Gói thầu: E-NĐTB.21.04 - Cung cấp bổ sung vật tư, vật liệu phụ phục vụ sửa chữa lớn tổ máy S1 năm 2021 –Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030544-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-NĐTB.21.04 - Cung cấp bổ sung vật tư, vật liệu phụ phục vụ sửa chữa lớn tổ máy S1 năm 2021 –Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20211008783
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 11:42:00 đến ngày 2021-10-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,119,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy điện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-NĐTB.21.04 - Cung cấp bổ sung vật tư, vật liệu phụ phục vụ sửa chữa lớn tổ máy S1 năm 2021 –Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình
mua sắm bổ sung vật tư, vật liệu phụ phục vụ sửa chữa lớn danh mục: Đại tu tổ máy S1 năm 2021 – NMNĐThái Bình
25 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động) phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tại (của) Việt Nam. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Cung cấp các Catalog, tài liệu, thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị (nếu có). Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số thiết bị trong Catalog của HSDT). Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1. - Chương V - Phần 2 (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả) (nếu có). - Thời gian bảo hành 12 tháng tính từ khi nghiệm thu đưa hàng hóa vào sử dụng. - Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT. - Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong E-HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt).
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình (theo mẫu số 18 chương IV – Biểu mẫu dự thầu.) bao gồm: + Giá hàng hóa và tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí đóng gói, nhãn mác, vận chuyển đến địa điểm giao hàng, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa tại kho của EVNPSC tại Thái Bình + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu theo E-CDNT 10.1(g) - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN: + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634;
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải sắt.85Cáicán gỗ 7 hàng (dài 214mm, rộng 34mm)
2Bàn chải thau.89Cáicán gỗ 7 hàng (dài 230mm, rộng 30mm)
3Băng keo giấy.55CuộnBề rộng 2cm
4Băng keo giấy.97CuộnBề rộng 5cm
5Băng keo nylon.10CuộnBề rộng 5cm
6Băng keo vải.105Cuộnbản 5cm dày 20mm, màu xanh dương
7Bánh cước đồng thau.15CáiĐường kính ngoài D100, đường kính lỗ 16 mm
8Bao nilon đựng rác.23KgLoại 10Kg
9Bao nilon đựng rác.13KgLoại 5Kg
10Bao nylon che chi tiết.6Cuộnkhổ 1,2m dày 0.2mm, màu trong, 100m/cuộn
11Bao tải xanh.47CáiLoại 50kg
12Bạt che thiết bị.1TấmKT: 12m x 40m, mặt xanh, mặt vàng, không thấm nước
13Bạt che thiết bị.8TấmKT: 2m x 2m, mặt xanh, mặt vàng, không thấm nước
14Bạt che thiết bị.15TấmKT: 4m x 6m, mặt xanh, mặt vàng, không thấm nước
15Bạt dứa sọc.2Cuộnkhổ 4m x50 m
16Nilong mềm dạng boc thức ăn.2CáiĐường kính phi120x600mm
17Bịch đựng bulong có khóa miệng (túi Zipper trong suốt).7Kgloại 0,5 kg
18Bịch đựng bulong có khóa miệng (túi Zipper trong suốt).16Kgloại 1 kg
19Bịch đựng bulong có khóa miệng (túi Zipper trong suốt).18Kgloại 2 kg
20Bịch đựng bulong có khóa miệng (túi Zipper trong suốt).12Kgloại 3 kg
21Bịch đựng bulong có khóa miệng (túi Zipper trong suốt).6Kgloại 5 kg
22Bột giặt OMO.22Bịch1kg/bịch
23Bút lấy dấu Paint Marker, màu trắng.49Cái.
24Bút lông dầu ngòi lớnTWIN NIB FO-PM01 VN, PERMANENT MARKER hoặc tương đương58CáiViết trên chất liệu như: gỗ, giấy, da, nhựa, thủy tinh, gốm sứ, kim loại,… Mực đậm tươi, bám dính tốt. Không độc hại. Bút có 02 đầu: 0.4 và 1.0mm phù hợp với mục đích sử dụng khác nhau. Nắp mở tiện dụng, thuận tiện với người sử dụng. Kích thước (cm): 14 x 01 x 01
25Bút lông dầu ngòi nhỏTWIN NIB FO-PM01 VN, PERMANENT MARKER hoặc tương đương40CáiViết trên chất liệu như: gỗ, giấy, da, nhựa, thủy tinh, gốm sứ, kim loại,… Mực đậm tươi, bám dính tốt. Không độc hại. Bút có 02 đầu: 0.4 và 1.0mm phù hợp với mục đích sử dụng khác nhau. Nắp mở tiện dụng, thuận tiện với người sử dụng. Kích thước (cm): 14 x 01 x 01
26Cao su non.222CuộnKích thước: 0.75mmx1/2"x10m
27Cao su tấm.1TấmDầy 3mm x khổ 1m x dài 10m
28Cây cạo sơn cán dài gắn lưỡi dao hợp kim.10CáiDài 30cm
29Cây cạo sơn cán ngắn lưỡi dao hợp kim.32CáiDài 21cm
30Chai tẩy rửa (Remover)SKC-S130Chai300gr/450ml,
31Chai tẩy rửa đa năngSumo Hoặc tương đương6Chai700g/chai
32Chai thấm lỏng (Penetrant)SKL SP2 hoặc tương đương61Chai300gr/450ml,
33Chai thử từ tính 14AM.30Chai300gr/450ml
34Chai thuốc hiện (Developer)SKD-S2 hoặc tương đương81Chai300gr/450ml,
35Chai xịt chống rỉ sét, bôi trơnWD-40 hoặc tương đương530ChaiChai 412ml
36Chai xịt vệ sinh bảng mạchNabakem ECC-90 hoặc tương đương6Chai250g/Chai
37Chất Tẩy SơnATM hoặc tương đương31Chai875ml/chai
38Chổi quét sơn cán gỗ.158CáiBản rộng 2.5cm
39Chổi quét sơn cán gỗ.250CáiBản rộng 5cm
40Cọ lăn sơn có cánViệt-Mỹ hoặc tương đương72CáiBản rộng 10cm
41Cọ lăn sơn có cán 3cmViệt-Mỹ hoặc tương đương11CáiBản rộng 3cm
42Đầu Cos tròn 3.5-6 bằng đồng bọc nhựa dùng cho dây điện 2-4mm.3Bịch100 cái/bịch
43Dao rọc giấy loại lớn loại trượtSDI 0423-S02 hoặc tương đương30Cái.
44Đất sét chít tủ điệnNitto Neoseal B3 hoặc tương đương20Kg.
45Dây nhựa thắt bó cáp.13Bịch2x100 (100 cái/bịch)
46Dây nhựa thắt bó cáp.5Bịch8x600mm (100 sợi/bịch)
47Giấy nhám 400.50Tờ.
48Giấy nhám 600.65Tờ.
49Giấy nhám P1000.333Tờ.
50Giấy nhám cuộnKAJ35 AA-120 hoặc tương đương1Cuộnkích thước: 6"x50 yard;
51Giấy nhám cuộnKAJ35 AA-180 hoặc tương đương9Cuộnkích thước: 6"x50 yard;
52Giấy nhám cuộnKAJ35 AA-240 hoặc tương đương4Cuộnkích thước: 6"x50 yard;
53Giấy nhám cuộnKAJ35 AA-320 hoặc tương đương13Cuộnkích thước: 6"x50 yard;
54Giấy nhám cuộnKAJ35 AA-600 hoặc tương đương8Cuộnkích thước: 6"x50 yard;
55Gỗ kê máy.65Cây200mmx300mmx dài 800mm, Gỗ nhóm V
56Kem đánh bóng Cana.15Hộp150g/1 hộp
57Keo dán Epoxy A-B.59BộAraditeE 90PH Keo A/B (OUICK EPOXY- USA)
58Keo dán sắt.14Hộp502, 30g/ tuýp
59Keo Dog X66.2Hộp600ml/ hộp
60Keo Hermeseal No.723.6Hộp.
61Keo làm kín Permatex High Performance Thread Sealant Code 56521.2Tuýp.
62Keo LocTite 243.5Tuýptuýp 250ml
63Keo Primer TB5264.5Tuýp.
64Keo Silicon apollo.107Chai300g/tuýp APOLLO SEALANT- A 300, USE: 2020
65Keo Silicon chịu nhiệt 650 độ FX' traseal hoặc tương đương195Tuýp300g
66Keo Silicon chịu nhiệt 650 độ FX' traseal hoặc tương đương60Tuýp85gm/30oz
67Keo Three bond 1201.5Chai200g/tuýp
68Keo Three bond 1212.6TuýpTuýp 100gram
69Keo three bond 1901.1HộpHộp 1kg
70Keo Three bond 5211.5TuýpTuýp 330ml
71Lưỡi dao rọc giấy lớnSDI No 0423 hoặc tương đương14Hộp10 cái/hộp
72Miếng rửa chén nhám xanh loại lớn.165MiếngKT: 200x300mm
73Mỡ chống dính Molykote 1000 Paste.36Hộp500g/hộp
74Mỡ Never seize Nickel Special.3Hộp.
75Mỡ tiếp xúc dẫn điệnPenetrox A-13 hoặc tương đương24Tuýp138g/tuýp
76Mũi khoan hợp kim Ø18mm,Nachi hoặc tương đương3CáiTốc độ cắt của mũi khoan > 80m/phút
77Mũi khoan hợp kim Ø20mmNachi hoặc tương đương3CáiTốc độ cắt của mũi khoan > 80m/phút
78Mũi khoan hợp kim Ø22mmNachi hoặc tương đương3CáiTốc độ cắt của mũi khoan > 80m/phút
79Mũi khoan hợp kim Ø24mmNachi hoặc tương đương3CáiTốc độ cắt của mũi khoan > 80m/phút
80Nước rửa chénSunlight hoặc tương đương13chai750g/chai
81Ống nối cos đồng GTY-2-4.210Cái.
82Que hàn điện 308 Ø3,2mm.5kg.
83Que hàn điện 309 Ø3,2mm.5kg.
84Que hàn điện E308-16 Ø2,6mm.10Kg.
85Que hàn điện E410-26 Ø2,6mm.4Kg.
86Que hàn điện inox E347,.4kg.
87Que hàn điện LB 52 Ø3,2mm.105Kg.
88Que hàn điện Ø2,5 mm Nikko CIN-1(ENi-CI).5Kg.
89Que hàn điện ECoCr-A Ø2,6mm.5Kg.
90Que hàn đường kính 2.5 mm Nikko CIN-2 (ENiFe-CI).5Kg.
91Que hàn E7018, 3.0mm.10Kg.
92Que hàn Tig 308 Ø2,4mm.20kg.
93Que hàn Tig 309 Ø2.4mm.10Kg.
94Que hàn Tig ER70ES Ø2.4mm.10Kg.
95Que hàn Tig ER80ES Ø2.4mm.25Kg.
96Que hàn Tig K7018 Ø3.2mm.10Kg.
97Sứ Hàn Tig Số 6.1Hộp.
98Kim hàn TIG 2.4mm.1Hộp.
99Bép cắt oxy gas số 1, 2, 3.5Bộ.
100Tấm cao su EPDM.4Tấm3x1200x5000 mm
101Keo làm kín Santack Sealer TM.3Cuộn.
102Tấm thấm dầuOPA5 hoặc tương đương5HộpHộp 100 cái;Kích thước: dày 5mm x rộng 400mm x dài 500mm; Khả năng thấm hút: 165 lít/Hộp
103Thép không gỉ (shim) 304SS.1Cuộn0,02mmx400mmx2540mm
104Thép không gỉ (shim) 304SS.8Cuộn0,03mmx400mmx2540mm
105Thép không gỉ (shim) 304SS.7Cuộn0,05mmx400mmx2540mm
106Thép không gỉ (shim) 304SS.1Cuộn0,12mmx400mmx2540mm
107Thép không gỉ (shim) 304SS.8Cuộn0,1mmx400mmx2540mm
108Thép không gỉ (shim) 304SS.8Cuộn0,2mmx400mmx2540mm
109Thép không gỉ (shim) 304SS.8Cuộn0,3mmx400mmx2540mm
110Thép không gỉ (shim) 304SS.1Cuộn0,4mmx400mmx2540mm
111Thép không gỉ (shim) 304SS.8Cuộn0,5mmx400mmx2540mm
112Thép không gỉ (shim) 304SS.8Cuộn1mmx400mmx1000mm
113Thép không gỉ (shim) 304SS.7Cuộn2mmx400mmx1000mm
114Tuýp màu kiểm tra tiếp xúc Permatex-Prussian blue.17Tuýp.
115Vải cotton trắng.92KgKích thước tối thiểu 40x40cm
116Vải lau máy.975kgKích thước tối thiểu 30x30cm
117Vải lau trắng.288KgLoại sạch mới; thấm dầu thấm nước tốt có bó hoặc cuộn riêng, bề rộng tối thiểu 30x30cm
118Nước rửa băng tải.3Hộp500ml/Hộp
119Sơn Epoxy Interzone 269, màu xanh lá cây.40kg20lit/thùng
120Sơn Epoxy Interzone 954, màu xanh lá cây.40kg20lit/thùng
121Dung môi pha sơn Thinner 132.100Lít.
122Chất tẩy rửa Thinner 113.140Lít.
123Dầu diesel.460Lít.
124Khí axetylen (bình 40 lít).21Bình.
125Xẻng hốt rác có cán.3Cái.
126Chổi đót vệ sinh.10Cái.
127Xô nhựa 10 lít.8Cái.
128Xô nhựa 15 lit.3Cái.
129Xô nhựa 20 lít.4Cái.
130Can nhựa 5 lít.14Cái.
131Can nhựa 10 lít.1Cái.
132Can nhựa 20 lít.2Cái.
133Bình tia nhựa 500ml.20Cái.
134Kìm hànASAKI AK-2028 hoặc tương đương8CáiDòng hàn 600-800A
135Dây cảnh báo an toàn (cuộn/100m); Chiều dài: 100 mét; Chiều rộng: 8 cm; Chữ + viền: màu đỏ.57Cuộn.
136Dây chì mềm.1KgĐường kính 5mm
137Gỗ cục kê máy.2Cây300x300x1000mm gỗ nhóm VI
138Bàn chải sắt cán gỗ 7 hàng.25CáiDài 214mm, rộng 34mm
139Bàn chải thau cán gỗ 7 hàng.39CáiDài 230mm, rộng 30mm
140Băng keo dính cách điện hạ thếScotch 3M hoặc tương đương51CuộnRộng 19mm, dài 20m
141Băng keo giấy.13CuộnBề rộng 2cm
142Băng keo giấy.16CuộnBề rộng 5cm
143Băng keo vải.10CuộnBản 5cm dày 20mm, màu xanh dương
144Bao nilon đựng rác.2Kgloại 10Kg
145Bao nilon đựng rác.22Kgloại 5Kg
146Bao tải xanh.9Cáiloại 50Kg
147Bạt che thiết bị.3TấmKT: 4m x 6m, mặt xanh, mặt vàng, không thấm nước
148Bạt chống cháy.1TấmKT: 6x8m
149Bịch đựng bulong có khóa miệng.3Kgloại 1 kg
150Bịch đựng bulong có khóa miệng.8Kgloại 2 kg
151Bịch đựng bulong có khóa miệng.8Kgloại 3 kg
152Bịch đựng bulong có khóa miệng.14Kgloại 5 kg
153Bát đánh rỉ sợi đồng.20CáiKích thước Ø16x100mm
154Bộ mũi doa carbideArticle no: 116003 Hoặc tương đương2Bộ10 cái/ hộp
155Bút lông dầu ngòi lớnTWIN NIB FO-PM01 VN,PERMANENT MARKER hoặc tương đương12Cái.
156Bút lông dầu ngòi nhỏTWIN NIB FO-PM01 VN, PERMANENT MARKER hoặc tương đương12Cái.
157Dao rọc giấy loại lớn loại trượtSDI 0423-S02 hoặc tương đương13Cái.
158Lưỡi dao rọc giấy lớnSDI No 0423 hoặc tương đương1Hộp10 cái/hộp
159Cao su non.48Cuộnkích thước: 0.75mmx1/2"x10m
160Cây cạo sơn cán ngắn lưỡi dao hợp kim.11CáiDài 21cm
161Xủi vệ sinh động cơ.3CáiDài 19.5mm, lưỡi rộng 2"
162Chai xịt chống rỉ sét, bôi trơn WD-40.113Chai412ml
163Chất tẩy rửa động cơ\ Electric Motor Cleaner 273.16Lít.
164Chất Tẩy Sơn ATM.28Chai875ml/chaiCông dụng tẩy sơn dầu trên các bề mặt kim loại
165Chổi quét sơn cán gỗ.40CáiBề rộng 2.5cm
166Chổi quét sơn cán gỗ.66CáiBề rộng 5cm
167Chổi quét sơn cán gỗ.26CáiBề rộng 7cm
168Cọ lăn sơn có cán.18CáiDài 10cm
169Cọ lăn sơn có cán.8CáiDài 20cm
170Cọ lăn sơn có cán.60CáiDài 3cm
171Cọ lăn sơn có cán.48CáiDài 5cm
172Đá cắt InoxSunflex hoặc tương đương34ViênØ100x16x1.6mmTốc độ cắtt >80m/pTốc độ quay > 15.200v/p
173Đá cắt InoxSunflex hoặc tương đương52ViênØ125x22.23x1.6mm;Tốc độ cắt >80m/pTốc độ quay > 12.500v/p
174Đá cắt InoxSunflex hoặc tương đương46ViênØ150x22.23x2mmTốc độ cắt >80m/pTốc độ quay > 10.500v/p
175Đá cắt InoxSunflex hoặc tương đương42ViênØ180x22x2 mmTốc độ cắt >80m/p
176Đá mài giấy nhám cuộn trục Ø6mm.32ViênØ30x25mm - Grit 80
177Đá mài giấy nhám Ø100x A180; 12000v/p.34Viên.
178Đá mài giấy nhám Ø125x A180; 12000v/p.16Viên.
179Đá mài giấy nhám Ø125x A320; 12000v/p.16Viên.
180Đá mài InoxSunflex hoặc tương đương16ViênØ100x16x6mmTốc độ cắt >80m/pTốc độ quay > 15.300v/p
181Đá mài InoxSunflex hoặc tương đương26ViênØ125x22.23x6mmTốc độ cắt >80m/pTốc độ quay > 12.250v/p
182Đá mài.3ViênTrụ Ø3mm (đường kính đá 8mm)
183Đá mài.3ViênTrụ Ø6mm (đường kính đá 10mm)
184Dây điện.8mét2x2.5mm
185Dây nhựa thắt bó cáp.1Bịch2x100 (100 cái/bịch)
186Dây nhựa thắt bó cáp.7Bịch4x200 (100 cái/bịch)
187Dây thép.32MétD2mm
188Giấy nhám 1000.111Tờ.
189Giấy nhám 240.36Tờ.
190Giấy nhám 400.40Tờ.
191Giấy nhám 600.76Tờ.
192Giấy nhám cuộnKAJ35 AA-320 hoặc tương đương2CuộnKích thước: 6"x50 yard
193Giấy nhám cuộnKAJ35 AA-600 hoặc tương đương1CuộnKích thước: 6"x50 yard
194Hộp vệ sinh bảng mạch in.2HộpHộp 500g
195Miếng rửa chén nhám xanh loại lớn.9MiếngKT: 200x300mm
196Mũi khoan hợp kim đk 8mmNachi list 9552 AQDR hoặc tương đương1Cái.
197Mũi khoan hợp kim đk 10mmNachi list 9552 AQDR hoặc tương đương1Cái.
198Mũi khoan hợp kim đk 12mmNachi list 9552 AQDR hoặc tương đương1Cái.
199Nước rửa băng tảiTYP B (H0315) hoặc tương đương9Hộp500ml/Hộp
200Nước rửa chénSunlight hoặc tương đương3Chai750g/chai
201Nước rửa tay.3TuýpTravabon ® SPECIA(100ml)
202Tấm thấm dầuOPA5 hoặc tương đương2HộpHộp 100 cái;Kích thước: dày 5mm x rộng 400mm x dài 500mm; Khả năng thấm hút: 165 lít/Hộp
203Vải cotton trắng.86Kgkích thước tối thiểu 40x40cm
204Bình tia nhựa 500ml.6Cái.
205Can nhựa 10 lít.4Cái.
206Can nhựa 5 lít.6Cái.
207Xô nhựa 10 lít.2Cái.
208Xô nhựa 15 lit.1Cái.
209Thùng nhựa công nghiệp.4CáiKT(dài x rộng x cao): 610 x 420 x 190 mm; Chất liệu: nhựa HDPE; Hình dáng: chữ nhật, dạng hở
210Chổi đót vệ sinh.3cái.
211Bột giặt OMO.1Kg1kg/bịch
212Chất tẩy rửa Thinner 113.20Lít.
213Cồn công nghiệp.5Lít.
214Dầu diesel.328Lít.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy điện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->