Gói thầu: E-NĐTB.21.04 - Cung cấp bổ sung vật tư, vật liệu phụ phục vụ sửa chữa lớn tổ máy S1 năm 2021 –Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-NĐTB.21.04 - Cung cấp bổ sung vật tư, vật liệu phụ phục vụ sửa chữa lớn tổ máy S1 năm 2021 –Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008783 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 11:42:00 đến ngày 2021-10-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,119,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy điện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-NĐTB.21.04 - Cung cấp bổ sung vật tư, vật liệu phụ phục vụ sửa chữa lớn tổ máy S1 năm 2021 –Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình mua sắm bổ sung vật tư, vật liệu phụ phục vụ sửa chữa lớn danh mục: Đại tu tổ máy S1 năm 2021 – NMNĐThái Bình 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động) phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tại (của) Việt Nam. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Cung cấp các Catalog, tài liệu, thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị (nếu có). Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số thiết bị trong Catalog của HSDT). Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1. - Chương V - Phần 2 (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả) (nếu có). - Thời gian bảo hành 12 tháng tính từ khi nghiệm thu đưa hàng hóa vào sử dụng. - Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT. - Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong E-HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình (theo mẫu số 18 chương IV – Biểu mẫu dự thầu.) bao gồm: + Giá hàng hóa và tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí đóng gói, nhãn mác, vận chuyển đến địa điểm giao hàng, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa tại kho của EVNPSC tại Thái Bình + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu theo E-CDNT 10.1(g) - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN: + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và vật tư Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải sắt | . | 85 | Cái | cán gỗ 7 hàng (dài 214mm, rộng 34mm) | |
| 2 | Bàn chải thau | . | 89 | Cái | cán gỗ 7 hàng (dài 230mm, rộng 30mm) | |
| 3 | Băng keo giấy | . | 55 | Cuộn | Bề rộng 2cm | |
| 4 | Băng keo giấy | . | 97 | Cuộn | Bề rộng 5cm | |
| 5 | Băng keo nylon | . | 10 | Cuộn | Bề rộng 5cm | |
| 6 | Băng keo vải | . | 105 | Cuộn | bản 5cm dày 20mm, màu xanh dương | |
| 7 | Bánh cước đồng thau | . | 15 | Cái | Đường kính ngoài D100, đường kính lỗ 16 mm | |
| 8 | Bao nilon đựng rác | . | 23 | Kg | Loại 10Kg | |
| 9 | Bao nilon đựng rác | . | 13 | Kg | Loại 5Kg | |
| 10 | Bao nylon che chi tiết | . | 6 | Cuộn | khổ 1,2m dày 0.2mm, màu trong, 100m/cuộn | |
| 11 | Bao tải xanh | . | 47 | Cái | Loại 50kg | |
| 12 | Bạt che thiết bị | . | 1 | Tấm | KT: 12m x 40m, mặt xanh, mặt vàng, không thấm nước | |
| 13 | Bạt che thiết bị | . | 8 | Tấm | KT: 2m x 2m, mặt xanh, mặt vàng, không thấm nước | |
| 14 | Bạt che thiết bị | . | 15 | Tấm | KT: 4m x 6m, mặt xanh, mặt vàng, không thấm nước | |
| 15 | Bạt dứa sọc | . | 2 | Cuộn | khổ 4m x50 m | |
| 16 | Nilong mềm dạng boc thức ăn | . | 2 | Cái | Đường kính phi120x600mm | |
| 17 | Bịch đựng bulong có khóa miệng (túi Zipper trong suốt) | . | 7 | Kg | loại 0,5 kg | |
| 18 | Bịch đựng bulong có khóa miệng (túi Zipper trong suốt) | . | 16 | Kg | loại 1 kg | |
| 19 | Bịch đựng bulong có khóa miệng (túi Zipper trong suốt) | . | 18 | Kg | loại 2 kg | |
| 20 | Bịch đựng bulong có khóa miệng (túi Zipper trong suốt) | . | 12 | Kg | loại 3 kg | |
| 21 | Bịch đựng bulong có khóa miệng (túi Zipper trong suốt) | . | 6 | Kg | loại 5 kg | |
| 22 | Bột giặt OMO | . | 22 | Bịch | 1kg/bịch | |
| 23 | Bút lấy dấu Paint Marker, màu trắng | . | 49 | Cái | . | |
| 24 | Bút lông dầu ngòi lớn | TWIN NIB FO-PM01 VN, PERMANENT MARKER hoặc tương đương | 58 | Cái | Viết trên chất liệu như: gỗ, giấy, da, nhựa, thủy tinh, gốm sứ, kim loại,… Mực đậm tươi, bám dính tốt. Không độc hại. Bút có 02 đầu: 0.4 và 1.0mm phù hợp với mục đích sử dụng khác nhau. Nắp mở tiện dụng, thuận tiện với người sử dụng. Kích thước (cm): 14 x 01 x 01 | |
| 25 | Bút lông dầu ngòi nhỏ | TWIN NIB FO-PM01 VN, PERMANENT MARKER hoặc tương đương | 40 | Cái | Viết trên chất liệu như: gỗ, giấy, da, nhựa, thủy tinh, gốm sứ, kim loại,… Mực đậm tươi, bám dính tốt. Không độc hại. Bút có 02 đầu: 0.4 và 1.0mm phù hợp với mục đích sử dụng khác nhau. Nắp mở tiện dụng, thuận tiện với người sử dụng. Kích thước (cm): 14 x 01 x 01 | |
| 26 | Cao su non | . | 222 | Cuộn | Kích thước: 0.75mmx1/2"x10m | |
| 27 | Cao su tấm | . | 1 | Tấm | Dầy 3mm x khổ 1m x dài 10m | |
| 28 | Cây cạo sơn cán dài gắn lưỡi dao hợp kim | . | 10 | Cái | Dài 30cm | |
| 29 | Cây cạo sơn cán ngắn lưỡi dao hợp kim | . | 32 | Cái | Dài 21cm | |
| 30 | Chai tẩy rửa (Remover) | SKC-S | 130 | Chai | 300gr/450ml, | |
| 31 | Chai tẩy rửa đa năng | Sumo Hoặc tương đương | 6 | Chai | 700g/chai | |
| 32 | Chai thấm lỏng (Penetrant) | SKL SP2 hoặc tương đương | 61 | Chai | 300gr/450ml, | |
| 33 | Chai thử từ tính 14AM | . | 30 | Chai | 300gr/450ml | |
| 34 | Chai thuốc hiện (Developer) | SKD-S2 hoặc tương đương | 81 | Chai | 300gr/450ml, | |
| 35 | Chai xịt chống rỉ sét, bôi trơn | WD-40 hoặc tương đương | 530 | Chai | Chai 412ml | |
| 36 | Chai xịt vệ sinh bảng mạch | Nabakem ECC-90 hoặc tương đương | 6 | Chai | 250g/Chai | |
| 37 | Chất Tẩy Sơn | ATM hoặc tương đương | 31 | Chai | 875ml/chai | |
| 38 | Chổi quét sơn cán gỗ | . | 158 | Cái | Bản rộng 2.5cm | |
| 39 | Chổi quét sơn cán gỗ | . | 250 | Cái | Bản rộng 5cm | |
| 40 | Cọ lăn sơn có cán | Việt-Mỹ hoặc tương đương | 72 | Cái | Bản rộng 10cm | |
| 41 | Cọ lăn sơn có cán 3cm | Việt-Mỹ hoặc tương đương | 11 | Cái | Bản rộng 3cm | |
| 42 | Đầu Cos tròn 3.5-6 bằng đồng bọc nhựa dùng cho dây điện 2-4mm | . | 3 | Bịch | 100 cái/bịch | |
| 43 | Dao rọc giấy loại lớn loại trượt | SDI 0423-S02 hoặc tương đương | 30 | Cái | . | |
| 44 | Đất sét chít tủ điện | Nitto Neoseal B3 hoặc tương đương | 20 | Kg | . | |
| 45 | Dây nhựa thắt bó cáp | . | 13 | Bịch | 2x100 (100 cái/bịch) | |
| 46 | Dây nhựa thắt bó cáp | . | 5 | Bịch | 8x600mm (100 sợi/bịch) | |
| 47 | Giấy nhám 400 | . | 50 | Tờ | . | |
| 48 | Giấy nhám 600 | . | 65 | Tờ | . | |
| 49 | Giấy nhám P1000 | . | 333 | Tờ | . | |
| 50 | Giấy nhám cuộn | KAJ35 AA-120 hoặc tương đương | 1 | Cuộn | kích thước: 6"x50 yard; | |
| 51 | Giấy nhám cuộn | KAJ35 AA-180 hoặc tương đương | 9 | Cuộn | kích thước: 6"x50 yard; | |
| 52 | Giấy nhám cuộn | KAJ35 AA-240 hoặc tương đương | 4 | Cuộn | kích thước: 6"x50 yard; | |
| 53 | Giấy nhám cuộn | KAJ35 AA-320 hoặc tương đương | 13 | Cuộn | kích thước: 6"x50 yard; | |
| 54 | Giấy nhám cuộn | KAJ35 AA-600 hoặc tương đương | 8 | Cuộn | kích thước: 6"x50 yard; | |
| 55 | Gỗ kê máy | . | 65 | Cây | 200mmx300mmx dài 800mm, Gỗ nhóm V | |
| 56 | Kem đánh bóng Cana | . | 15 | Hộp | 150g/1 hộp | |
| 57 | Keo dán Epoxy A-B | . | 59 | Bộ | AraditeE 90PH Keo A/B (OUICK EPOXY- USA) | |
| 58 | Keo dán sắt | . | 14 | Hộp | 502, 30g/ tuýp | |
| 59 | Keo Dog X66 | . | 2 | Hộp | 600ml/ hộp | |
| 60 | Keo Hermeseal No.723 | . | 6 | Hộp | . | |
| 61 | Keo làm kín Permatex High Performance Thread Sealant Code 56521 | . | 2 | Tuýp | . | |
| 62 | Keo LocTite 243 | . | 5 | Tuýp | tuýp 250ml | |
| 63 | Keo Primer TB5264 | . | 5 | Tuýp | . | |
| 64 | Keo Silicon apollo | . | 107 | Chai | 300g/tuýp APOLLO SEALANT- A 300, USE: 2020 | |
| 65 | Keo Silicon chịu nhiệt 650 độ F | X' traseal hoặc tương đương | 195 | Tuýp | 300g | |
| 66 | Keo Silicon chịu nhiệt 650 độ F | X' traseal hoặc tương đương | 60 | Tuýp | 85gm/30oz | |
| 67 | Keo Three bond 1201 | . | 5 | Chai | 200g/tuýp | |
| 68 | Keo Three bond 1212 | . | 6 | Tuýp | Tuýp 100gram | |
| 69 | Keo three bond 1901 | . | 1 | Hộp | Hộp 1kg | |
| 70 | Keo Three bond 5211 | . | 5 | Tuýp | Tuýp 330ml | |
| 71 | Lưỡi dao rọc giấy lớn | SDI No 0423 hoặc tương đương | 14 | Hộp | 10 cái/hộp | |
| 72 | Miếng rửa chén nhám xanh loại lớn | . | 165 | Miếng | KT: 200x300mm | |
| 73 | Mỡ chống dính Molykote 1000 Paste | . | 36 | Hộp | 500g/hộp | |
| 74 | Mỡ Never seize Nickel Special | . | 3 | Hộp | . | |
| 75 | Mỡ tiếp xúc dẫn điện | Penetrox A-13 hoặc tương đương | 24 | Tuýp | 138g/tuýp | |
| 76 | Mũi khoan hợp kim Ø18mm, | Nachi hoặc tương đương | 3 | Cái | Tốc độ cắt của mũi khoan > 80m/phút | |
| 77 | Mũi khoan hợp kim Ø20mm | Nachi hoặc tương đương | 3 | Cái | Tốc độ cắt của mũi khoan > 80m/phút | |
| 78 | Mũi khoan hợp kim Ø22mm | Nachi hoặc tương đương | 3 | Cái | Tốc độ cắt của mũi khoan > 80m/phút | |
| 79 | Mũi khoan hợp kim Ø24mm | Nachi hoặc tương đương | 3 | Cái | Tốc độ cắt của mũi khoan > 80m/phút | |
| 80 | Nước rửa chén | Sunlight hoặc tương đương | 13 | chai | 750g/chai | |
| 81 | Ống nối cos đồng GTY-2-4 | . | 210 | Cái | . | |
| 82 | Que hàn điện 308 Ø3,2mm | . | 5 | kg | . | |
| 83 | Que hàn điện 309 Ø3,2mm | . | 5 | kg | . | |
| 84 | Que hàn điện E308-16 Ø2,6mm | . | 10 | Kg | . | |
| 85 | Que hàn điện E410-26 Ø2,6mm | . | 4 | Kg | . | |
| 86 | Que hàn điện inox E347, | . | 4 | kg | . | |
| 87 | Que hàn điện LB 52 Ø3,2mm | . | 105 | Kg | . | |
| 88 | Que hàn điện Ø2,5 mm Nikko CIN-1(ENi-CI) | . | 5 | Kg | . | |
| 89 | Que hàn điện ECoCr-A Ø2,6mm | . | 5 | Kg | . | |
| 90 | Que hàn đường kính 2.5 mm Nikko CIN-2 (ENiFe-CI) | . | 5 | Kg | . | |
| 91 | Que hàn E7018, 3.0mm | . | 10 | Kg | . | |
| 92 | Que hàn Tig 308 Ø2,4mm | . | 20 | kg | . | |
| 93 | Que hàn Tig 309 Ø2.4mm | . | 10 | Kg | . | |
| 94 | Que hàn Tig ER70ES Ø2.4mm | . | 10 | Kg | . | |
| 95 | Que hàn Tig ER80ES Ø2.4mm | . | 25 | Kg | . | |
| 96 | Que hàn Tig K7018 Ø3.2mm | . | 10 | Kg | . | |
| 97 | Sứ Hàn Tig Số 6 | . | 1 | Hộp | . | |
| 98 | Kim hàn TIG 2.4mm | . | 1 | Hộp | . | |
| 99 | Bép cắt oxy gas số 1, 2, 3 | . | 5 | Bộ | . | |
| 100 | Tấm cao su EPDM | . | 4 | Tấm | 3x1200x5000 mm | |
| 101 | Keo làm kín Santack Sealer TM | . | 3 | Cuộn | . | |
| 102 | Tấm thấm dầu | OPA5 hoặc tương đương | 5 | Hộp | Hộp 100 cái;Kích thước: dày 5mm x rộng 400mm x dài 500mm; Khả năng thấm hút: 165 lít/Hộp | |
| 103 | Thép không gỉ (shim) 304SS | . | 1 | Cuộn | 0,02mmx400mmx2540mm | |
| 104 | Thép không gỉ (shim) 304SS | . | 8 | Cuộn | 0,03mmx400mmx2540mm | |
| 105 | Thép không gỉ (shim) 304SS | . | 7 | Cuộn | 0,05mmx400mmx2540mm | |
| 106 | Thép không gỉ (shim) 304SS | . | 1 | Cuộn | 0,12mmx400mmx2540mm | |
| 107 | Thép không gỉ (shim) 304SS | . | 8 | Cuộn | 0,1mmx400mmx2540mm | |
| 108 | Thép không gỉ (shim) 304SS | . | 8 | Cuộn | 0,2mmx400mmx2540mm | |
| 109 | Thép không gỉ (shim) 304SS | . | 8 | Cuộn | 0,3mmx400mmx2540mm | |
| 110 | Thép không gỉ (shim) 304SS | . | 1 | Cuộn | 0,4mmx400mmx2540mm | |
| 111 | Thép không gỉ (shim) 304SS | . | 8 | Cuộn | 0,5mmx400mmx2540mm | |
| 112 | Thép không gỉ (shim) 304SS | . | 8 | Cuộn | 1mmx400mmx1000mm | |
| 113 | Thép không gỉ (shim) 304SS | . | 7 | Cuộn | 2mmx400mmx1000mm | |
| 114 | Tuýp màu kiểm tra tiếp xúc Permatex-Prussian blue | . | 17 | Tuýp | . | |
| 115 | Vải cotton trắng | . | 92 | Kg | Kích thước tối thiểu 40x40cm | |
| 116 | Vải lau máy | . | 975 | kg | Kích thước tối thiểu 30x30cm | |
| 117 | Vải lau trắng | . | 288 | Kg | Loại sạch mới; thấm dầu thấm nước tốt có bó hoặc cuộn riêng, bề rộng tối thiểu 30x30cm | |
| 118 | Nước rửa băng tải | . | 3 | Hộp | 500ml/Hộp | |
| 119 | Sơn Epoxy Interzone 269, màu xanh lá cây | . | 40 | kg | 20lit/thùng | |
| 120 | Sơn Epoxy Interzone 954, màu xanh lá cây | . | 40 | kg | 20lit/thùng | |
| 121 | Dung môi pha sơn Thinner 132 | . | 100 | Lít | . | |
| 122 | Chất tẩy rửa Thinner 113 | . | 140 | Lít | . | |
| 123 | Dầu diesel | . | 460 | Lít | . | |
| 124 | Khí axetylen (bình 40 lít) | . | 21 | Bình | . | |
| 125 | Xẻng hốt rác có cán | . | 3 | Cái | . | |
| 126 | Chổi đót vệ sinh | . | 10 | Cái | . | |
| 127 | Xô nhựa 10 lít | . | 8 | Cái | . | |
| 128 | Xô nhựa 15 lit | . | 3 | Cái | . | |
| 129 | Xô nhựa 20 lít | . | 4 | Cái | . | |
| 130 | Can nhựa 5 lít | . | 14 | Cái | . | |
| 131 | Can nhựa 10 lít | . | 1 | Cái | . | |
| 132 | Can nhựa 20 lít | . | 2 | Cái | . | |
| 133 | Bình tia nhựa 500ml | . | 20 | Cái | . | |
| 134 | Kìm hàn | ASAKI AK-2028 hoặc tương đương | 8 | Cái | Dòng hàn 600-800A | |
| 135 | Dây cảnh báo an toàn (cuộn/100m); Chiều dài: 100 mét; Chiều rộng: 8 cm; Chữ + viền: màu đỏ | . | 57 | Cuộn | . | |
| 136 | Dây chì mềm | . | 1 | Kg | Đường kính 5mm | |
| 137 | Gỗ cục kê máy | . | 2 | Cây | 300x300x1000mm gỗ nhóm VI | |
| 138 | Bàn chải sắt cán gỗ 7 hàng | . | 25 | Cái | Dài 214mm, rộng 34mm | |
| 139 | Bàn chải thau cán gỗ 7 hàng | . | 39 | Cái | Dài 230mm, rộng 30mm | |
| 140 | Băng keo dính cách điện hạ thế | Scotch 3M hoặc tương đương | 51 | Cuộn | Rộng 19mm, dài 20m | |
| 141 | Băng keo giấy | . | 13 | Cuộn | Bề rộng 2cm | |
| 142 | Băng keo giấy | . | 16 | Cuộn | Bề rộng 5cm | |
| 143 | Băng keo vải | . | 10 | Cuộn | Bản 5cm dày 20mm, màu xanh dương | |
| 144 | Bao nilon đựng rác | . | 2 | Kg | loại 10Kg | |
| 145 | Bao nilon đựng rác | . | 22 | Kg | loại 5Kg | |
| 146 | Bao tải xanh | . | 9 | Cái | loại 50Kg | |
| 147 | Bạt che thiết bị | . | 3 | Tấm | KT: 4m x 6m, mặt xanh, mặt vàng, không thấm nước | |
| 148 | Bạt chống cháy | . | 1 | Tấm | KT: 6x8m | |
| 149 | Bịch đựng bulong có khóa miệng | . | 3 | Kg | loại 1 kg | |
| 150 | Bịch đựng bulong có khóa miệng | . | 8 | Kg | loại 2 kg | |
| 151 | Bịch đựng bulong có khóa miệng | . | 8 | Kg | loại 3 kg | |
| 152 | Bịch đựng bulong có khóa miệng | . | 14 | Kg | loại 5 kg | |
| 153 | Bát đánh rỉ sợi đồng | . | 20 | Cái | Kích thước Ø16x100mm | |
| 154 | Bộ mũi doa carbide | Article no: 116003 Hoặc tương đương | 2 | Bộ | 10 cái/ hộp | |
| 155 | Bút lông dầu ngòi lớn | TWIN NIB FO-PM01 VN,PERMANENT MARKER hoặc tương đương | 12 | Cái | . | |
| 156 | Bút lông dầu ngòi nhỏ | TWIN NIB FO-PM01 VN, PERMANENT MARKER hoặc tương đương | 12 | Cái | . | |
| 157 | Dao rọc giấy loại lớn loại trượt | SDI 0423-S02 hoặc tương đương | 13 | Cái | . | |
| 158 | Lưỡi dao rọc giấy lớn | SDI No 0423 hoặc tương đương | 1 | Hộp | 10 cái/hộp | |
| 159 | Cao su non | . | 48 | Cuộn | kích thước: 0.75mmx1/2"x10m | |
| 160 | Cây cạo sơn cán ngắn lưỡi dao hợp kim | . | 11 | Cái | Dài 21cm | |
| 161 | Xủi vệ sinh động cơ | . | 3 | Cái | Dài 19.5mm, lưỡi rộng 2" | |
| 162 | Chai xịt chống rỉ sét, bôi trơn WD-40 | . | 113 | Chai | 412ml | |
| 163 | Chất tẩy rửa động cơ\ Electric Motor Cleaner 273 | . | 16 | Lít | . | |
| 164 | Chất Tẩy Sơn ATM | . | 28 | Chai | 875ml/chaiCông dụng tẩy sơn dầu trên các bề mặt kim loại | |
| 165 | Chổi quét sơn cán gỗ | . | 40 | Cái | Bề rộng 2.5cm | |
| 166 | Chổi quét sơn cán gỗ | . | 66 | Cái | Bề rộng 5cm | |
| 167 | Chổi quét sơn cán gỗ | . | 26 | Cái | Bề rộng 7cm | |
| 168 | Cọ lăn sơn có cán | . | 18 | Cái | Dài 10cm | |
| 169 | Cọ lăn sơn có cán | . | 8 | Cái | Dài 20cm | |
| 170 | Cọ lăn sơn có cán | . | 60 | Cái | Dài 3cm | |
| 171 | Cọ lăn sơn có cán | . | 48 | Cái | Dài 5cm | |
| 172 | Đá cắt Inox | Sunflex hoặc tương đương | 34 | Viên | Ø100x16x1.6mmTốc độ cắtt >80m/pTốc độ quay > 15.200v/p | |
| 173 | Đá cắt Inox | Sunflex hoặc tương đương | 52 | Viên | Ø125x22.23x1.6mm;Tốc độ cắt >80m/pTốc độ quay > 12.500v/p | |
| 174 | Đá cắt Inox | Sunflex hoặc tương đương | 46 | Viên | Ø150x22.23x2mmTốc độ cắt >80m/pTốc độ quay > 10.500v/p | |
| 175 | Đá cắt Inox | Sunflex hoặc tương đương | 42 | Viên | Ø180x22x2 mmTốc độ cắt >80m/p | |
| 176 | Đá mài giấy nhám cuộn trục Ø6mm | . | 32 | Viên | Ø30x25mm - Grit 80 | |
| 177 | Đá mài giấy nhám Ø100x A180; 12000v/p | . | 34 | Viên | . | |
| 178 | Đá mài giấy nhám Ø125x A180; 12000v/p | . | 16 | Viên | . | |
| 179 | Đá mài giấy nhám Ø125x A320; 12000v/p | . | 16 | Viên | . | |
| 180 | Đá mài Inox | Sunflex hoặc tương đương | 16 | Viên | Ø100x16x6mmTốc độ cắt >80m/pTốc độ quay > 15.300v/p | |
| 181 | Đá mài Inox | Sunflex hoặc tương đương | 26 | Viên | Ø125x22.23x6mmTốc độ cắt >80m/pTốc độ quay > 12.250v/p | |
| 182 | Đá mài | . | 3 | Viên | Trụ Ø3mm (đường kính đá 8mm) | |
| 183 | Đá mài | . | 3 | Viên | Trụ Ø6mm (đường kính đá 10mm) | |
| 184 | Dây điện | . | 8 | mét | 2x2.5mm | |
| 185 | Dây nhựa thắt bó cáp | . | 1 | Bịch | 2x100 (100 cái/bịch) | |
| 186 | Dây nhựa thắt bó cáp | . | 7 | Bịch | 4x200 (100 cái/bịch) | |
| 187 | Dây thép | . | 32 | Mét | D2mm | |
| 188 | Giấy nhám 1000 | . | 111 | Tờ | . | |
| 189 | Giấy nhám 240 | . | 36 | Tờ | . | |
| 190 | Giấy nhám 400 | . | 40 | Tờ | . | |
| 191 | Giấy nhám 600 | . | 76 | Tờ | . | |
| 192 | Giấy nhám cuộn | KAJ35 AA-320 hoặc tương đương | 2 | Cuộn | Kích thước: 6"x50 yard | |
| 193 | Giấy nhám cuộn | KAJ35 AA-600 hoặc tương đương | 1 | Cuộn | Kích thước: 6"x50 yard | |
| 194 | Hộp vệ sinh bảng mạch in | . | 2 | Hộp | Hộp 500g | |
| 195 | Miếng rửa chén nhám xanh loại lớn | . | 9 | Miếng | KT: 200x300mm | |
| 196 | Mũi khoan hợp kim đk 8mm | Nachi list 9552 AQDR hoặc tương đương | 1 | Cái | . | |
| 197 | Mũi khoan hợp kim đk 10mm | Nachi list 9552 AQDR hoặc tương đương | 1 | Cái | . | |
| 198 | Mũi khoan hợp kim đk 12mm | Nachi list 9552 AQDR hoặc tương đương | 1 | Cái | . | |
| 199 | Nước rửa băng tải | TYP B (H0315) hoặc tương đương | 9 | Hộp | 500ml/Hộp | |
| 200 | Nước rửa chén | Sunlight hoặc tương đương | 3 | Chai | 750g/chai | |
| 201 | Nước rửa tay | . | 3 | Tuýp | Travabon ® SPECIA(100ml) | |
| 202 | Tấm thấm dầu | OPA5 hoặc tương đương | 2 | Hộp | Hộp 100 cái;Kích thước: dày 5mm x rộng 400mm x dài 500mm; Khả năng thấm hút: 165 lít/Hộp | |
| 203 | Vải cotton trắng | . | 86 | Kg | kích thước tối thiểu 40x40cm | |
| 204 | Bình tia nhựa 500ml | . | 6 | Cái | . | |
| 205 | Can nhựa 10 lít | . | 4 | Cái | . | |
| 206 | Can nhựa 5 lít | . | 6 | Cái | . | |
| 207 | Xô nhựa 10 lít | . | 2 | Cái | . | |
| 208 | Xô nhựa 15 lit | . | 1 | Cái | . | |
| 209 | Thùng nhựa công nghiệp | . | 4 | Cái | KT(dài x rộng x cao): 610 x 420 x 190 mm; Chất liệu: nhựa HDPE; Hình dáng: chữ nhật, dạng hở | |
| 210 | Chổi đót vệ sinh | . | 3 | cái | . | |
| 211 | Bột giặt OMO | . | 1 | Kg | 1kg/bịch | |
| 212 | Chất tẩy rửa Thinner 113 | . | 20 | Lít | . | |
| 213 | Cồn công nghiệp | . | 5 | Lít | . | |
| 214 | Dầu diesel | . | 328 | Lít | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy điện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi