trước nhà:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,1575100m3
2Bê tông nền, M150, đá 1x2.-nt-31,5m3
3Lát nền gạch Terazo KT400x400-nt-315m2
R Phá dỡ công trình cũ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.470,6256m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m-nt-2,1669tấn
3Tháo dỡ cửa-nt-207,36m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa-nt-133,92m2
5Phá dỡ kết cấu gạch-nt-216,9328m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông-nt-205,5682m3
7Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m-nt-64,31m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m-nt-0,3438tấn
9Vận chuyển phế thải-nt-422,501m3
10Thu gom vận chuyển phế thải trước khi xúc lên ô tô-nt-10công
S Bể nước PCCC, nhà trạm bơm
T Bể nước PCCC
1Ép cọc cừ bằng máy ép thủy lựcTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1,65100m
2Nhổ cọc cừ bằng máy ép thủy lực-nt-1,65100m
3Thuê cọc cừ thép C200x4mm trong 1 tháng-nt-5.940mét
4Hệ thanh chống văng cừ thép hình-nt-1trọn bộ
5Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III-nt-381,57911m3
6Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6.-nt-14,79m3
7Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M250, đá 1x2.-nt-35,495m3
8Ván khuôn đáy bể-nt-0,4944100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm-nt-3,0064tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-nt-1,7834tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm-nt-1,0783tấn
12Bê tông nắp bể, đổ, bê tông M250, đá 1x2.-nt-21,4876m3
13Ván khuôn nắp bể-nt-1,3504100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-2,0704tấn
15Bê tông tường M250, đá 1x2.-nt-18,791m3
16Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m-nt-1,8791100m2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-1,8486tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-1,8026tấn
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2.-nt-3,2586m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống-nt-0,2752100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,069tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m-nt-0,4099tấn
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75.-nt-220,35m2
24Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75.-nt-220,35m2
25Quét nhựa bitum nguội vào đáy bể-nt-133,44m2
26Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M75.-nt-126,9m2
27Đánh bóng thành bể-nt-220,35m2
28Ngâm nước xi măng nguyên chất-nt-1trọn bộ
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,7364100m3
30Vận chuyển đất cấp II-nt-3,0794100m3
U Nhà trạm bơm:
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,033tấn
2Lắp cột thép các loại-nt-0,033tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m-nt-0,0383tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m-nt-0,0383tấn
5Gia công xà gồ thép-nt-0,0396tấn
6Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,0396tấn
7Gia công vách tôn-nt-0,0783tấn
8Lắp dựng vách tôn-nt-0,0783tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,42ly-nt-0,3732100m2
10GLCD cửa tôn khung thép hộp H60x30x1,2mm, tôn dày 0,42ly-nt-2,8m2
V Phòng cháy, chữa cháy
W HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Trung tâm báo cháy 5 zone - ChungmeiTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1bộ
2Lắp đặt Trung tâm báo cháy-nt-1bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy khói - Chungmei-nt-30bộ
4Lắp đặt các automat MCB 1 pha 50A-nt-1cái
5Lắp đặt đèn báo cháy-nt-1,25 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháy-nt-1,25 chuông
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp-nt-1,25 nút
8Lắp đặt thiết bị cuối tuyến-nt-3bộ
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2-nt-700m
10Lắp đặt ống nhựa PVC, , dài 6m - Đường kính 20mm-nt-7100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC, , dài 6m - Đường kính 25mm-nt-0,5100m
12Lắp đặt cút nhựa D20mm - Vanlock-nt-150cái
13Lắp đặt măng xông nối ống D20mm - Vanlock-nt-300cái
14Lắp đặt cáp tín hiệu 5Px2x0,5-nt-50mét
15Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC-nt-12Bộ
X HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt automat MCB 1 pha 25A cho hệ thống đèn Exit, Sự cốTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.3cái
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2-nt-350m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, , dài 6m - Đường kính 20mm-nt-3,5100m
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố-nt-12bộ
5Lắp đặt đèn thoát hiểm-nt-1,25 đèn
Y HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Đào đất đặt đường ống chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.7,51m3
2Đắp đất đặt đường ống chữa cháy-nt-7,5m3
3Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm-nt-0,85100m
4Lắp đặt cút thép, ĐK 100mm-nt-16cái
5Lắp đặt tê thép, ĐK 100mm-nt-6cái
6Lắp bích thép, ĐK 100mm-nt-18cặp bích
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm.-nt-0,47100m
8Lắp đặt cút thép-nt-18cái
9Lắp đặt tê thép-nt-4cái
10Lắp đặt kép thép D50-nt-6cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm-nt-0,06100m
12Lắp đặt cút thép không rỉ, ĐK 50mm-nt-12cái
13Hộp chữa cháy vách tường 1100x600x180-nt-6cái
14Vòi chữa cháy D50-nt-6cuộn
15Lăng chữa cháy D50-nt-6cái
16Van góc chữa cháy D50-nt-6cái
17Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=22,5l/s, H>=42m.c.n-nt-1cái
18Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diezel Q>=22,5l/s, H>=42m.c.n-nt-1cái
19Lắp đặt tủ điều khiển Bơm-nt-1tủ
20Lắp đặt cáp điện 4x16mm2 (từ tủ bơm đến bơm)-nt-20m
21Lắp đặt Rọ Bơm D100-nt-2cái
22Lắp đặt van 1 chiều D100-nt-2cái
23Lắp đặt khóa D100-nt-2cái
24Lắp đặt mối nối mềm-nt-4cái
25Lắp đặt đồng hồ áp lực-nt-1cái
26Van gạt D26-nt-1cái
27Van gạt D15-nt-1cái
28Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm, 2 cửa D65-nt-2cái
29Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65-nt-1cái
30Hộp chữa cháy 600x700x180 ngoài nhà, có mái che, sơn tĩnh điện-nt-2hộp
31Lđ cuộn vòi D65 dài 20m-nt-2cuộn
32Lđ khớp nối đầu vòi D65-nt-2cái
33Lđ lăng phun D65/19-nt-2cái
34Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm-nt-0,85100m
35Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK -nt-0,53100m
36Quét Bitum bảo vệ đường ống chữa cháy chôn ngầm-nt-95m
37Sơn đỏ đường ống chữa cháy-nt-201m2
38Vật tư phụ (bulong, ecu, băng keo, chổi sơn,...)-nt-1
39Đổ bệ bê tông cho tủ chữa cháy ngoài nhà-nt-0,5m3
40Hộp dụng cụ phá dỡ thông thường-nt-1Hộ
41Giá đựng bình chữa cháy-nt-6cái
42Bình chữa cháy MFZL4-ABC-nt-18bình
Z Thiết bị
1Bàn ghế THCS có tựa (bàn đôi, 2 ghế đơn): Bàn rời nghế, khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện. Ghế khung thép mặt tựa gỗ, mặt ngồi bo tròn 4 góc.Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.300bộ
2Bàn ghế giáo viên: Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện. Ghế khung thép mặt tựa gỗ, mặt ngồi bo tròn 4 góc.-nt-15bộ
3Bảng từ chống lóa: Rộng 3600 - cao 1200mm, độ dày bảng cả khung 3cm. Khung nhôm định hình, bố góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn. Mặt bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn,-nt-15cái
4Tủ sắt locker 20 ngăn kích thước: rộng 1213 x sâu 450 x cao 1830-nt-30cái
AA Bảo hiểm công trình:
1Chi phí bảo hiểm công trình.1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5046487E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.009297E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 7.021.694.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.021.694.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Chỉ huy trưởng công trình: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng: 01 người.- Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 3 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
4 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng: 1 - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ tải trọng từ 5T-7T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Cần cẩu Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->