Gói thầu: Thi công xây dựng phần đường + ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211035555-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng phần đường + ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 15:12:00 đến ngày 2021-10-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,224,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục đường giao thông mặt đường bê tông nhựa asphant, chiếu sáng, ATGT …+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu tĩnh ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Dây truyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 01 máy lu hoàn thiện các loại, 01 máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đo điện trở (đồng hồ vạn năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cừ Larsen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng phần đường + ATGT Chỉnh trang hoàn thiện đường Lại Yên - An Khánh (đoạn Cầu Khum - Đìa Sáo). 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình giao thông hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) .- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,7206 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,7206 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,7206 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 26km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,7206 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.471,886 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132,4698 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,051 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4546 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 146,5209 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 146,5209 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 26km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 146,5209 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1095 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9313 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,6286 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,4938 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 109,6385 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,4896 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,2407 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,9793 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,9793 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,9793 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,9793 | 100m2 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95,0647 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 760,5176 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9.506,47 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,7645 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8413 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,8573 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,1919 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2576 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2576 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 26km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2576 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7258 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,429 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,9999 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 109,18 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,264 | m3 |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa (26x23x100)cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 432 | m |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8294 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,776 | m3 |
| 24 | Lát đan rãnh ghé | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 129,6 | m2 |
| E | GIẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng KT(18x53x100)cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.513 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,825 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0995 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0995 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 26km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0995 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,994 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,425 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa mới KT(18x53x100)cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 740 | m |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa tận dụng KT(18x53x100)cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 757 | m |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa (18x22x100)cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hạ hè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2303 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, hạ hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,8784 | m2 |
| 15 | Cây Chà Là (D>=20cm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43 | cây |
| 16 | Cây Ngâu đường kính tán 1m, cao >1m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86 | bụi |
| 17 | Cây chuỗi ngọc KT(30x30)cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 485,1 | m2 |
| 18 | Trồng, chăm sóc cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 129 | cây/lần |
| 19 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 485,1 | m2/tháng |
| 20 | Duy trì cây đơn lẻ, khóm không thực hiện cắt tỉa. Sử dụng ô tô tưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 129 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 21 | Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng và cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 485,1 | m2/tháng |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 892,69 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,4 | m2 |
| G | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Mua cột biển báo đường kính 88,3 dày 3mmmm, sơn trắng, đỏ, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | md |
| 2 | Mua biển báo hình tròn phản quang D70cm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Mua biển báo hình tam giác phản quang 70cm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| H | THI CÔNG CỪ LARSEN III CHIỀU DÀI L=1500M | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn ngập đất) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc larsen | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70.942,5 | kg |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rải cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,355 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HĐPE D65/50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,775 | 100m |
| 3 | Đầu cốt đồng M16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 290 | cái |
| 4 | Dải dây đồng M10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,355 | 100m |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,08 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5272 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,404 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7283 | 100m3 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 877,5 | m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0795 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0795 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 26km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0795 | 100m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt dày 5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2825 | 100m2 |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt dày 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2825 | 100m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7233 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1551 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0452 | 100m3 |
| 19 | Gạch chỉ KT 105x220x60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 508,5 | viên |
| 20 | Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,5 | m |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1271 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2825 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2825 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2825 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2825 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2062 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2062 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 26km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2062 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,128 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0557 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1238 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1238 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 26km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1238 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,928 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,56 | m3 |
| 36 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép chiều cao cột 10m, dày 4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | cột |
| 38 | Lắp đặt cần và đèn led 100W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 58 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 40 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây lên Cu/PVC đèn 3x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,67 | 100m |
| 41 | Cọc tiếp địa 63x63x6 L=2500 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 42 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | bảng |
| 43 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | 1 vị trí |
| J | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TOÀN TUYẾN, DỰ KIẾN THI CÔNG TRONG VÒNG 07 THÁNG (MỖI PHÂN ĐOẠN THI CÔNG 100M) | |||
| K | CỌC TIÊU DI ĐỘNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4688 | m3 |
| 3 | Ống nhựa D100 lõi đổ vữa xi măng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt cọc tiêu đường bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 5 | Dây phản quang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 500 | m |
| L | BIỂN BÁO TAM GIÁC | |||
| 1 | Mua cột đỡ biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cột cao 3,3m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,2 | m |
| 2 | Mua biển báo tam giác, kích thước 70x70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| M | BIỂN BÁO HÌNH CHỮ NHẬT | |||
| 1 | Mua cột đỡ biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cột cao 3,3m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,2 | m |
| 2 | Mua biển báo chỉ dẫn hình chữ nhật kích thước 80x30cm và 140x80cm phản quang, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x30 cm và 140x80cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| N | BIỂN BÁO TRÒN | |||
| 1 | Mua cột đỡ biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cột cao 3,3m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,3 | m |
| 2 | Mua biển báo tròn, kích thước D70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| O | ĐÈN+PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Dây điện Cu/PVC/ 2x1,5m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Gia công Barie đảm bảo an toàn giao thông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 4 | Lắp dựng Barie đảm bảo an toàn giao thông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0154 | m2 |
| 5 | Quần áo, mũ phản quang cho người đảm bảo giao thông + cờ, còi.... | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông trong vòng 07 tháng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 420 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục đường giao thông mặt đường bê tông nhựa asphant, chiếu sáng, ATGT …+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông | 2 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 108CV | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu tĩnh ≥ 10T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá, bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Dây truyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 01 máy lu hoàn thiện các loại, 01 máy nén khí) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy đo điện trở (đồng hồ vạn năng) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 16 | Máy ép cừ Larsen | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi