Gói thầu: Gói thầu 08 SCL2021 PTC3: Sửa chữa xe ôtô 79C-0919, 79H-6506, 79H-6508
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 08 SCL2021 PTC3: Sửa chữa xe ôtô 79C-0919, 79H-6506, 79H-6508 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350562 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 16:49:00 đến ngày 2021-10-22 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,474,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng, kiêm phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng, kiêm phụ trách kỹ thuật thi công:Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cơ khí ô tô hoặc cơ khí giao thông… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 08 SCL2021 PTC3: Sửa chữa xe ôtô 79C-0919, 79H-6506, 79H-6508 Sửa chữa lớn năm 2021 của PTC3, Hạng mục Sửa chữa xe ôtô 79C-0919, 79H-6506, 79H-6508 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đơn dự thầu 2. Bảo lãnh dự thầu 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu 4. Biểu giá chào 5. Các nội dung khác |
| E-CDNT 15.2 | 1. Bảng kê khai nhân sự chủ chốt 2. Tình hình tài chính của nhà thầu 3. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện 4. Các nội dung khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3. Địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo – Phường Lộc Thọ - TP Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa.
Tên Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 3. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa; SĐT: 0258.3521188, Fax: 0258.3521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Xây dựng của Công ty Truyền tải điện 3. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư xây dựng thuộc Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra, chỉnh góc camber + caster + độ chụm trên máy đặc chủng phù hợp với xe. | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | A.Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. I. PHẦN CÂN CHỈNH: |
| 2 | Kiểm tra lực thắng trên thiết bị kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | A.Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. I. PHẦN CÂN CHỈNH: |
| 3 | Cân bằng động 5 bánh xe trên máy đặc chủng phù hợp với xe. | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | A.Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. I. PHẦN CÂN CHỈNH: |
| 4 | Kiểm tra khí thải trên máy | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | A.Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. I. PHẦN CÂN CHỈNH: |
| 5 | Chổi gạt nước trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 6 | Mặt tiếp súc đề phía accu | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 7 | Đánh bóng đèn lái sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 8 | Đánh bóng đèn demi sinal, đèn cản | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 9 | Mặt tiếp súc đề phía moter | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 10 | Motor gạt nước trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 11 | Chổi gạt nước phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 12 | Chổi gạt nước sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 13 | Lõi mặt tiếp xúc đề | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 14 | Rế than | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 15 | Stator | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 16 | Bộ truyền gạt nước trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 17 | Công tháo ráp thay dèn, bảo dưỡng accu (bảo dưỡng đề, dynamo thay bộ truyền gạt nước) | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 18 | Seal ống lạnh vị trí số 3 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 19 | Ga lạnh R134 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Kg | 0 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 20 | Valve tiết lưu trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 21 | Lọc gas | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 22 | Giàn nóng | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 23 | Giàn lạnh trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 24 | nhớt lạnh R134 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 0 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 25 | Moter quạt gió giàn lạnh trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 26 | Seal ống lạnh vị trí số 2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 27 | Seal ống lạnh vị trí số 1 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 28 | Ly hợp từ | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 29 | Đầu bơm lạnh | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 30 | Công tháo ráp tablaeru thay giàn lạnh, thay đầu bơm, vệ sinh giàn lạnh sau, hộp lạnh. | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 31 | Vật liệu phụ | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 32 | Tem cửa trước phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 33 | Tem vè trước trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 34 | Tem cửa trước trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 35 | Bọc nệm ghế da conolly của Anh | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 36 | Công Tháo ráp lafon + vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 37 | Tem cửa sau phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 38 | Chữ tem "4500 EFI " | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 39 | Tem vè trước phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 40 | Jiont cửa trước trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 41 | Tem hông sau trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 42 | Jiont U kính cửa trước trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 43 | Jiont U kính cửa sau trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 44 | Jiont U kính cửa sau phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 45 | Jiont U kính cửa trước phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 46 | Jiont khung cửa trước trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 47 | Jiont khung cửa trước phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 48 | Xi mạ bulon ,đế khóa ngậm | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 5 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 49 | Jiont khung cửa sau phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 50 | Jiont cốp sau phía trên | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 51 | Jiont cửa trước phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 52 | Jiont cửa sau trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 53 | Jiont cửa sau phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 54 | Tem hông sau phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 55 | Jiont viền kính sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 56 | Dán tem | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 57 | Lencos màu đen | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Chai | 7 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 58 | Jiont viền khung cốp sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 59 | Jiont khung cửa sau trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 60 | Tem cửa sau trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 61 | Jiont kinh chắn gió trước trên | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 62 | Công tháo, ráp kiếng trước , sau phục vụ sơn + Công gõ móp xung quanh tháo ráp hoàn chỉnh, vệ sinh đánh bóng 2 bàn đạp lên xuống. | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 63 | Cao su block ty thanh giằng trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 64 | Vật liệu phụ | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 65 | Feutre bánh sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 66 | Nhớt trợ lực tay lái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | lít | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 67 | Dầu thắng + ly kết | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Hộp | 4 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 68 | Nhớt hộp số GL4 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 5 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 69 | Nhớt cầu GL5 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 5 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 70 | Bạc đạn butée | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 71 | Bố thắng trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 72 | Dĩa bố ly kết | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 73 | Nhún sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cây | 2 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 74 | Thước lái không có rotule lái ngoài | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cây | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 75 | Cao su tròn thanh giằng trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 76 | Bố thắng sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 77 | Bạc đạn bánh trước trong | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 78 | Rotule bợ trước dưới phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 79 | Rotule bợ trước dưới trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 80 | Rotule bợ trên phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 81 | Rotule bợ trên trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 82 | Mỡ bò bạc đạn bánh (EP3) | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Kg | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 83 | Bạc đạn bánh trước ngoài | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 84 | Mâm ép ly kết | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 85 | Seal +cao su chụp bụi piston thắng sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 86 | Seal +cao su chụp bụi piston thắng trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 87 | Rotule lái ngoài phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 88 | Rotule lái ngoài trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 89 | Cao su chữ U sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cục | 2 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 90 | Cao Su chữ U trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 91 | Nhún trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cây | 2 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 92 | Bơm ly kết trên | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 93 | Bơm ly kết dưới | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 94 | Feutre bánh trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 95 | Công tháo ráp kiểm tra thay vật tư | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM: |
| 96 | Bạc segment STD | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 97 | Van PCV | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 98 | Puly + bạc đạn tenderu máy | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 99 | Bộ ly tâm quạt giải nhiệt | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 100 | Đệm van PCV | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 101 | Cao su chân máy trái , phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cục | 2 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 102 | Cổ dê ống nước dưới | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 103 | Kim phun | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 6 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 104 | Lọc gió | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 105 | Dây phin máy số 1 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 106 | Dây phin máy số 2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 107 | Dây phin máy số 3 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 108 | Dây phin máy số 4 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 109 | Dây phin máy số 5 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 110 | Ống nước dươi | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 111 | Nắp tròn két nước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 112 | Ống cao su van PCV | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Ống | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 113 | Dây curoa đầu bơm lạnh | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 114 | Ống nước trên | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 115 | Puly + bạc đạn chạy trơn dây curoa dynamo | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 116 | Cổ dê ống nước trên | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 117 | Bougie | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 6 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 118 | Joint máy - comple | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 119 | Nhông cốt cam | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 120 | Nhông cốt máy | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 121 | Dây phin máy số 6 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 122 | Bơm xăng chính ,phụ | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 123 | Sơn đen | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Chai | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 124 | Dầu RP7(1612) | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Chai | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 125 | Giấy nhám 400 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Tờ | 2 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 126 | Giấy nhám 150 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Tờ | 2 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 127 | Dầu rửa máy 909 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Chai | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 128 | Keo dán thay joint | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Tuýp | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 129 | Keo Hermatic | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Tuýp | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 130 | Xăng A92 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 50 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 131 | Dầu Gasoil (rửa máy) | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 20 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 132 | Nhớt máy | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 10 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 133 | Tenderu sên cam | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 134 | Đệm chống rung chân kim phun | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 6 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 135 | Bom nước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 136 | Công tắc nhớt | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 137 | Công tắc nước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 138 | Bơm nhớt | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 139 | Dây curoa dynamo | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cặp | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 140 | Sên cam. | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 141 | Patte chạy trơn sên cam | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 142 | Patte tenderu sên cam | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 143 | Súc két nước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 144 | Công lên xuống máy hoàn chỉnh | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 145 | Công thay bạc segment, jiont máy, sên cam, các lọc | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY: |
| 146 | Sơn đại tu toàn bộ xe + 5 mâm xe | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN SƠN: |
| 147 | Vệ sinh nội thất toàn bộ xe | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN SƠN: |
| 148 | Phủ na noxe | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN SƠN: |
| 149 | Kiểm tra, chỉnh góc camber + caster + độ chụm trên máy đặc chủng phù hợp với xe. | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. I. PHẦN CÂN CHỈNH: |
| 150 | Kiểm tra lực thắng trên thiết bị kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. I. PHẦN CÂN CHỈNH: |
| 151 | Cân bằng động 5 bánh xe trên máy đặc chủng phù hợp với xe. | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. I. PHẦN CÂN CHỈNH: |
| 152 | Kiểm tra khí thải trên máy | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. I. PHẦN CÂN CHỈNH: |
| 153 | Chổi gạt nước trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 154 | Mặt tiếp súc đề phía accu | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 155 | Đánh bóng đèn lái sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 156 | Đèn pha bên trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 157 | Đèn pha bên phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 158 | Công Thay đèn pha trái, phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 159 | Vỏ đèn sương mù bên trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 160 | Vỏ đèn sương mù bên phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 161 | Mặt tiếp súc đề phía moter | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 162 | Moter gạt nước trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 163 | Chổi gạt nước phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 164 | Chổi gạt nước sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 165 | Lõi mặt tiếp xúc đề | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 166 | Rế than | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 167 | Stator | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 168 | Công tắc điện cửa trung tâm | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 169 | Công tắc điện cửa trước bên phải, cửa sau phải, cửa sau trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 3 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 170 | Ăng ten Rađiô | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 171 | Công tháo ráp thay đèn, bảo dưỡng accu (bao dưỡng đề, dynamo thay bộ truyền gạt nước, công tắc điện 4 cửa, ăn ten) | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 172 | Seal ống lạnh vị trí số 3 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 173 | Ga lạnh R134 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Kg | 0 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 174 | Valve tiết lưu trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 175 | Lọc gas | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 176 | Giàn nóng | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 177 | Giàn lạnh trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 178 | nhớt lạnh R134 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 0 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 179 | Moter quạt gió giàn lạnh trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 180 | Seal ống lạnh vị trí số 2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 181 | Seal ống lạnh vị trí số 1 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 182 | Ly hợp từ | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 183 | Đầu bơm lạnh | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 184 | Dàn lạnh sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 185 | Công tháo ráp tablaeru thay giàn lạnh, thay đầu bơm, vệ sinh giàn lạnh sau, hộp lạnh. | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 186 | Vật liệu phụ | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 187 | Tem cửa trước phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 188 | Tem vè trước trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 189 | Tem cửa trước trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 190 | Bọc nệm ghế da conolly của Anh | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 191 | Tháo ráp lafon + vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 192 | Tem cửa sau phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 193 | Chữ tem "4500 EFI " | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 194 | Tem vè trước phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 195 | Jiont cửa trước trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 196 | Tem hông sau trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 197 | Jiont U kính cửa trước trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 198 | Jiont U kính cửa sau trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 199 | Jiont U kính cửa sau phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 200 | Jiont U kính cửa trước phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 201 | Jiont khung cửa trước trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 202 | Jiont khung cửa trước phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 203 | Xi mạ bulon ,đế khóa ngậm | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 5 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 204 | Jiont khung cửa sau phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 205 | Jiont cốp sau phía trên | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 206 | Jiont cửa trước phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 207 | Jiont cửa sau trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 208 | Jiont cửa sau phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 209 | Tem hông sau phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 210 | Jiont viền kính sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 211 | Dán tem | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 212 | Lencos màu đen | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Chai | 7 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 213 | Jiont viền khung cốp sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 214 | Jiont khung cửa sau trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 215 | Tem cửa sau trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 216 | Jiont kinh chắn gió trước trên | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 217 | Tay nắm cửa trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 218 | Tay nắm cửa sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 219 | Gương chiếu hậu | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 220 | Nẹp cửa 4 cánh | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 221 | Ống xả phía trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 222 | Cụm ống xả trung tâm | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 223 | Đuôi ống xả | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 224 | Cau su giảm chấn lốp dự phòng | Theo yêu cầu chương V của HSMT | cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 225 | Dặm vá làm đồng bị mục | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 226 | Công Tháo, ráp kiếng trước, sau phục vụ sơn + Công gõ móp xung quanh tháo ráp hoàn chỉnh (vệ sinh đánh bóng 2 bàn đạp) | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 227 | Cao su blcok ty thanh giằng trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 228 | Vật liệu phụ | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 229 | Feutre bánh sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 230 | Nhớt trợ lực tay lái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | lít | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 231 | Dầu thắng + ly kết | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Hộp | 4 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 232 | Nhớt hộp số GL4 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 5 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 233 | Nhớt cầu GL5 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 5 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 234 | Bạc đạn butée | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 235 | Bố thắng trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 236 | Dĩa bố ly kết | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 237 | Nhún sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cây | 2 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 238 | Thước lái không có rotule lái ngoài | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cây | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 239 | Cao su tròn thanh giằng trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 240 | Bố thắng sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 241 | Bạc đạn bánh trước trong | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 242 | Rotule bợ trước dưới phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 243 | Rotule bợ trước dưới trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 244 | Rotule bợ trên phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 245 | Rotule bợ trên trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 246 | Mỡ bò bạc đạn bánh (EP3) | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Kg | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 247 | Bạc đạn bánh trước ngoài | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 248 | Mâm ép ly kết | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 249 | Seal +cao su chụp bụi piston thắng sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 250 | Seal +cao su chụp bụi piston thắng trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 251 | Rotule lái ngoài phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 252 | Rotule lái ngoài trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 253 | Cao su chữ U sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cục | 2 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 254 | Cao Su chữ U trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 255 | Nhún trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cây | 2 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 256 | Bơm ly kết trên | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 257 | Bơm ly kết dưới | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 258 | Feutre bánh trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 259 | Bộ tổng phanh ABS | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 260 | Công tháo ráp kiểm tra thay vật tư | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM: |
| 261 | Bạc segment STD | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 262 | Van PCV | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 263 | Puly + bạc đạn tenderu máy | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 264 | Bộ ly tâm quạt giải nhiệt | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 265 | Đệm van PCV | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 266 | Cao su chân máy trái , phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cục | 2 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 267 | Cổ dê ống nước dưới | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 268 | Kim phun | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 6 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 269 | Lọc gió | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 270 | Dây phin máy số 1 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 271 | Dây phin máy số 2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 272 | Dây phin máy số 3 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 273 | Dây phin máy số 4 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 274 | Dây phin máy số 5 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 275 | Ống nước dươi | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 276 | Nắp tròn két nước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 277 | Ống cao su van PCV | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Ống | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 278 | Dây curoa đầu bơm lạnh | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 279 | Ống nước trên | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 280 | Puly + bạc đạn chạy trơn dây curoa dynamo | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 281 | Cổ dê ống nước trên | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 282 | Bougie | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 6 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 283 | Joint máy - comple | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 284 | Nhông cốt cam | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 285 | Nhông cốt máy | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 286 | Dây phin máy số 6 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 287 | Bơm xăng chính ,phụ | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 288 | Sơn đen | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Chai | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 289 | Dầu RP7(1612) | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Chai | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 290 | Giấy nhám 400 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Tờ | 2 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 291 | Giấy nhám 150 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Tờ | 2 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 292 | Dầu rửa máy 909 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Chai | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 293 | Keo dán thay joint | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Tuýp | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 294 | Keo Hermatic | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Tuýp | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 295 | Xăng A92 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 50 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 296 | Dầu Gasoil (rửa máy) | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 20 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 297 | Nhớt máy | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 10 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 298 | Tenderu sên cam | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 299 | Đệm chống rung chân kim phun | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 6 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 300 | Bom nước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 301 | Công tắc nhớt | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 302 | Công tắc nước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 303 | Bơm nhớt | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 304 | Dây curoa dynamo | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cặp | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 305 | Sên cam. | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 306 | Patte chạy trơn sên cam | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 307 | Patte tenderu sên cam | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 308 | Súc két nước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 309 | Công lên xuống máy hoàn chỉnh | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 310 | Bis tông | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 6 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 311 | Công thay bạc segment, jiont máy, sên cam, Bít tông các lọc | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY: |
| 312 | Sơn đại tu toàn bộ xe + 5 mâm xe | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VII. PHẦN SƠN: |
| 313 | Vệ sinh nội thất toàn bộ xe | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VII. PHẦN SƠN: |
| 314 | Phủ na noxe | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VII. PHẦN SƠN: |
| 315 | Kiểm tra, chỉnh góc camber + caster + độ chụm trên máy đặc chủng phù hợp với xe. | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. I. PHẦN CÂN CHỈNH: |
| 316 | Kiểm tra lực thắng trên thiết bị kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. I. PHẦN CÂN CHỈNH: |
| 317 | Cân bằng động 5 bánh xe trên máy đặc chủng phù hợp với xe. | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. I. PHẦN CÂN CHỈNH: |
| 318 | Kiểm tra khí thải trên máy | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. I. PHẦN CÂN CHỈNH: |
| 319 | Chổi gạt nước trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 320 | Mặt tiếp súc đề phía accu | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 321 | Đánh bóng đèn lái sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 322 | Đèn pha bên trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 323 | Đèn pha bên phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 324 | Công Thay đèn pha trái, phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 325 | Vỏ đèn sương mù bên trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 326 | Vỏ đèn sương mù bên phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 327 | Mặt tiếp súc đề phía moter | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 328 | Moter gạt nước trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 329 | Chổi gạt nước phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 330 | Chổi gạt nước sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 331 | Lõi mặt tiếp xúc đề | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 332 | Rế than | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 333 | Stator | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 334 | Công tắc điện cửa trung tâm | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 335 | Bộ Công tắc điện cửa trước bên phải, sau bên phải, sau bên trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 3 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 336 | Ăng ten Rađiô | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 337 | Công tháo ráp thay dèn, bảo dưỡng accu, (bao dưỡng đề, dynamo thay bộ truyền gạt nước, công tắc điện 4 cửa, ăn ten) | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN: |
| 338 | Seal ống lạnh vị trí số 3 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 339 | Ga lạnh R134 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Kg | 0 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 340 | Valve tiết lưu trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 341 | Lọc gas | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 342 | Giàn nóng | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 343 | Giàn lạnh trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 344 | nhớt lạnh R134 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 0 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 345 | Moter quạt gió giàn lạnh trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 346 | Seal ống lạnh vị trí số 2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 347 | Seal ống lạnh vị trí số 1 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 348 | Ly hợp từ | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 349 | Đầu bơm lạnh | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 350 | Dàn lạnh sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 351 | Công tháo ráp tablaeru thay giàn lạnh, thay đầu bơm, vệ sinh giàn lạnh sau, hộp lạnh. | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH: |
| 352 | Vật liệu phụ | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 353 | Tem cửa trước phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 354 | Tem vè trước trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 355 | Tem cửa trước trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 356 | Bọc nệm ghế da conolly của Anh | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 357 | Tháo ráp lafon + vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 358 | Tem cửa sau phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 359 | Chữ tem "4500 EFI " | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 360 | Tem vè trước phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 361 | Jiont cửa trước trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 362 | Tem hông sau trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 363 | Jiont U kính cửa trước trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 364 | Jiont U kính cửa sau trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 365 | Jiont U kính cửa sau phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 366 | Jiont U kính cửa trước phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 367 | Jiont khung cửa trước trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 368 | Jiont khung cửa trước phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 369 | Xi mạ bulon, đế khóa ngậm | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 5 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 370 | Jiont khung cửa sau phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 371 | Jiont cốp sau phía trên | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 372 | Jiont cửa trước phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 373 | Jiont cửa sau trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 374 | Jiont cửa sau phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 375 | Tem hông sau phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 376 | Jiont viền kính sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 377 | Dán tem | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 378 | Lencos màu đen | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Chai | 7 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 379 | Jiont viền khung cốp sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 380 | Jiont khung cửa sau trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 381 | Tem cửa sau trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 382 | Jiont kinh chắn gió trước trên | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 383 | Tay nắm cửa trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 384 | Tay nắm cửa sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 385 | Gương chiếu hậu | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 386 | Nẹp cửa 4 cánh | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 387 | Ống xả phía trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 388 | Cụm ống xả trung tâm | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 389 | Đuôi ống xả | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 390 | Cau su giảm chấn lốp dự phòng | Theo yêu cầu chương V của HSMT | cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 391 | Dặm vá làm đồng bị mục | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 392 | Công Tháo, ráp kiếng trước , sau phục vụ sơn + Công võ móp xung quanh tháo ráp hoàn chỉnh (vệ sinh đánh bóng 2 bàn đạp) | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG: |
| 393 | Cao su blcok ty thanh giằng trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 394 | Vật liệu phụ | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 395 | Feutre bánh sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 396 | Nhớt trợ lực tay lái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | lít | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 397 | Dầu thắng + ly kết | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Hộp | 4 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 398 | Nhớt hộp số GL4 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 5 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 399 | Nhớt cầu GL5 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 5 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 400 | Bạc đạn butée | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 401 | Bố thắng trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 402 | Dĩa bố ly kết | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 403 | Nhún sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cây | 2 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 404 | Thước lái không có rotule lái ngoài | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cây | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 405 | Cao su tròn thanh giằng trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 406 | Bố thắng sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 407 | Bạc đạn bánh trước trong | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 408 | Rotule bợ trước dưới phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 409 | Rotule bợ trước dưới trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 410 | Rotule bợ trên phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 411 | Rotule bợ trên trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 412 | Mỡ bò bạc đạn bánh (EP3) | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Kg | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 413 | Bạc đạn bánh trước ngoài | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 414 | Mâm ép ly kết | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 415 | Seal +cao su chụp bụi piston thắng sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 416 | Seal +cao su chụp bụi piston thắng trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 417 | Rotule lái ngoài phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 418 | Rotule lái ngoài trái | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 419 | Cao su chữ U sau | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cục | 2 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 420 | Cao Su chữ U trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 421 | Nhún trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cây | 2 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 422 | Bơm ly kết trên | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 423 | Bơm ly kết dưới | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 424 | Feutre bánh trước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 425 | Bộ tổng phanh ABS | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 426 | Thay bộ ruật cầu sau, láp | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 427 | Thay 04 lốp | Theo yêu cầu chương V của HSMT | cái | 4 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 428 | Công tháo ráp kiểm tra thay vật tư | Theo yêu cầu chương V của HSMT | xe | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM: |
| 429 | Bạc segment STD | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 430 | Van PCV | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 431 | Puly + bạc đạn tenderu máy | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 432 | Bộ ly tâm quạt giải nhiệt | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 433 | Đệm van PCV | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 434 | Cao su chân máy trái , phải | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cục | 2 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 435 | Cổ dê ống nước dưới | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 436 | Kim phun | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 6 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 437 | Lọc gió | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 438 | Dây phin máy số 1 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 439 | Dây phin máy số 2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 440 | Dây phin máy số 3 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 441 | Dây phin máy số 4 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 442 | Dây phin máy số 5 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 443 | Ống nước dươi | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 444 | Nắp tròn két nước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 445 | Ống cao su van PCV | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Ống | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 446 | Dây curoa đầu bơm lạnh | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 447 | Ống nước trên | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 448 | Puly + bạc đạn chạy trơn dây curoa dynamo | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 449 | Cổ dê ống nước trên | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 450 | Bougie | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 6 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 451 | Joint máy - comple | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 452 | Nhông cốt cam | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 453 | Nhông cốt máy | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 454 | Dây phin máy số 6 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 455 | Bơm xăng chính ,phụ | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 456 | Sơn đen | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Chai | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 457 | Dầu RP7(1612) | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Chai | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 458 | Giấy nhám 400 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Tờ | 2 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 459 | Giấy nhám 150 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Tờ | 2 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 460 | Dầu rửa máy 909 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Chai | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 461 | Keo dán thay joint | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Tuýp | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 462 | Keo Hermatic | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Tuýp | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 463 | Xăng A92 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 50 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 464 | Dầu Gasoil (rửa máy) | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 20 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 465 | Nhớt máy | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 10 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 466 | Tenderu sên cam | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 467 | Đệm chống rung chân kim phun | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 6 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 468 | Bom nước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 469 | Công tắc nhớt | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 470 | Công tắc nước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 471 | Bơm nhớt | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 472 | Dây curoa dynamo | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cặp | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 473 | Sên cam. | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 474 | Patte chạy trơn sên cam | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 475 | Patte tenderu sên cam | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 476 | Súc két nước | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 477 | Công lên xuống máy hoàn chỉnh | Theo yêu cầu chương V của HSMT | xe | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 478 | Bis tông | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 6 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 479 | Công thay bạc segment, jiont máy, sên cam, bittong. | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY: |
| 480 | Sơn đại tu toàn bộ xe + 5 mâm xe | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VII. PHẦN SƠN: |
| 481 | Vệ sinh nội thất toàn bộ xe | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VII. PHẦN SƠN: |
| 482 | Phủ na noxe | Theo yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VII. PHẦN SƠN: |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng, kiêm phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Chỉ huy trưởng, kiêm phụ trách kỹ thuật thi công:Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cơ khí ô tô hoặc cơ khí giao thông… | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi