Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032522-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210431842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 15:29:00 đến ngày 2021-10-22 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,338,024,724 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.007038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01407E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục mặt đườngbê tông nhựa, điện chiếu sáng, cấp nước sinh hoạt;- Nhà thầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiếtkế để chứng minh quy mô tương tự và xác nhận hoàn thành củaChủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) để chứng minh chất lượng, tiếnđộ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 936.618.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành/ chuyên ngành đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạngIII trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan đểchứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành sau:+ 01 người chuyên ngành Giao thông.+ 01người thuộc chuyên ngành điện.- Trong 03 năm gần đây đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu;- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan đểchứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạngIII trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng công trườngít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan đểchứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi – Công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san – Công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc các loại
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cẩn cẩu ô tô ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình.
Cải tạo, nâng cấp mặt đường hệ thống thoát nước, vỉa hè, nút giao thông giữa đường Đặng Tiến Đông và đường Nguyễn Bặc, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa.
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 5, khu trung tâm hành chính TP Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP. Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng thương mại Lê Giang. Địa chỉ: Đại lộ Nam Sông Mã, phố 5, phường Quảng Hưng, TP Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá; + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Địa ốc Trường Sơn, Địa chỉ:Số 19 Ngõ 10 Đường Nguyễn Hữu Cảnh, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật - thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 5, khu trung tâm hành chính TP Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP. Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp - Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT, xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 và văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2021. - Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản scan đồng thời trình bản gốc để đối chiếu của tài liệu về máy móc thiết bị. - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0941969196
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường, bằng đầm cócTheo HSTK được duyệt0,07100m3
2Đắp đất nền đường, bằng máy luTheo HSTK được duyệt1,37100m3
3Đào nền, đào khuôn, đào cống dọc, bằng máy, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt4,0155100m3
4Đào đất không thích hợp, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,8686100m3
5Đắp trả rãnh, bằng đầm cócTheo HSTK được duyệt0,97100m3
6Mua đất đắp nềnTheo HSTK được duyệt272,53m3
7vận chuyển đất về đắpTheo HSTK được duyệt2,73100m3
8Vận chuyển đất đá thải, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,87100m3
9Vận chuyển đất đá thải, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt4,02100m3
10Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắtTheo HSTK được duyệt1,16100m
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa ( loại C19-R19)- chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo HSTK được duyệt1,21100m2
12Tưới nhựa dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt1,21100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5 cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo HSTK được duyệt1,21100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường dã lèn ép 12cmTheo HSTK được duyệt1,19100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường dã lèn ép 15cmTheo HSTK được duyệt7,49100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường dã lèn ép 24cm ( 2 lớp 12cm)Theo HSTK được duyệt2,38100m2
17Bê tông nhựa hạt trungTheo HSTK được duyệt0,17100 tấn
18vận chuyển bê tông nhựaTheo HSTK được duyệt0,17100 tấn
19 Bê tông mặt đường M250, dày 20cmTheo HSTK được duyệt149,83m3
20 Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt0,52100m2
21 Lót nilon chống mất nướcTheo HSTK được duyệt749,18m2
B  HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng M100Theo HSTK được duyệt0,47m3
2Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,02100m2
3Bê tông thành hố thu M200Theo HSTK được duyệt2,84m3
4Ván khuôn hố gaTheo HSTK được duyệt0,27100m2
5Bộ chắn rác gangTheo HSTK được duyệt4Bộ
6Sản xuất giá đỡ bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,02Tấn
7Lắp đặt giá đỡ bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,02Tấn
8Đắp đất hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt0,08100m3
9Đào đất hố thuTheo HSTK được duyệt12,12m3
10Bê tông lót móng M100Theo HSTK được duyệt0,45m3
11Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,01100m2
12Bê tông thành hố thu M200Theo HSTK được duyệt3,15m3
13Cốt thép DTheo HSTK được duyệt0,15Tấn
14Cốt thép D>10mmTheo HSTK được duyệt0,26Tấn
15Ván khuôn hố thuTheo HSTK được duyệt0,28100m2
16Lắp dựng BTCT đúc sẵn( tấm đan hố ga)Theo HSTK được duyệt2Cấu kiện
17BTXM M250 tấm đanTheo HSTK được duyệt0,63m3
18Cốt thép tấm đan D>10mmTheo HSTK được duyệt0,11Tấn
19Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,03100m2
20Bộ ga gang chiệu lực hố thăm D800 ( lòng đường)Theo HSTK được duyệt2Bộ
21Đắp đất hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt0,01100m3
22Đào đất hố thuTheo HSTK được duyệt3,34m3
23Phá dỡ BTCT, đấu nối đường ống D800 vào hố ga cũTheo HSTK được duyệt0,18m3
24Làm lớp đá dệm móngTheo HSTK được duyệt0,75m3
25Bê tông móng M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,13m3
26Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,03100m2
27Xây hố thu, gạch bê tông, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt3m3
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt9,77m2
29Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,69m3
30Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt0,08100m2
31Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK DTheo HSTK được duyệt0,03Tấn
32Cốt thép chắn rác cửa hố thu vỉa hè DTheo HSTK được duyệt0,02Tấn
33Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,33m3
34Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,02100m2
35Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt0,05Tấn
36Lắp dặt tấm đan BTCTTheo HSTK được duyệt8Cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện BTCTTheo HSTK được duyệt8Cấu kiện
38Đắp đất hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt0,03100m3
39Đào đất hố thuTheo HSTK được duyệt6,82m3
40Lắp đặt ống bê tông, đường kính DTheo HSTK được duyệt8Đoạn ống
41Lắp đặt đế cốngTheo HSTK được duyệt16cái
42Bê tông gối cống, M200Theo HSTK được duyệt0,48m3
43Cốt thép gối cống DTheo HSTK được duyệt0,03Tấn
44Ván khuôn gối cốngTheo HSTK được duyệt0,09100m2
45Làm lớp đá đệm móngTheo HSTK được duyệt0,32m3
46Quét nhựa bitum phòng nướcTheo HSTK được duyệt25,12m2
47Đào đất xây cốngTheo HSTK được duyệt0,24100m3
48Đắp đất hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt0,1100m3
49Lắp đặt ống bê tông, đường kính DTheo HSTK được duyệt24Đoạn ống
50Lắp đặt đế cốngTheo HSTK được duyệt47cái
51Bê tông gối cống, M200Theo HSTK được duyệt5,36m3
52Cốt thép gối cống DTheo HSTK được duyệt0,09Tấn
53Ván khuôn gối cốngTheo HSTK được duyệt0,4100m2
54Làm lớp đá đệm móngTheo HSTK được duyệt1,94m3
55Quét nhựa bitum phòng nướcTheo HSTK được duyệt176,34m2
56Làm lớp đá dệm móngTheo HSTK được duyệt0,94m3
57Bê tông móng M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,41m3
58Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,02100m2
59Xây hố thu, gạch bê tông đặc, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt2,36m3
60Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt10,72m2
61Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,58m3
62Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt0,07100m2
63Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK DTheo HSTK được duyệt0,03Tấn
64Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,58m3
65Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,03100m2
66Cốt thép tấm đan ĐK DTheo HSTK được duyệt0,06Tấn
67Lắp dặt tấm đan BTCTTheo HSTK được duyệt8Cấu kiện
68Bốc xếp cấu kiện BTCTTheo HSTK được duyệt8Cấu kiện
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK D=200mmTheo HSTK được duyệt1,24100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK D=100mmTheo HSTK được duyệt0,5100m
71Lắp đặt Tê cân D 200x200mmTheo HSTK được duyệt4cái
72Lắp đặt Tê cân D 200x100mmTheo HSTK được duyệt25cái
73Lắp nút bịt PVC, ĐK D=200mmTheo HSTK được duyệt2cái
74Lắp nút bịt PVC, ĐK D=100mmTheo HSTK được duyệt25cái
75Nạo vét bùn cống hộpTheo HSTK được duyệt18,75m3 bùn
76Vận chuyển đất bùn thải, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,19100m3
77Nâng tấm đan rãnh cũ (vận dụng 40% lắp đặt)Theo HSTK được duyệt125Cấu kiện
78Lắp đặt lại tấm đan rãnh( đã trừ khối lượng tấm đan thay thế)Theo HSTK được duyệt76Cấu kiện
79Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt9,13m3
80Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt1,1100m2
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố DTheo HSTK được duyệt0,39Tấn
82Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,95m3
83Cốt thép tấm đan rãnh ĐK DTheo HSTK được duyệt0,31Tấn
84Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,14100m2
85Lắp dặt tấm đan rãnh thay thếTheo HSTK được duyệt41Cấu kiện
86Bốc xếp cấu kiện tấm đan BTCTTheo HSTK được duyệt41Cấu kiện
87Tấm ga gang thu nước mặt KT 960x530x50mmTheo HSTK được duyệt2Bộ
88Lắp đặt tấm ga gangTheo HSTK được duyệt2cái
89Đóng cọc ván thép ( phần ngập đất)Theo HSTK được duyệt5,25100m
90Nhổ cọc lasen IV ở trên cạnTheo HSTK được duyệt5,25100m
C BÓ VỈA, VỈA HÈ, ĐAN RÃNH
1Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt7,44m3
2Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,57100m2
3Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt13,73m3
4Ván khuôn thép bó vỉaTheo HSTK được duyệt2,55100m2
5Lắp đặt bó vỉa BTXMTheo HSTK được duyệt286cái
6Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,72m3
7Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,06100m2
8Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,32m3
9Ván khuôn thép bó vỉaTheo HSTK được duyệt0,24100m2
10Lắp đặt bó vỉa BTXMTheo HSTK được duyệt55cái
11Gạch Terrazo 40x40Theo HSTK được duyệt792,99m2
12Lát gạch Terrazo 40x40Theo HSTK được duyệt792,99m2
13Vữa xi măng M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt792,99m2
14Đắp cát nền móng công trình, dày 5cmTheo HSTK được duyệt39,65m3
15Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,78m3
D HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng rãnh, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,5100m3
2Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo HSTK được duyệt18,6m3
3Rải băng báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt155m
4Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo HSTK được duyệt0,54100m2
5Gạch chỉ đặcTheo HSTK được duyệt1.395viên
6Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt1,41000viên
7Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt Y/C K=0,9Theo HSTK được duyệt0,31100m3
8Khung móng M16x240x525Theo HSTK được duyệt5khung
9Đào kênh mương, móng băng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,0792100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,18100m2
11Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,45m3
12Lắp dặt ống nhựa miệng bát, ĐK D=60mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
13Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt Y/C K=0,9Theo HSTK được duyệt0,03100m3
14Khung móng M12x550 (tủ chiếu sáng)Theo HSTK được duyệt1khung
15Lắp dặt ống nhựa miệng bát, ĐK D=89mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
16Đào móng băng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,96m3
17Bê tông móng lót móng, M150, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,05m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0028100m2
19Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,61m3
20Tiếp địa cột đèn RC1Theo HSTK được duyệt5Bộ
21Rải dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt0,7510m
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,510 cọc
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt2,4m3
24Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt Y/C K=0,9Theo HSTK được duyệt0,01100m3
25Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16 +1x10mm2Theo HSTK được duyệt24m
26Công tác bốc dỡ dây dẫn điện day cáp các loạiTheo HSTK được duyệt0,07Tấn
27Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt0,24100m
28Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10 +1x6mm2Theo HSTK được duyệt143m
29Công tác bốc dỡ dây dẫn điện day cáp các loạiTheo HSTK được duyệt0,14Tấn
30Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt1,43100m
31Dây đồng mềm M10Theo HSTK được duyệt143m
32Công tác bốc dỡ dây dẫn điện day cáp các loạiTheo HSTK được duyệt0,01Tấn
33Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt1,43100m
34Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt0,45100m
35Lắp dựng cột đèn, cột thép cột gang, cao Theo HSTK được duyệt5Cột
36Đèn Led chiếu sáng đường Rfsemi công suất 120WTheo HSTK được duyệt5Bộ
37Lắp đèn Led 120WTheo HSTK được duyệt5Bộ
38Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt10Đầu cáp
39Đánh số cộtTheo HSTK được duyệt0,510 cột
40Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt5Bảng
41Áp tô mát 1P6ATheo HSTK được duyệt5cái
42Ống nhựa fi 50/40 bảo vệ cáp chiếu sángTheo HSTK được duyệt155m
43Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ĐK DTheo HSTK được duyệt1,55100m
44Lắp tủ điện điều khiển chiếu sángTheo HSTK được duyệt1Tủ
45Đầu cốt đồng S16Theo HSTK được duyệt6cái
46Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt0,610 đầu cốt
47Đầu cốt đồng S10Theo HSTK được duyệt32cái
48Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt3,210 đầu cốt
49Đầu cốt đồng S6Theo HSTK được duyệt10cái
50Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt110 đầu cốt
E HOÀN TRẢ ĐƯỜNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt mối nối mềm, ĐK D=100mmTheo HSTK được duyệt2cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK D=110mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
3Lắp đai khởi thủy ĐK D=100x63mmTheo HSTK được duyệt1cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK D=63mmTheo HSTK được duyệt1,23100m
5Lắp đặt mang sông nhựa HDPE, ĐK D=63mmTheo HSTK được duyệt23cái
6Băng tanTheo HSTK được duyệt10Cuộn
7Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK D=63mmTheo HSTK được duyệt1,23100m
8Nước thau xả đường ốngTheo HSTK được duyệt38,32m3
9Lưới cảnh báoTheo HSTK được duyệt36,9m2
10Lắp cút nhựa, ĐK D=63x15mmTheo HSTK được duyệt2cái
11Lắp đặt ren ngoài D50 HDPETheo HSTK được duyệt1cái
12Lắp dặt van ren, ĐK D=50mmTheo HSTK được duyệt1cái
13Lắp đặt nút bịt HDPE D50mmTheo HSTK được duyệt1cái
14Chụp van gang D150Theo HSTK được duyệt1cái
15Băng tanTheo HSTK được duyệt2Cuộn
16Lắp đai khởi thủy, ĐK D=63x15mmTheo HSTK được duyệt23cái
17Lắp đặt cút nhựa, ĐK D=15mmTheo HSTK được duyệt23cái
18Kép ren D15Theo HSTK được duyệt23cái
19Lắp đặt ren trong D15 HDPETheo HSTK được duyệt23cái
20Lắp đặt ren ngoài D15 HDPETheo HSTK được duyệt23cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK D=15mmTheo HSTK được duyệt0,69100m
22Lắp nút bịt nhựa, ĐK D=15mmTheo HSTK được duyệt23cái
23Băng tanTheo HSTK được duyệt3Cuộn
24Đào kênh mương, rãnh thoátnước, đường ống đường cáp, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt18,45m3
25 Đắp cát móng đường ốngTheo HSTK được duyệt7,69m3
26 Đắp đất móng đường ống, đường cống , độ chặt Y/C k=0,95Theo HSTK được duyệt41,82m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.007038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01407E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục mặt đườngbê tông nhựa, điện chiếu sáng, cấp nước sinh hoạt;- Nhà thầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiếtkế để chứng minh quy mô tương tự và xác nhận hoàn thành củaChủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) để chứng minh chất lượng, tiếnđộ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 936.618.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành/ chuyên ngành đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạngIII trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan đểchứng minh năng lực kinh nghiệm51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành sau:+ 01 người chuyên ngành Giao thông.+ 01người thuộc chuyên ngành điện.- Trong 03 năm gần đây đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu;- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan đểchứng minh năng lực kinh nghiệm.11
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạngIII trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng công trườngít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan đểchứng minh năng lực kinh nghiệm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 16 tấn (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)2
2 Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)2
3 Máy ủi – Công suất ≥ 110 CV (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)1
4 Máy san – Công suất ≥ 110 CV (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)1
5 Máy đầm cóc các loại (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)2
6 Cẩn cẩu ô tô ≥ 6 tấn (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)1
7 Máy đào ≥ 0,8 m3 (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)2
8 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)2
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->