Gói thầu: Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước và chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032919-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước và chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210968763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 20:01:00 đến ngày 2021-10-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,666,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.500.000.000 VND. Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hạng mục nền - mặt đường nhựa và hệ thống thoát nước phải ≥ 5.000.000.000 VND.- Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu. Hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của đơn vị là chủ đầu tư;- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm hồ sơ dự toán, Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu được sao y chứng thực sau đây: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn khảo sát địa hình công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tối thiểu 20 Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tối thiểu 08 Công nhân điều khiển xe cơ giới |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ban - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu – - Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng sau gia tải ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm tĩnh bánh thép, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | tổng trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị thảm nhựa - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thảm nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rãi bê tông bó vỉa định hình, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốc độ rãi 1m/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình -Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ -Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước và chiếu sáng Mở rộng đường Quảng Khánh (từ cầu Quảng Khánh - Nghĩa địa nhân dân), xã Mỹ Trà, thành phố Cao Lãnh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Số điện thoại: (0277) 6501 509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1509 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (đầm chặt sau khi đào vị trí nền đường mở rông, chiều dày ảnh hưởng 0.3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3165 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (vị trí vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2987 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,938 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,938 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I (chỉ tính nhân công và máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,132 | 100m |
| 7 | Cung cấp cọc tràm L=4.5m, Dngọn=3.8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,34 | 100m |
| 8 | Cung cấp cọc tràm L=3.7m, Dngọn >=3.8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,972 | 100m |
| 9 | Cung cấp kẽm buộc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | Tấn |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | 100m2 |
| 12 | Làm và thả rọ đá dưới nước (VD định mức, không tính vật liệu, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 rọ |
| 13 | Xếp đá vào rọ (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m3 |
| 14 | Cung cấp rọ đá lưới mạ kẽm KT 3x1x0,5m, sợi đan 2.7 mm, sợi viền 3.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | rọ |
| 15 | Cung cấp rọ đá lưới mạ kẽm KT 1,5x1x0,5m, sợi đan 2.7mm, sợi viền 3.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | rọ |
| 16 | Gia công khung thép định hình rọ đá (Vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7418 | tấn |
| 17 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1512 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0584 | 100m3 |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường R>=19kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3553 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8618 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2303 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,7416 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,7416 | 100m2 |
| 24 | Đào móng khuôn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,187 | 100m3 |
| 25 | Trải nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2271 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,6346 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,696 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,3694 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3961 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,72 | m3 |
| 31 | Trồng cây Hoàng Yến- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cây |
| 32 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | 1cây / 90 ngày |
| 33 | Lát gạch xi măng 40x40x3,2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.901,35 | m2 |
| 34 | Cung cấp trụ biển báo D90, L-3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 35 | Cung cấp bulong D16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 36 | Cung cấp biển tên đường phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 37 | Cung cấp biển phản quang tam giác D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm sơn vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | m2 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,4 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | tấn |
| 44 | Tole dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 45 | CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển P.102) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển R.302a,b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 245a) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 227) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 203c) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.9x0.94)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2688 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 53 | Cọc gỗ L = 1,65m, d >= 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cọc |
| 54 | Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1993 | m2 |
| 55 | Bằng rào cảng công trình (Không tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | md |
| 56 | Đèn báo công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 57 | NC phục vụ công tác đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | Công |
| 58 | Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu mặt đường đá dăm nhựa, Vận dụng định mức (tạm tính chiều dày đường hiện trạng 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0958 | m3 |
| 2 | Cắt đường đan để phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,804 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8331 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,636 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9036 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,59 | 1m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy hố ga, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8495 | tấn |
| 9 | Trải nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2032 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1808 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đáy hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,856 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng đáy hố ga bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | 1cấu kiện |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1608 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3627 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3101 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3718 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9252 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3718 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9252 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6466 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2944 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1601 | tấn |
| 23 | Trải nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5688 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2503 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5737 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2531 | m3 |
| 27 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,474 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | 1cấu kiện |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0818 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3104 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,4432 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9513 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy hố ga, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,464 | 100m2 |
| 34 | Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9655 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5023 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,929 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,929 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn hố ga, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1634 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5511 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5248 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3795 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,051 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0209 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1152 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8256 | m3 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | 1cấu kiện |
| 51 | Cung cấp nắp gang hố thu nước KT 984x307x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Cái |
| 52 | Cung cấp nắp gang hô ga KT 850x850x70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 53 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 lỗ khoan |
| 54 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 55 | Cung cấp phụ gia liên kết thép (Tham khảo sika dur 731) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1771 | Kg |
| 56 | Đóng cừ tràm L=3,7m, ngọn>=4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,9434 | 100m |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1976 | tấn |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7068 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5616 | m3 |
| 60 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm (không tính Vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 875 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông D800 VH bằng cần trục, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông D800 VH bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281 | 1 đoạn ống |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông D800 VĐ bằng cần trục, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông D800 VĐ bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 đoạn ống |
| 65 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241 | mối nối |
| 66 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241 | mối nối |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm dày 9.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm dày 9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0841 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2575 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5726 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,764 | m3 |
| 74 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | lỗ |
| 75 | Cắt cống BTLT đoạn thừa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,584 | m |
| 76 | Đóng cọc tràm L=3.7m, Dn=4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1044 | 100m |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3125 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0523 | tấn |
| 79 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0726 | tấn |
| 83 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | tấn |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0837 | 100m2 |
| 86 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3954 | m3 |
| 87 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7821 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8931 | 100m3 |
| 89 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0545 | 100m3 |
| 90 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0545 | 100m3 |
| 91 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (dưới đan giảm áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8644 | 100m3 |
| 93 | Trải nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1502 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1038 | tấn |
| 95 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5015 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,7 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,7 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,029 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 bộ |
| 11 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 12 | Rải cáp ngầm CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cửa |
| 15 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | Bulon móng trụ M18x1000+4 LĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 18 | Đai thép sắt phi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,104 | kg |
| 19 | Ốc xiết cáp 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 20 | Đầu coss + Chụp nhựa + BL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Băng keo hạ thế 600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuồn |
| 22 | Đai thép cố định ống PVC vào trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sợi |
| 23 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.529 | m |
| 24 | Gạch tàu lát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.229 | viên |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm (HDPE 50/40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.573,5 | m |
| 27 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mm (Ống STK 90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Contactor 3P-32A (Cuộn hút 220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0728 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.500.000.000 VND. Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hạng mục nền - mặt đường nhựa và hệ thống thoát nước phải ≥ 5.000.000.000 VND.- Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu. Hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của đơn vị là chủ đầu tư;- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm hồ sơ dự toán, Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu được sao y chứng thực sau đây: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình | 1 | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn khảo sát địa hình công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ về an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường | 3 | 3 |
| 8 | Tối thiểu 20 Công nhân | 20 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 9 | Tối thiểu 08 Công nhân điều khiển xe cơ giới | 8 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T | 4 |
| 2 | Máy đào - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 0,5m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. | ≥ 75 CV | 2 |
| 4 | Xe ban - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 75 CV | 1 |
| 5 | Xe cẩu – - Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực | sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 6 | Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng sau gia tải ≥ 25T | 2 |
| 7 | Đầm tĩnh bánh thép, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | tổng trọng lượng ≥ 10T | 2 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 40m3/h | 1 |
| 9 | Thiết bị thảm nhựa - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | Thiết bị thảm nhựa | 1 |
| 10 | Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước | 2 |
| 11 | Máy rãi bê tông bó vỉa định hình, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | tốc độ rãi 1m/phút | 1 |
| 12 | Máy thủy bình -Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | Máy thủy bình | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ -Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | Máy kinh vĩ | 1 |
| 14 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 15 | Đầm dùi | Đầm dùi | 3 |
| 16 | Đầm bàn | Đầm bàn | 3 |
| 17 | Đầm cóc | Đầm cóc | 3 |
| 18 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi