Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 01)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211033845-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 01)
Số hiệu KHLCNT 20211033775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Hoà Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 20:33:00 đến ngày 2021-10-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,746,661,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 236,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.968332E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng công trình giao thông, cấp IV trở lên tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này.- Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.200.000.000 VND.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành từ 80% trở lên (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư giao thông có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 02 người: kỹ sư giao thông có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 người: kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực, có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lái máy (máy ủi, máy xúc)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 3 người có chứng nhận đã qua đào tạo về lái máy. Kinh nghiệm 3 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 100kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép>=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung >= 14 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi >=108CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn >=1kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi >= 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn >=23 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tải tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí >=600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 01)
Đường từ xã Độc Lập đi phường Dân Chủ
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Hoà Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình , địa chỉ: số 681, đường Cù Chính Lan, phường Phương Lâm, Thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Bảo Sơn HB; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Nhật Hoàng Long Tây Bắc; Địa chỉ: Tổ 2, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình , địa chỉ: số 681, đường Cù Chính Lan, phường Phương Lâm, Thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 236.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, Phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính, kế hoạch thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG (ĐỊA PHẬN PHƯỜNG DÂN CHỦ)
1Đào nền đường, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60,5529100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật150,2025100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật99,42100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường bằ, đá cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật132,2144100m3
5Đào rãnh, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,474100m3
6Đào rãnh, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6388100m3
7Phá đá rãnh dọc, đá cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1794100m3
8Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,9611100m3
9Đào khuôn đường, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,0011100m3
10Đào khuôn đường, đá cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,6403100m3
11Đào cấp nền đường, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8597100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,7225100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,8772100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật68,6388100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật53,0576100m3
16Xúc đá + Vận chuyển bằng ôtô tự đổTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật70,5591100m3
B MẶT ĐƯỜNG(ĐỊA PHẬN PHƯỜNG DÂN CHỦ)
1Làm móng đường cấp phối đá dăm loại IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,299100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật133,0888100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.926,87m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,7302100m2
5Làm khe co mặt đường BTXM (Không có thanh truyền lực)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.170,64m
6Làm khe co mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.550,59m
7Làm khe dãn mặt đường BTXMTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật197,67m
8Cắt khe co mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật272,12310m
9Cắt khe giãn mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,76710m
C RÃNH BÊ TÔNG(ĐỊA PHẬN PHƯỜNG DÂN CHỦ)
1Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật52,59m3
2Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.953,5256m2
3Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7.212cái
4Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật122,62m3
5Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,993100m2
6Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3925100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3925100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4685100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,75m3
10Ván khuôn thân rãnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,8569100m2
11Ván khuôn tấm đan rãnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4181100m2
12Cốt thép thân rãnh đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1097tấn
13Cốt thép thân rãnh đường kính cốt thép > 10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,5832tấn
14Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1781tấn
15Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9995tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật153,64m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,36m3
18Lắp đặt tấm đan rãnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật256cái
D AN TOÀN GIAO THÔNG(ĐỊA PHẬN PHƯỜNG DÂN CHỦ)
1Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,261m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đức sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,6778m3
3Ván khuôn bê tông cọc tiêuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7088100m2
4Quét sơn hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật79,38m2
5Lắp đặt cọc tiêu bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật189cái
6Đắp đất hoàn thiện cọc tiêu, cọc HTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0756100m3
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21cái
8Đào đất hố móng chôn cột hộ lan đất cấp 3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,4428m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,0893m3
10Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (Bước cột 3m)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,36m
E CỐNG THOÁT NƯỚC(ĐỊA PHẬN PHƯỜNG DÂN CHỦ)
1Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4546100m3
2Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,394100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5784100m3
4Xây đá hộc, xây móng cống vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật83,931m3
5Xây đá hộc, xây tường cống vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật57,1993m3
6Trát tường cống chều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật218,391m2
7Xếp đá hộc chống xói hạ lưu cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,0482m3
8Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,8625m3
9Bê tông bản cống đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,781m3
10Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,084m3
11Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,48m3
12Cốt thép mũ mố DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1838tấn
13Cốt thép bản cống, DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4441tấn
14Cốt thép bản cống, khớp nối DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2743tấn
15Cốt thép ông cống đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2672tấn
16Ván khuôn mũ mố cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6468100m2
17Ván khuôn tấm bản cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3723100m2
18Ván khuôn ống cống bằng thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5472100m2
19Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36cái
20Làm mối nối, chống thấm ống cống D100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8ống cống
21Lắp đặt ống cống D100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
F NỀN ĐƯỜNG (ĐỊA PHẬN XÃ ĐỘC LẬP)
1Đào nền đường, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9078100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,0723100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4112100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2552100m3
5Đào rãnh, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,478100m3
6Đào rãnh, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3867100m3
7Phá đá rãnh dọc, đá cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3617100m3
8Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8542100m3
9Đào khuôn đường, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3093100m3
10Đào khuôn đường, đá cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1599100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,2203100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4448100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,5025100m3
14Vận chuyển + xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3406100m3
G MẶT ĐƯỜNG (ĐỊA PHẬN XÃ ĐỘC LẬP)
1Làm móng đường cấp phối đá dăm loại IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,5326100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,8285100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật897,9m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7274100m2
5Làm khe co mặt đường BTXM (Không có thanh truyền lực)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật353,47m
6Làm khe co mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật474,49m
7Làm khe dãn mặt đường BTXMTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật58,91m
8Cắt khe co mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật82,79610m
9Cắt khe giãn mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,89110m
H RÃNH BÊ TÔNG LẮP GHÉP (ĐỊA PHẬN XÃ ĐỘC LẬP)
1Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m3
2Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật742,8096m2
3Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.746cái
4Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,63m3
5Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,7998100m2
I HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG (ĐỊA PHẬN XÃ ĐỘC LẬP)
1Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,842m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đức sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4355m3
3Ván khuôn bê tông cọc tiêuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2175100m2
4Quét sơn hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,36m2
5Lắp đặt cọc tiêu bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật58cái
6Đắp đất hoàn thiện cọc tiêu, cọc HTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0232100m3
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Đào đất hố móng chôn cột hộ lan đất cấp 3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,76m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,58m3
11Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (Bước cột 2m)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật97,69m
J KÈ BÊ TÔNG (ĐỊA PHẬN XÃ ĐỘC LẬP)
1Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,6121100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,1599100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,1599100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,1599100m3/1km
5Ván khuôn đỉnh kè, gờ chắnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8003100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường thân kèTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,3036100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kèTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9216100m2
8Ván khuôn tấm đan lắp ghépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6818100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,1m3
10Đắp đất sét lưng tường kèTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7302100m3
11Ống thoát nước thân kè D40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật156,13m
12Bê tông đỉnh kè, khung dầm dọc, dầm ngang đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,48m3
13Bê tông thân kè đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật244,2m3
14Bê tông móng kè đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật225,79m3
15Bê tông tấm đan ốp mái ta luy lắp ghép, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,52m3
16Đổ bê tông lót tấm ốp mái đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,31m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái đường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,0069tấn
18Lắp đặt tấm đan bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.876,4cái
K CỐNG THOÁT NƯỚC (ĐỊA PHẬN XÃ ĐỘC LẬP)
1Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5315100m3
2Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2402100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6036100m3
4Xây đá hộc, xây móng cống vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39,8295m3
5Xây đá hộc, xây tường cống vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,7709m3
6Trát tường cống chều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật105,7105m2
7Xếp đá hộc chống xói hạ lưu cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,716m3
8Bê tông mũ mố, hố thu đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,11m3
9Bê tông bản cống đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,76m3
10Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,234m3
11Cốt thép mũ mố DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
12Cốt thép bản cống, DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2997tấn
13Cốt thép bản cống, khớp nối DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1923tấn
14Ván khuôn mũ mố cống, hố thuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6083100m2
15Ván khuôn tấm bản cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,233100m2
16Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26cái
L DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Di chuyển cột điệnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.968332E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng công trình giao thông, cấp IV trở lên tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này.- Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.200.000.000 VND.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành từ 80% trở lên (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng 01 kỹ sư giao thông có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực48
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công 2 Đáp ứng 02 người: kỹ sư giao thông có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự45
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 Đáp ứng 01 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự45
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Đáp ứng 01 người: kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực, có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự33
5 Công nhân lái máy (máy ủi, máy xúc) 3 Đáp ứng 3 người có chứng nhận đã qua đào tạo về lái máy. Kinh nghiệm 3 năm trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 100kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
2 Máy lu bánh thép>=10 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy lu bánh lốp >=10 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy lu rung >= 14 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy ủi >=108CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Máy trộn bê tông >=250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Máy trộn vữa >=150 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
8 Máy đầm bàn >=1kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
9 Máy đầm dùi >= 1,5 kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
10 Máy đầm cóc >= 70kg Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
11 Máy hàn >=23 kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
12 Máy cắt uốn thép >=5kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
13 Ô tô tải tự đổ >=7 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.3
14 Máy cắt khe bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
15 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
16 Máy nén khí >=600m3/h Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->