Gói thầu: Gói 6: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB (PC) thuộc dự án Lộ ra 110kV của trạm 220kV Đức Hòa nối cấp (máy 2-500kV Đức Hòa)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034443-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
Tên gói thầu Gói 6: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB (PC) thuộc dự án Lộ ra 110kV của trạm 220kV Đức Hòa nối cấp (máy 2-500kV Đức Hòa)
Số hiệu KHLCNT 20201261289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 09:45:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 111,623,932,124 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,348,717,000 VNĐ ((Ba tỷ ba trăm bốn mươi tám triệu bảy trăm mười bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52785E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5115E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 78.137.000.000 đồngGhi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên và lắp dựng trụ thép đơn thân cao từ 46m trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên và lắp dựng trụ thép đơn thân cao từ 46m trở lên là 78.137.000.000 đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên và lắp dựng trụ thép đơn thân cao từ 46m trở lên là 78.137.000.000 đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô:1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; giấy chuyển tiền; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có);2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức hỗn hợp (PC) nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 78.137.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. Tài liệu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình Đường dây ≥ 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II, hoặc đã làm giám sát thi công phần điện của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình Đường dây ≥ 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm giám sát thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình Đường dây ≥ 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, nội dung huấn luyện là nhóm 2.- Đã làm giám sát an toàn của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn công trình Đường dây ≥ 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự thành viên liên danh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh bố trí nhân sự chủ chốt tương ứng với phần công việc xây dựng hoặc lắp đặt VTTB hoặc xây dựng và lắp đặt VTTB đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Yêu cầu về năng lực kinh nghiệm theo quy định tại mục 1, 2, 3 và 4 trong bảng này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 40T vươn 50m (dựng cột đơn thân…) (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Xe cuốc đất ≥ 0,8 m3 (02 chiếc); Tời máy dựng cột 200kg (02 cái); Máy hãm dây 10 tấn (04 bộ); Máy kéo dây (04 bộ); Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (04 bộ) Máy phát điện 10kW (04 c
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 6: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB (PC) thuộc dự án Lộ ra 110kV của trạm 220kV Đức Hòa nối cấp (máy 2-500kV Đức Hòa)
Lộ ra 110kV của trạm 220kV Đức Hòa nối cấp (máy 2-500kV Đức Hòa)
400 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của EVN SPC và vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh); Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam, 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Tư vấn điện miền Nam (địa chỉ Tòa nhà EVN SPC số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng điện 5 (địa chỉ số 78 Đường số 1, City Land Park Hills, P.10, Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh) + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh); Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam, 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. HCM


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
File mềm (Word) Bảng chào đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.348.717.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh); Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam, 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam. Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0800; Fax: 028 3829 0388.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Ban Quản lý đấu thầu - Email: [email protected] - Đường dây nóng của báo đấu thầu: Hotline: (024) 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của nhà thầu đối với bên thứ ba.Xem Tập 1 E-HSMT1Khoản
B HẠNG MỤC DÂY DẪN ĐIỆN (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN)
1Dây dẫn điện AC240/32 (khối lượng riêng 0.92kg/m)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật241,03km
2Dây dẫn điện AC240/32 (lèo dây)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4,36km
3Ống nối dây dẫn điện AC240/32Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật161Cái
4Ống nối sữa chữa dây dẫn AC240/32Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật97Cái
5Tạ chống rung cho dây AC240/32Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2.016Bộ
6Armour rod dùng cho dây ACSR240/32 cho tạ chống rungChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2.016Bộ
7Kẹp rẽ nhánh loại ép nối dây 1xTAl660mm2 với dây 2xACSR240/32Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật24Cái
8Đầu cosse ép lèo 02 bulong dây dẫn AC240/32 (bao gồm bulong)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật696Cái
9Kẹp định vị dây AC240 (Spacer) - Khoảng cách 200mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4.008Cái
C HẠNG MỤC DÂY CHỐNG SÉT, CÁP QUANG (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN)
1Dây cáp quang OPGW 70Tập 2 của E-HSMT11,21km
2Dây Chống sét GSW 70Tập 2 của E-HSMT10,18km
3Tạ chống rung dây cáp quang OPGW 70Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D -ĐD.1484Cái
4Tạ chống rung dây chống sét GSW 70Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.1484Cái
5Ống nối dây chống sét GSW 70Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.118Cái
6Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW 70Tập 2 của E-HSMT84Cái
7Chuỗi néo cáp quang OPGW 50 kiểu dây xoắn, NCQ- 50Tập 2 của E-HSMT2Chuỗi
8Chuỗi néo cáp quang OPGW 70 kiểu dây xoắn, NCQ- 70Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.1738Chuỗi
9Chuỗi đỡ cáp quang OPGW 70 với Armour rod, ĐCQ-70Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.1828Chuỗi
10Chuỗi néo dây CS GSW-50, NCS- 50Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.182Chuỗi
11Chuỗi néo dây CS GSW-70, NCS- 70Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.1538Chuỗi
12Chuỗi đỡ dây CS GSW-70, ĐCS- 70Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.1628Chuỗi
13Kẹp loại 2 dây cáp quangTập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.20140Cái
14Kẹp loại 1 dây cáp quangTập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.2070Cái
15Kẹp cố định bó cáp quangTập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.1928Cái
16Hộp nối cáp quang tại cột 2 đầu vào - ra OPGW/OPGW 24/24Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.195Hộp
17Hộp nối cáp quang tại trạm OPGW/ADSSTập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.192Hộp
D HẠNG MỤC CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN)
1Chuỗi CĐ đỡ đơn dây dẫn AC240/32, ĐDD-70P-2Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.0972Chuỗi
2Chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn 2xAC240/32, ĐLD-70P-2Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.10210Chuỗi
3Chuỗi CĐ đỡ kép dây dẫn 2xAC240/32, ĐDD-2-70P-2Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.08264Chuỗi
4Chuỗi CĐ néo kép dây dẫn 2xAC240/32, NDD-2-160P-2Tập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.07348Chuỗi
E HẠNG MỤC CÁC LOẠI VẬT LIỆU KHÁC (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN)
1Tiếp đất cột thép móng cọc loại TĐ-T4-CTập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.22A29Vị trí
2Tiếp đất cột thép móng bản loại TĐ-T4-BTập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.22A13Vị trí
3Bộ cách điện đứng SĐU-24kVTập 2 của E-HSMT42Bộ
4Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70KN (dây loại AC240) lắp vào xà: CĐN Polymer-XTập 2 của E-HSMT12Chuỗi
5Biển số, biển báo cột thépTập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.2342Cột
6Biển kí hiệu đường dâyTập 2 của E-HSMT và Bản vẽ số hiệu 20-LA-005D - ĐD.24164Cột
7Biển báo vượt kênhTập 2 của E-HSMT1Vị trí
8Căng lại dây dẫn ACSR240/32 hiện hữuTập 2 của E-HSMT9,6km
9Căng lại dây chống sét OPGW-50 hiện hữuTập 2 của E-HSMT1,6km
F HẠNG MỤC CỘT (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN)
1Cột đỡ thẳng 4 mạch cao 46m ĐT-142-46Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật23Cột
2Cột đỡ thẳng 4 mạch cao 50m ĐT-142-50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Cột
3Cột đỡ thẳng thép ống 4 mạch cao 46m ĐOT-142-46Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4Cột
4Cột néo góc đến 30 độ 4 mạch cao 45m NG30-142-45Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4Cột
5Cột néo góc đến 30 độ 4 mạch cao 49m NG30-142-49Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Cột
6Cột néo góc đến 60 độ 4 mạch cao 45m NG60-142-45Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Cột
7Cột néo góc đến 90 độ 4 mạch cao 45m NG90-142-45Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Cột
8Cột néo góc đến 90 độ 4 mạch cao 49m NG90-142-49Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật3Cột
9Cột rẽ nhánh 04 mạch cao 45m NR-142-45Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Cột
10Cột néo cuối 04 mạch cao 45m NC-142-45Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Cột
11Cột néo cuối 02 mạch cao 28m NC-122-23+5Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Cột
G HẠNG MỤC MÓNG CỘT (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN)
1Móng cột đỡ thẳng 4 mạch cao 46m MB4,9-12,6Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Móng
2Móng cột đỡ thẳng 4 mạch cao 46m MCE-01Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật17Móng
3Móng cột đỡ thẳng 4 mạch cao 50m MB5,3-10,0Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Móng
4Móng cột đỡ thẳng thép ống 4 mạch cao 46m MCN4D0,6-22Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4Móng
5Móng cột néo góc đến 30 độ 4 mạch cao 45m MB7,5-17,4Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Móng
6Móng cột néo góc đến 30 độ 4 mạch cao 45m MCN7,5-D0,8-15,0Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Móng
7Móng cột néo góc đến 30 độ 4 mạch cao 49m MCN8,4-D0,8-15,0Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Móng
8Móng cột néo góc đến 30 độ 4 mạch cao 49m MB 8,4-19,0Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Móng
9Móng cột néo góc đến 60 độ 4 mạch cao 45m MB 7,5-15,0Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Móng
10Móng cột néo góc đến 90 độ 4 mạch cao 45m MCN7,5-D0,8-21,0Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Móng
11Móng cột néo góc đến 90 độ 4 mạch cao 49m MCN8,4-D0,8-21,0Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật3Móng
12Móng cột rẽ nhánh 04 mạch cao 45m MCN7,5-D0,8-18,0Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Móng
13Móng cột néo cuối 04 mạch cao 45m MB7,5-16,6Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Móng
14Móng cột néo cuối 02 mạch cao 30m MB6,3-14,0Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Móng
H CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đóng cắt điện1Toàn bộ
2Giao chéo với đường giao thông, đường điện4lần
3Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp địa đường dây42Vị trí
4Thí nghiệm đo tổng trở và cách điện đường dây1lần
5Thí nghiệm chỉnh định relay ngăn lộ tại các trạm 110kV4ngăn
6Thí nghiệm chỉnh định relay ngăn lộ 110kV tại trạm 220kV Đức Hòa nối cấp4ngăn
I Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại ghi chú của Mẫu số 01B "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (Không chào thầu tại mục này)
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52785E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5115E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 78.137.000.000 đồngGhi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp công trình đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên và lắp dựng trụ thép đơn thân cao từ 46m trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên và lắp dựng trụ thép đơn thân cao từ 46m trở lên là 78.137.000.000 đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên và lắp dựng trụ thép đơn thân cao từ 46m trở lên là 78.137.000.000 đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô:1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; giấy chuyển tiền; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có);2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức hỗn hợp (PC) nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 78.137.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. Tài liệu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình Đường dây ≥ 110kV.53
2 Cán bộ giám sát thi công phần điện 2 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II, hoặc đã làm giám sát thi công phần điện của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình Đường dây ≥ 110kV.53
3 Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm giám sát thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình Đường dây ≥ 110kV.53
4 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, nội dung huấn luyện là nhóm 2.- Đã làm giám sát an toàn của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn công trình Đường dây ≥ 110kV.53
5 Nhân sự thành viên liên danh 1 Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh bố trí nhân sự chủ chốt tương ứng với phần công việc xây dựng hoặc lắp đặt VTTB hoặc xây dựng và lắp đặt VTTB đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Yêu cầu về năng lực kinh nghiệm theo quy định tại mục 1, 2, 3 và 4 trong bảng này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
2 Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc) có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
3 Cần cẩu 40T vươn 50m (dựng cột đơn thân…) (chiếc) có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
4 Các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Xe cuốc đất ≥ 0,8 m3 (02 chiếc); Tời máy dựng cột 200kg (02 cái); Máy hãm dây 10 tấn (04 bộ); Máy kéo dây (04 bộ); Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (04 bộ) Máy phát điện 10kW (04 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (06 cái), Máy đầm dùi (10 cái), Máy đầm cóc (10 cái), Máy đầm bàn (10 cái), Máy đầm rung (10 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (02 cái), Máy bơm nước 1,0-1,5kW (02 cái), Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại (Mỗi loại 02 cái). Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->