Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012249-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công Nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống
Số hiệu KHLCNT 20211003632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thủy lợi phí giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 08:25:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,130,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có các công việc: nạo vét kênh kết hợp đắp bờ bao, rải đá chống lầy, xây dựng các cống hoặc nạo vét kênh kết hợp đắp bờ bao, xây dựng các cống (Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, hóa đơn thuế VAT);+ Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng (nộp Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hợp đồng);+ Nhà thầu nộp kèm theo mỗi hợp đồng tài liệu pháp lý (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án,...) xác định được bản chất (loại công trình và cấp công trình) của gói thầu; + Trường hợp hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư chấp thuận (kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sự chấp thuận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (loại công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV trở lên)].(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV trở lên)].(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ Trung cấp trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn; có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,65 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn; có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi có công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn; có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sà lan (dùng đặt máy đào) có trọng tải P ≤ 200 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn; có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công Nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống
Nạo vét nâng cấp rạch Chùa Cái Đôi (đoạn từ rạch Cái Tắc đến kênh Ông Phủ)
16 Tháng
E-CDNT 3 Vốn thủy lợi phí giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 533, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 533, QL30, xã Mỹ Tân, tp.Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. SĐT: 0277.3.852.144; Fax: 0277.3.859.544;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây dựng Đông Dương Đồng Tháp; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Khoa Đồng Tháp; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 533, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 533, QL30, xã Mỹ Tân, tp.Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. SĐT: 0277.3.852.144; Fax: 0277.3.859.544;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập; Hợp đồng tương tự, văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng của các nhân sự chủ chốt; Báo cáo tài chính các năm 2018,2019,2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 533, QL30, xã Mỹ Tân, tp.Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. SĐT: 0277.3.852.144; Fax: 0277.3.859.544;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp; Số 12, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.851149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp, SĐT: 02773.851.101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp, SĐT: 02773.851.101.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nạo vét kênh
1Cào lục bình thông luồng bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V444,8100m2
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V649,81100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V288100m3
4Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V41,7100m3
B Gia cố cừ
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V342,72100m
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V42,84100m
3Cung cấp cừ tràm L=4,5m, Þngọn >=4cm kẹp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.428m
4Cung cấp thép buộc Þ6 liên kết giữa cừ gia cố & giằng đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V253,6128kg
C Rải đá chống lầy
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,044100m3
2Thi công mặt đường đá chống lầy (lớp đá 0x4 loại 2 dày 10cm và đá mi sàng dày 2cm phía trên) số ca lu lèn theo định mức được vận dụng tạo thuận lợi cho việc đi lạiMô tả kỹ thuật theo chương V275,55100m2
D Cống Bà Đài
1Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,286100m
2Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,434100m
3Cung cấp cừ bạch đàn kẹp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V208m
4Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,404100m
5Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,956100m
6Trải lưới B40 đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V2,478100m2
7Trải mũ sọc gia cố đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V2,478100m2
8Thép buộc đê quay d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V246,48kg
9Đào đất đắp đê quay bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,6515100m3
10Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V2,478100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,9511100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,288100m3
14Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V157,365100m
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0718100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,786m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5083100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7051tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8678m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0654100m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8499tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0495tấn
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,6137m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1741100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2111tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2545tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,138m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1276tấn
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,238m3
39Gia công cửa van (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4458tấn
40Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5596tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,761m2
42Gỗ chống thấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157m3
43Ốc xiếc cápMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
44Ma ní thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Dây cáp d12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
46Palang sức nâng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp dựng cửa van (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0054tấn
48Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
49Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
50Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
51Bulon D16; L=50Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,88451m2
53Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0897tấn
54Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
55Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372tấn
56Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,57m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,571m2
58Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2724tấn
59Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,941m2
61Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V661 rọ
62Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
64Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1708100m2
65Thi công lớp đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,952m3
66Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V0,1034tấn
68Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
69Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582tấn
70Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
71Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,59m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,591m2
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
75Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Cột STK D90x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5442kg
78Tole dày 1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2493m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,33071m2
80Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Bulon D16; L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2576m3
84Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
85Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2074m3
86Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691100m2
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,032m2
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
E Cống Cai Quản
1Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,33100m
2Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67100m
3Cung cấp cừ bạch đàn kẹp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V200m
4Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22100m
5Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56100m
6Trải lưới B40 đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V1,89100m2
7Trải mũ sọc gia cố đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V1,89100m2
8Thép buộc đê quay d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V237kg
9Đào đất đắp đê quay bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,0223100m3
10Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1,89100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,8613100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,19m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1174100m3
14Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V161,9213100m
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0741100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5458m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5548100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0028tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,3266m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4873100m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8954tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,119tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2006tấn
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4768m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1935100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2224tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2582tấn
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5192m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1199tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,058m3
40Gia công cửa van (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3794tấn
41Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4984tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,161m2
43Gỗ chống thấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157m3
44Ốc xiếc cápMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
45Ma ní thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Dây cáp d12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
47Palang sức nâng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp dựng cửa van (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8778tấn
49Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
50Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
51Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
52Bulon D16; L=50Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,88451m2
54Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0822tấn
55Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
56Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
57Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,27m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,271m2
59Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2489tấn
60Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,341m2
62Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V621 rọ
63Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
65Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1708100m2
66Thi công lớp đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,952m3
67Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V0,1034tấn
69Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
70Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582tấn
71Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
72Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,59m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,591m2
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
76Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Cột STK D90x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5442kg
79Tole dày 1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2493m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,33071m2
81Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Bulon D16; L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2576m3
85Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
86Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2074m3
87Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691100m2
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,032m2
91Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
F Cống Mương Trâu
1Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,848100m
2Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24100m
3Cung cấp cừ bạch đàn kẹp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V200m
4Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84100m
5Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16100m
6Trải lưới B40 đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m2
7Trải mũ sọc gia cố đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m2
8Thép buộc đê quay d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V237kg
9Đào đất đắp đê quay bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,2256100m3
10Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,7476100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,11m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3108100m3
14Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V153,765100m
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0718100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,786m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5083100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7051tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8638m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4841100m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0163tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0854tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2148tấn
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6213m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1811100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2111tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2549tấn
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,138m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1199tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,058m3
40Gia công cửa van (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3794tấn
41Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4984tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,161m2
43Gỗ chống thấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157m3
44Ốc xiếc cápMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
45Ma ní thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Dây cáp d12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
47Palang sức nâng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp dựng cửa van (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8778tấn
49Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
50Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
51Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
52Bulon D16; L=50Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,88451m2
54Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0822tấn
55Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
56Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
57Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,27m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,271m2
59Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2489tấn
60Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,341m2
62Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V661 rọ
63Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
65Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1708100m2
66Thi công lớp đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,952m3
67Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V0,1034tấn
69Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
70Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582tấn
71Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
72Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,59m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,591m2
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
76Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Cột STK D90x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5442kg
79Tole dày 1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2493m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,33071m2
81Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Bulon D16; L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2576m3
85Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
86Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2074m3
87Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691100m2
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,032m2
91Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
G Cống Kênh Sườn
1Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
2Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Cừ bạch đàn kẹp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V16m
4Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72100m
5Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36100m
6Cừ tràm kẹp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V115m
7Thép buộc đê quay d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,52kg
8Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5488100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3482100m3
10Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0817m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,8169100m2
12Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,157m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1644tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2527tấn
17Lắp đặt ống cống (không tín vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Gia công thép cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
19Gỗ tấm phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864m3
20Cung cấp bulong D10mm làm tấm phaiMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
21Cung cấp bulong D25mm làm tấm phaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
H Cống Rạch Chùa
1Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
2Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
3Cừ bạch đàn kẹp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V26m
4Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6100m
5Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68100m
6Cừ tràm kẹp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V260m
7Thép buộc đê quay d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,264kg
8Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8832100m3
9Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6832m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,9378100m2
11Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3889tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6088tấn
16Gia công thép cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
17Gỗ tấm phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728m3
18Cung cấp bulong D10mm làm tấm phaiMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
19Cung cấp bulong D25mm làm tấm phaiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
I Cống Kênh Sườn 70(Gò Bảy Trục)
1Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
2Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
3Cừ bạch đàn kẹp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V14m
4Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8100m
5Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84100m
6Cừ tràm kẹp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V113m
7Thép buộc đê quay d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,52kg
8Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6472100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6307100m3
10Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0817m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,8169100m2
12Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,157m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1644tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2527tấn
17Lắp đặt ống cống (không tín vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Gia công thép cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
19Gỗ tấm phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864m3
20Cung cấp bulong D10mm làm tấm phaiMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
21Cung cấp bulong D25mm làm tấm phaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có các công việc: nạo vét kênh kết hợp đắp bờ bao, rải đá chống lầy, xây dựng các cống hoặc nạo vét kênh kết hợp đắp bờ bao, xây dựng các cống (Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, hóa đơn thuế VAT);+ Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng (nộp Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khai và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hợp đồng);+ Nhà thầu nộp kèm theo mỗi hợp đồng tài liệu pháp lý (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án,...) xác định được bản chất (loại công trình và cấp công trình) của gói thầu; + Trường hợp hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư chấp thuận (kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sự chấp thuận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (loại công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV trở lên)].(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV trở lên)].(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 trình độ từ Trung cấp trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Kèm theo hóa đơn; có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.2
2 Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,65 m3 Kèm theo hóa đơn; có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
3 Máy ủi có công suất ≥ 110CV Kèm theo hóa đơn; có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
4 Sà lan (dùng đặt máy đào) có trọng tải P ≤ 200 T Kèm theo hóa đơn; có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->