Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037215-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210968145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 17:01:00 đến ngày 2021-10-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,387,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.116E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư giao thông: 01 người.- Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi: 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san gạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Đường Quốc lộ 47C (xã Tân Khang) kết nối đường Sao Vàng - Nghi Sơn (xã Tân Phúc) 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống-đất cấp III | Mục II Chương V | 188,26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 | Mục II Chương V | 47,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế cống | Mục II Chương V | 92,12 | m2 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mục II Chương V | 198,17 | m2 |
| 5 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mục II Chương V | 0,5012 | tấn |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 7,9 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 38 | cấu kiện |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục II Chương V | 7,27 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 18,26 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng | Mục II Chương V | 15,96 | m2 |
| 11 | Bê tông mối nối cống, M150, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,14 | m3 |
| 12 | Đắp đất, K = 0,95 | Mục II Chương V | 90,6 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Mục II Chương V | 108,58 | m2 |
| 14 | Đào móng, đất cấp III | Mục II Chương V | 15,26 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 1,73 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 2,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 4,5 | m2 |
| 18 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,25 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thành rãnh | Mục II Chương V | 17,4 | m2 |
| 20 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,0401 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,9 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 4,05 | m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1105 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mục II Chương V | 0,078 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 8 | cấu kiện |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Mục II Chương V | 2,4 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp I | Mục II Chương V | 12,86 | m3 |
| 28 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 72,3 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục II Chương V | 4,76 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 20,64 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 19,06 | m2 |
| 32 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 23,45 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tường thẳng | Mục II Chương V | 110,36 | m2 |
| 34 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,0925 | tấn |
| 35 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,82 | m3 |
| 36 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,029 | tấn |
| 37 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,0345 | tấn |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 15,3 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 16 | cấu kiện |
| 40 | Đắp đất công trình | Mục II Chương V | 26,88 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mục II Chương V | 45,42 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển phế thải | Mục II Chương V | 54,125 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình và vận chuyển - đất cấp II | Mục II Chương V | 382,4526 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Mục II Chương V | 8.675 | m |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V | 50,48 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng, sân, chân khay | Mục II Chương V | 315,7 | m2 |
| 47 | Bê tông móng, sân, chân khay M150, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 142,3 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thân, tường cánh | Mục II Chương V | 89 | m2 |
| 49 | Bê tông thân, tường cánh, M150, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 36 | m3 |
| 50 | Ván khuôn dầm bản cầu | Mục II Chương V | 61,5 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm bản đúc sẵn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 20 | m3 |
| 52 | Bê tông mặt cầu, khớp nối, mác 300, đá 1x2 | Mục II Chương V | 7,5 | m3 |
| 53 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mục II Chương V | 29,96 | m2 |
| 54 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, mác 250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 9,28 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lan can | Mục II Chương V | 23,1 | m2 |
| 56 | Bê tông lan can, mác 250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 2,75 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn -Bê tông dầm -tấm chuyển tiếp, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 11,28 | m3 |
| 58 | Ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mục II Chương V | 36,96 | m2 |
| 59 | Cốt thép dầm bản, khớp nối đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 3,2197 | tấn |
| 60 | Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mục II Chương V | 2,5945 | tấn |
| 61 | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính thép | Mục II Chương V | 0,7519 | tấn |
| 62 | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính thép | Mục II Chương V | 0,0582 | tấn |
| 63 | Cốt thép lan can, đường kính thép | Mục II Chương V | 0,1996 | tấn |
| 64 | Lắp dựng Tấm bản | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 65 | Đắp đất công trình | Mục II Chương V | 229,47 | m3 |
| 66 | Mua đất C3 và vận chuyển đất về đắp | Mục II Chương V | 311,1613 | m3 |
| 67 | Mua đất C3 và vận chuyển đất về đắp bờ vây thi công | Mục II Chương V | 195,264 | m3 |
| 68 | Thanh thải bờ vây và vận chuyển đất cấp II | Mục II Chương V | 144 | m3 |
| 69 | Sử dụng ống cống D750 để thông dòng cho kênh phục vụ thi công cầu bản | Mục II Chương V | 1 | ca |
| 70 | Đào xúc đất cấp II | Mục II Chương V | 83,88 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình | Mục II Chương V | 69,84 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 2,88 | m3 |
| 73 | Ván khuôn tường thẳng | Mục II Chương V | 53,52 | m2 |
| 74 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 14,04 | m3 |
| 75 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mục II Chương V | 110,98 | m2 |
| 76 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mục II Chương V | 9 | m3 |
| 77 | Bê tông đúc sẵn khối chắn sóng các loại, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 5,12 | m3 |
| 78 | Ván khuôn nắp đan | Mục II Chương V | 38,88 | m2 |
| 79 | Cốt thép tấm đan | Mục II Chương V | 0,2016 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 360 | cấu kiện |
| 81 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 0,23 | m3 |
| 82 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,0202 | tấn |
| 83 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 3,17 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 7,2 | m2 |
| 85 | Đào xúc đất cấp II | Mục II Chương V | 17,23 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình | Mục II Chương V | 2,38 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,36 | m3 |
| 88 | Ván khuôn tường thẳng | Mục II Chương V | 8,33 | m2 |
| 89 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 1,73 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 1,11 | m3 |
| 91 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 1,24 | m3 |
| 92 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 8,6 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V | 20,42 | m2 |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤ 20cm | Mục II Chương V | 100 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc ≤ 40cm | Mục II Chương V | 50 | gốc |
| 3 | Đào nền và vận chuyển - Cấp đất I | Mục II Chương V | 12.314,9 | m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường và vận chuyển, đất cấp II | Mục II Chương V | 595,1 | m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn đường và vận chuyển, đất cấp II | Mục II Chương V | 631,34 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ đi | Mục II Chương V | 210,642 | m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 13.751,98 | m3 |
| 8 | Mua đất C3 và vận chuyển đất về đắp K95 | Mục II Chương V | 29.263,0631 | m3 |
| 9 | Mua đất C3 và vận chuyển đất về đắp K98 | Mục II Chương V | 4.541,7898 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, K=0,95 | Mục II Chương V | 21.580,4 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường, K = 0,98 | Mục II Chương V | 3.262,78 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V | 2.175,18 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mục II Chương V | 6.116,99 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2.175,184 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Mục II Chương V | 790,98 | m2 |
| 16 | Nilong lót | Mục II Chương V | 10.875,92 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.116E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư giao thông: 01 người.- Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi: 01 người. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư giao thông. | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy lu rung | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 5 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy san gạt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi