Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thủy lợi phí giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 08:25:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,130,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có các công việc: nạo vét kênh kết hợp đắp bờ bao, rải đá chống lầy, xây dựng các cống hoặc nạo vét kênh kết hợp đắp bờ bao, xây dựng các cống (Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, hóa đơn thuế VAT);+ Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng (nộp Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hợp đồng);+ Nhà thầu nộp kèm theo mỗi hợp đồng tài liệu pháp lý (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án,...) xác định được bản chất (loại công trình và cấp công trình) của gói thầu; + Trường hợp hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư chấp thuận (kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sự chấp thuận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (loại công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV trở lên)].(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV trở lên)].(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ Trung cấp trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn; có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,65 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn; có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi có công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn; có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sà lan (dùng đặt máy đào) có trọng tải P ≤ 200 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn; có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công Nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống Nạo vét nâng cấp rạch Chùa Cái Đôi (đoạn từ rạch Cái Tắc đến kênh Ông Phủ) 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn thủy lợi phí giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập; Hợp đồng tương tự, văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng của các nhân sự chủ chốt; Báo cáo tài chính các năm 2018,2019,2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 533, QL30, xã Mỹ Tân, tp.Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. SĐT: 0277.3.852.144; Fax: 0277.3.859.544; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp; Số 12, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.851149. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp, SĐT: 02773.851.101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp, SĐT: 02773.851.101. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nạo vét kênh | |||
| 1 | Cào lục bình thông luồng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,8 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,81 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7 | 100m3 |
| B | Gia cố cừ | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,72 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m, Þngọn >=4cm kẹp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428 | m |
| 4 | Cung cấp thép buộc Þ6 liên kết giữa cừ gia cố & giằng đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,6128 | kg |
| C | Rải đá chống lầy | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,044 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá chống lầy (lớp đá 0x4 loại 2 dày 10cm và đá mi sàng dày 2cm phía trên) số ca lu lèn theo định mức được vận dụng tạo thuận lợi cho việc đi lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,55 | 100m2 |
| D | Cống Bà Đài | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,286 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,434 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ bạch đàn kẹp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,404 | 100m |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,956 | 100m |
| 6 | Trải lưới B40 đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | 100m2 |
| 7 | Trải mũ sọc gia cố đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | 100m2 |
| 8 | Thép buộc đê quay d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,48 | kg |
| 9 | Đào đất đắp đê quay bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6515 | 100m3 |
| 10 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9511 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,288 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,365 | 100m |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,786 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5083 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7051 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8678 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0654 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8499 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0495 | tấn |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6137 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2111 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2545 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,138 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | tấn |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | m3 |
| 39 | Gia công cửa van (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4458 | tấn |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5596 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | 1m2 |
| 42 | Gỗ chống thấm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | m3 |
| 43 | Ốc xiếc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 44 | Ma ní thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Dây cáp d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 46 | Palang sức nâng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa van (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0054 | tấn |
| 48 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 49 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 50 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 51 | Bulon D16; L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8845 | 1m2 |
| 53 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 54 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 55 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 56 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | 1m2 |
| 58 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2724 | tấn |
| 59 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | 1m2 |
| 61 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 rọ |
| 62 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 64 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | 100m2 |
| 65 | Thi công lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m3 |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 68 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 69 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 70 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | 1m2 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Cột STK D90x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5442 | kg |
| 78 | Tole dày 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2493 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3307 | 1m2 |
| 80 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Bulon D16; L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2576 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 85 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m2 |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| E | Cống Cai Quản | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ bạch đàn kẹp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | 100m |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m |
| 6 | Trải lưới B40 đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m2 |
| 7 | Trải mũ sọc gia cố đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m2 |
| 8 | Thép buộc đê quay d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | kg |
| 9 | Đào đất đắp đê quay bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0223 | 100m3 |
| 10 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8613 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1174 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,9213 | 100m |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0741 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5458 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5548 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0028 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3266 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4873 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8954 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2006 | tấn |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4768 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1935 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2582 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5192 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 40 | Gia công cửa van (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3794 | tấn |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4984 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | 1m2 |
| 43 | Gỗ chống thấm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | m3 |
| 44 | Ốc xiếc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 45 | Ma ní thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Dây cáp d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 47 | Palang sức nâng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa van (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8778 | tấn |
| 49 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 50 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 51 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 52 | Bulon D16; L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8845 | 1m2 |
| 54 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 55 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 56 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 57 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 1m2 |
| 59 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2489 | tấn |
| 60 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | 1m2 |
| 62 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 rọ |
| 63 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 65 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | 100m2 |
| 66 | Thi công lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m3 |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 69 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 70 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 71 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | 1m2 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Cột STK D90x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5442 | kg |
| 79 | Tole dày 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2493 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3307 | 1m2 |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Bulon D16; L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2576 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 86 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m2 |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| F | Cống Mương Trâu | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,848 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ bạch đàn kẹp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | 100m |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 100m |
| 6 | Trải lưới B40 đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m2 |
| 7 | Trải mũ sọc gia cố đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m2 |
| 8 | Thép buộc đê quay d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | kg |
| 9 | Đào đất đắp đê quay bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2256 | 100m3 |
| 10 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7476 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3108 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,765 | 100m |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,786 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5083 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7051 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8638 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4841 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0163 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0854 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2148 | tấn |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6213 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1811 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2111 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2549 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,138 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 40 | Gia công cửa van (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3794 | tấn |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4984 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | 1m2 |
| 43 | Gỗ chống thấm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | m3 |
| 44 | Ốc xiếc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 45 | Ma ní thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Dây cáp d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 47 | Palang sức nâng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa van (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8778 | tấn |
| 49 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 50 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 51 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 52 | Bulon D16; L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8845 | 1m2 |
| 54 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 55 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 56 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 57 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 1m2 |
| 59 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2489 | tấn |
| 60 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | 1m2 |
| 62 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 rọ |
| 63 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 65 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | 100m2 |
| 66 | Thi công lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m3 |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 69 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 70 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 71 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | 1m2 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Cột STK D90x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5442 | kg |
| 79 | Tole dày 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2493 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3307 | 1m2 |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Bulon D16; L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2576 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 86 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m2 |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| G | Cống Kênh Sườn | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Cừ bạch đàn kẹp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 100m |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 6 | Cừ tràm kẹp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 7 | Thép buộc đê quay d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5488 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3482 | 100m3 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0817 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8169 | 100m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2527 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống cống (không tín vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Gia công thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 19 | Gỗ tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | m3 |
| 20 | Cung cấp bulong D10mm làm tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 21 | Cung cấp bulong D25mm làm tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Cống Rạch Chùa | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | Cừ bạch đàn kẹp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 100m |
| 6 | Cừ tràm kẹp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 7 | Thép buộc đê quay d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,264 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8832 | 100m3 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6832 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9378 | 100m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3889 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6088 | tấn |
| 16 | Gia công thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 17 | Gỗ tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | m3 |
| 18 | Cung cấp bulong D10mm làm tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 19 | Cung cấp bulong D25mm làm tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | Cống Kênh Sườn 70(Gò Bảy Trục) | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Cừ bạch đàn kẹp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m |
| 6 | Cừ tràm kẹp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 7 | Thép buộc đê quay d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6472 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6307 | 100m3 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0817 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8169 | 100m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2527 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống cống (không tín vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Gia công thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 19 | Gỗ tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | m3 |
| 20 | Cung cấp bulong D10mm làm tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 21 | Cung cấp bulong D25mm làm tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có các công việc: nạo vét kênh kết hợp đắp bờ bao, rải đá chống lầy, xây dựng các cống hoặc nạo vét kênh kết hợp đắp bờ bao, xây dựng các cống (Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, hóa đơn thuế VAT);+ Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng (nộp Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hợp đồng);+ Nhà thầu nộp kèm theo mỗi hợp đồng tài liệu pháp lý (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án,...) xác định được bản chất (loại công trình và cấp công trình) của gói thầu; + Trường hợp hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư chấp thuận (kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sự chấp thuận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (loại công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV trở lên)].(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV trở lên)].(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | trình độ từ Trung cấp trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | Kèm theo hóa đơn; có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,65 m3 | Kèm theo hóa đơn; có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy ủi có công suất ≥ 110CV | Kèm theo hóa đơn; có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Sà lan (dùng đặt máy đào) có trọng tải P ≤ 200 T | Kèm theo hóa đơn; có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi