Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, nguồn xã hội và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 16:59:00 đến ngày 2021-10-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,345,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.903E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 04 người:≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ tương tự≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng≥ 01 kỹ sư xây dựng có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháy, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy hoặc hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người: Là kỹ sư xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lựcTài liêu kèm theo:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự;-- Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vỹ (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình + thiết bị Tu bổ, tôn tạo di tích Quán Sông, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, nguồn xã hội và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi. huyện Hoài Đức. Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 33.661.757 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức. Thị trấn Trạm Trôi. huyện Hoài Đức. Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Thị trấn Trạm Trôi. huyện Hoài Đức. Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 33.661.757 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Thị trấn Trạm Trôi. huyện Hoài Đức. Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 33.661.757 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TIỀN TẾ | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 119,508 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,7013 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,3681 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,5943 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 100,2009 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 87,216 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,7216 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1718 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1718 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,5058 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,1105 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0729 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1638 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,2905 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3829 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1125 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7506 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,1769 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,3467 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4606 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,0252 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0796 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1592 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1592 | 100m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,2459 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Cột, trụ bằng đá xanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,7876 | 1m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,346 | 1m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,019 | 1m3 |
| 29 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,688 | m2 |
| 30 | Gia công câu đầu bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1128 | 1m3 |
| 31 | Gia công xà nách bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0861 | 1m3 |
| 32 | Gia công bẩy bằng gỗ Lim Nam phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5933 | 1m3 |
| 33 | Gia công ván cốn bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,0351 | 1m2 |
| 34 | Chạm khắc hoa văn ván cốn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,0702 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3812 | 1m3 |
| 36 | Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,0267 | 1m3 |
| 37 | Gia công tàu mái bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5777 | 1m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,9879 | 1m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1352 | 1m3 |
| 40 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu và các cấu kiện tương tự | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9679 | 1m3 |
| 41 | Cửa sổ khung khung gỗ kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,7975 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,9583 | 1m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,1093 | 1m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,0146 | 1m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7129 | 1m3 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,5803 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,0788 | 100m2 |
| 48 | Gắn gạch hoa gốm lên tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | viên |
| 49 | Ván khuôn gỗ giằng bờ mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng bờ mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng bờ mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0515 | tấn |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,933 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 92,7202 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,7617 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 334,5408 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 110,6532 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,7617 | m2 |
| 58 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ vưa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4447 | m3 |
| 59 | Xây cánh phong, đấu nóc tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5423 | m3 |
| 60 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,3232 | m2 |
| 61 | Trát cánh phong, đấu nóc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,4982 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 96,4 | m |
| 63 | Đắp Nghê đỉnh trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | 1 con |
| 64 | Lắp dựng Nghê đỉnh trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | 1con |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,5797 | 1 m2 |
| 66 | Lắp dựng triện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2025 | 1m2 |
| 67 | Đắp cửa sổ chữ thọ, chữ thọ trên đấu nóc, chữ Hán trên thân trụ nghê | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,5722 | 1 m2 |
| 68 | Lát nền gạch bát tràng 300x300x50 vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 86,3115 | m2 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 127,0212 | 1m2 |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,168 | m3 |
| 71 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,168 | m3 |
| 72 | Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 90,252 | m2 |
| 73 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 527,3642 | m2 |
| 74 | Lắp đặt tủ điện tổng kt210x160x100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn led thường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 150 | m |
| B | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,096 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 3 | Bu lông móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,016 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép bản mã | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3554 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản mã | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3554 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3389 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3389 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4835 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4835 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 103,5304 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,904 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,5 | md |
| 15 | Lắp đạt máng tôn thu nước dày 0,7mm: | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35 | md |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,56 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút, chếch D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 190,4 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,1778 | tấn |
| 20 | Phá dỡ bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,016 | m3 |
| 21 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0202 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0202 | 100m3 |
| 24 | Lát nền bằng gạch bát 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,88 | m2 |
| C | NGHI MÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,3688 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3932 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4764 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0429 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0298 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8227 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1344 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0124 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3672 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,4298 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1773 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,173 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,363 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,4076 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1615 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,323 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,323 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1723 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0234 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,132 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8616 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,9396 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 58,5408 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 582,88 | m |
| 27 | Sơn trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 58,5408 | m2 |
| 28 | Đắp Phượng đỉnh trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | 1 con |
| 29 | Lắp dựng Phượng đỉnh trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | 1con |
| 30 | Đắp Nghê đỉnh trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | 1 con |
| 31 | Lắp dựng Nghê đỉnh trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | 1con |
| 32 | Đắp chữ hán trên trụ nghê, trụ phượng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36 | chữ |
| 33 | Đắp hoa văn trụ Nghê, trụ Phượng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,6902 | 1 m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0061 | 100m2 |
| D | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 364 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4186 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4186 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,495 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5089 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,6548 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0976 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,8332 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,6501 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,8289 | m3 |
| 12 | Ván khuông giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2149 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0578 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4084 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3643 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1885 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,377 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,377 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 53,702 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 53,702 | m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,7039 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,1599 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0721 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0207 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0913 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7938 | m3 |
| 27 | Gắn gạch hoa gốm lên tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 82 | viên |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,789 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 110,6288 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 335,88 | m |
| 31 | Lắp dựng triện trên tường, bao gồm triện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3149 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 125,4178 | m2 |
| 33 | Trải nilon nền sân trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 270 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27 | m3 |
| 35 | Lát sân gạch bát 300x300x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 270 | m2 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,4966 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lót móng bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0593 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7802 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,899 | m3 |
| 40 | Bó bồn cây bằng tấm đá 120x150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37,152 | m |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0083 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0166 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0166 | 100m3 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,388 | m2 |
| 45 | Lát bậc cấp bằng gạch bát 300x300x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 47,376 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,012 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,8 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,012 | m2 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,26 | 100m3 |
| 51 | Rải cáp ngầm 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 52 | Rải cáp ngầm 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 53 | Rải cáp ngầm 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,35 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2,5) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng kt 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đèn pha 1 bóng L=5m (bóng led 220v/200w) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 40/30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3 | 100m |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3025 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0605 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,144 | m3 |
| 65 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | m |
| 67 | Kéo rải dây dẫn sét đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21 | m |
| 68 | Kéo rải dây nối đất đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | m |
| 69 | Lắp đặt trụ côt inox (D114 dày 2mm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét loại phát tia tiên đạo, bán kính bảo vệ R=100m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| E | NHÀ TẢ MẠC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3232 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,7911 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0211 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4647 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0345 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1787 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,4866 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,7474 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0546 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,873 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1877 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0618 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1253 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,0647 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0278 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,7813 | m3 |
| 20 | Gia công bó hè, chân tảng bằng đá xanh Thanh Hóa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6795 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2029 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1938 | 100m2 |
| 23 | Gia công cột gỗ D270 bằng gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9215 | m3 |
| 24 | Gia công xà dọc, câu đầu, quá giang bằng gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,1815 | m3 |
| 25 | Gia công kẻ, bẩy bằng gỗ lim Nam phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9409 | m3 |
| 26 | Gia công chồng rường, con chồng và cấu kiện tương tự | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,309 | m3 |
| 27 | Gia công ván dong bằng gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2002 | m3 |
| 28 | Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành bằng gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,321 | m3 |
| 29 | Gia công rui mái bằng gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7759 | m3 |
| 30 | Gia công tàu mái bằng gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1437 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,0439 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,7489 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,3554 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1872 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 73,694 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 47,0703 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 78,2 | m |
| 38 | Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 73,694 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 47,0703 | m2 |
| 40 | Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5619 | m3 |
| 41 | Đắp cửa sổ chữ thọ, chữ thọ trên đấu nóc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,841 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ chữ thọ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,575 | m2 |
| 43 | Đắp hoa văn trang trí tường hồi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,84 | m2 |
| 44 | Gắn gạch hoa gốm lên tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | viên |
| 45 | Lợp mái ngói mũi hài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44,7188 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,5627 | m2 |
| 47 | Lát gạch bát 300x300x50 vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,1499 | m2 |
| 48 | Tạo hào chống mối trong và ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,7948 | m3 |
| 49 | Xử lý chống mối ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,88 | m3 |
| 50 | Xử lý chống mối trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,9148 | m3 |
| 51 | Phòng mối nên công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,2272 | m2 |
| 52 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 207,762 | m2 |
| 53 | Lắp đặt tủ điện tổng kt210x160x100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn led ánh sáng vàng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 150 | m |
| F | NHÀ HỮU MẠC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3232 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,7911 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0211 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4647 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0345 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1787 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,4866 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,7474 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0546 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,873 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1877 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0618 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1253 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,0647 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0278 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,7813 | m3 |
| 20 | Gia công bó hè, chân tảng bằng đá xanh Thanh Hóa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6795 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2029 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1938 | 100m2 |
| 23 | Gia công cột gỗ D270 bằng gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9215 | m3 |
| 24 | Gia công xà dọc, câu đầu, quá giang bằng gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,1815 | m3 |
| 25 | Gia công kẻ, bẩy bằng gỗ lim Nam phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9409 | m3 |
| 26 | Gia công chồng rường, con chồng và cấu kiện tương tự | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,309 | m3 |
| 27 | Gia công ván dong bằng gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2002 | m3 |
| 28 | Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành bằng gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,321 | m3 |
| 29 | Gia công rui mái bằng gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7759 | m3 |
| 30 | Gia công tàu mái bằng gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1437 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,0439 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,7489 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,3554 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1872 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 73,694 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 47,0703 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 78,2 | m |
| 38 | Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 73,694 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 47,0703 | m2 |
| 40 | Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5619 | m3 |
| 41 | Đắp cửa sổ chữ thọ, chữ thọ trên đấu nóc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,841 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ chữ thọ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,575 | m2 |
| 43 | Đắp hoa văn trang trí tường hồi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,84 | m2 |
| 44 | Gắn gạch hoa gốm lên tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | viên |
| 45 | Lợp mái ngói mũi hài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44,7188 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,5627 | m2 |
| 47 | Lát gạch bát 300x300x50 vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,1499 | m2 |
| 48 | Tạo hào chống mối trong và ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,7948 | m3 |
| 49 | Xử lý chống mối ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,88 | m3 |
| 50 | Xử lý chống mối trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,9148 | m3 |
| 51 | Phòng mối nên công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,2272 | m2 |
| 52 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 207,762 | m2 |
| 53 | Lắp đặt tủ điện tổng kt210x160x100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn led ánh sáng vàng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 150 | m |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6453 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,2809 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6094 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2188 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2188 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,303 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,817 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,9772 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,4978 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4546 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1346 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,455 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,9996 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2121 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0607 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2755 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3331 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,0897 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,6876 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,29 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2408 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 623,676 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 89,7336 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.640,04 | m |
| 25 | Gạch hoa gốm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 248 | viên |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 713,4096 | m2 |
| H | BỂ NƯỚC, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1294 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0933 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0152 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0785 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,513 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1063 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0291 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1318 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8056 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1603 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1724 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,62 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0056 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0276 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,9653 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0914 | m3 |
| 18 | Gắn gạch hoa gốm lên tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | viên |
| 19 | Cửa nhôm kính màu giả vân gỗ, kính trắng dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,44 | m2 |
| 20 | Khóa cửa quả đấm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40,0752 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,233 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,28 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40,0752 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,233 | m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1783 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,2942 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,2942 | m2 |
| 29 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 180 viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,8276 | m2 |
| 30 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Tủ điện tổng kt200x150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 55 | m |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,438 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,0889 | m3 |
| 43 | Đắp đất móng bể, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8127 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6253 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6253 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0356 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,832 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,7157 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1631 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,4316 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,0112 | m3 |
| 52 | Trát nắp bể, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,8832 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120,56 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,8832 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120,56 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,018 | m3 |
| I | PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Hộp đựng chuông, đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ điện Q=30m3/h; H=45m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=54m3/h; H=30m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống d25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa rìu) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 02 cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x500x200mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x400x200mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rọ hút d100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều d100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều d25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt y lọc rác d100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép hàn đường kính d100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt thùng nước mồi 100l | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC và bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 32 | Thiết bị PCCC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật Q=45 m3/h; H>=30m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật Q=54 m3/h; H>=30m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy, sơn tĩnh điện màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Bình chữa cháy khí CO2 3 kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bình |
| 38 | Bình chữa cháy bột ABC 8 kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.903E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 4 | Số lượng 04 người:≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ tương tự≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng≥ 01 kỹ sư xây dựng có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháy, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy hoặc hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Số lượng 01 người: Là kỹ sư xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lựcTài liêu kèm theo:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự;-- Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy phát điện (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy kinh vỹ (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi