Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034063-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211034031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 22:31:00 đến ngày 2021-10-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,235,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Có các hạng mục: San lấp; Đường giao thông có kết cấu chính: móng cấp phối đá dăm; Vỉa hè lát gạch Terazo, Rãnh thoát nước, điện chiếu sáng, điện sinh hoạt, cấp nước sinh hoạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (mỗi loại 1 máy)
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn, đầm BT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải BT nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn BT nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sx bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Thưởng Duyên, Phúc Duyên xã Văn Lang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh , địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Văn Công, khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Văn Lang; Địa chỉ: Xã Văn Lang, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng công trình Minh Anh; Địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: UBND huyện Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công trình Thái Bình; Địa chỉ: Lô 40D1, khu tái định cư Chu Văn An, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công trình Thái Bình; Địa chỉ: Lô 40D1, khu tái định cư Chu Văn An, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh , địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Văn Công, khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Văn Lang; Địa chỉ: Xã Văn Lang, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Văn Lang; Địa chỉ: Xã Văn Lang, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Văn Lang; Địa chỉ: Xã Văn Lang, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính – kế toán xã; Địa chỉ: Xã Văn Lang, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP
1Vét bùn, vét hữu cơ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V543,707m3
2Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9336100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V54,3707100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V54,3707100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V27,1854100m3
6Đắp đất bờ bao san lấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V253,8748100m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn, vét hữu cơ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,261m3
2Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3835100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4261100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4261100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2131100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3952100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3952100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3952100m3/1km
9San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1976100m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V82,855m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,457100m3
12Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4462100m3
13Đất đắp lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V544,62m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2855100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,2855100m3/1km
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V4,1428100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (lu nền đường không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8743100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9246100m3
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,7486100m2
20Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1213100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1213100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,1213100m2
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3,0118100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 22km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3,0118100tấn
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
27Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V400m2
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1100m3/1km
31San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3/1km
35San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
36Gia công hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
37Tháo dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
38Thép góc 75x75 làm cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V108,6725kg
39Khấu hao tôn tấm tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
40Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Cột biển báo D88,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,66m2
C RÃNH BTCT
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V102,75100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V50,62m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V347,98m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6576100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mặt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4274tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mặt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,49m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V144,32m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8193tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9293tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,3616100m2
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V521cấu kiện
12Vận chuyển thân rãnh bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0810 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V521cấu kiện
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V521cái
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V51,06m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,8346100m2
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V521cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V521cấu kiện
19Vận chuyển tấm đan rãnh bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V12,76510 tấn/1km
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5168tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V521cái
22Mối nối VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V198,6m2
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V184,93m2
24Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,168100m
25Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,126100m
26Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782100m
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,55m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mặt đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mặt đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng mặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0731100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0873tấn
38Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
41Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222510 tấn/1km
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
D CỐNG D75
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0231100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231100m3/1km
4San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m3
5Đào đất móng cống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V183,975m3
6Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5578100m3
7Đắp cát hoàn trả hai bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (cát đào tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7119100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6856100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,6856100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,8428100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V44,22m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,4758100m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,47m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,18m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5524100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu và tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0301100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V138,06m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6254tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5593tấn
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5438100m2
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V354cấu kiện
23Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V34,51510 tấn/1km
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V354cấu kiện
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V354cấu kiện
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V76,34m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V20,0859100m2
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V367cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V367cấu kiện
32Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V19,08510 tấn/1km
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9729tấn
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V367đoạn ống
35Mối nối VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V166,82m2
36Vải địa kỹ thuật bọc thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,1144100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,12m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25m2
39Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3601100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1377tấn
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,83m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1501100m2
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4045tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V34cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V34cấu kiện
48Vận tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76510 tấn/1km
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
E VỈA HÈ, Ô CÂY
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,298100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,47m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,3607100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,54m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,996100m
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V649cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V649cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V8,88510 tấn/1km
10Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V649m
11Tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5208100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,02m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V118,68m3
15Lát gạch Tezazo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.348,5m2
16Đào móng ô câyMô tả kỹ thuật theo chương V77,11m3
17Đắp cát móng công trình (cát tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V49,78m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4973100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,66m3
21Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V21,28m3
22Trồng Cây cao H>2,5m, đường kính D>=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100 cây
23Cây chốngMô tả kỹ thuật theo chương V488m
24Nhân công chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V180công
25Đào móng bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V67,186m3
26Đắp cát móng công trình (cát tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V30,539m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2216100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,545m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V55,092m3
F KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6942m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9625100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8351100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1508100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1508100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754100m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 2,0m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12100m
8Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
10Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99m3
11Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,97m3
12Rải vải địa kỹ thuật bọc lớp đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,158100m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342100m
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
15Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 3,0m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
16Phên nứa KT(3x1.5)m, khoảng cách 2.5m/phênMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
17Bạt ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
18Thép giằng D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,656kg
19Đào đập thi công , bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3/1km
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
23Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
G SẢN XUẤT BTN C19
1Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/hMô tả kỹ thuật theo chương V3,1029100tấn
H ĐIỆN SINH HOẠT - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V24,368m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4104100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,664m3
5Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
6Lắp dựng cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
7Gia công kết cấu thép (xà, tiếp địa) và mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V38,44bộ
8Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x95-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V301m
9Lắp đặt xà thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Khóa hãmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Khóa treoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Ghíp nối đa năng 2 bulong A95Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Kéo dải dây cáp nhôm vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1100m
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Kéo rải dây chống sét thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
16Ống nhựa cách điện D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
17Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x50-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V301m
18Kéo dải dây cáp nhôm vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1100m
19Khóa hãmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Khóa treoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Ghíp nối đa năng 2 bulong A50Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
22Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V12cần đèn
23Lắp đèn pha led 80wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
24Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
25Mua và lắp đặt tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
I CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,85100m
3Lắp đặt cút, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Nilon báo hiệu đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V114m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m3
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,85100m
8Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Có các hạng mục: San lấp; Đường giao thông có kết cấu chính: móng cấp phối đá dăm; Vỉa hè lát gạch Terazo, Rãnh thoát nước, điện chiếu sáng, điện sinh hoạt, cấp nước sinh hoạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự31
3 cán bộ phụ trách ATLĐ 1 yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.8m3 Đào, xúc1
2 Máy ủi ≥ 110CV Ủi đất1
3 Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn Lu lèn1
4 Máy lu bánh lốp 16 tấn Lu lèn1
5 Máy lu rung 25 tấn Lu lèn1
6 Xe tải 5 tấn trở lên Lu lèn2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT1
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Trộn vữa1
9 Bộ máy nấu và tưới nhựa đường Nấu và tưới nhựa1
10 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn Cẩu, vận chuyển1
11 Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (mỗi loại 1 máy) Đầm lèn, đầm BT1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Rải BT nhựa1
13 Trạm trộn BT nhựa Sx bê tông nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->