Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư đường ống và vật tư tiêu hao phục vụ công tác lắp đặt hệ thống xuất tro bay từ Silo đến Cảng dầu của NMNĐ Vĩnh Tân 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư đường ống và vật tư tiêu hao phục vụ công tác lắp đặt hệ thống xuất tro bay từ Silo đến Cảng dầu của NMNĐ Vĩnh Tân 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033780 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 08:57:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,293,897,446 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,940,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu chín trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0940846169E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.458779489E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.105.728.212 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.211.456.424 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành quy định tại điều E-ĐKC 25.2 Chương VII E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư đường ống và vật tư tiêu hao phục vụ công tác lắp đặt hệ thống xuất tro bay từ Silo đến Cảng dầu của NMNĐ Vĩnh Tân 2 Hệ thống xuất tro bay từ Silo đến Cảng dầu của NMNĐ Vĩnh Tân 2 55 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Tổng Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 2. Cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 3. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. 4. Các cam kết khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là một Quốc gia (Nước) hoặc một vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng sản phẩm nếu nhà sản xuất có phát hành cho hàng hóa. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất/ xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với các hạng mục 1-76; - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/ Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp: Bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm, nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hóa có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) - áp dụng đối với các hạng mục 1-76; - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có); - Giấy bảo hành (bản gốc). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.940.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3
Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.
Điện thoại: 0254 650 1253
Fax: 02544 392 4437. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN150, SCH40 (6m/ống), sơn bảo vệ bên ngoài bằng sơn Epoxy 2 thành phần màu xanh 4 lớp (1 lớp lót chống gỉ, 3 lớp phủ với tổng độ dày >215 Microns), 2 đầu ống không sơn chiều dài 100mm, mã màu tương đương màu Blue599-Jotun. | 42 | Mét | Ống thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN150, SCH40 (6m/ống), sơn bảo vệ bên ngoài bằng sơn Epoxy 2 thành phần màu xanh 4 lớp (1 lớp lót chống gỉ, 3 lớp phủ với tổng độ dày >215 Microns), 2 đầu ống không sơn chiều dài 100mm, mã màu tương đương màu Blue599-Jotun. | ||
| 2 | Co thép đúc 90 vật liệu SA106, quy cách DN150, SCH40, kết nối hàn | 6 | Cái | Co thép đúc 90 vật liệu SA106, quy cách DN150, SCH40, kết nối hàn | ||
| 3 | Mặt bích thép SS400, quy cách DN150, Jis10k PL-FF | 10 | Cái | Mặt bích thép SS400, quy cách DN150, Jis10k PL-FF | ||
| 4 | Van Bi V-Port 3 Mảnh Inox 316 DN150, lắp ghép mặt bích, UTB model, class 300 Body Stainless steel SCS13A, Body cap Stainless Steel SCS13A, Stem Stainless Steel SUS304, Ball Stainless Steel SUS304/SCS13A, Ball seat Hypatite PTFE | 2 | Cái | Van Bi V-Port 3 Mảnh Inox 316 DN150, lắp ghép mặt bích, UTB model, class 300 Body Stainless steel SCS13A, Body cap Stainless Steel SCS13A, Stem Stainless Steel SUS304, Ball Stainless Steel SUS304/SCS13A, Ball seat Hypatite PTFE | ||
| 5 | Van một chiều dạng cánh lật DN150 Inox 316, lắp ghép mặt bích, class 300, Body Stainless steel SCS13A, Body cap Stainless Steel SCS13A, Stem Stainless Steel SUS304, Ball Stainless Steel SUS304/SCS13A, Ball seat Hypatite PTFE | 2 | Cái | Van một chiều dạng cánh lật DN150 Inox 316, lắp ghép mặt bích, class 300, Body Stainless steel SCS13A, Body cap Stainless Steel SCS13A, Stem Stainless Steel SUS304, Ball Stainless Steel SUS304/SCS13A, Ball seat Hypatite PTFE | ||
| 6 | Bulong mạ kẽm 8.8 M16x80mm (Bao gồm đai ốc +long đền bằng+long đền vênh) | 80 | Bộ | Bulong mạ kẽm 8.8 M16x80mm (Bao gồm đai ốc +long đền bằng+long đền vênh) | ||
| 7 | Cùm U cho ống DN150 M12 (bao gồm đai ốc, long đền) | 10 | Bộ | Cùm U cho ống DN150 M12 (bao gồm đai ốc, long đền) | ||
| 8 | Ống thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN100, SCH40 (6m/ống), sơn bảo vệ bên ngoài bằng sơn Epoxy 2 thành phần màu xanh 4 lớp (1 lớp lót chống gỉ, 3 lớp phủ với tổng độ dày >215 Microns), chịu nhiệt >200 độ C, 2 đầu ống không sơn chiều dài 100mm, mã màu tương đương màu Blue599-Jotun | 12 | Mét | Ống thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN100, SCH40 (6m/ống), sơn bảo vệ bên ngoài bằng sơn Epoxy 2 thành phần màu xanh 4 lớp (1 lớp lót chống gỉ, 3 lớp phủ với tổng độ dày >215 Microns), chịu nhiệt >200 độ C, 2 đầu ống không sơn chiều dài 100mm, mã màu tương đương màu Blue599-Jotun | ||
| 9 | Co thép đúc 90 vật liệu SA106, quy cách DN100, SCH40, kết nối hàn | 8 | Cái | Co thép đúc 90 vật liệu SA106, quy cách DN100, SCH40, kết nối hàn | ||
| 10 | Mặt bích thép SS400, quy cách DN100, Jis10k PL-FF | 8 | Cái | Mặt bích thép SS400, quy cách DN100, Jis10k PL-FF | ||
| 11 | Ống thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN150, SCH40 (6m/ống), sơn bảo vệ bên ngoài bằng sơn Epoxy 2 thành phần màu đen 4 lớp (1 lớp lót chống gỉ, 3 lớp phủ với tổng độ dày >215 Microns, chịu nhiệt >200 độ C, 2 đầu ống không sơn chiều dài 100mm, mã màu tương đương màu Black-Jotun. | 120 | Mét | Ống thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN150, SCH40 (6m/ống), sơn bảo vệ bên ngoài bằng sơn Epoxy 2 thành phần màu đen 4 lớp (1 lớp lót chống gỉ, 3 lớp phủ với tổng độ dày >215 Microns, chịu nhiệt >200 độ C, 2 đầu ống không sơn chiều dài 100mm, mã màu tương đương màu Black-Jotun. | ||
| 12 | Co thép đúc 90 vật liệu SA106, quy cách DN150, SCH40, kết nối hàn | 8 | Cái | Co thép đúc 90 vật liệu SA106, quy cách DN150, SCH40, kết nối hàn | ||
| 13 | Bulong mạ kẽm 8.8 M16x80mm (Bao gồm đai ốc +long đền bằng+long đền vênh) | 64 | Bộ | Bulong mạ kẽm 8.8 M16x80mm (Bao gồm đai ốc +long đền bằng+long đền vênh) | ||
| 14 | Cùm U cho ống DN150 M12 (bao gồm đai ốc, long đền) | 30 | Bộ | Cùm U cho ống DN150 M12 (bao gồm đai ốc, long đền) | ||
| 15 | Mặt bích thép SS400, quy cách DN150, Jis10k PL-FF | 4 | Cái | Mặt bích thép SS400, quy cách DN150, Jis10k PL-FF | ||
| 16 | Co thép đúc 90 vật liệu SA106, quy cách DN250 SCH30, kết nối hàn | 10 | Cái | Co thép đúc 90 vật liệu SA106, quy cách DN250 SCH30, kết nối hàn | ||
| 17 | Co thép đúc 45 vật liệu SA106, quy cách DN300 SCH30, kết nối hàn | 4 | Cái | Co thép đúc 45 vật liệu SA106, quy cách DN300 SCH30, kết nối hàn | ||
| 18 | Co thép đúc 90 vật liệu SA106, quy cách DN300 SCH30, kết nối hàn | 4 | Cái | Co thép đúc 90 vật liệu SA106, quy cách DN300 SCH30, kết nối hàn | ||
| 19 | Khớp giãn nở DN275, inox chịu mài mòn, nhiệt độ tối đa 350 dộ, áp suất 16 bar, kết nối hàn (chống va đập) | 2 | Bộ | Khớp giãn nở DN275, inox chịu mài mòn, nhiệt độ tối đa 350 dộ, áp suất 16 bar, kết nối hàn (chống va đập) | ||
| 20 | Khớp giãn nở DN300, inox chịu mài mòn, nhiệt độ tối đa 350 dộ, áp suất 16 bar, kết nối hàn (chống va đập) | 2 | Bộ | Khớp giãn nở DN300, inox chịu mài mòn, nhiệt độ tối đa 350 dộ, áp suất 16 bar, kết nối hàn (chống va đập) | ||
| 21 | Mặt bích thép vật liệu SS400, quy cách DN250, Jis10k PL-FF | 2 | Cái | Mặt bích thép vật liệu SS400, quy cách DN250, Jis10k PL-FF | ||
| 22 | Mặt bích thép vật liệu SS400, quy cách DN275, Jis10k PL-FF | 4 | Cái | Mặt bích thép vật liệu SS400, quy cách DN275, Jis10k PL-FF | ||
| 23 | Mặt bích thép vật liệu SS400, quy cách DN300, Jis10k PL-FF | 14 | Cái | Mặt bích thép vật liệu SS400, quy cách DN300, Jis10k PL-FF | ||
| 24 | Nối giảm thép vật liệu SA106, quy cách DN275-DN250 SCH20, kết nối hàn | 2 | Cái | Nối giảm thép vật liệu SA106, quy cách DN275-DN250 SCH20, kết nối hàn | ||
| 25 | Nối giảm thép vật liệu SA106, quy cách DN300-DN275 SCH20, kết nối hàn | 2 | Cái | Nối giảm thép vật liệu SA106, quy cách DN300-DN275 SCH20, kết nối hàn | ||
| 26 | Ống thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN300, SCH 20 (6m/ống), sơn bảo vệ bên ngoài bằng sơn Epoxy 2 thành phần màu đen 4 lớp (1 lớp lót chống gỉ, 3 lớp phủ với tổng độ dày >215 Microns), 2 đầu ống không sơn chiều dài 100mm, mã màu tương đương màu Black-Jotun. | 1.116 | Mét | Ống thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN300, SCH 20 (6m/ống), sơn bảo vệ bên ngoài bằng sơn Epoxy 2 thành phần màu đen 4 lớp (1 lớp lót chống gỉ, 3 lớp phủ với tổng độ dày >215 Microns), 2 đầu ống không sơn chiều dài 100mm, mã màu tương đương màu Black-Jotun. | ||
| 27 | Ống thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN250, SCH 20 (6m/ống), sơn bảo vệ bên ngoài bằng sơn Epoxy 2 thành phần màu đen 4 lớp (1 lớp lót chống gỉ, 3 lớp phủ với tổng độ dày >215 Microns), 2 đầu ống không sơn chiều dài 100mm, mã màu tương đương màu Black-Jotun. | 396 | Mét | Ống thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN250, SCH 20 (6m/ống), sơn bảo vệ bên ngoài bằng sơn Epoxy 2 thành phần màu đen 4 lớp (1 lớp lót chống gỉ, 3 lớp phủ với tổng độ dày >215 Microns), 2 đầu ống không sơn chiều dài 100mm, mã màu tương đương màu Black-Jotun. | ||
| 28 | Ống thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN275, SCH 20 (6m/ống), sơn bảo vệ bên ngoài bằng sơn Epoxy 2 thành phần màu đen 4 lớp (1 lớp lót chống gỉ, 3 lớp phủ với tổng độ dày >215 Microns), 2 đầu ống không sơn chiều dài 100mm, mã màu tương đương màu Black-Jotun. | 600 | Mét | Ống thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN275, SCH 20 (6m/ống), sơn bảo vệ bên ngoài bằng sơn Epoxy 2 thành phần màu đen 4 lớp (1 lớp lót chống gỉ, 3 lớp phủ với tổng độ dày >215 Microns), 2 đầu ống không sơn chiều dài 100mm, mã màu tương đương màu Black-Jotun. | ||
| 29 | Bulong mạ kẽm 8.8 M22x90mm (Bao gồm đai ốc +long đền bằng+long đền vênh) | 300 | Bộ | Bulong mạ kẽm 8.8 M22x90mm (Bao gồm đai ốc +long đền bằng+long đền vênh) | ||
| 30 | Cùm U cho ống DN250 phi 16 (bao gồm đai ốc, long đền) | 100 | Bộ | Cùm U cho ống DN250 phi 16 (bao gồm đai ốc, long đền) | ||
| 31 | Cùm U cho ống DN275 phi 16 (bao gồm đai ốc, long đền) | 150 | Bộ | Cùm U cho ống DN275 phi 16 (bao gồm đai ốc, long đền) | ||
| 32 | Cùm U cho ống DN300 phi 16 (bao gồm đai ốc, long đền) | 300 | Bộ | Cùm U cho ống DN300 phi 16 (bao gồm đai ốc, long đền) | ||
| 33 | Ống thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN80, SCH10 (6m/ống), sơn bảo vệ bên ngoài bằng sơn Epoxy 2 thành phần màu xanh 4 lớp (1 lớp lót chống gỉ, 3 lớp phủ với tổng độ dày >215 Microns), mã màu tương đương màu Blue599-Jotun. | 2.100 | Mét | Ống thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN80, SCH10 (6m/ống), sơn bảo vệ bên ngoài bằng sơn Epoxy 2 thành phần màu xanh 4 lớp (1 lớp lót chống gỉ, 3 lớp phủ với tổng độ dày >215 Microns), mã màu tương đương màu Blue599-Jotun. | ||
| 34 | Co thép đúc 90 vật liệu SA106, quy cách DN80, SCH10, kết nối hàn | 10 | Cái | Co thép đúc 90 vật liệu SA106, quy cách DN80, SCH10, kết nối hàn | ||
| 35 | Co thép đúc 45 vật liệu SA106, quy cách DN80, SCH10, kết nối hàn | 4 | Cái | Co thép đúc 45 vật liệu SA106, quy cách DN80, SCH10, kết nối hàn | ||
| 36 | Ống thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN32, SCH40 (6m/ống) | 120 | Mét | Ống thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN32, SCH40 (6m/ống) | ||
| 37 | Mặt bích thép vật liệu SS400, quy cách DN80, Jis10k PL-FF | 36 | Cái | Mặt bích thép vật liệu SS400, quy cách DN80, Jis10k PL-FF | ||
| 38 | Cùm U DN80 M10 (bao gồm đai ốc, long đền) | 450 | Cái | Cùm U DN80 M10 (bao gồm đai ốc, long đền) | ||
| 39 | Ống thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN50 SCH40, quy cách 6m/ống | 12 | Mét | Ống thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN50 SCH40, quy cách 6m/ống | ||
| 40 | Tee giảm thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN150-DN80 SCH10, kết nối hàn | 4 | Cái | Tee giảm thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN150-DN80 SCH10, kết nối hàn | ||
| 41 | Tee giảm thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN150-DN50 SCH10, kết nối hàn | 8 | Cái | Tee giảm thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN150-DN50 SCH10, kết nối hàn | ||
| 42 | Tee giảm thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN250-DN50 SCH10, kết nối hàn | 2 | Cái | Tee giảm thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN250-DN50 SCH10, kết nối hàn | ||
| 43 | Mặt bích thép vật liệu SS400, quy cách DN50, Jis10k PL-FF | 22 | Cái | Mặt bích thép vật liệu SS400, quy cách DN50, Jis10k PL-FF | ||
| 44 | Bulong mạ kẽm 8.8 M16x80mm (Bao gồm đai ốc +long đền bằng+long đền vênh) | 210 | Bộ | Bulong mạ kẽm 8.8 M16x80mm (Bao gồm đai ốc +long đền bằng+long đền vênh) | ||
| 45 | Van quá áp DN300 (Áp 7 bar, lưu lượng 80m3/min) | 1 | Bộ | Van quá áp DN300 (Áp 7 bar, lưu lượng 80m3/min) | ||
| 46 | Ống thép đúc vật liệu SUS304, quy cách DN80, SCH30 (6m/ống) | 18 | Mét | Ống thép đúc vật liệu SUS304, quy cách DN80, SCH30 (6m/ống) | ||
| 47 | Mặt bích SUS 304, quy cách DN80, Jis10k PL-FF | 12 | Cái | Mặt bích SUS 304, quy cách DN80, Jis10k PL-FF | ||
| 48 | Tee thép đúc vật liệu SUS 304, quy cách DN80 SCH30, kết nối hàn | 4 | Cái | Tee thép đúc vật liệu SUS 304, quy cách DN80 SCH30, kết nối hàn | ||
| 49 | Co thép đúc 90 vật liệu SUS 304, quy cách DN80, SCH30, kết nối hàn | 6 | Cái | Co thép đúc 90 vật liệu SUS 304, quy cách DN80, SCH30, kết nối hàn | ||
| 50 | Cùm U DN80 M12 (bao gồm đai ốc, long đền) | 5 | Bộ | Cùm U DN80 M12 (bao gồm đai ốc, long đền) | ||
| 51 | Bulong SUS304 M16x80+đai ốc+long đền | 70 | Bộ | Bulong SUS304 M16x80+đai ốc+long đền | ||
| 52 | Ống thép đúc vật liệu SUS304, quy cách DN65, SCH30 (6m/ống) | 30 | Mét | Ống thép đúc vật liệu SUS304, quy cách DN65, SCH30 (6m/ống) | ||
| 53 | Mặt bích SUS 304, quy cách DN65, Jis10k PL-FF | 10 | Cái | Mặt bích SUS 304, quy cách DN65, Jis10k PL-FF | ||
| 54 | Co thép đúc 90 vật liệu SUS 304, quy cách DN65, SCH30, kết nối hàn | 5 | Cái | Co thép đúc 90 vật liệu SUS 304, quy cách DN65, SCH30, kết nối hàn | ||
| 55 | Nối giảm thép đúc vật liệu SUS304, quy cách DN80-DN65, SCH30, kết nối hàn | 1 | Cái | Nối giảm thép đúc vật liệu SUS304, quy cách DN80-DN65, SCH30, kết nối hàn | ||
| 56 | Tee thép đúc vật liệu SUS304, quy cách DN65 SCH10, kết nối hàn | 3 | Cái | Tee thép đúc vật liệu SUS304, quy cách DN65 SCH10, kết nối hàn | ||
| 57 | Cùm U DN65 M10 (bao gồm đai ốc, long đền) | 10 | Bộ | Cùm U DN65 M10 (bao gồm đai ốc, long đền) | ||
| 58 | Bulong SUS304 M12x60+đai ốc+long đền | 60 | Bộ | Bulong SUS304 M12x60+đai ốc+long đền | ||
| 59 | Ống thép đúc vật liệu SUS304, quy cách DN25, SCH40 (6m/ống) | 30 | Mét | Ống thép đúc vật liệu SUS304, quy cách DN25, SCH40 (6m/ống) | ||
| 60 | Mặt bích SUS 304, quy cách DN25, Jis10k PL-FF | 10 | Cái | Mặt bích SUS 304, quy cách DN25, Jis10k PL-FF | ||
| 61 | Co thép đúc 90 vật liệu SUS 304, quy cách DN25, kết nối ống lồng | 10 | Cái | Co thép đúc 90 vật liệu SUS 304, quy cách DN25, kết nối ống lồng | ||
| 62 | Nối thẳng vật liệu SUS304, quy cách DN25, kết nối ống lồng | 5 | Cái | Nối thẳng vật liệu SUS304, quy cách DN25, kết nối ống lồng | ||
| 63 | Nối giảm vật liệu SUS304, quy cách DN65-DN25 dày 5mm, kết nối hàn | 2 | Cái | Nối giảm vật liệu SUS304, quy cách DN65-DN25 dày 5mm, kết nối hàn | ||
| 64 | Cùm U DN25 M8 (bao gồm đai ốc, long đền) | 20 | Bộ | Cùm U DN25 M8 (bao gồm đai ốc, long đền) | ||
| 65 | Bulong SUS304 M12x50+đai ốc+long đền | 40 | Bộ | Bulong SUS304 M12x50+đai ốc+long đền | ||
| 66 | Van cổng DN80, vật liệu SUS 316, lắp ghép mặt bích, chịu nhiệt 200 độ C, body scs14, UTB model, class 300, Body Stainless steel SCS13A, Body cap Stainless Steel SCS13A, Stem Stainless Steel SUS304, Ball Stainless Steel SUS304/SCS13A, Ball seat Hypatite PTFE | 5 | Cái | Van cổng DN80, vật liệu SUS 316, lắp ghép mặt bích, chịu nhiệt 200 độ C, body scs14, UTB model, class 300, Body Stainless steel SCS13A, Body cap Stainless Steel SCS13A, Stem Stainless Steel SUS304, Ball Stainless Steel SUS304/SCS13A, Ball seat Hypatite PTFE | ||
| 67 | Van cổng DN25, vật liệu SUS 316, lắp ghép ren, chịu nhiệt 200 độ C, body scs14, UTB model, class 300, Body Stainless steel SCS13A, Body cap Stainless Steel SCS13A, Stem Stainless Steel SUS304, Ball Stainless Steel SUS304/SCS13A, Ball seat Hypatite PTFE | 2 | Cái | Van cổng DN25, vật liệu SUS 316, lắp ghép ren, chịu nhiệt 200 độ C, body scs14, UTB model, class 300, Body Stainless steel SCS13A, Body cap Stainless Steel SCS13A, Stem Stainless Steel SUS304, Ball Stainless Steel SUS304/SCS13A, Ball seat Hypatite PTFE | ||
| 68 | Van Bi V-Port 3 Mảnh Inox 316 DN65, lắp ghép mặt bích, body scs14, UTB model, class 300, Body Stainless steel SCS13A, Body cap Stainless Steel SCS13A, Stem Stainless Steel SUS304, Ball Stainless Steel SUS304/SCS13A, Ball seat Hypatite PTFE | 2 | Cái | Van Bi V-Port 3 Mảnh Inox 316 DN65, lắp ghép mặt bích, body scs14, UTB model, class 300, Body Stainless steel SCS13A, Body cap Stainless Steel SCS13A, Stem Stainless Steel SUS304, Ball Stainless Steel SUS304/SCS13A, Ball seat Hypatite PTFE | ||
| 69 | Van Bi V-Port 3 Mảnh Inox 316 DN25, lắp ghép ren, body scs14, UTB model, class 300, Body Stainless steel SCS13A, Body cap Stainless Steel SCS13A, Stem Stainless Steel SUS304, Ball Stainless Steel SUS304/SCS13A, Ball seat Hypatite PTFE | 3 | Cái | Van Bi V-Port 3 Mảnh Inox 316 DN25, lắp ghép ren, body scs14, UTB model, class 300, Body Stainless steel SCS13A, Body cap Stainless Steel SCS13A, Stem Stainless Steel SUS304, Ball Stainless Steel SUS304/SCS13A, Ball seat Hypatite PTFE | ||
| 70 | Ống dẫn khí mềm DN25, chịu nhiệt 200 độ C, lớp ngoài ss316, lớp trong PTFE | 20 | Mét | Ống dẫn khí mềm DN25, chịu nhiệt 200 độ C, lớp ngoài ss316, lớp trong PTFE | ||
| 71 | Tee giảm thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN150-DN65 SCH10, kết nối hàn | 1 | Cái | Tee giảm thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN150-DN65 SCH10, kết nối hàn | ||
| 72 | Ống thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN80, SCH10 (6m/ống), sơn bảo vệ bên ngoài bằng sơn Epoxy 2 thành phần màu đen 4 lớp (1 lớp lót chống gỉ, 3 lớp phủ với tổng độ dày >215 Microns), mã màu tương đương màu Black-Jotun | 48 | Mét | Ống thép đúc vật liệu SA106, quy cách DN80, SCH10 (6m/ống), sơn bảo vệ bên ngoài bằng sơn Epoxy 2 thành phần màu đen 4 lớp (1 lớp lót chống gỉ, 3 lớp phủ với tổng độ dày >215 Microns), mã màu tương đương màu Black-Jotun | ||
| 73 | Co thép đúc 90 vật liệu SA106, quy cách DN80, SCH10, kết nối hàn | 8 | Cái | Co thép đúc 90 vật liệu SA106, quy cách DN80, SCH10, kết nối hàn | ||
| 74 | Co thép đúc 45 vật liệu SA106, quy cách DN80, SCH10, kết nối hàn | 4 | Cái | Co thép đúc 45 vật liệu SA106, quy cách DN80, SCH10, kết nối hàn | ||
| 75 | Cùm U DN80 M12 (bao gồm đai ốc, long đền) | 12 | Bộ | Cùm U DN80 M12 (bao gồm đai ốc, long đền) | ||
| 76 | Mũi khoét máy khoan từ fi 30 | 5 | Cái | Mũi khoét máy khoan từ fi 30 | ||
| 77 | Lưỡi dao tiện ren ngoài 16ER AG60 BMA, (10 cái/hộp) NSX: CAMEX | 5 | Hộp | Lưỡi dao tiện ren ngoài 16ER AG60 BMA, (10 cái/hộp) NSX: CAMEX | ||
| 78 | Dao tiện WNMG 080408-MM5 WSM10S (WNMG432-MM5), NSX: WALTER | 5 | Hộp | Dao tiện WNMG 080408-MM5 WSM10S (WNMG432-MM5), NSX: WALTER | ||
| 79 | Lưỡi dao tiện cắt rãnh ngoài 3mm (GARANT-HB7010, list 273728) | 5 | Hộp | Lưỡi dao tiện cắt rãnh ngoài 3mm (GARANT-HB7010, list 273728) | ||
| 80 | Dao tiện DWLNL 2525 M08, Hãng sản xuất: PRAMET | 2 | Cây | Dao tiện DWLNL 2525 M08, Hãng sản xuất: PRAMET | ||
| 81 | Gasket bìa không amiang klingersil C4400 dày 2mm, quy cách 1500x1500mm dày 2mm | 4 | Tấm | Gasket bìa không amiang klingersil C4400 dày 2mm, quy cách 1500x1500mm dày 2mm | ||
| 82 | Sơn Epoxy 2 thành phần Mã màu Black, nhà sản xuất Jotun, quy cách 5kg/bộ | 10 | Bộ | Sơn Epoxy 2 thành phần Mã màu Black, nhà sản xuất Jotun, quy cách 5kg/bộ | ||
| 83 | Sơn Epoxy 2 thành phần Mã màu Blue 599, nhà sản xuất Jotun, quy cách 5kg/bộ | 2 | Bộ | Sơn Epoxy 2 thành phần Mã màu Blue 599, nhà sản xuất Jotun, quy cách 5kg/bộ | ||
| 84 | Cọ sơn 2 inch, Nhà sản xuất Việt Mỹ | 20 | Cái | Cọ sơn 2 inch, Nhà sản xuất Việt Mỹ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0940846169E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.458779489E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.105.728.212 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.211.456.424 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành quy định tại điều E-ĐKC 25.2 Chương VII E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi