Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 18:10:00 đến ngày 2021-10-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,476,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.033.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.100.209.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng; - Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; - Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động; - Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng; - Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động; - Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên các chuyên nghành về điện; - Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước; - Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. - Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC (hoặc cán bộ kỹ thuật khác có thể kiêm nhiệm và phải có Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy);- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy nếu là cán bộ kiêm nhiệm (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sản xuất, cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế, rèm màn sân khấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã có kinh nghiệm thực hiện 03 Hợp đồng (sản xuất lắp đặt bàn ghế phòng hội trường bằng gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp, ràm màn sân khấu);- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần thiết bị bàn ghế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 02 Hợp đồng (sản xuất lắp đặt bàn ghế phòng làm việc, phòng họp, hội trường bằng gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp);- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công phần thiết bị; Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời nâng (tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cưa rong | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,25W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bào 4 mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2400W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bào thẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy chà nhám 2 cạnh rong | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy chà nhám 2 trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3560W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy mộng dương | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5250W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy bào gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2200W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1050W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy đục mộng âm 6 mũi (1 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7800W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy CD đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 11250W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy CD nằm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 18750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Hệ thống lò sấy nhiệt (1 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng thi công xây lắp công trình Trung tâm Hoạt động Thanh thiếu nhi huyện An Lão 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD&QTQĐ huyện An Lão; Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, số điện thoại: 02563875494, Fax: 02563875191 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện An Lão, số Thôn 2 - Thị trấn An Lão - An Lão - Bình Định. Điện thoại: 0256.3875.291, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675; Fax: 0256.3824509. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675; Fax: 0256.3824509. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,218 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2916 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1375 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1363 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,565 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4506 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1882 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1676 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9007 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1431 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3135 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2843 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9133 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1089 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5101 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1074 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8698 | m3 |
| 20 | Bê tông ram dốc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,503 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1302 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4793 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20, vữa XM M75, PCB40, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3276 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6708 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4975 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,022 | m2 |
| 27 | Lát đá granit ram dốc, đá khó nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,03 | m2 |
| 28 | Ốp đá tự nhiên chân móng KT 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,72 | m2 |
| 29 | SXLD lan can ram dốc inox 304 cao 900mm (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3801 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4004 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,057 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0937 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4208 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,722 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1948 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9121 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0963 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9016 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2468 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9942 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5595 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8537 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0558 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4646 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2298 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2449 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3179 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0074 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0096 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0132 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3177 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20 - Chiều dày 35cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1532 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20 - Chiều dày 30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 ( tường bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3784 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6533 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 ( tường trong ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8592 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2384 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20 - Chiều dày 13,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 ( tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4268 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20 - Chiều dày 13.5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 ( tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5188 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9624 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20 - Chiều dày 9.5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 ( tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2298 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5776 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x45x5x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2503 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2503 | tấn |
| 65 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8843 | 100m2 |
| 66 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1916 | tấn |
| 67 | Lắp dựng thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1916 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,07 | 1m2 |
| 69 | SXLD tay vịn lan can cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,25 | md |
| 70 | CCLĐ bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 71 | CCLĐ bulong D20-8.8 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 72 | CCLĐ bulong D20-8.8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640,1737 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.129,7793 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,8907 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,8611 | m2 |
| 77 | Trát trần, sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,4 | m2 |
| 78 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,402 | m2 |
| 79 | Trát lanh tô, lam ngang, các cấu kiện bê tông, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,4313 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.629,043 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.295,405 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 922,245 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.002,203 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,347 | m |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,52 | m2 |
| 86 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,092 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1411 | m2 |
| 88 | Lát đá ngạch cửa các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,1803 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 chống trượt, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,9694 | m2 |
| 91 | Chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,231 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượt, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3929 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột gạch Granite 120x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột Ceramic 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,14 | m2 |
| 95 | SXLD khung sắt hộp trang trí lan can hành lan (Quy cách theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 96 | SXLD thang thép lên mái (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | SXLD vách ngăn tiểu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | SXLD trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3929 | m2 |
| 100 | SXLD trần thạch cao khung xương chìm hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,42 | m2 |
| 101 | SXLD trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,265 | m2 |
| 102 | SXLD lan can tay vịn cầu thang gỗ nhóm II, inox 304 D20 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,67 | md |
| 103 | SXLD trụ đề ba gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | SXLD lam treo trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4115 | m2 |
| 105 | SXLD tay vịn inox 304 D42 dày 1.2mm nhà vệ sinh người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | md |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ 1000, khung bao 44x100, khung cánh 30x100, kính trong dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,55 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ 1000, khung bao 44x100, khung cánh 30x100, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,165 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,928 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14x1,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,0425 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1781 | 1m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi liềng máng 1.2m (2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 (36W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn gắn tường 6W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn pha led 70W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần 66W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt dimer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió 200x200 (25W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn + hộp che âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường 1-3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đế nhựa đôi âm tường 4-6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 18 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 19 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2.0Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1.5Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 24 | Lắp đặt MCCB-3P-75A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB-3P-40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB-3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB-3P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt CB 1 pha 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt CB 1 pha 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt CB 1 pha 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 31 | Lắp đặt CB 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt CB 1 pha 6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Dây cáp CVV 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây cáp CXV 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 35 | Lắp đặt Dây cáp CVV 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.067 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.504 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.252 | m |
| 44 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi, ĐK 16mm (ống ruột gà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 45 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga 6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 49 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp ( ống thoát nước ngưng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 50 | Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ đồng, d16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 51 | Lắp đặt Cáp đồng trần C35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 200x400x600mm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 150x300x400mm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế kim loại chống cháy chứa 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 55 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế kim loại chống cháy chứa 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 56 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế kim loại chống cháy chứa 14-16module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 port 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thiết bị |
| 58 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thiết bị |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm sàn (2 Rack) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 63 | Mặt nạ mạng 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 64 | Mặt nạ mạng 2 lỗ (1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 66 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 722 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp nguồn CV -1,5mm2 cấp cho thiết bị wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp quang 8FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 71 | Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 350x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 72 | Lắp đặt kim thu phóng tia tiên đạo Rp= 61m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp lắp đặt thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Khoan giếng tiếp địa sâu 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 78 | Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ đồng, d16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 80 | Kéo rải dây đồng trần C70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 82 | Óc xiết cáp đồng U/2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 83 | Ốc siết cáp với cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 1m3 |
| 85 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 86 | Lắp đặt đèn exit - không chỉ hướng 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đèn |
| 87 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thang cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đèn |
| 88 | Lắp đặt đèn exit - 1 hướng 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đèn |
| 89 | Lắp đặt đèn exit - 2 hướng 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đèn |
| 90 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 6W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 đèn |
| 91 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 92 | Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 94 | Tủ điều khiển trung tâm loại 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 96 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 chuông |
| 97 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 10 đầu |
| 98 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 100 | Kéo rải dây đồng trần C35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa D32 luồn dây tíếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ đồng, d16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1629 | 100m3 |
| 112 | Khối lượng que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | kg |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0623 | tấn |
| 114 | Vận chuyển cột bê tông tới chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cột |
| 116 | Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,52 | kg |
| 117 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m |
| 119 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D18, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 120 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42.2x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 4x50-0.6/kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x25-0.6/kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x16-0.6/kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60/50 gân xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100 m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 gân xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100 m |
| 126 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 127 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | md |
| 128 | Bu lông, đai ốc, 2 vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 129 | Thép xà mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,54 | kg |
| 130 | Công lắp đặt cùm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 131 | SXLD kẹp ngừng cáp 4x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | SXLD kẹp treo cáp 4x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NƯỚC - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Cầu chắn rác D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 5 | Co PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 6 | Lơi PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Co PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lơi PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt giảm PVC D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt Lơi PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 19 | Lắp đặt giảm PVC D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt giảm PVC D80/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Lơi PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt Lơi PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt Giảm PVC D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co răng D20/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 31 | Van đồng 2 chiều ĐK D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt lavabo treo tường + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 35 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 0.0 |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt thông tắc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bộ cấp nước âu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 0.0 |
| 47 | Lắp đặt vòi sen + Rumine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 49 | Xi phông PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 0.0 |
| 50 | Dây mềm 4 tấc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 0.0 |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 52 | Phao điện ngắt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2166 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2168 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8706 | m3 |
| 56 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2984 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3354 | 100m2 |
| 58 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 6 x9,5x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,768 | m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7675 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0507 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0659 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 63 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,13 | m2 |
| 64 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,13 | m2 |
| 65 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,355 | m2 |
| 66 | Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,355 | m2 |
| 67 | Đổ lớp cát hạt vàng thô vào hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 0.0 |
| 68 | Đổ lớp sỏi cuộn vào hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 0.0 |
| 69 | Đổ lớp than hoạt tính vào hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 0.0 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 dày 5.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 73 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8001 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4022 | 100m3 |
| D | HTKT - SAN NỀN - SÂN BT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,2382 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,0783 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,597 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0225 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,1246 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5714 | 100m2 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3806 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,3308 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3217 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6387 | m |
| 11 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,79 | m |
| 12 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,3867 | m |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4976 | 100m3 |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0427 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m3 |
| 18 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 19 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 20 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4268 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 23 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Vận chuyển, gối cống, ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | 10 tấn/1km |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2845 | 100m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0747 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1657 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,828 | m3 |
| 32 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,646 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | 100m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5548 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | m3 |
| 36 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 37 | Vận chuyển, gối cống, ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3005 | 10 tấn/1km |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối nối |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3699 | 100m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,234 | m3 |
| 45 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,021 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | 100m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0583 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 49 | Van khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | 100m2 |
| 50 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,981 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 56 | Rải bạt nhựa lót sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1 | 100m2 |
| 57 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,8 | m3 |
| 58 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | 10m |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9.5x13.5x20, vữa XM M75, PCB40, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9441 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,1296 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,608 | m |
| 62 | Trồng, chăm sóc cây Chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | m2 |
| 63 | Trồng, chăm sóc thảm cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 934,14 | m2 |
| 64 | Trồng mới, chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng cây Hoa Ban, h=3.5-4m, Ø bầu 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 65 | Trồng mới, chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng cây Sao Đen, H15-20m, đường kính D50, Ø bầu 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 66 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m3 |
| 67 | Bạt mái đắp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,444 | 100m2 |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM - NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1052 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1492 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,175 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9539 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6055 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1094 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,587 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6473 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6849 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8837 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0847 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9136 | tấn |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6076 | 100m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,52 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,6 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,546 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,13 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm bể nước ngầm (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,65 | m2 |
| 31 | Ngâm clo súc rửa bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,4775 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 33 | Thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Băng cản nước PVC rộng 240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1007 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5999 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1237 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2446 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1234 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0981 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40, tường bao dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,786 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,31 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,93 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3 | m2 |
| 59 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,76 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,12 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,35 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,43 | m2 |
| 65 | SXLD cửa sắt kéo Đài Loan sơn tĩnh điện loại có lá (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 66 | SXLD lam lambri nhôm sơn tĩnh điện (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 67 | SXLD lưới chống chim chuột ( chi tiết như hstk) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 25mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Co PVC, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Lơi PVC, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m - 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đế nhựa 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt MCCB 3P 100A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCCB 3P 30A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt CB 1P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt CB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn CVV-2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 90 | Gia công, đóng cọc tiếp địa d16, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 91 | Lắp đặt Cáp đồng trần C35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 92 | Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 93 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 94 | Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8457 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4595 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3439 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8005 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0605 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8379 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2529 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9288 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8884 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2482 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2248 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2852 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2581 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7466 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6994 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6024 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm vữa XM M75, PCB40, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8053 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4292 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,964 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,6811 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2455 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,5323 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7 | m |
| 29 | Ốp tường trụ, cột gạch giả đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5305 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,4591 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,408 | m2 |
| 32 | SXLD chữ nổi cao 110 mm làm bằng inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | chữ |
| 33 | SXLD hàng rào song sắt, thanh đứng sắt hộp vuông 14x14x1,2mm, thanh ngang thép hộp vuông 50x50x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,62 | m2 |
| 34 | SXLD cổng sắt quy cách theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m2 |
| 35 | SXLD khung sắt bảo vệ đèn trụ cổng, trụ mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn cầu trụ cổng 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn pha (20W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CXV - 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | 100 m |
| 40 | Đào kênh mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 1m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ ĐÁ | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 100m3 |
| H | PCCC - VẬT TƯ LẮP ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9) | 0,15 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | 0,05 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mm | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mm | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100/65mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp tê thép tráng kẽm DN 65/50mm | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ | 6 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt khớp nối ĐK 50mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt lăng phun D65/15 | 2 | cái | |
| 14 | Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 bar | 4 | cuộn | |
| 15 | Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 bar | 2 | cuộn | |
| 16 | Lắp đặt trụ chữa cháy D65mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 2 | cặp bích | |
| 19 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | 8 | cặp bích | |
| 20 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 8 | bộ | |
| 21 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | 8 | cái | |
| 23 | Giá đỡ bình | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN 200mm (ĐK 219,1x3,96) | 0,02 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | 0,1 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | 0,05 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 3 | 1 máy | |
| 28 | Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt giảm rung thép tráng kẽm, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt giảm rung thép tráng kẽm, ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 3 | cái | |
| 35 | Lắp nút bịt thép tráng kẽm, ĐK 200mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 8 | cặp bích | |
| 37 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | 2 | cặp bích | |
| 38 | Lắp đặt van đáy, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van đáy, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | 1 | tủ | |
| 41 | Lắp đặt công tắc áp suất | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt công tắc mực nước đồng hồ | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van bướm, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 15mm | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 50 | Bộ đế chống rung cho máy bơm chữa cháy | 2 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 80mm (ĐK 88.3mmx2,9mm) | 0,1 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN50mm dày 2.9mm | 1 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN25mm dày 2.9mm | 1,65 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt CO TTK DN65 | 10 | cái | |
| 55 | Lắp đặt CO TTK DN25 | 134 | cái | |
| 56 | Lắp đặt TÊ TTK DN50 | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt TÊ TTK DN80/50 | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt TÊ TTK DN50/25 | 50 | cái | |
| 59 | Lắp đặt TÊ TTK DN25 | 67 | cái | |
| 60 | Lắp đặt GIẢM TTK DN25/15 | 134 | cái | |
| 61 | Lắp đặt đầu phun hướng lên | 67 | cái | |
| 62 | Lắp đặt đầu phun hướng xuống | 67 | cái | |
| 63 | Lắp đặt đế chụp đầu phun | 134 | cái | |
| 64 | Lắp đặt van khóa tầng D50 | 2 | cái | |
| I | THIẾT BỊ NỘI THẤT TẦNG 1 | |||
| 1 | Bàn chủ trì (Phòng hội trường) | 1 | cái | |
| 2 | Ghế chủ trì (Phòng hội trường) | 3 | cái | |
| 3 | Bàn thư ký (Phòng hội trường) | 2 | cái | |
| 4 | Ghế thư ký (Phòng hội trường) | 2 | cái | |
| 5 | Bàn hội trường (bàn chắn trước) (Phòng hội trường) | 6 | cái | |
| 6 | Ghế hội trường (ghế dãy trước) (Phòng hội trường) | 12 | cái | |
| 7 | Bàn hội trường (bàn dãy sau chắn lửng) (Phòng hội trường) | 54 | cái | |
| 8 | Ghế hội trường (ghế dãy sau) (Phòng hội trường) | 108 | cái | |
| 9 | Bục Bác (Phòng hội trường) | 1 | cái | |
| 10 | Bục nói chuyện (Phòng hội trường) | 1 | cái | |
| 11 | Hoa để bục bác (Phòng hội trường) | 1 | bộ | |
| 12 | Hoa bục phát biểu (Phòng hội trường) | 1 | bộ | |
| 13 | Tượng bác (Phòng hội trường) | 1 | cái | |
| 14 | Bộ sao búa liềm (Phòng hội trường) | 1 | bộ | |
| 15 | Câu khẩu hiệu (Phòng hội trường) | 10,3 | m | |
| 16 | Rèm nền cờ (Phòng hội trường) | 11,5 | m2 | |
| 17 | Rèm nhung xanh (Phòng hội trường) | 49,4 | m2 | |
| 18 | Rèm 2 bên cánh gà nhung đỏ (Phòng hội trường) | 92,2 | m2 | |
| 19 | Bèo rũ 5 lớp (Phòng hội trường) | 41,5 | m2 | |
| 20 | Rèm cửa sổ S2 (Phòng hội trường) | 13,2 | m2 | |
| 21 | Rèm cửa đi Đ1 (Phòng hội trường) | 11,8 | m2 | |
| 22 | Rèm cửa đi Đ2 (Phòng hội trường) | 7,3 | m2 | |
| 23 | Bàn làm việc (Phòng làm việc 1) | 3 | cái | |
| 24 | Ghế làm việc (Phòng làm việc 1) | 3 | cái | |
| 25 | Tủ hồ sơ (Phòng làm việc 1) | 3 | cái | |
| 26 | Rèm cửa sổ S2 (Phòng làm việc 1) | 4,4 | m2 | |
| 27 | Rèm cửa đi Đ5 (Phòng làm việc 1) | 3,9 | m2 | |
| J | THIẾT BỊ NỘI THẤT TẦNG 2 | |||
| 1 | Bàn làm việc (Phòng làm việc 1) | 3 | cái | |
| 2 | Ghế làm việc (Phòng làm việc 1) | 3 | cái | |
| 3 | Tủ hồ sơ (Phòng làm việc 1) | 3 | cái | |
| 4 | Rèm cửa sổ S7 (Phòng làm việc 1) | 9,3 | m2 | |
| 5 | Rèm Cửa sổ S9 (Phòng làm việc 1) | 2,8 | m2 | |
| 6 | Bàn làm việc (Phòng làm việc 2) | 3 | cái | |
| 7 | Ghế làm việc (Phòng làm việc 2) | 3 | cái | |
| 8 | Tủ hồ sơ (Phòng làm việc 2) | 3 | cái | |
| 9 | Rèm cửa sổ S7 (Phòng làm việc 2) | 9,3 | m2 | |
| 10 | Rèm cửa sổ S9 (Phòng làm việc 2) | 2,8 | m2 | |
| 11 | Bàn làm việc (Phòng làm việc 3) | 3 | cái | |
| 12 | Ghế làm việc (Phòng làm việc 3) | 3 | cái | |
| 13 | Tủ hồ sơ (Phòng làm việc 3) | 3 | cái | |
| 14 | Rèm cửa sổ S7 (Phòng làm việc 3) | 9,3 | m2 | |
| 15 | Rèm cửa sổ S9 (Phòng làm việc 3) | 2,8 | m2 | |
| 16 | Rèm cửa sổ S1 (Phòng kho) | 2 | m2 | |
| 17 | Rèm cửa sổ S9 (Phòng kho) | 2,8 | m2 | |
| 18 | Rèm cửa sổ S7 (Phòng sinh hoạt các CLB 1) | 18,6 | m2 | |
| 19 | Rèm cửa sổ S9 (Phòng sinh hoạt các CLB 1) | 5,6 | m2 | |
| 20 | Rèm cửa sổ S7 (Phòng sinh hoạt các CLB 2) | 9,3 | m2 | |
| 21 | Rèm cửa sổ S8 (Phòng sinh hoạt các CLB 2) | 8,9 | m2 | |
| 22 | Rèm cửa sổ S9 (Phòng sinh hoạt các CLB 2) | 5,6 | m2 | |
| 23 | Rèm cửa sổ S2 (Kho hội trường) | 4,4 | m2 | |
| K | MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Máy bơm diesel H=55m; Q=88,56m3/h gồm động cơ POWER và đầu bơm BNTNT | 1 | bộ | |
| 2 | Máy bơm điện H=55m; Q=88,56m3/h trục rời sử dụng khớp nối | 1 | bộ | |
| 3 | Máy bơm bù áp H=55m; Q=20m3/h | 1 | bộ | |
| 4 | Máy bơm nước sinh hoạt H=30m; Q=2m3/h | 1 | bộ | |
| L | MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa không khí IVERTER 2.0HP | 6 | bộ | |
| 2 | Điều hòa không khí IVERTER 1.5HP | 8 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.033.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.100.209.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng; - Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; - Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động; - Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng; - Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động; - Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên các chuyên nghành về điện; - Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước; - Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. - Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC) | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC (hoặc cán bộ kỹ thuật khác có thể kiêm nhiệm và phải có Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy);- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy nếu là cán bộ kiêm nhiệm (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sản xuất, cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế, rèm màn sân khấu | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã có kinh nghiệm thực hiện 03 Hợp đồng (sản xuất lắp đặt bàn ghế phòng hội trường bằng gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp, ràm màn sân khấu);- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
| 7 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 2 | 1 |
| 8 | Đội trưởng thi công phần thiết bị bàn ghế | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 02 Hợp đồng (sản xuất lắp đặt bàn ghế phòng làm việc, phòng họp, hội trường bằng gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp);- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công phần thiết bị; Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | 5KW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | 1KW | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | 23KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | 70kg | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >=7T | 5 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy thuỷ bình | Hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | 1KW | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 12 | Máy đào | >=0,8m3 | 2 |
| 13 | Máy ủi | >=110CV | 1 |
| 14 | Tời nâng (tời điện) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 16 | Ô tô vận tải thùng | 7T | 1 |
| 17 | Máy nén khí | 600W | 1 |
| 18 | Máy cưa rong | 8,25W | 1 |
| 19 | Máy bào 4 mặt | 2400W | 1 |
| 20 | Máy bào thẩm | 2000W | 1 |
| 21 | Máy chà nhám 2 cạnh rong | 3000W | 1 |
| 22 | Máy chà nhám 2 trục | 3560W | 1 |
| 23 | Máy mộng dương | 5250W | 1 |
| 24 | Máy bào gỗ | 2200W | 1 |
| 25 | Máy cưa | 1050W | 1 |
| 26 | Máy đục mộng âm 6 mũi (1 cái) | 7800W | 1 |
| 27 | Máy CD đứng | 11250W | 1 |
| 28 | Máy CD nằm | 18750W | 1 |
| 29 | Hệ thống lò sấy nhiệt (1 cái) | 9000W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi