Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211026456-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211024727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 18:10:00 đến ngày 2021-10-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,476,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.033.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.100.209.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng; - Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; - Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động; - Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng; - Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động; - Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên các chuyên nghành về điện; - Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước; - Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. - Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC (hoặc cán bộ kỹ thuật khác có thể kiêm nhiệm và phải có Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy);- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy nếu là cán bộ kiêm nhiệm (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách sản xuất, cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế, rèm màn sân khấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã có kinh nghiệm thực hiện 03 Hợp đồng (sản xuất lắp đặt bàn ghế phòng hội trường bằng gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp, ràm màn sân khấu);- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần thiết bị bàn ghế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 02 Hợp đồng (sản xuất lắp đặt bàn ghế phòng làm việc, phòng họp, hội trường bằng gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp);- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công phần thiết bị; Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời nâng (tời điện)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600W
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cưa rong
- Đặc điểm thiết bị 8,25W
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bào 4 mặt
- Đặc điểm thiết bị 2400W
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bào thẩm
- Đặc điểm thiết bị 2000W
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy chà nhám 2 cạnh rong
- Đặc điểm thiết bị 3000W
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy chà nhám 2 trục
- Đặc điểm thiết bị 3560W
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy mộng dương
- Đặc điểm thiết bị 5250W
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị 2200W
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị 1050W
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy đục mộng âm 6 mũi (1 cái)
- Đặc điểm thiết bị 7800W
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy CD đứng
- Đặc điểm thiết bị 11250W
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy CD nằm
- Đặc điểm thiết bị 18750W
- Số lượng tối thiểu 1
29-Hệ thống lò sấy nhiệt (1 cái)
- Đặc điểm thiết bị 9000W
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng thi công xây lắp công trình
Trung tâm Hoạt động Thanh thiếu nhi huyện An Lão
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão , địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&QTQĐ huyện An Lão; Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, số điện thoại: 02563875494, Fax: 02563875191
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Bình Định và Công ty TNHH TVXD&MT Nam Phương. Địa chỉ: 231/40 Tây Sơn, P. Quang Trung TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định (Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Bình Định); 193 Tây Sơn, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định (Công ty TNHH TVXD&MT Nam Phương). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng Minh Khang + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Định. Địa chỉ: 32 Lý Thường Kiệt, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Thương mại Miền Trung. Địa chỉ: Số 08 Đinh Công Tráng, P. Nguyễn Văn Cừ, TP. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA ĐTXD&QTQĐ huyện An Lão.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão , địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&QTQĐ huyện An Lão; Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, số điện thoại: 02563875494, Fax: 02563875191


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&QTQĐ huyện An Lão; Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, số điện thoại: 02563875494, Fax: 02563875191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện An Lão, số Thôn 2 - Thị trấn An Lão - An Lão - Bình Định. Điện thoại: 0256.3875.291, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675; Fax: 0256.3824509. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675; Fax: 0256.3824509. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,218100m3
2Đào móng băng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2916100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1375m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,1363m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,565m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4506100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1882tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1676tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,376m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9007m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1431100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3135tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2843tấn
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,9133m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1089m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5101100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1074100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,8698m3
20Bê tông ram dốc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,503m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1302m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4793m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20, vữa XM M75, PCB40,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3276m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6708m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4975m2
26Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,022m2
27Lát đá granit ram dốc, đá khó nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V15,03m2
28Ốp đá tự nhiên chân móng KT 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,72m2
29SXLD lan can ram dốc inox 304 cao 900mm (quy cách theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,75m
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3801m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4004100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,057tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0937tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4208tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,722m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1948100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9121tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0963tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9016tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,2468m3
41Ván khuôn gỗ sàn ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9942100m2
42Ván khuôn gỗ sàn trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5595100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8537tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0558tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4646m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2298100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2449tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3179tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,0074m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0096100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0132tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3177tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20 - Chiều dày 35cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1532m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20 - Chiều dày 30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 ( tường bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,3784m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6533m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 ( tường trong )Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,8592m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,2384m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20 - Chiều dày 13,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 ( tường trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4268m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20 - Chiều dày 13.5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 ( tường trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5188m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9624m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20 - Chiều dày 9.5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 ( tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2298m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5776m3
63Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x45x5x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2503tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2503tấn
65Lợp mái tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8843100m2
66Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1916tấn
67Lắp dựng thang thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1916tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V81,071m2
69SXLD tay vịn lan can cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo Chương V28,25md
70CCLĐ bulong D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
71CCLĐ bulong D20-8.8 L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
72CCLĐ bulong D20-8.8 L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V640,1737m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.129,7793m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V490,8907m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V329,8611m2
77Trát trần, sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,4m2
78Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,402m2
79Trát lanh tô, lam ngang, các cấu kiện bê tông, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,4313m2
80Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.629,043m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.295,405m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V922,245m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.002,203m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,347m
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V236,52m2
86Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,092m2
87Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,1411m2
88Lát đá ngạch cửa các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,59m2
89Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V365,1803m2
90Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 chống trượt, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,9694m2
91Chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V24,231m2
92Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượt, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,3929m2
93Ốp tường trụ, cột gạch Granite 120x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37m2
94Ốp tường trụ, cột Ceramic 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,14m2
95SXLD khung sắt hộp trang trí lan can hành lan (Quy cách theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
96SXLD thang thép lên mái (quy cách theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
97SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98SXLD vách ngăn tiểu bằng sứMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
99SXLD trần thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V35,3929m2
100SXLD trần thạch cao khung xương chìm hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V193,42m2
101SXLD trần thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V368,265m2
102SXLD lan can tay vịn cầu thang gỗ nhóm II, inox 304 D20 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,67md
103SXLD trụ đề ba gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104SXLD lam treo trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V28,4115m2
105SXLD tay vịn inox 304 D42 dày 1.2mm nhà vệ sinh người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6md
106Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ 1000, khung bao 44x100, khung cánh 30x100, kính trong dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92,55m2
107Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ 1000, khung bao 44x100, khung cánh 30x100, kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,165m2
108Sản xuất, lắp dựng vách nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,928m2
109Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14x1,2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,458tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V73,0425m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V53,17811m2
B NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi liềng máng 1.2m (2x18W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
2Lắp đặt đèn led âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V123bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 (36W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt đèn led ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp đặt đèn gắn tường 6WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
6Lắp đặt đèn pha led 70WMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
7Lắp đặt quạt trần 66WMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Lắp đặt dimer quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Lắp đặt quạt treo tường 45WMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
10Lắp đặt quạt thông gió 200x200 (25W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn + hộp che âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V79cái
13Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
16Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường 1-3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V51hộp
17Lắp đặt đế nhựa đôi âm tường 4-6 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
18Mặt nạ 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
19Mặt nạ 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
20Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V162hộp
21Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
22Lắp đặt máy điều hoà không khí 2.0HpMô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
23Lắp đặt máy điều hoà không khí 1.5HpMô tả kỹ thuật theo Chương V8máy
24Lắp đặt MCCB-3P-75A-22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt MCCB-3P-40A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Lắp đặt MCB-3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt MCB-3P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt CB 1 pha 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt CB 1 pha 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
30Lắp đặt CB 1 pha 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
31Lắp đặt CB 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Lắp đặt CB 1 pha 6A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
33Lắp đặt Dây cáp CVV 4x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
34Lắp đặt Dây cáp CXV 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
35Lắp đặt Dây cáp CVV 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V281m
36Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V524m
37Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.067m
38Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.504m
39Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34m
40Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
41Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V262m
42Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V684m
43Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.252m
44Lắp đặt ống luồn đàn hồi, ĐK 16mm (ống ruột gà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m
45Lắp đặt ống đồng dẫn ga 6.35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31100m
46Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31100m
47Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31100m
48Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
49Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp ( ống thoát nước ngưng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
50Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ đồng, d16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
51Lắp đặt Cáp đồng trần C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
52Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 200x400x600mm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
53Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 150x300x400mm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
54Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế kim loại chống cháy chứa 2-4 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
55Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế kim loại chống cháy chứa 4-8 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
56Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế kim loại chống cháy chứa 14-16moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
57Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 port 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo Chương V2thiết bị
58Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
59Lắp đặt bộ phát sóng WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V2thiết bị
60Lắp đặt ổ cắm mạng âm sàn (2 Rack)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
63Mặt nạ mạng 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
64Mặt nạ mạng 2 lỗ (1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Lắp đặt đế nhựa đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26hộp
66Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V102m
67Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V620m
68Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V722m
69Lắp đặt cáp nguồn CV -1,5mm2 cấp cho thiết bị wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
70Lắp đặt cáp quang 8FOMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
71Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 350x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
72Lắp đặt kim thu phóng tia tiên đạo Rp= 61mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Cung cấp lắp đặt thiết bị đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
74Cáp neoMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
75Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
76Khoan giếng tiếp địa sâu 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
77Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm cao 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
78Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
79Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ đồng, d16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
80Kéo rải dây đồng trần C70Mô tả kỹ thuật theo Chương V53m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m
82Óc xiết cáp đồng U/2.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
83Ốc siết cáp với cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,21m3
85Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
86Lắp đặt đèn exit - không chỉ hướng 1 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V71 đèn
87Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thang cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đèn
88Lắp đặt đèn exit - 1 hướng 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đèn
89Lắp đặt đèn exit - 2 hướng 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đèn
90Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 6WMô tả kỹ thuật theo Chương V221 đèn
91Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
92Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
93Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
94Tủ điều khiển trung tâm loại 4 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
95Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 4 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
96Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V61 chuông
97Lắp đặt đầu báo khói quang họcMô tả kỹ thuật theo Chương V4810 đầu
98Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
99Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
100Kéo rải dây đồng trần C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
101Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V270m
102Lắp đặt ống nhựa D32 luồn dây tíếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
103Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AHMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
104Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ đồng, d16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
105Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,215100m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
107Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,29m3
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
110Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m2
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1629100m3
112Khối lượng que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099kg
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0623tấn
114Vận chuyển cột bê tông tới chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
115Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cột
116Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V134,52kg
117Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m3
118Kéo rải dây thép chống sét Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m
119Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D18, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V18cọc
120Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42.2x1.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
121Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 4x50-0.6/kVMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
122Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x25-0.6/kVMô tả kỹ thuật theo Chương V63m
123Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x16-0.6/kVMô tả kỹ thuật theo Chương V47m
124Lắp đặt ống nhựa HDPE D60/50 gân xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100 m
125Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 gân xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100 m
126Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m3
127Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V90md
128Bu lông, đai ốc, 2 vòng đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
129Thép xà mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,54kg
130Công lắp đặt cùmMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
131SXLD kẹp ngừng cáp 4x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
132SXLD kẹp treo cáp 4x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
C NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NƯỚC - BỂ TỰ HOẠI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
4Cầu chắn rác D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
5Co PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
6Lơi PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
13Lắp đặt Co PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
14Lắp đặt Y PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
15Lắp đặt Lơi PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
16Lắp đặt giảm PVC D100/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt Y PVC D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
18Lắp đặt Lơi PVC D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
19Lắp đặt giảm PVC D50/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
20Lắp đặt giảm PVC D80/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Lắp đặt Y PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
22Lắp đặt Lơi PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
23Lắp đặt Co PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt Tê PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt Co PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
26Lắp đặt Lơi PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
27Lắp đặt Giảm PVC D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt Co PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
29Lắp đặt Tê PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
30Lắp đặt Co răng D20/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
31Van đồng 2 chiều ĐK D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Van đồng 2 chiều ĐK D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt lavabo treo tường + chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
35Bộ xả lavabo bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V50.0
36Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
37Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
38Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
39Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
40Lắp đặt vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
41Lắp đặt xí bệt 2 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
43Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
44Lắp đặt thông tắc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
45Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
46Lắp đặt bộ cấp nước âu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V40.0
47Lắp đặt vòi sen + RumineMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
48Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
49Xi phông PVC D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V90.0
50Dây mềm 4 tấcMô tả kỹ thuật theo Chương V150.0
51Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
52Phao điện ngắt nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10.0
53Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2166100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2168100m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8706m3
56Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2984m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3354100m2
58Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 6 x9,5x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,768m3
59Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7675m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0507100m2
61Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0659tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
63Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,13m2
64Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,13m2
65Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,355m2
66Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,355m2
67Đổ lớp cát hạt vàng thô vào hố thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,40.0
68Đổ lớp sỏi cuộn vào hố thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,40.0
69Đổ lớp than hoạt tính vào hố thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,40.0
70Lắp đặt ống nhựa PVC D25 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D32, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,56100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D200 dày 5.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
73Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8001100m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4022100m3
D HTKT - SAN NỀN - SÂN BT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V178,2382100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V180,0783100m3
3Ván khuôn gỗ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,597100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,0225m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V54,1246100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5714100m2
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3806100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V289,3308m3
9Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3217100m2
10Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,6387m
11Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V229,79m
12Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V312,3867m
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4976100m3
14San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m2
16Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0427100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7m3
18Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
19Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
20Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
21Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4268100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
23Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Vận chuyển, gối cống, ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81310 tấn/1km
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2845100m3
29Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0747100m3
30Ván khuôn chân khay, sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1657100m2
31Bê tông lót chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,828m3
32Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,646m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498100m3
34Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5548100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,036m3
36Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
37Vận chuyển, gối cống, ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,300510 tấn/1km
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71 đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối nối
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3699100m3
42Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0325100m3
43Ván khuôn chân khay, sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0678100m2
44Bê tông lót chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,234m3
45Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,021m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0217100m3
47Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0583100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
49Van khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0509100m2
50Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m3
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
52Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126100m2
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0389100m3
56Rải bạt nhựa lót sânMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1100m2
57Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,8m3
58Cắt khe sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9810m
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9.5x13.5x20, vữa XM M75, PCB40,Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9441m3
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,1296m2
61Trát gờ chỉ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V490,608m
62Trồng, chăm sóc cây Chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo Chương V93,6m2
63Trồng, chăm sóc thảm cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V934,14m2
64Trồng mới, chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng cây Hoa Ban, h=3.5-4m, Ø bầu 8-10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
65Trồng mới, chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng cây Sao Đen, H15-20m, đường kính D50, Ø bầu 40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
66Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m3
67Bạt mái đắp bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,444100m2
E BỂ NƯỚC NGẦM - NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1052100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,68m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1492100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,175m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,09100m2
7Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9539m3
8Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6055100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1094tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,587tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0684tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6473tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6849tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8837tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0847m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1212100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,331100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9136tấn
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6076100m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,52m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,6m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,546m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,4m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,13m2
30Quét dung dịch chống thấm bể nước ngầm (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,65m2
31Ngâm clo súc rửa bểMô tả kỹ thuật theo Chương V166,4775m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
33Thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Băng cản nước PVC rộng 240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,8m
35Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,544m3
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1088100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1007tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5999tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,996m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0996100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1237tấn
47Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,63m3
48Ván khuôn gỗ sànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,373100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2446tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,076m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1234100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40, tường bao dày 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,786m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,31m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,93m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,44m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,64m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,3m2
59Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,76m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,12m2
62Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V62,35m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,43m2
65SXLD cửa sắt kéo Đài Loan sơn tĩnh điện loại có lá (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m2
66SXLD lam lambri nhôm sơn tĩnh điện (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
67SXLD lưới chống chim chuột ( chi tiết như hstk)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
68Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 25mm-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
70Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
71Lắp đặt Co PVC, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
72Lắp đặt Lơi PVC, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
73Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m - 2x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
74Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt đế nhựa 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
77Mặt nạ 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
79Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
80Lắp đặt MCCB 3P 100A-22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Lắp đặt MCCB 3P 30A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Lắp đặt CB 1P 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt CB 1P 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Lắp đặt dây dẫn CVV-2x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
86Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
87Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
88Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
89Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
90Gia công, đóng cọc tiếp địa d16, dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
91Lắp đặt Cáp đồng trần C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
92Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
93Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
94Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
95Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
F HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8457100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4595m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3439100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8005m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0605100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8379tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,496tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,2529m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9288m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8884100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2482tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2248tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2852100m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,08m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,216100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2581tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7466tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6994m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6024100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,402tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,532m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm vữa XM M75, PCB40,Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8053m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4292m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,964m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V409,6811m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,2455m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,5323m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7m
29Ốp tường trụ, cột gạch giả đáMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5305m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V557,4591m2
31Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V3,408m2
32SXLD chữ nổi cao 110 mm làm bằng inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V39chữ
33SXLD hàng rào song sắt, thanh đứng sắt hộp vuông 14x14x1,2mm, thanh ngang thép hộp vuông 50x50x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220,62m2
34SXLD cổng sắt quy cách theo hồ sơ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
35SXLD khung sắt bảo vệ đèn trụ cổng, trụ mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
36Lắp đặt đèn cầu trụ cổng 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
37Lắp đặt đèn pha (20W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Lắp đặt dây dẫn CXV - 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V214m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,14100 m
40Đào kênh mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,61m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m3
G HẠNG MỤC: PHÁ ĐÁ
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V27100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V27100m3
3Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V27100m3
H PCCC - VẬT TƯ LẮP ĐẶT MÁY BƠM
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9)0,15100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)0,05100m
4Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mm8cái
5Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mm6cái
6Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100/65mm4cái
7Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mm3cái
8Lắp tê thép tráng kẽm DN 65/50mm5cái
9Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ6hộp
10Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm4cái
11Lắp đặt khớp nối ĐK 50mm4cái
12Lắp đặt lăng phun D50/134cái
13Lắp đặt lăng phun D65/152cái
14Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 bar4cuộn
15Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 bar2cuộn
16Lắp đặt trụ chữa cháy D65mm2cái
17Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100mm1cái
18Lắp bích thép - Đường kính 100mm2cặp bích
19Lắp bích thép - Đường kính 65mm8cặp bích
20Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy8bộ
21Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)8cái
22Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)8cái
23Giá đỡ bình8cái
24Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN 200mm (ĐK 219,1x3,96)0,02100m
25Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)0,1100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)0,05100m
27Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)31 máy
28Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK 100mm2cái
29Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK 50mm1cái
30Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm2cái
31Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 50mm1cái
32Lắp đặt giảm rung thép tráng kẽm, ĐK 100mm2cái
33Lắp đặt giảm rung thép tráng kẽm, ĐK 50mm2cái
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lực3cái
35Lắp nút bịt thép tráng kẽm, ĐK 200mm2cái
36Lắp bích thép - Đường kính 100mm8cặp bích
37Lắp bích thép - Đường kính 65mm2cặp bích
38Lắp đặt van đáy, ĐK 100mm2cái
39Lắp đặt van đáy, ĐK 50mm1cái
40Lắp đặt tủ điều khiển bơm1tủ
41Lắp đặt công tắc áp suất3cái
42Lắp đặt công tắc mực nước đồng hồ1cái
43Lắp đặt van bướm, ĐK 100mm2cái
44Lắp đặt van tay gạt, ĐK 50mm1cái
45Lắp đặt van tay gạt, ĐK 32mm1cái
46Lắp đặt van tay gạt, ĐK 15mm6cái
47Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, ĐK 100mm2cái
48Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, ĐK 50mm1cái
49Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mm1cái
50Bộ đế chống rung cho máy bơm chữa cháy2bộ
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 80mm (ĐK 88.3mmx2,9mm)0,1100m
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN50mm dày 2.9mm1100m
53Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN25mm dày 2.9mm1,65100m
54Lắp đặt CO TTK DN6510cái
55Lắp đặt CO TTK DN25134cái
56Lắp đặt TÊ TTK DN504cái
57Lắp đặt TÊ TTK DN80/504cái
58Lắp đặt TÊ TTK DN50/2550cái
59Lắp đặt TÊ TTK DN2567cái
60Lắp đặt GIẢM TTK DN25/15134cái
61Lắp đặt đầu phun hướng lên67cái
62Lắp đặt đầu phun hướng xuống67cái
63Lắp đặt đế chụp đầu phun134cái
64Lắp đặt van khóa tầng D502cái
I THIẾT BỊ NỘI THẤT TẦNG 1
1Bàn chủ trì (Phòng hội trường)1cái
2Ghế chủ trì (Phòng hội trường)3cái
3Bàn thư ký (Phòng hội trường)2cái
4Ghế thư ký (Phòng hội trường)2cái
5Bàn hội trường (bàn chắn trước) (Phòng hội trường)6cái
6Ghế hội trường (ghế dãy trước) (Phòng hội trường)12cái
7Bàn hội trường (bàn dãy sau chắn lửng) (Phòng hội trường)54cái
8Ghế hội trường (ghế dãy sau) (Phòng hội trường)108cái
9Bục Bác (Phòng hội trường)1cái
10Bục nói chuyện (Phòng hội trường)1cái
11Hoa để bục bác (Phòng hội trường)1bộ
12Hoa bục phát biểu (Phòng hội trường)1bộ
13Tượng bác (Phòng hội trường)1cái
14Bộ sao búa liềm (Phòng hội trường)1bộ
15Câu khẩu hiệu (Phòng hội trường)10,3m
16Rèm nền cờ (Phòng hội trường)11,5m2
17Rèm nhung xanh (Phòng hội trường)49,4m2
18Rèm 2 bên cánh gà nhung đỏ (Phòng hội trường)92,2m2
19Bèo rũ 5 lớp (Phòng hội trường)41,5m2
20Rèm cửa sổ S2 (Phòng hội trường)13,2m2
21Rèm cửa đi Đ1 (Phòng hội trường)11,8m2
22Rèm cửa đi Đ2 (Phòng hội trường)7,3m2
23Bàn làm việc (Phòng làm việc 1)3cái
24Ghế làm việc (Phòng làm việc 1)3cái
25Tủ hồ sơ (Phòng làm việc 1)3cái
26Rèm cửa sổ S2 (Phòng làm việc 1)4,4m2
27Rèm cửa đi Đ5 (Phòng làm việc 1)3,9m2
J THIẾT BỊ NỘI THẤT TẦNG 2
1Bàn làm việc (Phòng làm việc 1)3cái
2Ghế làm việc (Phòng làm việc 1)3cái
3Tủ hồ sơ (Phòng làm việc 1)3cái
4Rèm cửa sổ S7 (Phòng làm việc 1)9,3m2
5Rèm Cửa sổ S9 (Phòng làm việc 1)2,8m2
6Bàn làm việc (Phòng làm việc 2)3cái
7Ghế làm việc (Phòng làm việc 2)3cái
8Tủ hồ sơ (Phòng làm việc 2)3cái
9Rèm cửa sổ S7 (Phòng làm việc 2)9,3m2
10Rèm cửa sổ S9 (Phòng làm việc 2)2,8m2
11Bàn làm việc (Phòng làm việc 3)3cái
12Ghế làm việc (Phòng làm việc 3)3cái
13Tủ hồ sơ (Phòng làm việc 3)3cái
14Rèm cửa sổ S7 (Phòng làm việc 3)9,3m2
15Rèm cửa sổ S9 (Phòng làm việc 3)2,8m2
16Rèm cửa sổ S1 (Phòng kho)2m2
17Rèm cửa sổ S9 (Phòng kho)2,8m2
18Rèm cửa sổ S7 (Phòng sinh hoạt các CLB 1)18,6m2
19Rèm cửa sổ S9 (Phòng sinh hoạt các CLB 1)5,6m2
20Rèm cửa sổ S7 (Phòng sinh hoạt các CLB 2)9,3m2
21Rèm cửa sổ S8 (Phòng sinh hoạt các CLB 2)8,9m2
22Rèm cửa sổ S9 (Phòng sinh hoạt các CLB 2)5,6m2
23Rèm cửa sổ S2 (Kho hội trường)4,4m2
K MÁY BƠM PCCC
1Máy bơm diesel H=55m; Q=88,56m3/h gồm động cơ POWER và đầu bơm BNTNT1bộ
2Máy bơm điện H=55m; Q=88,56m3/h trục rời sử dụng khớp nối1bộ
3Máy bơm bù áp H=55m; Q=20m3/h1bộ
4Máy bơm nước sinh hoạt H=30m; Q=2m3/h1bộ
L MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa không khí IVERTER 2.0HP6bộ
2Điều hòa không khí IVERTER 1.5HP8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.033.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.100.209.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng; - Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; - Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động; - Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng; - Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động; - Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ Đại học trở lên các chuyên nghành về điện; - Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước; - Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. - Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
5 Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC) 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC (hoặc cán bộ kỹ thuật khác có thể kiêm nhiệm và phải có Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy);- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy nếu là cán bộ kiêm nhiệm (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách sản xuất, cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế, rèm màn sân khấu 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã có kinh nghiệm thực hiện 03 Hợp đồng (sản xuất lắp đặt bàn ghế phòng hội trường bằng gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp, ràm màn sân khấu);- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
7 Đội trưởng thi công xây dựng 1 - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).21
8 Đội trưởng thi công phần thiết bị bàn ghế 1 - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 02 Hợp đồng (sản xuất lắp đặt bàn ghế phòng làm việc, phòng họp, hội trường bằng gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp);- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công phần thiết bị; Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5KW1
2 Máy khoan bê tông 1KW1
3 Máy hàn điện 23KW1
4 Máy trộn bê tông 250 lít2
5 Máy đầm cóc 70kg1
6 Ô tô tự đổ >=7T5
7 Máy cắt gạch đá 1,7KW1
8 Máy toàn đạc Hoạt động bình thường1
9 Máy thuỷ bình Hoạt động bình thường1
10 Máy đầm bàn 1KW2
11 Máy đầm dùi 1,5KW2
12 Máy đào >=0,8m32
13 Máy ủi >=110CV1
14 Tời nâng (tời điện) Hoạt động bình thường1
15 Máy trộn vữa 150 lít2
16 Ô tô vận tải thùng 7T1
17 Máy nén khí 600W1
18 Máy cưa rong 8,25W1
19 Máy bào 4 mặt 2400W1
20 Máy bào thẩm 2000W1
21 Máy chà nhám 2 cạnh rong 3000W1
22 Máy chà nhám 2 trục 3560W1
23 Máy mộng dương 5250W1
24 Máy bào gỗ 2200W1
25 Máy cưa 1050W1
26 Máy đục mộng âm 6 mũi (1 cái) 7800W1
27 Máy CD đứng 11250W1
28 Máy CD nằm 18750W1
29 Hệ thống lò sấy nhiệt (1 cái) 9000W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->