Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 15:29:00 đến ngày 2021-10-22 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,338,024,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.007038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01407E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục mặt đườngbê tông nhựa, điện chiếu sáng, cấp nước sinh hoạt;- Nhà thầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiếtkế để chứng minh quy mô tương tự và xác nhận hoàn thành củaChủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) để chứng minh chất lượng, tiếnđộ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 936.618.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành/ chuyên ngành đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạngIII trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan đểchứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành sau:+ 01 người chuyên ngành Giao thông.+ 01người thuộc chuyên ngành điện.- Trong 03 năm gần đây đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu;- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan đểchứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạngIII trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng công trườngít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan đểchứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi – Công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san – Công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cẩn cẩu ô tô ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình. Cải tạo, nâng cấp mặt đường hệ thống thoát nước, vỉa hè, nút giao thông giữa đường Đặng Tiến Đông và đường Nguyễn Bặc, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp - Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT, xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 và văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2021. - Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản scan đồng thời trình bản gốc để đối chiếu của tài liệu về máy móc thiết bị. - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0941969196 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, bằng đầm cóc | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, bằng máy lu | Theo HSTK được duyệt | 1,37 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn, đào cống dọc, bằng máy, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 4,0155 | 100m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,8686 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả rãnh, bằng đầm cóc | Theo HSTK được duyệt | 0,97 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Theo HSTK được duyệt | 272,53 | m3 |
| 7 | vận chuyển đất về đắp | Theo HSTK được duyệt | 2,73 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đá thải, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,87 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đá thải, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 4,02 | 100m3 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSTK được duyệt | 1,16 | 100m |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa ( loại C19-R19)- chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt | 1,21 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1,21 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5 cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1,21 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường dã lèn ép 12cm | Theo HSTK được duyệt | 1,19 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường dã lèn ép 15cm | Theo HSTK được duyệt | 7,49 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường dã lèn ép 24cm ( 2 lớp 12cm) | Theo HSTK được duyệt | 2,38 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nhựa hạt trung | Theo HSTK được duyệt | 0,17 | 100 tấn |
| 18 | vận chuyển bê tông nhựa | Theo HSTK được duyệt | 0,17 | 100 tấn |
| 19 | Bê tông mặt đường M250, dày 20cm | Theo HSTK được duyệt | 149,83 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 21 | Lót nilon chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 749,18 | m2 |
| B | HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,47 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thành hố thu M200 | Theo HSTK được duyệt | 2,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK được duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 5 | Bộ chắn rác gang | Theo HSTK được duyệt | 4 | Bộ |
| 6 | Sản xuất giá đỡ bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | Tấn |
| 8 | Đắp đất hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 9 | Đào đất hố thu | Theo HSTK được duyệt | 12,12 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thành hố thu M200 | Theo HSTK được duyệt | 3,15 | m3 |
| 13 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | Tấn |
| 14 | Cốt thép D>10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng BTCT đúc sẵn( tấm đan hố ga) | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cấu kiện |
| 17 | BTXM M250 tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,63 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,11 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 20 | Bộ ga gang chiệu lực hố thăm D800 ( lòng đường) | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 21 | Đắp đất hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 22 | Đào đất hố thu | Theo HSTK được duyệt | 3,34 | m3 |
| 23 | Phá dỡ BTCT, đấu nối đường ống D800 vào hố ga cũ | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | m3 |
| 24 | Làm lớp đá dệm móng | Theo HSTK được duyệt | 0,75 | m3 |
| 25 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,13 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Xây hố thu, gạch bê tông, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 3 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 9,77 | m2 |
| 29 | Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,69 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK D | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | Tấn |
| 32 | Cốt thép chắn rác cửa hố thu vỉa hè D | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | Tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,33 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | Tấn |
| 36 | Lắp dặt tấm đan BTCT | Theo HSTK được duyệt | 8 | Cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện BTCT | Theo HSTK được duyệt | 8 | Cấu kiện |
| 38 | Đắp đất hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 39 | Đào đất hố thu | Theo HSTK được duyệt | 6,82 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính D | Theo HSTK được duyệt | 8 | Đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt đế cống | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 42 | Bê tông gối cống, M200 | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | m3 |
| 43 | Cốt thép gối cống D | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | Tấn |
| 44 | Ván khuôn gối cống | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 45 | Làm lớp đá đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | m3 |
| 46 | Quét nhựa bitum phòng nước | Theo HSTK được duyệt | 25,12 | m2 |
| 47 | Đào đất xây cống | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính D | Theo HSTK được duyệt | 24 | Đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt đế cống | Theo HSTK được duyệt | 47 | cái |
| 51 | Bê tông gối cống, M200 | Theo HSTK được duyệt | 5,36 | m3 |
| 52 | Cốt thép gối cống D | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | Tấn |
| 53 | Ván khuôn gối cống | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 54 | Làm lớp đá đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 1,94 | m3 |
| 55 | Quét nhựa bitum phòng nước | Theo HSTK được duyệt | 176,34 | m2 |
| 56 | Làm lớp đá dệm móng | Theo HSTK được duyệt | 0,94 | m3 |
| 57 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,41 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 59 | Xây hố thu, gạch bê tông đặc, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 2,36 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 10,72 | m2 |
| 61 | Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,58 | m3 |
| 62 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK D | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | Tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,58 | m3 |
| 65 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép tấm đan ĐK D | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | Tấn |
| 67 | Lắp dặt tấm đan BTCT | Theo HSTK được duyệt | 8 | Cấu kiện |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện BTCT | Theo HSTK được duyệt | 8 | Cấu kiện |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK D=200mm | Theo HSTK được duyệt | 1,24 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK D=100mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Tê cân D 200x200mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê cân D 200x100mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt PVC, ĐK D=200mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt PVC, ĐK D=100mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 75 | Nạo vét bùn cống hộp | Theo HSTK được duyệt | 18,75 | m3 bùn |
| 76 | Vận chuyển đất bùn thải, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 77 | Nâng tấm đan rãnh cũ (vận dụng 40% lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 125 | Cấu kiện |
| 78 | Lắp đặt lại tấm đan rãnh( đã trừ khối lượng tấm đan thay thế) | Theo HSTK được duyệt | 76 | Cấu kiện |
| 79 | Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 9,13 | m3 |
| 80 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 1,1 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố D | Theo HSTK được duyệt | 0,39 | Tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,95 | m3 |
| 83 | Cốt thép tấm đan rãnh ĐK D | Theo HSTK được duyệt | 0,31 | Tấn |
| 84 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 85 | Lắp dặt tấm đan rãnh thay thế | Theo HSTK được duyệt | 41 | Cấu kiện |
| 86 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan BTCT | Theo HSTK được duyệt | 41 | Cấu kiện |
| 87 | Tấm ga gang thu nước mặt KT 960x530x50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt tấm ga gang | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Đóng cọc ván thép ( phần ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 5,25 | 100m |
| 90 | Nhổ cọc lasen IV ở trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 5,25 | 100m |
| C | BÓ VỈA, VỈA HÈ, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 7,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,57 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 13,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo HSTK được duyệt | 2,55 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa BTXM | Theo HSTK được duyệt | 286 | cái |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa BTXM | Theo HSTK được duyệt | 55 | cái |
| 11 | Gạch Terrazo 40x40 | Theo HSTK được duyệt | 792,99 | m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazo 40x40 | Theo HSTK được duyệt | 792,99 | m2 |
| 13 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 792,99 | m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, dày 5cm | Theo HSTK được duyệt | 39,65 | m3 |
| 15 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,78 | m3 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo HSTK được duyệt | 18,6 | m3 |
| 3 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt | 155 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo HSTK được duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 5 | Gạch chỉ đặc | Theo HSTK được duyệt | 1.395 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | 1000viên |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt Y/C K=0,9 | Theo HSTK được duyệt | 0,31 | 100m3 |
| 8 | Khung móng M16x240x525 | Theo HSTK được duyệt | 5 | khung |
| 9 | Đào kênh mương, móng băng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,0792 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,45 | m3 |
| 12 | Lắp dặt ống nhựa miệng bát, ĐK D=60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt Y/C K=0,9 | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 14 | Khung móng M12x550 (tủ chiếu sáng) | Theo HSTK được duyệt | 1 | khung |
| 15 | Lắp dặt ống nhựa miệng bát, ĐK D=89mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 16 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,96 | m3 |
| 17 | Bê tông móng lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0028 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,61 | m3 |
| 20 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Theo HSTK được duyệt | 5 | Bộ |
| 21 | Rải dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 0,75 | 10m |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 10 cọc |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt Y/C K=0,9 | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16 +1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 26 | Công tác bốc dỡ dây dẫn điện day cáp các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | Tấn |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10 +1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 143 | m |
| 29 | Công tác bốc dỡ dây dẫn điện day cáp các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | Tấn |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt | 1,43 | 100m |
| 31 | Dây đồng mềm M10 | Theo HSTK được duyệt | 143 | m |
| 32 | Công tác bốc dỡ dây dẫn điện day cáp các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | Tấn |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt | 1,43 | 100m |
| 34 | Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 35 | Lắp dựng cột đèn, cột thép cột gang, cao | Theo HSTK được duyệt | 5 | Cột |
| 36 | Đèn Led chiếu sáng đường Rfsemi công suất 120W | Theo HSTK được duyệt | 5 | Bộ |
| 37 | Lắp đèn Led 120W | Theo HSTK được duyệt | 5 | Bộ |
| 38 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt | 10 | Đầu cáp |
| 39 | Đánh số cột | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 10 cột |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 5 | Bảng |
| 41 | Áp tô mát 1P6A | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 42 | Ống nhựa fi 50/40 bảo vệ cáp chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt | 155 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ĐK D | Theo HSTK được duyệt | 1,55 | 100m |
| 44 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt | 1 | Tủ |
| 45 | Đầu cốt đồng S16 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu cốt đồng S10 | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đầu cốt đồng S6 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt | 1 | 10 đầu cốt |
| E | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK D=100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK D=110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thủy ĐK D=100x63mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK D=63mm | Theo HSTK được duyệt | 1,23 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mang sông nhựa HDPE, ĐK D=63mm | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 6 | Băng tan | Theo HSTK được duyệt | 10 | Cuộn |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK D=63mm | Theo HSTK được duyệt | 1,23 | 100m |
| 8 | Nước thau xả đường ống | Theo HSTK được duyệt | 38,32 | m3 |
| 9 | Lưới cảnh báo | Theo HSTK được duyệt | 36,9 | m2 |
| 10 | Lắp cút nhựa, ĐK D=63x15mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ren ngoài D50 HDPE | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp dặt van ren, ĐK D=50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt HDPE D50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Chụp van gang D150 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Băng tan | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cuộn |
| 16 | Lắp đai khởi thủy, ĐK D=63x15mm | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK D=15mm | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 18 | Kép ren D15 | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 19 | Lắp đặt ren trong D15 HDPE | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt ren ngoài D15 HDPE | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK D=15mm | Theo HSTK được duyệt | 0,69 | 100m |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK D=15mm | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 23 | Băng tan | Theo HSTK được duyệt | 3 | Cuộn |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoátnước, đường ống đường cáp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 18,45 | m3 |
| 25 | Đắp cát móng đường ống | Theo HSTK được duyệt | 7,69 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng đường ống, đường cống , độ chặt Y/C k=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 41,82 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.007038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01407E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục mặt đườngbê tông nhựa, điện chiếu sáng, cấp nước sinh hoạt;- Nhà thầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiếtkế để chứng minh quy mô tương tự và xác nhận hoàn thành củaChủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) để chứng minh chất lượng, tiếnđộ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 936.618.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành/ chuyên ngành đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạngIII trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan đểchứng minh năng lực kinh nghiệm | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành sau:+ 01 người chuyên ngành Giao thông.+ 01người thuộc chuyên ngành điện.- Trong 03 năm gần đây đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu;- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan đểchứng minh năng lực kinh nghiệm. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạngIII trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng công trườngít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan đểchứng minh năng lực kinh nghiệm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 2 |
| 2 | Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 2 |
| 3 | Máy ủi – Công suất ≥ 110 CV | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
| 4 | Máy san – Công suất ≥ 110 CV | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc các loại | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 2 |
| 6 | Cẩn cẩu ô tô ≥ 6 tấn | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi