Gói thầu: Gói thầu số 02: Thuê dịch vụ vệ sĩ bảo vệ an ninh, trật tự và tài sản trong thời gian 12 tháng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thuê dịch vụ vệ sĩ bảo vệ an ninh, trật tự và tài sản trong thời gian 12 tháng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917421 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công năm 2021 và năm 2022 của Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 15:00:00 đến ngày 2021-10-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,890,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,405,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bốn trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.890.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 470.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) (ii) Số lượng hợp đồng bằng N = 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3.969.000.000 VND. Trong đó X= N x V Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.969.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên;- Được đào tạo và cấp chứng chỉ: Nghiệp vụ bảo vệ, PCCC, ATVSLĐ, Chỉ huy trưởng;- Tài liệu chứng minh: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động; tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự với tư cách là "quản lý hoặc chỉ huy trưởng);- Đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt theo quy định tại Chương 3 của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vệ sĩ |
| - Số lượng | 34 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được đào tạo và cấp chứng chỉ: Nghiệp vụ bảo vệ;- Tài liệu chứng minh: chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động;- Đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt theo quy định tại Chương 3 của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Còng số 8 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được phép sử dụng và thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 2-Gậy cao su | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được phép sử dụng và thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 3-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được phép sử dụng và thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thuê dịch vụ vệ sĩ bảo vệ an ninh, trật tự và tài sản trong thời gian 12 tháng Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp và Thuê dịch vụ vệ sĩ bảo vệ an ninh, trật tự và tài sản tại Bệnh viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công năm 2021 và năm 2022 của Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Chứng chỉ đáp ứng hệ thống quản lý chất lượng (ISO hoặc tương đương) của các tổ chức chứng nhận độc lập cấp cho nhà sản xuất; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh, trật tự để làm nghề dịch vụ bảo vệ; - Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ: Gậy cao su; - Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (bộ đàm) |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh dự thầu: bản gốc; - 01 bộ tài liệu đã nộp kèm E-HSDT, bao gồm cả tài liệu làm rõ (nếu có); + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật; + Biện pháp tổ chức thực hiện gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.405.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An
+ Địa chỉ: Km số 5, Đại lộ Lê Nin, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An;
+ Điện thoại: 02383 844528 hoặc 02383524588
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Nghệ An; + Địa chỉ: Số 03 đường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An + Điện thoại: 02383.557.565 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu của Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An trong giờ hành chính: + Điện thoại: 02383.524588 + Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Ðịa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, Tp Vinh, Nghệ An + Số điện thoại đường dây nóng: 0238.3594554 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trực cổng trước khoa cấp cứu | - Ca 1: 06h00 - 14h00 - Ca 2: 14h00 - 22h00 - Ca 3: 22h00 - 06h00 | người/12 tháng | 36 | Khối lượng được tính cho 12 tháng (mỗi ca 01 người/ngày, ngày 03 ca, 03 người/ngày) |
| 2 | Trực cổng sau khoa cấp cứu | - Ca 1: 06h00 - 14h00 - Ca 2: 14h00 - 22h00 - Ca 3: 22h00 - 06h00 | người/12 tháng | 36 | Khối lượng được tính cho 12 tháng (mỗi ca 01 người/ngày, ngày 03 ca, 03 người/ngày) |
| 3 | Trực lối vào nhà chính cạnh sảnh khoa Cấp Cứu | - Giờ hành chính | người/12 tháng | 12 | Khối lượng được tính cho 12 tháng (01 người làm giờ hành chính, 01 người/ngày) |
| 4 | Trực cửa chính vào đại sảnh | - Giờ hành chính | người/12 tháng | 12 | Khối lượng được tính cho 12 tháng (01 người làm giờ hành chính, 01 người/ngày) |
| 5 | Trực cụm thang máy sảnh chính | - Ca 1: 06h00 - 14h00 - Ca 2: 14h00 - 22h00 | người/12 tháng | 24 | Khối lượng được tính cho 12 tháng (mỗi ca 01 người/ngày, ngày 02 ca, 02 người/ngày) |
| 6 | Trực lối ra vào của nhân viên | - Giờ hành chính | người/12 tháng | 12 | Khối lượng được tính cho 12 tháng (01 người làm giờ hành chính, 01 người/ngày) |
| 7 | Trực lối nhà cầu (Đối diện khoa bệnh nhiệt đới) | - Giờ hành chính | người/12 tháng | 12 | Khối lượng được tính cho 12 tháng (01 người làm giờ hành chính, 01 người/ngày) |
| 8 | Trực lối nhà cầu (khoa dinh dưỡng sang nhà chính) | - Giờ hành chính | người/12 tháng | 12 | Khối lượng được tính cho 12 tháng (01 người làm giờ hành chính, 01 người/ngày) |
| 9 | Trực lối nhà cầu (Khoa nhiễm khuẩn sang nhà chính) | - Giờ hành chính | người/12 tháng | 12 | Khối lượng được tính cho 12 tháng (01 người làm giờ hành chính, 01 người/ngày) |
| 10 | Trực khoa khám bệnh tầng 2 | - Giờ hành chính | người/12 tháng | 12 | Khối lượng được tính cho 12 tháng (01 người làm giờ hành chính, 01 người/ngày) |
| 11 | Tuần tra khối nhà chính tầng 1 đến tầng 7 | - Ca 1: 06h00 - 14h00 - Ca 2: 14h00 - 22h00 - Ca 3: 22h00 - 06h00 | người/12 tháng | 72 | Khối lượng được tính cho 12 tháng (mỗi ca 02 người/ngày, ngày 03 ca, 06 người/ngày) |
| 12 | Trực cụm thang máy phía trước tầng 2 | - Giờ hành chính | người/12 tháng | 12 | Khối lượng được tính cho 12 tháng (01 người làm giờ hành chính, 01 người/ngày) |
| 13 | Trực cụm thang máy phía sau khoa ngoại tiết niệu và phòng khám tầng 2 | - Giờ hành chính | người/12 tháng | 12 | Khối lượng được tính cho 12 tháng (01 người làm giờ hành chính, 01 người/ngày) |
| 14 | Trực khoa hồi sức tích cực chống độc và tầng 2 khoa khám bệnh | - Giờ hành chính | người/12 tháng | 12 | Khối lượng được tính cho 12 tháng (01 người làm giờ hành chính, 01 người/ngày) |
| 15 | Trực đảm bảo an ninh trật tự tại tầng 3 | - Giờ hành chính | người/12 tháng | 12 | Khối lượng được tính cho 12 tháng (01 người làm giờ hành chính, 01 người/ngày) |
| 16 | Quản lý chung (Đội trưởng) | - Giờ hành chính | người/12 tháng | 12 | Khối lượng được tính cho 12 tháng (01 người làm giờ hành chính, 01 người/ngày) |
| 17 | Làm hành chính: (Phân công trực và xử lý các công việc về ANTT xẩy ra trong ngày) | - Giờ hành chính | người/12 tháng | 12 | Khối lượng được tính cho 12 tháng (01 người làm giờ hành chính, 01 người/ngày) |
| 18 | Trực giữ gìn an ninh trật tự tại cổng số 3, Phân luồng xe ô tô đảm bảo không để ùn tắc tại khoa Cấp cứu và khoa Khám bệnh, Kiểm soát không để hàng quán và xe ôm sử dụng lòng, lề đường buôn bán trước cổng gây mất an ninh trật tự | - Ca 1: 06h00 - 14h00 - Ca 2: 14h00 - 22h00 - Ca 3: 22h00 - 06h00 | người/12 tháng | 72 | Khối lượng được tính cho 12 tháng (mỗi ca 02 người/ngày, ngày 03 ca, 06 người/ngày) |
| 19 | Trực giữ gìn an ninh trật tự tại khoa Bệnh nhiệt đới | - Giờ hành chính | người/12 tháng | 12 | Khối lượng được tính cho 12 tháng (01 người làm giờ hành chính, 01 người/ngày) |
| 20 | Trực tuần tra xung quanh khu vực hàng rào phía ngoài và cổng số 4 của Bệnh viện đảm bảo không để lập hàng quán, bán hàng rong | - Giờ hành chính | người/12 tháng | 12 | Khối lượng được tính cho 12 tháng (01 người làm giờ hành chính, 01 người/ngày) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.89E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 470.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.890.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 470.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) (ii) Số lượng hợp đồng bằng N = 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3.969.000.000 VND. Trong đó X= N x V Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.969.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên;- Được đào tạo và cấp chứng chỉ: Nghiệp vụ bảo vệ, PCCC, ATVSLĐ, Chỉ huy trưởng;- Tài liệu chứng minh: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động; tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự với tư cách là "quản lý hoặc chỉ huy trưởng);- Đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt theo quy định tại Chương 3 của E-HSMT | 5 | 1 |
| 2 | Vệ sĩ | 34 | - Được đào tạo và cấp chứng chỉ: Nghiệp vụ bảo vệ;- Tài liệu chứng minh: chứng chỉ, CMND/CCCD, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động;- Đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt theo quy định tại Chương 3 của E-HSMT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Còng số 8 | Được phép sử dụng và thuộc sở hữu của nhà thầu | 20 |
| 2 | Gậy cao su | Được phép sử dụng và thuộc sở hữu của nhà thầu | 20 |
| 3 | Bộ đàm | Được phép sử dụng và thuộc sở hữu của nhà thầu | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi