Gói thầu: Gói thầu 08 SCL2021 PTC3: Sửa chữa xe ôtô 79C-0919, 79H-6506, 79H-6508

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211033176-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 3
Tên gói thầu Gói thầu 08 SCL2021 PTC3: Sửa chữa xe ôtô 79C-0919, 79H-6506, 79H-6508
Số hiệu KHLCNT 20210350562
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 16:49:00 đến ngày 2021-10-22 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,474,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng, kiêm phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng, kiêm phụ trách kỹ thuật thi công:Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cơ khí ô tô hoặc cơ khí giao thông…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Truyền tải điện 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu 08 SCL2021 PTC3: Sửa chữa xe ôtô 79C-0919, 79H-6506, 79H-6508
Sửa chữa lớn năm 2021 của PTC3, Hạng mục Sửa chữa xe ôtô 79C-0919, 79H-6506, 79H-6508
70 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3. Địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo – Phường Lộc Thọ - TP Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa. Tên Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 3.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 3 , địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo - TP.Nha Trang - T.Khánh Hoà
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3. Địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo – Phường Lộc Thọ - TP Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa. Tên Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 3.


E-CDNT 10.7
1. Đơn dự thầu 2. Bảo lãnh dự thầu 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu 4. Biểu giá chào 5. Các nội dung khác
E-CDNT 15.2
1. Bảng kê khai nhân sự chủ chốt 2. Tình hình tài chính của nhà thầu 3. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện 4. Các nội dung khác
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3. Địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo – Phường Lộc Thọ - TP Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa. Tên Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 3.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa; SĐT: 0258.3521188, Fax: 0258.3521836
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Xây dựng của Công ty Truyền tải điện 3.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư xây dựng thuộc Công ty Truyền tải điện 3
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra, chỉnh góc camber + caster + độ chụm trên máy đặc chủng phù hợp với xe. Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 A.Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. I. PHẦN CÂN CHỈNH:
2 Kiểm tra lực thắng trên thiết bị kỹ thuật Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 A.Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. I. PHẦN CÂN CHỈNH:
3 Cân bằng động 5 bánh xe trên máy đặc chủng phù hợp với xe. Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 A.Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. I. PHẦN CÂN CHỈNH:
4 Kiểm tra khí thải trên máy Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 A.Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. I. PHẦN CÂN CHỈNH:
5 Chổi gạt nước trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN:
6 Mặt tiếp súc đề phía accu Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN:
7 Đánh bóng đèn lái sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN:
8 Đánh bóng đèn demi sinal, đèn cản Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 4 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN:
9 Mặt tiếp súc đề phía moter Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN:
10 Motor gạt nước trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN:
11 Chổi gạt nước phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN:
12 Chổi gạt nước sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN:
13 Lõi mặt tiếp xúc đề Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN:
14 Rế than Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN:
15 Stator Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN:
16 Bộ truyền gạt nước trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN:
17 Công tháo ráp thay dèn, bảo dưỡng accu (bảo dưỡng đề, dynamo thay bộ truyền gạt nước) Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. II. PHẦN ĐIỆN:
18 Seal ống lạnh vị trí số 3 Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 4 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
19 Ga lạnh R134 Theo yêu cầu chương V của HSMT Kg 0 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
20 Valve tiết lưu trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
21 Lọc gas Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
22 Giàn nóng Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
23 Giàn lạnh trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
24 nhớt lạnh R134 Theo yêu cầu chương V của HSMT Lít 0 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
25 Moter quạt gió giàn lạnh trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
26 Seal ống lạnh vị trí số 2 Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 4 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
27 Seal ống lạnh vị trí số 1 Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 4 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
28 Ly hợp từ Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
29 Đầu bơm lạnh Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
30 Công tháo ráp tablaeru thay giàn lạnh, thay đầu bơm, vệ sinh giàn lạnh sau, hộp lạnh. Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
31 Vật liệu phụ Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
32 Tem cửa trước phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
33 Tem vè trước trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
34 Tem cửa trước trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
35 Bọc nệm ghế da conolly của Anh Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
36 Công Tháo ráp lafon + vệ sinh Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
37 Tem cửa sau phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
38 Chữ tem "4500 EFI " Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
39 Tem vè trước phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
40 Jiont cửa trước trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
41 Tem hông sau trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
42 Jiont U kính cửa trước trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
43 Jiont U kính cửa sau trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
44 Jiont U kính cửa sau phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
45 Jiont U kính cửa trước phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
46 Jiont khung cửa trước trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
47 Jiont khung cửa trước phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
48 Xi mạ bulon ,đế khóa ngậm Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 5 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
49 Jiont khung cửa sau phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
50 Jiont cốp sau phía trên Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
51 Jiont cửa trước phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
52 Jiont cửa sau trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
53 Jiont cửa sau phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
54 Tem hông sau phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
55 Jiont viền kính sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
56 Dán tem Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
57 Lencos màu đen Theo yêu cầu chương V của HSMT Chai 7 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
58 Jiont viền khung cốp sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
59 Jiont khung cửa sau trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
60 Tem cửa sau trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
61 Jiont kinh chắn gió trước trên Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
62 Công tháo, ráp kiếng trước , sau phục vụ sơn + Công gõ móp xung quanh tháo ráp hoàn chỉnh, vệ sinh đánh bóng 2 bàn đạp lên xuống. Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. IV. PHẦN ĐỒNG:
63 Cao su block ty thanh giằng trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
64 Vật liệu phụ Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
65 Feutre bánh sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
66 Nhớt trợ lực tay lái Theo yêu cầu chương V của HSMT lít 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
67 Dầu thắng + ly kết Theo yêu cầu chương V của HSMT Hộp 4 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
68 Nhớt hộp số GL4 Theo yêu cầu chương V của HSMT Lít 5 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
69 Nhớt cầu GL5 Theo yêu cầu chương V của HSMT Lít 5 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
70 Bạc đạn butée Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
71 Bố thắng trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
72 Dĩa bố ly kết Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
73 Nhún sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Cây 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
74 Thước lái không có rotule lái ngoài Theo yêu cầu chương V của HSMT Cây 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
75 Cao su tròn thanh giằng trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 4 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
76 Bố thắng sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
77 Bạc đạn bánh trước trong Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
78 Rotule bợ trước dưới phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
79 Rotule bợ trước dưới trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
80 Rotule bợ trên phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
81 Rotule bợ trên trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
82 Mỡ bò bạc đạn bánh (EP3) Theo yêu cầu chương V của HSMT Kg 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
83 Bạc đạn bánh trước ngoài Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
84 Mâm ép ly kết Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
85 Seal +cao su chụp bụi piston thắng sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
86 Seal +cao su chụp bụi piston thắng trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
87 Rotule lái ngoài phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
88 Rotule lái ngoài trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
89 Cao su chữ U sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Cục 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
90 Cao Su chữ U trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
91 Nhún trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cây 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
92 Bơm ly kết trên Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
93 Bơm ly kết dưới Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
94 Feutre bánh trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
95 Công tháo ráp kiểm tra thay vật tư Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. V. PHẦN GẦM:
96 Bạc segment STD Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
97 Van PCV Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
98 Puly + bạc đạn tenderu máy Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
99 Bộ ly tâm quạt giải nhiệt Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
100 Đệm van PCV Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
101 Cao su chân máy trái , phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cục 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
102 Cổ dê ống nước dưới Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
103 Kim phun Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 6 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
104 Lọc gió Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
105 Dây phin máy số 1 Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
106 Dây phin máy số 2 Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
107 Dây phin máy số 3 Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
108 Dây phin máy số 4 Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
109 Dây phin máy số 5 Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
110 Ống nước dươi Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
111 Nắp tròn két nước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
112 Ống cao su van PCV Theo yêu cầu chương V của HSMT Ống 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
113 Dây curoa đầu bơm lạnh Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
114 Ống nước trên Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
115 Puly + bạc đạn chạy trơn dây curoa dynamo Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
116 Cổ dê ống nước trên Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
117 Bougie Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 6 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
118 Joint máy - comple Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
119 Nhông cốt cam Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
120 Nhông cốt máy Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
121 Dây phin máy số 6 Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
122 Bơm xăng chính ,phụ Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
123 Sơn đen Theo yêu cầu chương V của HSMT Chai 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
124 Dầu RP7(1612) Theo yêu cầu chương V của HSMT Chai 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
125 Giấy nhám 400 Theo yêu cầu chương V của HSMT Tờ 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
126 Giấy nhám 150 Theo yêu cầu chương V của HSMT Tờ 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
127 Dầu rửa máy 909 Theo yêu cầu chương V của HSMT Chai 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
128 Keo dán thay joint Theo yêu cầu chương V của HSMT Tuýp 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
129 Keo Hermatic Theo yêu cầu chương V của HSMT Tuýp 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
130 Xăng A92 Theo yêu cầu chương V của HSMT Lít 50 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
131 Dầu Gasoil (rửa máy) Theo yêu cầu chương V của HSMT Lít 20 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
132 Nhớt máy Theo yêu cầu chương V của HSMT Lít 10 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
133 Tenderu sên cam Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
134 Đệm chống rung chân kim phun Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 6 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
135 Bom nước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
136 Công tắc nhớt Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
137 Công tắc nước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
138 Bơm nhớt Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
139 Dây curoa dynamo Theo yêu cầu chương V của HSMT Cặp 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
140 Sên cam. Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
141 Patte chạy trơn sên cam Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
142 Patte tenderu sên cam Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
143 Súc két nước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
144 Công lên xuống máy hoàn chỉnh Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
145 Công thay bạc segment, jiont máy, sên cam, các lọc Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN MÁY:
146 Sơn đại tu toàn bộ xe + 5 mâm xe Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN SƠN:
147 Vệ sinh nội thất toàn bộ xe Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN SƠN:
148 Phủ na noxe Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79C-0919. VI. PHẦN SƠN:
149 Kiểm tra, chỉnh góc camber + caster + độ chụm trên máy đặc chủng phù hợp với xe. Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. I. PHẦN CÂN CHỈNH:
150 Kiểm tra lực thắng trên thiết bị kỹ thuật Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. I. PHẦN CÂN CHỈNH:
151 Cân bằng động 5 bánh xe trên máy đặc chủng phù hợp với xe. Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. I. PHẦN CÂN CHỈNH:
152 Kiểm tra khí thải trên máy Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. I. PHẦN CÂN CHỈNH:
153 Chổi gạt nước trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN:
154 Mặt tiếp súc đề phía accu Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN:
155 Đánh bóng đèn lái sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN:
156 Đèn pha bên trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN:
157 Đèn pha bên phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN:
158 Công Thay đèn pha trái, phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN:
159 Vỏ đèn sương mù bên trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN:
160 Vỏ đèn sương mù bên phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN:
161 Mặt tiếp súc đề phía moter Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN:
162 Moter gạt nước trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN:
163 Chổi gạt nước phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN:
164 Chổi gạt nước sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN:
165 Lõi mặt tiếp xúc đề Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN:
166 Rế than Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN:
167 Stator Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN:
168 Công tắc điện cửa trung tâm Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN:
169 Công tắc điện cửa trước bên phải, cửa sau phải, cửa sau trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 3 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN:
170 Ăng ten Rađiô Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN:
171 Công tháo ráp thay đèn, bảo dưỡng accu (bao dưỡng đề, dynamo thay bộ truyền gạt nước, công tắc điện 4 cửa, ăn ten) Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. II. PHẦN ĐIỆN:
172 Seal ống lạnh vị trí số 3 Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 4 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
173 Ga lạnh R134 Theo yêu cầu chương V của HSMT Kg 0 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
174 Valve tiết lưu trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
175 Lọc gas Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
176 Giàn nóng Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
177 Giàn lạnh trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
178 nhớt lạnh R134 Theo yêu cầu chương V của HSMT Lít 0 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
179 Moter quạt gió giàn lạnh trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
180 Seal ống lạnh vị trí số 2 Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 4 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
181 Seal ống lạnh vị trí số 1 Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 4 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
182 Ly hợp từ Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
183 Đầu bơm lạnh Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
184 Dàn lạnh sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
185 Công tháo ráp tablaeru thay giàn lạnh, thay đầu bơm, vệ sinh giàn lạnh sau, hộp lạnh. Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
186 Vật liệu phụ Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
187 Tem cửa trước phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
188 Tem vè trước trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
189 Tem cửa trước trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
190 Bọc nệm ghế da conolly của Anh Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
191 Tháo ráp lafon + vệ sinh Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
192 Tem cửa sau phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
193 Chữ tem "4500 EFI " Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
194 Tem vè trước phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
195 Jiont cửa trước trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
196 Tem hông sau trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
197 Jiont U kính cửa trước trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
198 Jiont U kính cửa sau trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
199 Jiont U kính cửa sau phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
200 Jiont U kính cửa trước phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
201 Jiont khung cửa trước trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
202 Jiont khung cửa trước phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
203 Xi mạ bulon ,đế khóa ngậm Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 5 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
204 Jiont khung cửa sau phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
205 Jiont cốp sau phía trên Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
206 Jiont cửa trước phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
207 Jiont cửa sau trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
208 Jiont cửa sau phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
209 Tem hông sau phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
210 Jiont viền kính sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
211 Dán tem Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
212 Lencos màu đen Theo yêu cầu chương V của HSMT Chai 7 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
213 Jiont viền khung cốp sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
214 Jiont khung cửa sau trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
215 Tem cửa sau trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
216 Jiont kinh chắn gió trước trên Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
217 Tay nắm cửa trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
218 Tay nắm cửa sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
219 Gương chiếu hậu Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
220 Nẹp cửa 4 cánh Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
221 Ống xả phía trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
222 Cụm ống xả trung tâm Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
223 Đuôi ống xả Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
224 Cau su giảm chấn lốp dự phòng Theo yêu cầu chương V của HSMT cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
225 Dặm vá làm đồng bị mục Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
226 Công Tháo, ráp kiếng trước, sau phục vụ sơn + Công gõ móp xung quanh tháo ráp hoàn chỉnh (vệ sinh đánh bóng 2 bàn đạp) Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. IV. PHẦN ĐỒNG:
227 Cao su blcok ty thanh giằng trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
228 Vật liệu phụ Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
229 Feutre bánh sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
230 Nhớt trợ lực tay lái Theo yêu cầu chương V của HSMT lít 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
231 Dầu thắng + ly kết Theo yêu cầu chương V của HSMT Hộp 4 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
232 Nhớt hộp số GL4 Theo yêu cầu chương V của HSMT Lít 5 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
233 Nhớt cầu GL5 Theo yêu cầu chương V của HSMT Lít 5 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
234 Bạc đạn butée Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
235 Bố thắng trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
236 Dĩa bố ly kết Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
237 Nhún sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Cây 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
238 Thước lái không có rotule lái ngoài Theo yêu cầu chương V của HSMT Cây 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
239 Cao su tròn thanh giằng trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 4 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
240 Bố thắng sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
241 Bạc đạn bánh trước trong Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
242 Rotule bợ trước dưới phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
243 Rotule bợ trước dưới trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
244 Rotule bợ trên phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
245 Rotule bợ trên trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
246 Mỡ bò bạc đạn bánh (EP3) Theo yêu cầu chương V của HSMT Kg 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
247 Bạc đạn bánh trước ngoài Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
248 Mâm ép ly kết Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
249 Seal +cao su chụp bụi piston thắng sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
250 Seal +cao su chụp bụi piston thắng trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
251 Rotule lái ngoài phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
252 Rotule lái ngoài trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
253 Cao su chữ U sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Cục 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
254 Cao Su chữ U trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
255 Nhún trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cây 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
256 Bơm ly kết trên Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
257 Bơm ly kết dưới Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
258 Feutre bánh trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
259 Bộ tổng phanh ABS Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
260 Công tháo ráp kiểm tra thay vật tư Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. V. PHẦN GẦM:
261 Bạc segment STD Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
262 Van PCV Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
263 Puly + bạc đạn tenderu máy Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
264 Bộ ly tâm quạt giải nhiệt Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
265 Đệm van PCV Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
266 Cao su chân máy trái , phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cục 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
267 Cổ dê ống nước dưới Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
268 Kim phun Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 6 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
269 Lọc gió Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
270 Dây phin máy số 1 Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
271 Dây phin máy số 2 Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
272 Dây phin máy số 3 Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
273 Dây phin máy số 4 Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
274 Dây phin máy số 5 Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
275 Ống nước dươi Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
276 Nắp tròn két nước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
277 Ống cao su van PCV Theo yêu cầu chương V của HSMT Ống 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
278 Dây curoa đầu bơm lạnh Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
279 Ống nước trên Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
280 Puly + bạc đạn chạy trơn dây curoa dynamo Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
281 Cổ dê ống nước trên Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
282 Bougie Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 6 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
283 Joint máy - comple Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
284 Nhông cốt cam Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
285 Nhông cốt máy Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
286 Dây phin máy số 6 Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
287 Bơm xăng chính ,phụ Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
288 Sơn đen Theo yêu cầu chương V của HSMT Chai 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
289 Dầu RP7(1612) Theo yêu cầu chương V của HSMT Chai 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
290 Giấy nhám 400 Theo yêu cầu chương V của HSMT Tờ 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
291 Giấy nhám 150 Theo yêu cầu chương V của HSMT Tờ 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
292 Dầu rửa máy 909 Theo yêu cầu chương V của HSMT Chai 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
293 Keo dán thay joint Theo yêu cầu chương V của HSMT Tuýp 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
294 Keo Hermatic Theo yêu cầu chương V của HSMT Tuýp 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
295 Xăng A92 Theo yêu cầu chương V của HSMT Lít 50 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
296 Dầu Gasoil (rửa máy) Theo yêu cầu chương V của HSMT Lít 20 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
297 Nhớt máy Theo yêu cầu chương V của HSMT Lít 10 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
298 Tenderu sên cam Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
299 Đệm chống rung chân kim phun Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 6 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
300 Bom nước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
301 Công tắc nhớt Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
302 Công tắc nước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
303 Bơm nhớt Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
304 Dây curoa dynamo Theo yêu cầu chương V của HSMT Cặp 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
305 Sên cam. Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
306 Patte chạy trơn sên cam Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
307 Patte tenderu sên cam Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
308 Súc két nước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
309 Công lên xuống máy hoàn chỉnh Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
310 Bis tông Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 6 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
311 Công thay bạc segment, jiont máy, sên cam, Bít tông các lọc Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VI. PHẦN MÁY:
312 Sơn đại tu toàn bộ xe + 5 mâm xe Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VII. PHẦN SƠN:
313 Vệ sinh nội thất toàn bộ xe Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VII. PHẦN SƠN:
314 Phủ na noxe Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6506. VII. PHẦN SƠN:
315 Kiểm tra, chỉnh góc camber + caster + độ chụm trên máy đặc chủng phù hợp với xe. Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. I. PHẦN CÂN CHỈNH:
316 Kiểm tra lực thắng trên thiết bị kỹ thuật Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. I. PHẦN CÂN CHỈNH:
317 Cân bằng động 5 bánh xe trên máy đặc chủng phù hợp với xe. Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. I. PHẦN CÂN CHỈNH:
318 Kiểm tra khí thải trên máy Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. I. PHẦN CÂN CHỈNH:
319 Chổi gạt nước trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN:
320 Mặt tiếp súc đề phía accu Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN:
321 Đánh bóng đèn lái sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN:
322 Đèn pha bên trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN:
323 Đèn pha bên phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN:
324 Công Thay đèn pha trái, phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN:
325 Vỏ đèn sương mù bên trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN:
326 Vỏ đèn sương mù bên phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN:
327 Mặt tiếp súc đề phía moter Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN:
328 Moter gạt nước trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN:
329 Chổi gạt nước phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN:
330 Chổi gạt nước sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN:
331 Lõi mặt tiếp xúc đề Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN:
332 Rế than Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN:
333 Stator Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN:
334 Công tắc điện cửa trung tâm Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN:
335 Bộ Công tắc điện cửa trước bên phải, sau bên phải, sau bên trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 3 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN:
336 Ăng ten Rađiô Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN:
337 Công tháo ráp thay dèn, bảo dưỡng accu, (bao dưỡng đề, dynamo thay bộ truyền gạt nước, công tắc điện 4 cửa, ăn ten) Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. II. PHẦN ĐIỆN:
338 Seal ống lạnh vị trí số 3 Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 4 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
339 Ga lạnh R134 Theo yêu cầu chương V của HSMT Kg 0 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
340 Valve tiết lưu trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
341 Lọc gas Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
342 Giàn nóng Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
343 Giàn lạnh trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
344 nhớt lạnh R134 Theo yêu cầu chương V của HSMT Lít 0 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
345 Moter quạt gió giàn lạnh trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
346 Seal ống lạnh vị trí số 2 Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 4 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
347 Seal ống lạnh vị trí số 1 Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 4 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
348 Ly hợp từ Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
349 Đầu bơm lạnh Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
350 Dàn lạnh sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
351 Công tháo ráp tablaeru thay giàn lạnh, thay đầu bơm, vệ sinh giàn lạnh sau, hộp lạnh. Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
352 Vật liệu phụ Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
353 Tem cửa trước phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
354 Tem vè trước trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
355 Tem cửa trước trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
356 Bọc nệm ghế da conolly của Anh Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
357 Tháo ráp lafon + vệ sinh Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
358 Tem cửa sau phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
359 Chữ tem "4500 EFI " Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
360 Tem vè trước phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
361 Jiont cửa trước trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
362 Tem hông sau trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
363 Jiont U kính cửa trước trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
364 Jiont U kính cửa sau trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
365 Jiont U kính cửa sau phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
366 Jiont U kính cửa trước phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
367 Jiont khung cửa trước trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
368 Jiont khung cửa trước phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
369 Xi mạ bulon, đế khóa ngậm Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 5 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
370 Jiont khung cửa sau phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
371 Jiont cốp sau phía trên Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
372 Jiont cửa trước phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
373 Jiont cửa sau trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
374 Jiont cửa sau phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
375 Tem hông sau phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
376 Jiont viền kính sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
377 Dán tem Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
378 Lencos màu đen Theo yêu cầu chương V của HSMT Chai 7 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
379 Jiont viền khung cốp sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
380 Jiont khung cửa sau trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
381 Tem cửa sau trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
382 Jiont kinh chắn gió trước trên Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
383 Tay nắm cửa trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
384 Tay nắm cửa sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
385 Gương chiếu hậu Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
386 Nẹp cửa 4 cánh Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
387 Ống xả phía trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
388 Cụm ống xả trung tâm Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
389 Đuôi ống xả Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
390 Cau su giảm chấn lốp dự phòng Theo yêu cầu chương V của HSMT cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
391 Dặm vá làm đồng bị mục Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
392 Công Tháo, ráp kiếng trước , sau phục vụ sơn + Công võ móp xung quanh tháo ráp hoàn chỉnh (vệ sinh đánh bóng 2 bàn đạp) Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. IV. PHẦN ĐỒNG:
393 Cao su blcok ty thanh giằng trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
394 Vật liệu phụ Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
395 Feutre bánh sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
396 Nhớt trợ lực tay lái Theo yêu cầu chương V của HSMT lít 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
397 Dầu thắng + ly kết Theo yêu cầu chương V của HSMT Hộp 4 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
398 Nhớt hộp số GL4 Theo yêu cầu chương V của HSMT Lít 5 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
399 Nhớt cầu GL5 Theo yêu cầu chương V của HSMT Lít 5 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
400 Bạc đạn butée Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
401 Bố thắng trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
402 Dĩa bố ly kết Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
403 Nhún sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Cây 2 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
404 Thước lái không có rotule lái ngoài Theo yêu cầu chương V của HSMT Cây 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
405 Cao su tròn thanh giằng trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 4 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
406 Bố thắng sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
407 Bạc đạn bánh trước trong Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
408 Rotule bợ trước dưới phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
409 Rotule bợ trước dưới trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
410 Rotule bợ trên phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
411 Rotule bợ trên trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
412 Mỡ bò bạc đạn bánh (EP3) Theo yêu cầu chương V của HSMT Kg 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
413 Bạc đạn bánh trước ngoài Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
414 Mâm ép ly kết Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
415 Seal +cao su chụp bụi piston thắng sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
416 Seal +cao su chụp bụi piston thắng trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
417 Rotule lái ngoài phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
418 Rotule lái ngoài trái Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
419 Cao su chữ U sau Theo yêu cầu chương V của HSMT Cục 2 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
420 Cao Su chữ U trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
421 Nhún trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cây 2 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
422 Bơm ly kết trên Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
423 Bơm ly kết dưới Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
424 Feutre bánh trước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
425 Bộ tổng phanh ABS Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
426 Thay bộ ruật cầu sau, láp Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
427 Thay 04 lốp Theo yêu cầu chương V của HSMT cái 4 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
428 Công tháo ráp kiểm tra thay vật tư Theo yêu cầu chương V của HSMT xe 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. V. PHẦN GẦM:
429 Bạc segment STD Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
430 Van PCV Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
431 Puly + bạc đạn tenderu máy Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
432 Bộ ly tâm quạt giải nhiệt Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
433 Đệm van PCV Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
434 Cao su chân máy trái , phải Theo yêu cầu chương V của HSMT Cục 2 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
435 Cổ dê ống nước dưới Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
436 Kim phun Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 6 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
437 Lọc gió Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
438 Dây phin máy số 1 Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
439 Dây phin máy số 2 Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
440 Dây phin máy số 3 Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
441 Dây phin máy số 4 Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
442 Dây phin máy số 5 Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
443 Ống nước dươi Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
444 Nắp tròn két nước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
445 Ống cao su van PCV Theo yêu cầu chương V của HSMT Ống 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
446 Dây curoa đầu bơm lạnh Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
447 Ống nước trên Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
448 Puly + bạc đạn chạy trơn dây curoa dynamo Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
449 Cổ dê ống nước trên Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
450 Bougie Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 6 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
451 Joint máy - comple Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
452 Nhông cốt cam Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
453 Nhông cốt máy Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
454 Dây phin máy số 6 Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
455 Bơm xăng chính ,phụ Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
456 Sơn đen Theo yêu cầu chương V của HSMT Chai 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
457 Dầu RP7(1612) Theo yêu cầu chương V của HSMT Chai 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
458 Giấy nhám 400 Theo yêu cầu chương V của HSMT Tờ 2 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
459 Giấy nhám 150 Theo yêu cầu chương V của HSMT Tờ 2 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
460 Dầu rửa máy 909 Theo yêu cầu chương V của HSMT Chai 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
461 Keo dán thay joint Theo yêu cầu chương V của HSMT Tuýp 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
462 Keo Hermatic Theo yêu cầu chương V của HSMT Tuýp 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
463 Xăng A92 Theo yêu cầu chương V của HSMT Lít 50 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
464 Dầu Gasoil (rửa máy) Theo yêu cầu chương V của HSMT Lít 20 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
465 Nhớt máy Theo yêu cầu chương V của HSMT Lít 10 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
466 Tenderu sên cam Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
467 Đệm chống rung chân kim phun Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 6 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
468 Bom nước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
469 Công tắc nhớt Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
470 Công tắc nước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
471 Bơm nhớt Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
472 Dây curoa dynamo Theo yêu cầu chương V của HSMT Cặp 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
473 Sên cam. Theo yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
474 Patte chạy trơn sên cam Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
475 Patte tenderu sên cam Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
476 Súc két nước Theo yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
477 Công lên xuống máy hoàn chỉnh Theo yêu cầu chương V của HSMT xe 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
478 Bis tông Theo yêu cầu chương V của HSMT Bộ 6 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
479 Công thay bạc segment, jiont máy, sên cam, bittong. Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VI. PHẦN MÁY:
480 Sơn đại tu toàn bộ xe + 5 mâm xe Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VII. PHẦN SƠN:
481 Vệ sinh nội thất toàn bộ xe Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VII. PHẦN SƠN:
482 Phủ na noxe Theo yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 C. Hạng mục 3: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-6508. VII. PHẦN SƠN:
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng, kiêm phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Chỉ huy trưởng, kiêm phụ trách kỹ thuật thi công:Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cơ khí ô tô hoặc cơ khí giao thông…33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->