Gói thầu: 21.HH-39 Cung cấp VTTB phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên đợt 2 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023165-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn
Tên gói thầu 21.HH-39 Cung cấp VTTB phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên đợt 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211022935
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 10:06:00 đến ngày 2021-10-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,753,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.630856E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2617E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cụ thể:- Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Cung cấp hàng hoá vật tư, thiết bị điện.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.227.733.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.227.733.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.455.466.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn
E-CDNT 1.2 21.HH-39 Cung cấp VTTB phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên đợt 2 năm 2021
Kế hoạch SXKD 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn , địa chỉ: Tòa nhà VEAM, 689 Lạc Long Quân, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu hồ sơ năng lực chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hoá chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; - Đối với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết của nhà thầu: + Đối với hàng hoá nhập khẩu, Nhà thầu phải cấp đầy đủ các chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ hàng hoá (CO), chứng chỉ chất lượng hàng hoá (CQ) và tài liệu hướng dẫn vận hành của Nhà sản xuất (nếu có); + Đối với hàng hoá chào thầu là hàng hoá sản xuất trong nước, Nhà thầu phải cấp chứng chỉ chất lượng sản phẩm hàng hoá (CQ) hoặc các giấy tờ khác tương đương (giấy chứng chỉ xuất xưởng).
E-CDNT 12.2
các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Theo tuổi thọ của hàng hoá 2 năm
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quan, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quan, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.- Địa chủ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 34

0

00

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đèn pha led30ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
2Mũi khoan bê tông3ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
3Bu lông nở thép80BộMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
4Dây điện30MétMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
5Cút nối dây điện100ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
6Van xả áp lực dầu Điều tốc5ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
7Quạt10ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
8Gioăng chốt Servomotor10ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
9Ắc quy2ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
10Nước làm mát60LonMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
11Bộ giám sát đo lường hệ thống DC1BộMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
12Đồng hồ digital đo dòng điện AC1ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
13Ben2ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
14Ben gạt2ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
15Dẫn hướng1BảnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
16Gioăng chỉ1ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
17Găng tay len10ĐôiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
18Sắt45KgMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
19Dây thép2,2KgMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
20Role thời gian5ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
21Module role3ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
22Pin3ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
23Khoá cửa1BộMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
24Đinh rút2,5KgMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
25Phễu nhựa1ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
26Nở nhựa2TúiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
27Chổi quét sơn10ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
28Phích cắm điện10ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
29Đồng hồ đo áp lực nước có tiếp điểm điện2ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
30Bộ điều khiển nhiệt độ quạt làm mát cầu chỉnh lưu thyristor5ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
31Bộ chống sét2ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
32Đầu báo khói10ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
33Quạt hút tủ điện35ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
34Rotary Encoder10ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
35Cụm van xylanh cấp 1 (Tongue-style valve comp 1.67)6BộMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
36Gioăng khí nén: Compressor seal 1.682BộMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
37Cụm van xylanh cấp 2 (Tonguestyle valve comp 1.73)2BộMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
38Đầu báo nhiệt1ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
39Đầu báo nhiệt loại chống nổ1ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
40Cảm biến đo độ rung5ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
41Cảm biến đo độ đảo5ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
42Cảm biến từ8ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
43Đèn chỉ thị trạng thái10ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
44Đèn chỉ thị trạng thái10ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
45Bóng đèn tuýp chiếu sáng tủ điều khiển20ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
46Encoder3ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
47Modul truyền thông1ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
48Role thời gian5ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
49Quạt làm mát máy biến áp kích từ3ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
50CPU3ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
51Quạt tản nhiệt6ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
52Thẻ nhớ Micro SD2ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
53Modul điều khiển2BộMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
54Nguồn OMRON2BộMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
55Acquy 150Ah3ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
56Module truyền thông4ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
57Module LOGO2ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
58Dây ga máy phát2ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
59UPS2BộMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
60Module relay output1ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
61Bộ điều khiển1ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
62Ống nhựa xoắn HDPE200MétMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
63Cáp điện80MétMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
64Đèn pha led12ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
65Bình ắc quy khô2ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
66Modul nguồn2ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
67Role bảo vệ mất pha5ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
68Khớp gảm chấn16ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
69Dây curoa máy nén khí2ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
70Bộ lọc khí1BộMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
71Thiết bị thử tải trọng dây đeo an toàn1ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
72Dao rọc giấy3ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
73Lưỡi dao rọc giấy5HộpMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
74Giẻ lau sạch150KgMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
75Găng tay len tráng cao su50ĐôiMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
76Băng keo cách điện màu đen20CuộnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
77Băng keo cách điện màu đỏ10CuộnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
78Băng keo cách điện màu vàng10CuộnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
79Băng keo cách điện màu xanh10CuộnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
80Chổi quét sơn cán nhựa20ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
81Chổi quét sơn cán nhựa20ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
82Cồn 90 độ60LítMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
83Keo Loctite30TuýpMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
84Keo dán20TuýpMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
85Kệ kho hàng (Loại trung tải)4ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
86Dây curoa quạt thông gió24ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
87Biến báo: Có điện nguy hiểm3ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
88Đồng hồ hiển thị nhiệt độ dầu máy biến áp2ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
89Kìm tuốt dây đa năng2ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
90Đồng hồ đo lường1ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
91Máy vặn vít dùng pin1ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
92Máy thổi2ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
93Bộ Video Data Converter (Video/Data/Audio Singal To Fiber Media Converter)2ChiếcMục 2. Yêu cầu kỹ thuật- Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.630856E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2617E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cụ thể:- Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Cung cấp hàng hoá vật tư, thiết bị điện.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.227.733.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.227.733.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.455.466.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->