Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Lát đá vỉa hè Đường Yên Ninh (đoạn từ cà phê Đồng Tâm đến Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ); Đường Điện Biên (đoạn từ đường Trần Quốc Toản đi Ngân hàng chính sách); Đường Trần Phú (đoạn từ đường Điện Biên đến đường Ngô Sỹ Liên); Cải tạo vỉa hè đường Nguyễn Văn Cừ thuộc dự án Lát đá hành lang một số tuyến đường nội thị thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Lát đá vỉa hè Đường Yên Ninh (đoạn từ cà phê Đồng Tâm đến Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ); Đường Điện Biên (đoạn từ đường Trần Quốc Toản đi Ngân hàng chính sách); Đường Trần Phú (đoạn từ đường Điện Biên đến đường Ngô Sỹ Liên); Cải tạo vỉa hè đường Nguyễn Văn Cừ thuộc dự án Lát đá hành lang một số tuyến đường nội thị thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh (vốn kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 16:12:00 đến ngày 2021-10-22 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,982,083,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.194E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.787.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Lát đá vỉa hè Đường Yên Ninh (đoạn từ cà phê Đồng Tâm đến Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ); Đường Điện Biên (đoạn từ đường Trần Quốc Toản đi Ngân hàng chính sách); Đường Trần Phú (đoạn từ đường Điện Biên đến đường Ngô Sỹ Liên); Cải tạo vỉa hè đường Nguyễn Văn Cừ thuộc dự án Lát đá hành lang một số tuyến đường nội thị thành phố Yên Bái Lát đá hành lang một số tuyến đường nội thị thành phố Yên Bái 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh (vốn kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí môi trường, thuế tài nguyên | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | Cải tạo vỉa hè đường Yên Ninh (đoạn từ cà phê Đồng Tâm - trường trung học phổ thông Nguyễn Huệ) | |||
| D | Cải tạo diện tích lát gạch Block tự chèn dày 5.5cm | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch cũ | Chương V. E-HSMT | 1.726,93 | m2 |
| 2 | Vận chuyển gạch bằng ô tô | Chương V. E-HSMT | 20,8959 | 10 tấn/1km |
| 3 | Đào xúc cát + đất, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 77,7119 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V. E-HSMT | 8,5483 | 10m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 103,8537 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông | Chương V. E-HSMT | 1,0645 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô | Chương V. E-HSMT | 1,0645 | 100m3 |
| 8 | Lát đá 30x30x3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1.726,93 | m2 |
| E | Cải tạo diện tích lát gạch Block tự chèn dày 4cm | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch cũ | Chương V. E-HSMT | 1.153,94 | m2 |
| 2 | Vận chuyển gạch bằng ô tô | Chương V. E-HSMT | 10,1547 | 10 tấn/1km |
| 3 | Đào xúc cát + đất, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 69,2364 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V. E-HSMT | 7,616 | 10m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 57,697 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông | Chương V. E-HSMT | 0,5914 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô | Chương V. E-HSMT | 0,5914 | 100m3 |
| 8 | Lát đá 30x30x3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1.153,94 | m2 |
| F | Bó vỉa | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 795,78 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 6,3026 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ, bó vỉa thẳng 22x20x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 765,78 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ, bó vỉa cong 22x20x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| G | Cải tạo rãnh dọc | |||
| 1 | Ván khuôn cơi thành rãnh | Chương V. E-HSMT | 0,4524 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông cơi thành rãnh, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,524 | m3 |
| 3 | Vét bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V. E-HSMT | 67,86 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V. E-HSMT | 7,4646 | 10m3/1km |
| 5 | Nhấc tấm bản cũ | Chương V. E-HSMT | 377 | cấu kiện |
| H | Lắp đặt lại tấm bản cũ | |||
| 1 | Lắp đặt lại tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. E-HSMT | 177 | cấu kiện |
| I | Sửa chữa đoạn rãnh bị hư hỏng | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh | Chương V. E-HSMT | 2,88 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 52,8 | m3 |
| J | Thay tấm bản KT100x10x80cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V. E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 1,52 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V. E-HSMT | 15,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. E-HSMT | 200 | cấu kiện |
| K | Làm trả rãnh đan | |||
| 1 | Bê tông rãnh đan, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,9367 | m3 |
| 2 | Cắt khe 0.5x5 | Chương V. E-HSMT | 47,7468 | 10m |
| L | Cải tạo hố trồng cây KT1.8x1.8m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 4,1184 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây quây hố trồng cây, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 9,2664 | m3 |
| 3 | Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 120,12 | m2 |
| 4 | Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hố | Chương V. E-HSMT | 5,85 | m3 |
| M | Cải tạo hố trồng cây KT1.2x1.2m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,4192 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây quây hố trồng cây, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,4432 | m3 |
| 3 | Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 70,56 | m2 |
| 4 | Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hố | Chương V. E-HSMT | 2,16 | m3 |
| N | Phá dỡ nền bê tông vuốt nối nhà dân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 6,97 | m3 |
| O | Cải tạo vỉa hè đường đường Điện Biên (đoạn từ đường Trần Quốc Toản đi Ngân hàng chính sách) | |||
| P | Cải tạo diện tích lát gạch Block tự chèn dày 5.5cm | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch cũ | Chương V. E-HSMT | 588,19 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng ô tô | Chương V. E-HSMT | 7,1171 | 10 tấn/1km |
| 3 | Đào xúc cát + đất đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 26,4686 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V. E-HSMT | 2,9115 | 10m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 31,2997 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông | Chương V. E-HSMT | 0,3208 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô | Chương V. E-HSMT | 0,3208 | 100m3 |
| 8 | Lát đá 30x30x3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 588,19 | m2 |
| Q | Bó vỉa | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 171,84 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 1,361 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ, bó vỉa thẳng 22x20x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 151,84 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ, bó vỉa cong 22x20x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| R | Làm trả rãnh đan | |||
| 1 | Bê tông rãnh đan, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,5776 | m3 |
| 2 | Cắt khe 0.5x5 | Chương V. E-HSMT | 10,3104 | 10m |
| S | Cải tạo hố trồng cây KT1.2x1.2m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,9072 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây quây hố trồng cây, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,0412 | m3 |
| 3 | Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,46 | m2 |
| 4 | Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hố | Chương V. E-HSMT | 0,81 | m3 |
| T | Đường Điện Biên đi đường Ngô Sỹ Liên | |||
| U | Cải tạo diện tích lát gạch Block tự chèn dày 5.5cm | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch cũ | Chương V. E-HSMT | 385,35 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng ô tô | Chương V. E-HSMT | 4,6627 | 10 tấn/1km |
| 3 | Đào xúc cát + đất đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 17,3408 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V. E-HSMT | 1,9075 | 10m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 21,0991 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông | Chương V. E-HSMT | 0,2163 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô | Chương V. E-HSMT | 0,2163 | 100m3 |
| 8 | Lát đá 30x30x3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 385,35 | m2 |
| V | Bó vỉa | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 166,51 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 1,3188 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ, bó vỉa thẳng 22x20x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 141,51 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ, bó vỉa cong 22x20x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| W | Cải tạo rãnh dọc | |||
| 1 | Ván khuôn cơi thành rãnh | Chương V. E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông cơi thành rãnh, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Vét bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V. E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V. E-HSMT | 1,485 | 10m3/1km |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 75 | cấu kiện |
| X | Thay tấm bản Kt100x10x80cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V. E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V. E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. E-HSMT | 75 | cấu kiện |
| Y | Sửa chữa đoạn rãnh bị hỏng | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11 | m3 |
| Z | Làm trả rãnh đan | |||
| 1 | Bê tông rãnh đan, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,4977 | m3 |
| 2 | Cắt khe 0.5x5 | Chương V. E-HSMT | 9,9906 | 10m |
| AA | Cải tạo hố trồng cây KT1.2x1.2m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,6552 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây quây hố trồng cây, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,4742 | m3 |
| 3 | Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,11 | m2 |
| 4 | Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hố | Chương V. E-HSMT | 0,585 | m3 |
| AB | Cải tạo hố ga KT1.5x1.5 | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 23,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 23,8 | m3 |
| AC | Cải tạo vỉa hè Đường Nguyễn Văn Cừ | |||
| AD | Cải tạo hố trồng cây KT1.2x1.2m(hố sửa chữa) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 3,7884 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 3,7884 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây quây hố trồng cây, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 9,2988 | m3 |
| 4 | Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 120,54 | m2 |
| AE | Thay mới tấm bản | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V. E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V. E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. E-HSMT | 18 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.194E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.787.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | (01 kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 3 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi