Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 01)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 01) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Hoà Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 20:33:00 đến ngày 2021-10-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,746,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 236,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.968332E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng công trình giao thông, cấp IV trở lên tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này.- Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.200.000.000 VND.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành từ 80% trở lên (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư giao thông có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 02 người: kỹ sư giao thông có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 người: kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực, có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy (máy ủi, máy xúc) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 3 người có chứng nhận đã qua đào tạo về lái máy. Kinh nghiệm 3 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 100kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép>=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung >= 14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi >=108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn >=1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi >= 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn >=23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tải tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí >=600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 01) Đường từ xã Độc Lập đi phường Dân Chủ 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Hoà Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 236.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, Phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính, kế hoạch thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG (ĐỊA PHẬN PHƯỜNG DÂN CHỦ) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,5529 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150,2025 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 99,42 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường bằ, đá cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 132,2144 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,474 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6388 | 100m3 |
| 7 | Phá đá rãnh dọc, đá cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1794 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9611 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0011 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đá cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6403 | 100m3 |
| 11 | Đào cấp nền đường, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8597 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7225 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8772 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 68,6388 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0576 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá + Vận chuyển bằng ôtô tự đổ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70,5591 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG(ĐỊA PHẬN PHƯỜNG DÂN CHỦ) | |||
| 1 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,299 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 133,0888 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.926,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7302 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co mặt đường BTXM (Không có thanh truyền lực) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.170,64 | m |
| 6 | Làm khe co mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.550,59 | m |
| 7 | Làm khe dãn mặt đường BTXM | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 197,67 | m |
| 8 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 272,123 | 10m |
| 9 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,767 | 10m |
| C | RÃNH BÊ TÔNG(ĐỊA PHẬN PHƯỜNG DÂN CHỦ) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52,59 | m3 |
| 2 | Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.953,5256 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7.212 | cái |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 122,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,993 | 100m2 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3925 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3925 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4685 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,75 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8569 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4181 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép thân rãnh đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1097 | tấn |
| 13 | Cốt thép thân rãnh đường kính cốt thép > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5832 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1781 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9995 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 153,64 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,36 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | cái |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG(ĐỊA PHẬN PHƯỜNG DÂN CHỦ) | |||
| 1 | Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,261 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đức sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6778 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7088 | 100m2 |
| 4 | Quét sơn hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 79,38 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | cái |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện cọc tiêu, cọc H | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0756 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | Đào đất hố móng chôn cột hộ lan đất cấp 3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4428 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0893 | m3 |
| 10 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (Bước cột 3m) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,36 | m |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC(ĐỊA PHẬN PHƯỜNG DÂN CHỦ) | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4546 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,394 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5784 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng cống vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 83,931 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường cống vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1993 | m3 |
| 6 | Trát tường cống chều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 218,391 | m2 |
| 7 | Xếp đá hộc chống xói hạ lưu cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0482 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8625 | m3 |
| 9 | Bê tông bản cống đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,781 | m3 |
| 10 | Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,084 | m3 |
| 11 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố D | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1838 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản cống, D | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4441 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản cống, khớp nối D | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2743 | tấn |
| 15 | Cốt thép ông cống đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2672 | tấn |
| 16 | Ván khuôn mũ mố cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6468 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm bản cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3723 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn ống cống bằng thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5472 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 20 | Làm mối nối, chống thấm ống cống D100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | ống cống |
| 21 | Lắp đặt ống cống D100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| F | NỀN ĐƯỜNG (ĐỊA PHẬN XÃ ĐỘC LẬP) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9078 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0723 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4112 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2552 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3867 | 100m3 |
| 7 | Phá đá rãnh dọc, đá cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3617 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8542 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3093 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đá cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1599 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2203 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4448 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5025 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển + xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3406 | 100m3 |
| G | MẶT ĐƯỜNG (ĐỊA PHẬN XÃ ĐỘC LẬP) | |||
| 1 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5326 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8285 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 897,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7274 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co mặt đường BTXM (Không có thanh truyền lực) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 353,47 | m |
| 6 | Làm khe co mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 474,49 | m |
| 7 | Làm khe dãn mặt đường BTXM | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,91 | m |
| 8 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 82,796 | 10m |
| 9 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,891 | 10m |
| H | RÃNH BÊ TÔNG LẮP GHÉP (ĐỊA PHẬN XÃ ĐỘC LẬP) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 2 | Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 742,8096 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.746 | cái |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7998 | 100m2 |
| I | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG (ĐỊA PHẬN XÃ ĐỘC LẬP) | |||
| 1 | Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,842 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đức sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4355 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2175 | 100m2 |
| 4 | Quét sơn hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện cọc tiêu, cọc H | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0232 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Đào đất hố móng chôn cột hộ lan đất cấp 3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,58 | m3 |
| 11 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (Bước cột 2m) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 97,69 | m |
| J | KÈ BÊ TÔNG (ĐỊA PHẬN XÃ ĐỘC LẬP) | |||
| 1 | Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6121 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1599 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1599 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1599 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn đỉnh kè, gờ chắn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8003 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường thân kè | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3036 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kè | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9216 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan lắp ghép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6818 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1 | m3 |
| 10 | Đắp đất sét lưng tường kè | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7302 | 100m3 |
| 11 | Ống thoát nước thân kè D40 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 156,13 | m |
| 12 | Bê tông đỉnh kè, khung dầm dọc, dầm ngang đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,48 | m3 |
| 13 | Bê tông thân kè đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 244,2 | m3 |
| 14 | Bê tông móng kè đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 225,79 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan ốp mái ta luy lắp ghép, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,52 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót tấm ốp mái đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,31 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái đường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0069 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.876,4 | cái |
| K | CỐNG THOÁT NƯỚC (ĐỊA PHẬN XÃ ĐỘC LẬP) | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5315 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2402 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6036 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng cống vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8295 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường cống vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7709 | m3 |
| 6 | Trát tường cống chều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 105,7105 | m2 |
| 7 | Xếp đá hộc chống xói hạ lưu cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, hố thu đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,11 | m3 |
| 9 | Bê tông bản cống đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 10 | Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,234 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố D | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản cống, D | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2997 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản cống, khớp nối D | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1923 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mũ mố cống, hố thu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6083 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm bản cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| L | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.968332E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng công trình giao thông, cấp IV trở lên tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này.- Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.200.000.000 VND.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành từ 80% trở lên (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư giao thông có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực | 4 | 8 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công | 2 | Đáp ứng 02 người: kỹ sư giao thông có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự | 4 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự | 4 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Đáp ứng 01 người: kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực, có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân lái máy (máy ủi, máy xúc) | 3 | Đáp ứng 3 người có chứng nhận đã qua đào tạo về lái máy. Kinh nghiệm 3 năm trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 100kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép>=10 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp >=10 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy lu rung >= 14 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Máy ủi >=108CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa >=150 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn >=1kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi >= 1,5 kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc >= 70kg | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 11 | Máy hàn >=23 kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép >=5kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 13 | Ô tô tải tự đổ >=7 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 14 | Máy cắt khe bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 16 | Máy nén khí >=600m3/h | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi