Gói thầu: Gói thầu: Kiểm định Bước 1 (sơ bộ) các công trình nhà ở biệt thự, công trình công cộng cũ nguy hiểm trên địa bàn thành phố Haỉ Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Kiểm định Bước 1 (sơ bộ) các công trình nhà ở biệt thự, công trình công cộng cũ nguy hiểm trên địa bàn thành phố Haỉ Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200963454 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 16:27:00 đến ngày 2021-11-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,797,016,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Kiểm định Bước 1 (sơ bộ) các công trình nhà ở biệt thự, công trình công cộng cũ nguy hiểm trên địa bàn thành phố Haỉ Phòng Kiểm định đánh giá bước 1 (sơ bộ) các công trình nhà ở biệt thự công cộng cũ nguy hiểm trên địa bàn thành phố Hải Phòng theo chỉ thị số 05/CT-TTg ngày 15/2/2016 của Thủ tướng chính phủ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 6.2 |
Bên mời thầu; Sở Xây dựng Hải Phòng - Số 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng |
| E-CDNT 11.1 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập, … hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp trong đó thể hiện đủ điều kiện để kinh doanh dịch vụ tư vấn kiểm định chất lượng công trình theo quy định của pháp luật hiện hành; 2. Đáp ứng năng lực của tổ chức lĩnh vực Kiểm định xây dựng hạng III trở lên theo Điều 97 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. 3. Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế 03 năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán 3 năm 2018, 2019, 2020. 4. Đối với hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc tư vấn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của Bên giao thầu giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán 80% giá trị hợp đồng trở lên (đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Hóa đơn tài chính hợp lệ. 5. Năng lực nhân sự: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng cấp; + Chứng chỉ hành nghề tương ứng (còn hiệu lực) + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp bản chụp được chứng thực Quyết định của nhà thầu thành lập Bộ máy nhân sự (hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh); 6. Máy móc thiết bị: Hóa đơn tài chính hợp lệ hoặc giấy hiệu chuẩn (nếu có). 7. Các tài liệu khác cần thiết để thực hiện nội dung công việc của gói thầu. (Yêu cầu nhà thầu phải Scan các tài liệu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực và đính kèm E-HSDT) Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà thầu trình bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | . Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập, … hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp trong đó thể hiện đủ điều kiện để kinh doanh dịch vụ tư vấn kiểm định chất lượng công trình theo quy định của pháp luật hiện hành; 2. Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020, và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế 03 năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán 3 năm 2018, 2019, 2020. 3. Đối với hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc tư vấn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của Bên giao thầu giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán 80% giá trị hợp đồng trở lên (đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Hóa đơn tài chính hợp lệ. 4. Năng lực nhân sự: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng cấp; + Chứng chỉ hành nghề tương ứng (còn hiệu lực) + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp bản chụp được chứng thực Quyết định của nhà thầu thành lập Bộ máy nhân sự (hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh); 5. Máy móc thiết bị: Hóa đơn tài chính hợp lệ hoặc giấy hiệu chuẩn (nếu có) 6. Các tài liệu khác cần thiết để thực hiện nội dung công việc của gói thầu. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 5 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng Hải Phòng - Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Tp Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng - Số 18 Hoàng Diệu, Quận Hồng Bàng, Tp Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dung Hải Phòng - Số 36 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. - Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng; - Điện thoại: (+84) 225. 3842614 - Fax: (+84) 225. 3842021 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi