Gói thầu: Gói 8: Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị (bao gồm PCCC) công trình Nâng công suất trạm 110kV Long Hậu từ 2x40MVA lên 2x63MVA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210906990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 8: Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị (bao gồm PCCC) công trình Nâng công suất trạm 110kV Long Hậu từ 2x40MVA lên 2x63MVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210827278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 10:14:00 đến ngày 2021-10-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,785,934,752 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,789,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu bảy trăm tám mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.678902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13578E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.154.000 VNĐ.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB trạm biến áp từ 110kV trở lên hoặc cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB đường dây và trạm biến áp 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị tối thiểu công việc Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB trạm biến áp từ 110kV trở lên hoặc cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB đường dây và trạm biến áp 110kV trở lên như yêu cầu của mục này.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô:1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có);2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.650.154.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái), Máy cắt sắt ( | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái), Máy cắt sắt (01 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (02 cái), Máy trộn vữa 80L (02 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (02 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy hàn hồ quang (02 cái). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 8: Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị (bao gồm PCCC) công trình Nâng công suất trạm 110kV Long Hậu từ 2x40MVA lên 2x63MVA Nâng công suất trạm 110kV Long Hậu từ 2x40MVA lên 2x63MVA 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File mềm (Word) Bảng chào đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.789.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam. Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0800; Fax: 028 3829 0388. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Ban Quản lý đấu thầu - Email: [email protected] - Đường dây nóng của báo đấu thầu: Hotline: (024) 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của nhà thầu đối với bên thứ ba. | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO BÊN A CẤP TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV. Tổ đấu dây YNyn0-d11 - 63MVA. - Loại 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời. - Công suất 63MVA - Điện áp 115±9x1,78%/23kV. - Tổ đấu dây YNyn0-d11 có điều chỉnh điện áp dưới tải - Uk%=10,5%) Trong đó bao gồm: 1) Tủ điều khiển từ xa, tủ điều khiển tại chỗ máy biến áp. 2) Bộ tự động điều chỉnh điện áp (F90) 3) Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây, báo vị trí bộ đổi nấc (Modbus TCP/IP) 4) Các phụ kiện để dự trữ, lắp đặt và kẹp đấu dây 5) 3 bộ Kẹp cực thiết bị phía 110KV cho dây ACSR410/51mm2; 3xC-500 6) 3 bộ Kẹp cực thiết bị phía 22kV cho hộp đầu cáp 7) 1 bộ Kẹp bắt dây nối đất trung tính đến dây cosse đồng 1x240 mm² 8) 1 bộ Kẹp bắt dây trung tính 22kV đến 2 dây cosse đồng M2x240 mm² 9) 2 bộ Kẹp bắt dây trung tính 11kV đến dây cosse đồng M1x240 mm² 10) 3 bộ Chống sét Van-Class3 (3LA-18kV-CL.3) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Máy |
| C | PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ phân phối xoay chiều cho nguồn tự dùng - Loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn - 380/220VAC-200A-15kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ phân phối một chiều cho nguồn tự dùng- Loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn- 110VDC-50A-15kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 3 | Tụ bù trung thế 24kV - 13,4kV - 200kVAr | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 15 | Tụ |
| D | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Dàn ắc quy 110VDC - Loại Niken-Cadmium, loại kín - 110VDC - 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gồm 86 bình - Bao gồm công tác nạp điện Accu | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 2 | MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp cầu dao đảo 1 chiều 250V-50A treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Bộ |
| 4 | Tủ nạp Ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt- Ngõ vào: 380VAC- Ngõ ra: 110VDC- Dòng điện nạp 75A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp lực trung áp 1 pha 500 mm² kèm phụ kiện cho cáp ngầm để đấu nối từ máy biến áp 63MVA đến tủ lộ tổng 22kV và kết giàn 2 phân đoạn thanh cái 22kV (Coupler-Riser) gồm 3 sợi / pha, chi tiết gồm:- Cáp đồng 1 ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện bằng XLPE (ký hiệu: CXV/S/DATA24kV - 1Cx500 mm²): 516 mét- Hộp đầu cáp Cu/24kV-1x500mm² loại đặt trong nhà (ký hiệu: ID 24kV-1Cx500 mm²): 12 bộ- Hộp đấu cáp Cu/24kV-1x500mm² loại đặt ngoài trời (ký hiệu: OD 24kV-1Cx500 mm²): 06 bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 6 | Trọn bộ cáp điều khiển, cáp cấp nguồn và phụ kiện để đấu nối cho các thiết bị, gồm: - Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6kV-(2x35) mm²): 25mCáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6kV-(2x2,5) mm²): 750m- Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,66/1kV-4x4 mm²): 700m- Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-7x1,5 mm²): 650m- Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-12x1,5mm²): 350m- Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-19x1,5mm²): 350m - Phụ kiện bao gồm: Đầu cốt đồng phù hợp cho từng loại cáp; Cáp Móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại; Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm; Băng dính cách điện bằng nhựa, Ống nhự cứng PVC D60, D114... | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 7 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ vật liệu và phụ kiện để đấu nối hoàn thiện tiếp địa của toàn bộ các thiết bị lắp mới vào lưới nối đất hiện hữu tại trạm Chi tiết khối lượng tham khảo gồm:- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x240mm²: 200m- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm²: 80m- Mối hàn hoá nhiệt: 20 mối- Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 240mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc: 10 cái- Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 120mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc: 26 cái | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 8 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cho giàn tụ bù 24kV (gồm: cầu chì, sứ đứng 35kV, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…):- Cầu chì (25K) + lò xo: 15 bộ- Dây đồng mềm VCm50mm2-600V: 07m- Đầu cos đồng cho dây 50mm2: 60 cái | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 9 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ Dụng cụ PCCC để bổ sung cho hệ thống PCCC hiện hữu tại trạm. Chi tiết khối lượng tính toán thiết kế gồm: - Hệ thống PCCC bằng nước: Máy bơm diesel, Q=50m3/h; H=30mH2O; Máy bơm điện, Q=50m3/h; H=30mH2O; Tủ điều khiển hệ thống bơm diesel; Tủ điều khiển hệ thống bơm điện; hệ thống đường ống và họng chữa cháy.... - Đầu dò nhiệt ngoài trời (loại chống nổ), kèm phụ kiện lắp đặt: 08 bộ - Foam chống cháy 750ml: 10 bình - Ống nhựa uPVC85/65 luồn cáp tự dùng đi chung mương cáp lực: 150 mét | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | H.Thống |
| E | PHẦN NHÀ THẦU KÍCH CẨU MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Kích, cẩu 02 MBA 63MVA từ móng tạm qua bệ chính móng máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Máy |
| F | PHẦN VẬT TƯ NHÀ THẦU THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV – 40MVA về phía góc trạm (50m). | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Máy |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển từ xa MBA 40MVA | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Tủ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi tủ phân phối xoay chiều cho nguồn tự dùng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi tủ phân phối 1 chiều cho tự dùng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi phần dây nhất thứ, nhị thứ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn lô |
| G | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Móng tạm cho MBA | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Cấu kiện |
| 2 | Nhà đặt trạm bơm cứu hoả | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Cấu kiện |
| 3 | Móng đường ống M1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 17 | Cấu kiện |
| 4 | Móng đường ống M2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Cấu kiện |
| 5 | Móng đường ống M3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Cấu kiện |
| 6 | Hệ thống phòng cháy chữa cháy bằng nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Hệ thống |
| 7 | Hệ thống đường ống và họng chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Hệ thống |
| 8 | Ống thoát dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Hệ thống |
| 9 | Ống cấp nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Hệ thống |
| H | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại Ghi chú của Mẫu số 01B "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.678902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13578E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.154.000 VNĐ.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB trạm biến áp từ 110kV trở lên hoặc cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB đường dây và trạm biến áp 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị tối thiểu công việc Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB trạm biến áp từ 110kV trở lên hoặc cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB đường dây và trạm biến áp 110kV trở lên như yêu cầu của mục này.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô:1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có);2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.650.154.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm. | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm. | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm. | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm. | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Cần cẩu 20T vươn 25m (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái), Máy cắt sắt (01 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (02 cái), Máy trộn vữa 80L (02 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (02 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy hàn hồ quang (02 cái). | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái), Máy cắt sắt (01 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (02 cái), Máy trộn vữa 80L (02 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (02 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy hàn hồ quang (02 cái). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi