Gói thầu: Xây lắp - Sửa chữa Trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211035558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Sửa chữa Trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 15:19:00 đến ngày 2021-11-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,026,003,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.007801002E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục có cấp công trình từ cấp II trở lên bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục có cấp công trình từ cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 14.020.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục có cấp công trình từ cấp II trở lên ≥ 42.060.000.000 đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình).Ghi chú: -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên (từ ngày 01/10/2016 đến thời điểm đóng thầu).-Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 14.020.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 công trình giáo dục có cấp công trình là cấp II, có giá trị hợp đồng ≥ 14.020.000.000 đồng và Nếu hai công trình này có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất.* Lưu ý: Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình giáo dục cấp II trở lên và có giá trị hợp đồng > 14.020.000.000 đồng Hoặc Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình giáo dục cấp III trở lên và giá trị hợp đồng mỗi công trình > 14.020.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng “ít nhất 01 công trình giáo dục cấp II trở lên và có giá trị hợp đồng > 14.020.000.000 đồng Hoặc ít nhất 02 công trình giáo dục cấp III trở lên và giá trị hợp đồng mỗi công trình > 14.020.000.000 đồng”.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần điện “ít nhất 01 công trình giáo dục cấp II trở lên và có giá trị hợp đồng > 14.020.000.000 đồng Hoặc ít nhất 02 công trình giáo dục cấp III trở lên và giá trị hợp đồng mỗi công trình > 14.020.000.000 đồng”.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước “ít nhất 01 công trình giáo dục cấp II trở lên và có giá trị hợp đồng > 14.020.000.000 đồng Hoặc ít nhất 02 công trình giáo dục cấp III trở lên và giá trị hợp đồng mỗi công trình > 14.020.000.000 đồng”.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông “ít nhất 01 công trình giáo dục cấp II trở lên và có giá trị hợp đồng > 14.020.000.000 đồng Hoặc ít nhất 02 công trình giáo dục cấp III trở lên và giá trị hợp đồng mỗi công trình > 14.020.000.000 đồng”.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc “ít nhất 01 công trình giáo dục cấp II trở lên và có giá trị hợp đồng > 14.020.000.000 đồng Hoặc ít nhất 02 công trình giáo dục cấp III trở lên và giá trị hợp đồng mỗi công trình > 14.020.000.000 đồng”.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng tham gia phụ trách thanh toán “ít nhất 01 công trình giáo dục cấp II trở lên và có giá trị hợp đồng > 14.020.000.000 đồng Hoặc ít nhất 02 công trình giáo dục cấp III trở lên và giá trị hợp đồng mỗi công trình > 14.020.000.000 đồng”.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động “ít nhất 01 công trình giáo dục cấp II trở lên và có giá trị hợp đồng > 14.020.000.000 đồng Hoặc ít nhất 02 công trình giáo dục cấp III trở lên và giá trị hợp đồng mỗi công trình > 14.020.000.000 đồng”.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần trục, tải trọng sử dụng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục, tải trọng sử dụng ≥ 06 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp, tải trọng sử dụng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung, tải trọng sử dụng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ôtô tưới nước, dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp: Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy cắt uốn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 22-Máy phát điện ≥ 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp - Sửa chữa Trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo Sửa chữa Trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 - Địa chỉ: Số 1 đường Lê Thị Riêng, phường Thới An, Quận 12, Tp.HCM.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 12. Số 1 đường Lê Thị Riêng, phường Thới An, Quận 12, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn – quận 1 – Tp.HCM. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12. Số 1 đường Lê Thị Riêng, phường Thới An, Quận 12, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38917456. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 57,5792 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: SCCT KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 1.396,48 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ nền gạch WC | 241,01 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch cũ ốp tường | 820,44 | m2 | |
| 4 | Đục bỏ lớp vữa sàn mái + sê nô | 599,016 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ nền gạch hành lang 400 x 400 | 2.041,27 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ nền gạch trong phòng 400 x 400 | 298,584 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 628,1904 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu ram dốc bằng bê tông | 2,3184 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch xây | 23,018 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,5216 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,1221 | 100m3 | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 173,8059 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 173,8059 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 173,8059 | m3 | |
| 15 | Bê tông đà giằng đá 1x2 M250 | 27,7056 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót sàn ram dốc đá 1x2 M150 | 2,5088 | m3 | |
| 17 | Bê tông sàn bậc cấp, ram dốc đá 1x2 M250 | 9,7304 | m3 | |
| 18 | GCLD tạo dáng ván khuôn đà giằng | 10,422 | 100m2 | |
| 19 | Khoan cấy thép | 1.208 | lỗ | |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đà kiềng, đk | 0,9905 | tấn | |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đà kiềng, đk | 4,954 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4288 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0732 | tấn | |
| 24 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 4,8825 | m3 | |
| 25 | Xây tường gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 96,5768 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài nhà, VM75 | 618,38 | m2 | |
| 27 | Láng bậc cấp , VM75 | 95,55 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | 4.632,8 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | 4.550,821 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn lanh tô, ô văng ngoài nhà | 814,32 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhà | 2.117,839 | m2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cột, dầm, trần trong nhà | 2.350,85 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần ngoài nhà | 3.377,446 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn dầu | 1.425,939 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ cửa vệ sinh | 111,84 | m2 | |
| 36 | Quét chống thấm theo quy định | 863,826 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 599,016 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 241,01 | m2 | |
| 39 | Lát gạch ceramic nhám 300x300, VM75 | 241,01 | m2 | |
| 40 | Ốp gạch ceramic 300x600, VM75 | 820,44 | m2 | |
| 41 | Lát gạch ceramic 400x400 | 2.339,854 | m2 | |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 56,448 | m2 | |
| 43 | Đóng trần thạch cao 600x600 | 1.396,48 | m2 | |
| 44 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 6,2819 | 100m2 | |
| 45 | Cung cấp lắp dựng cửa đi vệ sinh bằng Tấm Compact,khung nhôm 1,4ly | 111,84 | m2 | |
| 46 | Gia công lắp dựng lan can tay vịn bằng inox D42 | 9,25 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt ổ khóa | 137 | bộ | |
| 48 | Sửa chữa thanh ray cửa lùa | 305 | bộ | |
| 49 | Xoa mặt lăn nhám, kẻ join nền ram dốc | 25,9 | m2 | |
| 50 | Xử lý vết nứt, bong tróc tường và trần | 149,1192 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.425,939 | m2 | |
| 52 | Bả bột trét tường ngoài nhà | 4.656,821 | m2 | |
| 53 | Bả bột trét tường trong nhà | 4.632,8 | m2 | |
| 54 | Bả bột trét cột, dầm, trần ngoài nhà | 6.309,605 | m2 | |
| 55 | Bả bột trét cột, dầm, trần trong nhà | 2.350,85 | m2 | |
| 56 | Sơn nước vào kết cấu đã bả trong nhà (1nước lót, 2 nước phủ) | 6.983,65 | m2 | |
| 57 | Sơn nước vào kết cấu đã bả ngoài nhà (1nước lót, 2 nước phủ) | 10.966,426 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 49,9656 | 100m2 | |
| 59 | Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc trong các phòng để chuẩn bị mặt bằng thi công và vận chuyển lắp đặt lại sau khi thi công hoàn thành | 62 | phòng | |
| C | HẠNG MỤC: SCCT KHỐI THỰC HÀNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | 3.459,765 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột trong nhà | 289,465 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà | 1.723,52 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | 1.308,77 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài nhà | 412,56 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | 560,57 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 594,816 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 271,392 | m2 | |
| 9 | Đục bỏ lớp vữa chống thấm sê nô | 409,46 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa đi WC | 31 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 243,775 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch WC | 74,65 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh | 74,65 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch hành lang 400x400 | 915,9987 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch trong phòng 400x400 | 128,099 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ trần thạch cao khung kim loại | 745,84 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 11,8155 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết câu bê tông | 1,4 | m3 | |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 76,3584 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 76,3584 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 76,3584 | m3 | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,5144 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4113 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông đà giằng đá 1x2 M250 | 7,2911 | m3 | |
| 25 | Bê tông lót sàn ram dốc đá 1x2 M150 | 0,72 | m3 | |
| 26 | Bê tông sàn bậc cấp, ram dốc đá 1x2 M250 | 2,2976 | m3 | |
| 27 | GCLD tạo dáng ván khuôn đà giằng | 1,0006 | 100m2 | |
| 28 | Khoan cấy thép | 332 | lỗ | |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đà kiềng, đk | 0,2512 | tấn | |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đà kiềng, đk | 1,2562 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1007 | tấn | |
| 32 | Xây kết cấu phức tạp bằng gạch không nung 4x8x18, VM75, h | 0,783 | m3 | |
| 33 | Xây tường gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 30,288 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài nhà, VM75 | 151,44 | m2 | |
| 35 | Quét chống thấm theo quy định | 492,86 | m2 | |
| 36 | Láng nền VM75, D=20 | 409,46 | m2 | |
| 37 | Láng vữa tạo dốc M75, D=30 | 74,65 | m2 | |
| 38 | Lát gạch ceramic nhám 300x300, VM75 | 74,65 | m2 | |
| 39 | Ốp gạch ceramic 300x600, VM75 | 243,775 | m2 | |
| 40 | Lát gạch ceramic 400x400 | 1.044,0977 | m2 | |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 16,704 | m2 | |
| 42 | Cung cấp lắp dựng cửa đi vệ sinh bằng Tấm Compact,khung nhôm 1,4ly | 31 | m2 | |
| 43 | Gia công lắp dựng lan can tay vịn bằng inox D42 | 2,7 | m2 | |
| 44 | Đóng trần thạch cao 600x600 | 820,49 | m2 | |
| 45 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 1,7476 | 100m2 | |
| 46 | Lắp đặt ổ khóa | 66 | bộ | |
| 47 | Sửa chữa thanh ray cửa lùa | 140 | bộ | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 594,816 | m2 | |
| 49 | Xoa mặt lăn nhám, kẻ join nền ram dốc | 5,4 | m2 | |
| 50 | Xử lý vết nứt, bong tróc tường và trần | 70,5263 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 3.459,765 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 2.012,985 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.308,77 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 973,13 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.472,75 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.281,9 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 23,4274 | 100m2 | |
| 58 | Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc trong các phòng để chuẩn bị mặt bằng thi công và vận chuyển lắp đặt lại sau khi thi công hoàn thành | 17 | phòng | |
| D | HẠNG MỤC: SCCT KHỐI THỂ THAO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | 690,75 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột trong nhà | 71,4 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà | 50,08 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | 363,89 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài nhà | 224,4 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | 280,13 | m2 | |
| 7 | Đục bỏ lớp vữa chống thấm seno | 174,98 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa vệ sinh | 11,92 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 45,5 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền nhà vệ sinh | 23,2 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao nhà vệ sinh | 23,2 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch tam cấp | 12,7355 | m3 | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 19,2651 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 19,2651 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 19,2651 | m3 | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0392 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9747 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | 5,4575 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn bậc cấp đá 1x2 M250 | 0,9928 | m3 | |
| 20 | GCLD tạo dáng ván khuôn đà giằng | 0,7581 | 100m2 | |
| 21 | Khoan cấy thép | 288 | lỗ | |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk | 0,1798 | tấn | |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk | 1,005 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0535 | tấn | |
| 25 | Xây kết cấu phức tạp bằng gạch không nung 4x8x18, VM75, h | 3,0345 | m3 | |
| 26 | Xây tường gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 20,784 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài nhà, VM75 | 103,92 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | 174,98 | m2 | |
| 29 | Láng nền sê nô VM75, D=20 | 174,98 | m2 | |
| 30 | Láng vữa tạo dốc M100, D=30 | 23,2 | m2 | |
| 31 | Lát gạch ceramic nhám 300x300, VM75 | 23,2 | m2 | |
| 32 | Ốp gạch ceramic 300x600, VM75 | 45,5 | m2 | |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 12,768 | m2 | |
| 34 | Cung cấp lắp dựng cửa đi vệ sinh bằng Tấm Compact,khung nhôm 1,4ly | 11,92 | m2 | |
| 35 | Đóng trần thạch cao 600x600 | 23,2 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt ổ khóa | 7 | bộ | |
| 37 | Xử lý vết nứt, bong tróc tường và trần | 13,8485 | m2 | |
| 38 | Bả bột trét vào tường trong nhà | 690,75 | m2 | |
| 39 | Bả bột trét vào cột, dầm, trần trong nhà | 121,48 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 363,89 | m2 | |
| 41 | Bả bột trét vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 504,53 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 812,23 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 868,42 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,33 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC: SCCT TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | 1.702,716 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài nhà | 446,54 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 383,0548 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói | 37,8 | m2 | |
| 5 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 0,378 | 100m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 383,0548 | m2 | |
| 7 | Bả bột trét vào tường ngoài nhà | 1.702,716 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 446,54 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.149,256 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: SCCT NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | 57,26 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột dầm, trần trong nhà | 4,96 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | 21,42 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài nhà | 46,08 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | 49,2 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 21,06 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói | 58,04 | m2 | |
| 8 | Đục bỏ lớp vữa chống thấm seno | 37,92 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao nhà bảo vệ | 19,72 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,5752 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,5752 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,5752 | m3 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 37,92 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 37,92 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt ổ khóa | 2 | bộ | |
| 16 | Sửa chữa thanh ray cửa lùa | 7 | bộ | |
| 17 | Đóng trần thạch cao 600x600 | 19,72 | m2 | |
| 18 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 0,2902 | 100m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,06 | m2 | |
| 20 | Xử lý vết nứt, bong tróc tường và trần | 1,0824 | m2 | |
| 21 | Bả bột trét vào tường trong nhà | 57,26 | m2 | |
| 22 | Bả bột trét vào cột, dầm, trần trong nhà | 4,96 | m2 | |
| 23 | Bả bột trét vào tường ngoài nhà | 21,42 | m2 | |
| 24 | Bả bột trét vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 70,68 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,22 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,1 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: SCCT TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | 41,36 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột dầm, trần trong nhà | 17,48 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | 44,4 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài nhà | 5,6 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | 26,88 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 3,12 | m2 | |
| 7 | Đục bỏ lớp vữa chống thấm seno + mái BTCT | 38,64 | m2 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 38,64 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 38,64 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt ổ khóa | 1 | bộ | |
| 11 | Sửa chữa thanh ray cửa lùa | 2 | bộ | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,21 | m2 | |
| 13 | Xử lý vết nứt, bong tróc tường và trần | 1,3012 | m2 | |
| 14 | Bả bột trét vào tường trong nhà | 41,36 | m2 | |
| 15 | Bả bột trét vào cột, dầm, trần trong nhà | 17,48 | m2 | |
| 16 | Bả bột trét vào tường ngoài nhà | 44,4 | m2 | |
| 17 | Bả bột trét vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 32,48 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,84 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,88 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: SCCT TRẠM XỬ LÝ NƯỚC CẤP - TRẠM BƠM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | 53,24 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột dầm, trần trong nhà | 27,12 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | 57 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài nhà | 7 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | 32,36 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 3,12 | m2 | |
| 7 | Đục bỏ lớp vữa chống thấm seno + mái BTCT | 59,52 | m2 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 59,52 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 59,52 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt ổ khóa | 1 | bộ | |
| 11 | Sửa chữa thanh ray cửa lùa | 2 | bộ | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,12 | m2 | |
| 13 | Xử lý vết nứt, bong tróc tường và trần | 1,6972 | m2 | |
| 14 | Bả bột trét vào tường trong nhà | 53,24 | m2 | |
| 15 | Bả bột trét vào cột, dầm, trần trong nhà | 27,12 | m2 | |
| 16 | Bả bột trét vào tường ngoài nhà | 57 | m2 | |
| 17 | Bả bột trét vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 39,36 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,36 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,36 | m2 | |
| I | HẠNG MỤC: SCCT TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | 66,44 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột dầm, trần trong nhà | 35,52 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | 71 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài nhà | 7 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | 37,28 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 3,12 | m2 | |
| 7 | Đục bỏ lớp vữa chống thấm seno + mái BTCT | 73,2 | m2 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 73,2 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 73,2 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt ổ khóa | 1 | bộ | |
| 11 | Sửa chữa thanh ray cửa lùa | 2 | bộ | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,12 | m2 | |
| 13 | Xử lý vết nứt, bong tróc tường và trần | 2,1024 | m2 | |
| 14 | Bả bột trét vào tường trong nhà | 66,44 | m2 | |
| 15 | Bả bột trét vào cột, dầm, trần trong nhà | 35,52 | m2 | |
| 16 | Bả bột trét vào tường ngoài nhà | 71 | m2 | |
| 17 | Bả bột trét vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 44,28 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,96 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 115,28 | m2 | |
| J | HẠNG MỤC: SCCT NHÀ XE GIÁO VIÊN - HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn nhà xe | 762 | m2 | |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 7,62 | 100m2 | |
| K | HẠNG MỤC: SCCT SÂN ĐƯỜNG - BÓ VỈA - CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | 1.296,939 | m3 | |
| 2 | Đào lớp đá 0x40 | 17,7105 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 87,516 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | 3,456 | m3 | |
| 5 | Đào đất trồng cỏ | 741,482 | m3 | |
| 6 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | 2 | bụi | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1.384,455 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1.384,455 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1.384,455 | m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 17,8129 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 | 29,172 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông bó vỉa, mác 200 | 58,344 | m3 | |
| 13 | Gia công lắp dựng tạo dáng ván khuôn bó vỉa | 7,293 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | 902,3373 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 10,4912 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 | 400,7442 | m3 | |
| 17 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 1.951,6278 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 720 | m2 | |
| 19 | Xây tường bồn hoa, bó vỉa bằng gạch không nung 4x8x18, d | 3,648 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,56 | m2 | |
| 21 | Xoa mặt lăn nhám, kẻ join nền sân | 6.052,985 | m2 | |
| 22 | Vận chuyển đất trồng | 741,482 | m3 | |
| 23 | Trồng cỏ lá gừng | 37,0741 | 100m2/ lần | |
| 24 | Trồng cây Hoàng Nam | 4 | 1 cây | |
| 25 | Trồng cây Osaka đỏ | 9 | 1 cây | |
| 26 | Dời xây | 6 | cây | |
| L | HẠNG MỤC: SCCT HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn | 94 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | 14 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ quạt treo tường | 2 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ công tắc, ổ cắm | 81 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36W | 45 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn nổi 1x36W | 44 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn áp trần, bóng compact 9W | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn cao áp 150W | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | 14 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 45 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 30 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây Cáp E.CV 4mm2 | 30 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây Cáp E.CV 6mm2 | 649 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây Cáp E.CV 16mm2 | 265 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây Cáp E.CV 25mm2 | 55 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây Cáp CXV 2x4mm2 | 30 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây Cáp CXV 2x6mm2 | 499 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây Cáp CXV 4x6mm2 | 150 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây Cáp CXV 3x70 + 1x35 mm2 | 265 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây Cáp CXV 3x120 + 1x95 mm2 | 55 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 25/32 | 0,3 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 30/40 | 4,92 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/50 | 0,4 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 125/160 | 3,2 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D32mm | 1,17 | 100m | |
| 28 | Móng trụ bê tông cho đèn cao áp sân đường | 5 | bộ | |
| 29 | Tháo dỡ Đầu báo khói | 109 | đầu | |
| 30 | Tháo dỡ Nút nhấn khẩn | 18 | nút | |
| 31 | Tháo dỡ Chuông báo cháy | 18 | chuông | |
| 32 | Tháo dỡ Tủ cứu hỏa | 4 | hộp | |
| 33 | Tháo dỡ Biển báo, Tiêu lệnh, Nội quy PCCC | 9 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 10,9 | 10 đầu | |
| 35 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 3,6 | 5 nút | |
| 36 | Lắp đặt chuông báo cháy | 3,6 | 5 chuông | |
| 37 | Lắp đặt Tủ cứu hỏa 400x600x200 | 4 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt Biển báo, Tiêu lệnh, Nội quy PCCC | 9 | bộ | |
| M | HẠNG MỤC: SCCT HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ vòi tắm | 12 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ vòi rửa, vòi tưới cây | 104 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ lavabo | 73 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | 19 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ xí bệt | 68 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phễu thu sàn | 121 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ cầu chắn rác | 196 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm | 12 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 83 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi tưới cây | 21 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt lavabo | 73 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 19 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | 68 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn | 121 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | 196 | cái | |
| N | HẠNG MỤC: SCCT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống uPVC | 2.386 | m | |
| 2 | Tháo dỡ đường ống HDPE | 331,5 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | 34,335 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 79,76 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 79,76 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 79,76 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D21 | 2,605 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D27 | 2,83 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC D34 | 1,08 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D42 | 2,47 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC D90 | 10,91 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC D114 | 0,685 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC D200 | 0,875 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC D400 | 0,225 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE D168 | 0,605 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE D200 | 0,465 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE D300 | 1,415 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE D400 | 0,66 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE D600 | 0,17 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt co uPVC 135 độ D42 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co uPVC 135 độ D90 | 7 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co uPVC 135 độ D114 | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co uPVC 90 độ D21 | 22 | cái | |
| 24 | Lắp đặt co uPVC 90 độ D27 | 7 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co uPVC 90 độ D34 | 11 | cái | |
| 26 | Lắp đặt co uPVC 90 độ D42 | 22 | cái | |
| 27 | Lắp đặt co uPVC 90 độ D60 | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê uPVC D21 | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê uPVC D27 | 10 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê uPVC D34 | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê uPVC D42 | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê xiên 135 độ uPVC D90 | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê xiên 135 độ uPVC D200 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn giảm uPVC D27x21 | 10 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn giảm uPVC D34x21 | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn giảm uPVC D34x27 | 5 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn giảm uPVC D42x34 | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn giảm uPVC D90x42 | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn giảm uPVC D200x114 | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D27 | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D34 | 5 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D42 | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D42 | 2 | cái | |
| 45 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | 33,3905 | m3 | |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 1,4868 | 100m2 | |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 96,1093 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 809,812 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| O | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 953.619.207 đồng). | 1 | Gói thầu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.007801002E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục có cấp công trình từ cấp II trở lên bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục có cấp công trình từ cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 14.020.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục có cấp công trình từ cấp II trở lên ≥ 42.060.000.000 đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình).Ghi chú: -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên (từ ngày 01/10/2016 đến thời điểm đóng thầu).-Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 14.020.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 công trình giáo dục có cấp công trình là cấp II, có giá trị hợp đồng ≥ 14.020.000.000 đồng và Nếu hai công trình này có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất.* Lưu ý: Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình giáo dục cấp II trở lên và có giá trị hợp đồng > 14.020.000.000 đồng Hoặc Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình giáo dục cấp III trở lên và giá trị hợp đồng mỗi công trình > 14.020.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng “ít nhất 01 công trình giáo dục cấp II trở lên và có giá trị hợp đồng > 14.020.000.000 đồng Hoặc ít nhất 02 công trình giáo dục cấp III trở lên và giá trị hợp đồng mỗi công trình > 14.020.000.000 đồng”.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần điện “ít nhất 01 công trình giáo dục cấp II trở lên và có giá trị hợp đồng > 14.020.000.000 đồng Hoặc ít nhất 02 công trình giáo dục cấp III trở lên và giá trị hợp đồng mỗi công trình > 14.020.000.000 đồng”.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước “ít nhất 01 công trình giáo dục cấp II trở lên và có giá trị hợp đồng > 14.020.000.000 đồng Hoặc ít nhất 02 công trình giáo dục cấp III trở lên và giá trị hợp đồng mỗi công trình > 14.020.000.000 đồng”.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông “ít nhất 01 công trình giáo dục cấp II trở lên và có giá trị hợp đồng > 14.020.000.000 đồng Hoặc ít nhất 02 công trình giáo dục cấp III trở lên và giá trị hợp đồng mỗi công trình > 14.020.000.000 đồng”.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc “ít nhất 01 công trình giáo dục cấp II trở lên và có giá trị hợp đồng > 14.020.000.000 đồng Hoặc ít nhất 02 công trình giáo dục cấp III trở lên và giá trị hợp đồng mỗi công trình > 14.020.000.000 đồng”.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng tham gia phụ trách thanh toán “ít nhất 01 công trình giáo dục cấp II trở lên và có giá trị hợp đồng > 14.020.000.000 đồng Hoặc ít nhất 02 công trình giáo dục cấp III trở lên và giá trị hợp đồng mỗi công trình > 14.020.000.000 đồng”.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động “ít nhất 01 công trình giáo dục cấp II trở lên và có giá trị hợp đồng > 14.020.000.000 đồng Hoặc ít nhất 02 công trình giáo dục cấp III trở lên và giá trị hợp đồng mỗi công trình > 14.020.000.000 đồng”.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 5 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 2 | Cần trục, tải trọng sử dụng ≥ 25 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Cần trục, tải trọng sử dụng ≥ 06 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp, tải trọng sử dụng ≥ 16 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy lu rung, tải trọng sử dụng ≥ 25 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy ủi | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Ôtô tưới nước, dung tích ≥ 5m3 | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp: Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 4 |
| 13 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 4 |
| 14 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 4 |
| 15 | Đầm cóc | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 4 |
| 16 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 4 |
| 17 | Máy khoan | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 4 |
| 18 | Máy cắt uốn sắt, thép | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 4 |
| 19 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 4 |
| 20 | Máy vận thăng hoặc tời | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 21 | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 30 |
| 22 | Máy phát điện ≥ 50KVA | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi