Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211037215-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210968145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 17:01:00 đến ngày 2021-10-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,387,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.116E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông: 01 người.- Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi: 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san gạt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Đường Quốc lộ 47C (xã Tân Khang) kết nối đường Sao Vàng - Nghi Sơn (xã Tân Phúc)
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Lam Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Cống; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thoát nước
1Đào móng cống-đất cấp IIIMục II Chương V188,26m3
2Bê tông móng cống, M150, đá 1x2Mục II Chương V47,42m3
3Ván khuôn đế cốngMục II Chương V92,12m2
4Ván khuôn ống cốngMục II Chương V198,17m2
5Cốt thép ống cống, đường kính Mục II Chương V0,5012tấn
6Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V7,9m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V38cấu kiện
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mục II Chương V7,27m3
9Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, PC40, đá 1x2Mục II Chương V18,26m3
10Ván khuôn tường thẳngMục II Chương V15,96m2
11Bê tông mối nối cống, M150, đá 1x2Mục II Chương V1,14m3
12Đắp đất, K = 0,95Mục II Chương V90,6m3
13Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngMục II Chương V108,58m2
14Đào móng, đất cấp IIIMục II Chương V15,26m3
15Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V1,73m3
16Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V2,48m3
17Ván khuôn móngMục II Chương V4,5m2
18Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,25m3
19Ván khuôn thành rãnhMục II Chương V17,4m2
20Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mục II Chương V0,0401tấn
21Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2Mục II Chương V0,9m3
22Ván khuôn tấm đanMục II Chương V4,05m2
23Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1105tấn
24Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMục II Chương V0,078tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V8cấu kiện
26Đắp đất nền móng công trìnhMục II Chương V2,4m3
27Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp IMục II Chương V12,86m3
28Đào móng băng - Cấp đất IIIMục II Chương V72,3m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mục II Chương V4,76m3
30Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V20,64m3
31Ván khuôn móngMục II Chương V19,06m2
32Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V23,45m3
33Ván khuôn tường thẳngMục II Chương V110,36m2
34Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mục II Chương V0,0925tấn
35Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V3,82m3
36Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,029tấn
37Cốt thép pa nen, ĐK >10mmMục II Chương V0,0345tấn
38Ván khuôn tấm đanMục II Chương V15,3m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V16cấu kiện
40Đắp đất công trìnhMục II Chương V26,88m3
41Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMục II Chương V45,42m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển phế thảiMục II Chương V54,125m3
43Đào móng công trình và vận chuyển - đất cấp IIMục II Chương V382,4526m3
44Đóng cọc tre, đất cấp IIMục II Chương V8.675m
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V50,48m3
46Ván khuôn móng, sân, chân khayMục II Chương V315,7m2
47Bê tông móng, sân, chân khay M150, PC40, đá 1x2Mục II Chương V142,3m3
48Ván khuôn thân, tường cánhMục II Chương V89m2
49Bê tông thân, tường cánh, M150, PC40, đá 1x2Mục II Chương V36m3
50Ván khuôn dầm bản cầuMục II Chương V61,5m2
51Bê tông tấm bản đúc sẵn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V20m3
52Bê tông mặt cầu, khớp nối, mác 300, đá 1x2Mục II Chương V7,5m3
53Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuMục II Chương V29,96m2
54Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, mác 250, đá 1x2Mục II Chương V9,28m3
55Ván khuôn lan canMục II Chương V23,1m2
56Bê tông lan can, mác 250, đá 1x2Mục II Chương V2,75m3
57Đổ bê tông đúc sẵn -Bê tông dầm -tấm chuyển tiếp, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V11,28m3
58Ván khuôn dầm cầu, dầm bảnMục II Chương V36,96m2
59Cốt thép dầm bản, khớp nối đường kính cốt thép Mục II Chương V3,2197tấn
60Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmMục II Chương V2,5945tấn
61Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính thép Mục II Chương V0,7519tấn
62Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính thép Mục II Chương V0,0582tấn
63Cốt thép lan can, đường kính thép Mục II Chương V0,1996tấn
64Lắp dựng Tấm bảnMục II Chương V16cái
65Đắp đất công trìnhMục II Chương V229,47m3
66Mua đất C3 và vận chuyển đất về đắpMục II Chương V311,1613m3
67Mua đất C3 và vận chuyển đất về đắp bờ vây thi côngMục II Chương V195,264m3
68Thanh thải bờ vây và vận chuyển đất cấp IIMục II Chương V144m3
69Sử dụng ống cống D750 để thông dòng cho kênh phục vụ thi công cầu bảnMục II Chương V1ca
70Đào xúc đất cấp IIMục II Chương V83,88m3
71Đắp đất công trìnhMục II Chương V69,84m3
72Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V2,88m3
73Ván khuôn tường thẳngMục II Chương V53,52m2
74Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V14,04m3
75Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMục II Chương V110,98m2
76Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mục II Chương V9m3
77Bê tông đúc sẵn khối chắn sóng các loại, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V5,12m3
78Ván khuôn nắp đanMục II Chương V38,88m2
79Cốt thép tấm đanMục II Chương V0,2016tấn
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V360cấu kiện
81Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V0,23m3
82Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V0,0202tấn
83Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V3,17m3
84Ván khuôn móngMục II Chương V7,2m2
85Đào xúc đất cấp IIMục II Chương V17,23m3
86Đắp đất công trìnhMục II Chương V2,38m3
87Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,36m3
88Ván khuôn tường thẳngMục II Chương V8,33m2
89Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V1,73m3
90Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V1,11m3
91Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V1,24m3
92Xây gạch KT 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mục II Chương V8,6m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V20,42m2
B Giao thông
1Chặt cây, đường kính gốc cây ≤ 20cmMục II Chương V100cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc ≤ 40cmMục II Chương V50gốc
3Đào nền và vận chuyển - Cấp đất IMục II Chương V12.314,9m3
4Đánh cấp nền đường và vận chuyển, đất cấp IIMục II Chương V595,1m3
5Đào nền, đào khuôn đường và vận chuyển, đất cấp IIMục II Chương V631,34m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ điMục II Chương V210,642m3
7San đất bãi thảiMục II Chương V13.751,98m3
8Mua đất C3 và vận chuyển đất về đắp K95Mục II Chương V29.263,0631m3
9Mua đất C3 và vận chuyển đất về đắp K98Mục II Chương V4.541,7898m3
10Đắp đất nền đường, K=0,95Mục II Chương V21.580,4m3
11Đắp nền đường, K = 0,98Mục II Chương V3.262,78m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V2.175,18m3
13Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMục II Chương V6.116,99m2
14Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2.175,184m3
15Ván khuônMục II Chương V790,98m2
16Nilong lótMục II Chương V10.875,92m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.116E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư giao thông: 01 người.- Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi: 01 người.31
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư giao thông.31
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy ủi Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt2
4 Máy lu rung Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt5
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt4
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt4
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt4
9 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt2
10 Máy hàn Hoạt động tốt1
11 Máy phát điện Hoạt động tốt1
12 Máy san gạt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->