Gói thầu: Gia hạn bản quyền phần mềm cho các thiết bị an ninh bảo mật của Tổng Công ty và các đơn vị trực thuộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211028766-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Gia hạn bản quyền phần mềm cho các thiết bị an ninh bảo mật của Tổng Công ty và các đơn vị trực thuộc
Số hiệu KHLCNT 20211005541
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 10:08:00 đến ngày 2021-10-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,656,988,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2,6 tỷ đồng; hoặc:(ii)Số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc ít hơn 02 hợp đồng tương tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 5,2 tỷ đồng. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các phần mềm cho thiết bị an ninh bảo mật…Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh. Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu phải cung cấp Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp kỹ sư/cử nhân Tin học / CNTT, điện tử - viễn thông, an toàn thông tin.-Tối thiểu có 1 nhân sự chứng chỉ Cisco Certified Network Professional Enterprise (CCNP) hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Gia hạn bản quyền phần mềm cho các thiết bị an ninh bảo mật của Tổng Công ty và các đơn vị trực thuộc
chi phí gia hạn bản quyền phần mềm cho các thiết bị an ninh bảo mật của Tổng Công ty và các đơn vị trực thuộc
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần; + Địa chỉ: số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; + Điện Thoại: 028.36367449 Fax: 028.36367450
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần , địa chỉ: Số 60-66, đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, phường An Lợi Đông, quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần; + Địa chỉ: số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; + Điện Thoại: 028.36367449 Fax: 028.36367450


E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. (2) Giấy phép bán hàng của hãng sản xuất (hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất) tại Việt Nam hoặc bản cam kết cung cấp chứng từ nêu trên cho Bên mời thầu nếu được mời vào thương thảo Hợp đồng. (3) Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. (4) Báo cáo t ài chính được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính kèm theo xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. (5) Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà thầu trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. (6) Các cam kết khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm (Bản điện tử hoặc bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu); - Tài liệu hướng dẫn sử dụng;
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 2 năm.
E-CDNT 15.2
Khi được mời thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải nộp bản gốc giấy phép bán hàng của hãng sản xuất (hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất) tại Việt Nam. Trường hợp không thể giao bản gốc cho Bên mời thầu, Nhà thầu có thể nộp bản chụp nhưng phải trình kèm bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần; + Địa chỉ: số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; + Điện Thoại: 028.36367449 Fax: 028.36367450
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Trùng Dương - Phó Tổng Giám đốc Tổng Công ty Phát điện 3; + Địa chỉ: số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; + Điện Thoại: 028.36367449 Fax: 028.36367450
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Kinh doanh – Thị trường điện - Tổng Công ty Phát điện 3 + Địa chỉ: số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: 028.36367449 Fax: 028.36367450
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty cổ phần + Địa chỉ: số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; + Điện thoại: 028.36367449 Fax: 028.36367450 - Báo Đấu thầu - Điện thoại: 0243. 7686611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN - Email: [email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bản quyền cập nhật phần mềm cho thiết bị Cisco Firepower 2130 JMX2316Y01X2licenseCisco Firepower 2130 Threat Defense Threat, Malware and URL 1Year Subs L-FPR2130T-TMC= L-FPR2130T-TMC-1Y (Xin xem mô tả chi tiêt tại muc· 2.1 Yêu câu· chi tiết về kỹ thuật của Chương V)Hệ thống tường lửa Firewall cisco 2130.
2Bản quyền cập nhật phần mềm cho thiết bị Cisco Firepower 2130 JMX2316Y01W2licenseCisco Firepower 2130 Threat Defense Threat, Malware and URL 1Year Subs L-FPR2130T-TMC= L-FPR2130T-TMC-1Y (Xin xem mô tả chi tiêt tại muc· 2.1 Yêu câu· chi tiết về kỹ thuật của Chương V)Hệ thống tường lửa Firewall cisco 2130.
3Bản quyền 2 năm cho thiết bị Imperva WAF X25101licenseImperva X2510 Web Application Firewall, Annual Enhanced Support for 2 yearsP/N:SS-WAF-X251-R-SL1SN: 1819BA2340(Xin xem mô tả chi tiêt tại muc· 2.1 Yêu câu· chi tiết về kỹ thuật của Chương V)Hệ thống tường lửa ứng dụng web
4Bản quyền 2 năm cho thiết bị Imperva WAF X2510 for HA1licenseImperva X2510 Web Application Firewall, Passive HA/Test Environment Use, Annual Enhanced Support for 2 yearsP/N: SS-WAF-X251-P-R-SL1SN: 1824BA1090(Xin xem mô tả chi tiêt tại muc· 2.1 Yêu câu· chi tiết về kỹ thuật của Chương V)Hệ thống tường lửa ứng dụng web
5Bản quyền dịch vụ cập nhật phần mềm, và hỗ trợ kỹ thuật cho Quản trị tập trung 2 năm1licenseM120 Management Server, Annual Enhanced Support for 2 yearsP/N: SS-M12-R-SL1 SN: 1821L00062 (Xin xem mô tả chi tiêt tại muc· 2.1 Yêu câu· chi tiết về kỹ thuật của Chương V)Hệ thống tường lửa ứng dụng web
6Bản quyền cập nhật phần mềm cho thiết bị FortiMail 200E FE200ETA180000072licenseFortiMail-200E 1 Year 24x7 FortiCare and FortiGuard Base Bundle Contract (Xin xem mô tả chi tiêt tại muc· 2.1 Yêu câu· chi tiết về kỹ thuật của Chương V)Công ty nhiệt điện Vĩnh Tân
7Bản quyền cập nhật phần mềm cho thiết bị FortiMail 200E FE200ETA180000162licenseFortiMail-200E 1 Year 24x7 FortiCare and FortiGuard Base Bundle Contract (Xin xem mô tả chi tiêt tại muc· 2.1 Yêu câu· chi tiết về kỹ thuật của Chương V)Công ty nhiệt điện Mông Dương
8Bản quyền cập nhật phần mềm cho thiết bị FortiMail 200E FE200ETA180000052licenseFortiMail-200E 1 Year 24x7 FortiCare and FortiGuard Base Bundle Contract (Xin xem mô tả chi tiêt tại muc· 2.1 Yêu câu· chi tiết về kỹ thuật của Chương V)Công ty Thủy điện Buôn Kuốp
9Bản quyền cập nhật phần mềm cho thiết bị FortiMail 200E FE200ETA180000192licenseFortiMail-200E 1 Year 24x7 FortiCare and FortiGuard Base Bundle Contract (Xin xem mô tả chi tiêt tại muc· 2.1 Yêu câu· chi tiết về kỹ thuật của Chương V)Ban QLDA Nhiệt điện Vĩnh Tân
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2,6 tỷ đồng; hoặc:(ii)Số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc ít hơn 02 hợp đồng tương tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 5,2 tỷ đồng. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các phần mềm cho thiết bị an ninh bảo mật…Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh. Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu phải cung cấp Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 -Tốt nghiệp kỹ sư/cử nhân Tin học / CNTT, điện tử - viễn thông, an toàn thông tin.-Tối thiểu có 1 nhân sự chứng chỉ Cisco Certified Network Professional Enterprise (CCNP) hoặc tương đương53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->