Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Lát đá vỉa hè Đường Yên Ninh (đoạn từ cà phê Đồng Tâm đến Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ); Đường Điện Biên (đoạn từ đường Trần Quốc Toản đi Ngân hàng chính sách); Đường Trần Phú (đoạn từ đường Điện Biên đến đường Ngô Sỹ Liên); Cải tạo vỉa hè đường Nguyễn Văn Cừ thuộc dự án Lát đá hành lang một số tuyến đường nội thị thành phố Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211033008-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Lát đá vỉa hè Đường Yên Ninh (đoạn từ cà phê Đồng Tâm đến Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ); Đường Điện Biên (đoạn từ đường Trần Quốc Toản đi Ngân hàng chính sách); Đường Trần Phú (đoạn từ đường Điện Biên đến đường Ngô Sỹ Liên); Cải tạo vỉa hè đường Nguyễn Văn Cừ thuộc dự án Lát đá hành lang một số tuyến đường nội thị thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20211032895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh (vốn kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 16:12:00 đến ngày 2021-10-22 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,982,083,153 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.194E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.787.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Lát đá vỉa hè Đường Yên Ninh (đoạn từ cà phê Đồng Tâm đến Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ); Đường Điện Biên (đoạn từ đường Trần Quốc Toản đi Ngân hàng chính sách); Đường Trần Phú (đoạn từ đường Điện Biên đến đường Ngô Sỹ Liên); Cải tạo vỉa hè đường Nguyễn Văn Cừ thuộc dự án Lát đá hành lang một số tuyến đường nội thị thành phố Yên Bái
Lát đá hành lang một số tuyến đường nội thị thành phố Yên Bái
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh (vốn kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Yên Bái ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Phí môi trường, thuế tài nguyênChương V. E-HSMT1Khoản
B XÂY LẮP
C Cải tạo vỉa hè đường Yên Ninh (đoạn từ cà phê Đồng Tâm - trường trung học phổ thông Nguyễn Huệ)
D Cải tạo diện tích lát gạch Block tự chèn dày 5.5cm
1Tháo dỡ nền gạch cũChương V. E-HSMT1.726,93m2
2Vận chuyển gạch bằng ô tôChương V. E-HSMT20,895910 tấn/1km
3Đào xúc cát + đất, đất cấp IChương V. E-HSMT77,7119m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V. E-HSMT8,548310m3/1km
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100Chương V. E-HSMT103,8537m3
6Sản xuất vữa bê tôngChương V. E-HSMT1,0645100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtôChương V. E-HSMT1,0645100m3
8Lát đá 30x30x3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1.726,93m2
E Cải tạo diện tích lát gạch Block tự chèn dày 4cm
1Tháo dỡ nền gạch cũChương V. E-HSMT1.153,94m2
2Vận chuyển gạch bằng ô tôChương V. E-HSMT10,154710 tấn/1km
3Đào xúc cát + đất, đất cấp IChương V. E-HSMT69,2364m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V. E-HSMT7,61610m3/1km
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100Chương V. E-HSMT57,697m3
6Sản xuất vữa bê tôngChương V. E-HSMT0,5914100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtôChương V. E-HSMT0,5914100m3
8Lát đá 30x30x3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1.153,94m2
F Bó vỉa
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Chương V. E-HSMT795,78cấu kiện
2Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V. E-HSMT6,302610 tấn/1km
3Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ, bó vỉa thẳng 22x20x100cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT765,78m
4Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ, bó vỉa cong 22x20x25cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT30m
G Cải tạo rãnh dọc
1Ván khuôn cơi thành rãnhChương V. E-HSMT0,4524100m2
2Đổ bê tông cơi thành rãnh, mác 200Chương V. E-HSMT4,524m3
3Vét bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V. E-HSMT67,86m3
4Vận chuyển đất bằng ô tôChương V. E-HSMT7,464610m3/1km
5Nhấc tấm bản cũChương V. E-HSMT377cấu kiện
H Lắp đặt lại tấm bản cũ
1Lắp đặt lại tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. E-HSMT177cấu kiện
I Sửa chữa đoạn rãnh bị hư hỏng
1Ván khuôn rãnhChương V. E-HSMT2,88100m2
2Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200Chương V. E-HSMT52,8m3
J Thay tấm bản KT100x10x80cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,72100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT1,52tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,68tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Chương V. E-HSMT15,2m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. E-HSMT200cấu kiện
K Làm trả rãnh đan
1Bê tông rãnh đan, mác 200Chương V. E-HSMT11,9367m3
2Cắt khe 0.5x5Chương V. E-HSMT47,746810m
L Cải tạo hố trồng cây KT1.8x1.8m
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT4,1184m3
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây quây hố trồng cây, chiều dày Chương V. E-HSMT9,2664m3
3Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT120,12m2
4Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hốChương V. E-HSMT5,85m3
M Cải tạo hố trồng cây KT1.2x1.2m
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT2,4192m3
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây quây hố trồng cây, chiều dày Chương V. E-HSMT5,4432m3
3Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT70,56m2
4Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hốChương V. E-HSMT2,16m3
N Phá dỡ nền bê tông vuốt nối nhà dân
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT6,97m3
2Vận chuyển phế thảiChương V. E-HSMT6,97m3
O Cải tạo vỉa hè đường đường Điện Biên (đoạn từ đường Trần Quốc Toản đi Ngân hàng chính sách)
P Cải tạo diện tích lát gạch Block tự chèn dày 5.5cm
1Tháo dỡ nền gạch cũChương V. E-HSMT588,19m2
2Vận chuyển bằng ô tôChương V. E-HSMT7,117110 tấn/1km
3Đào xúc cát + đất đất cấp IChương V. E-HSMT26,4686m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V. E-HSMT2,911510m3/1km
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100Chương V. E-HSMT31,2997m3
6Sản xuất vữa bê tôngChương V. E-HSMT0,3208100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtôChương V. E-HSMT0,3208100m3
8Lát đá 30x30x3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT588,19m2
Q Bó vỉa
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Chương V. E-HSMT171,84cấu kiện
2Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V. E-HSMT1,36110 tấn/1km
3Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ, bó vỉa thẳng 22x20x100cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT151,84m
4Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ, bó vỉa cong 22x20x25cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT20m
R Làm trả rãnh đan
1Bê tông rãnh đan, mác 200Chương V. E-HSMT2,5776m3
2Cắt khe 0.5x5Chương V. E-HSMT10,310410m
S Cải tạo hố trồng cây KT1.2x1.2m
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT0,9072m3
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây quây hố trồng cây, chiều dày Chương V. E-HSMT2,0412m3
3Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT26,46m2
4Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hốChương V. E-HSMT0,81m3
T Đường Điện Biên đi đường Ngô Sỹ Liên
U Cải tạo diện tích lát gạch Block tự chèn dày 5.5cm
1Tháo dỡ nền gạch cũChương V. E-HSMT385,35m2
2Vận chuyển bằng ô tôChương V. E-HSMT4,662710 tấn/1km
3Đào xúc cát + đất đất cấp IChương V. E-HSMT17,3408m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V. E-HSMT1,907510m3/1km
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100Chương V. E-HSMT21,0991m3
6Sản xuất vữa bê tôngChương V. E-HSMT0,2163100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtôChương V. E-HSMT0,2163100m3
8Lát đá 30x30x3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT385,35m2
V Bó vỉa
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Chương V. E-HSMT166,51cấu kiện
2Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V. E-HSMT1,318810 tấn/1km
3Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ, bó vỉa thẳng 22x20x100cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT141,51m
4Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ, bó vỉa cong 22x20x25cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT25m
W Cải tạo rãnh dọc
1Ván khuôn cơi thành rãnhChương V. E-HSMT0,09100m2
2Đổ bê tông cơi thành rãnh, mác 200Chương V. E-HSMT0,9m3
3Vét bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V. E-HSMT13,5m3
4Vận chuyển đất bằng ô tôChương V. E-HSMT1,48510m3/1km
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Chương V. E-HSMT75cấu kiện
X Thay tấm bản Kt100x10x80cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,27100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,57tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,255tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Chương V. E-HSMT5,7m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. E-HSMT75cấu kiện
Y Sửa chữa đoạn rãnh bị hỏng
1Ván khuôn rãnhChương V. E-HSMT0,6100m2
2Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200Chương V. E-HSMT11m3
Z Làm trả rãnh đan
1Bê tông rãnh đan, mác 200Chương V. E-HSMT2,4977m3
2Cắt khe 0.5x5Chương V. E-HSMT9,990610m
AA Cải tạo hố trồng cây KT1.2x1.2m
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT0,6552m3
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây quây hố trồng cây, chiều dày Chương V. E-HSMT1,4742m3
3Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT19,11m2
4Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hốChương V. E-HSMT0,585m3
AB Cải tạo hố ga KT1.5x1.5
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT4,5m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT23,8m3
3Vận chuyển phế thảiChương V. E-HSMT23,8m3
AC Cải tạo vỉa hè Đường Nguyễn Văn Cừ
AD Cải tạo hố trồng cây KT1.2x1.2m(hố sửa chữa)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT3,7884m3
2Vận chuyển phế thảiChương V. E-HSMT3,7884m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây quây hố trồng cây, chiều dày Chương V. E-HSMT9,2988m3
4Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT120,54m2
AE Thay mới tấm bản
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,0396100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,054tấn
3Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Chương V. E-HSMT0,576m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. E-HSMT18cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.194E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.787.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 (01 kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
3 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->