Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211037471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 17:26:00 đến ngày 2021-10-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,658,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.987995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97598E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.861.065.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn BTXM ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn VXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Xóa phòng học tạm tại trường THCS số 1 Kim Sơn huyện Bảo Yên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT (hoặc dự án hoặc bản vẽ thi công), Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143.876.043 Số fax: 02143.876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên Địa chỉ: Khu 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 06 PHÒNG HỌC - PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,256 | m3 |
| 2 | Đào đất giằng móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,206 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,008 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,685 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,147 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,467 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,857 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,145 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng giằng móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,033 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,356 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,082 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,635 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,199 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng + tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,019 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,939 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,939 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 06 PHÒNG HỌC (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,563 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,822 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,807 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,059 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,124 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,939 | 100m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 493,9 | m2 |
| 8 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 493,9 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,722 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,278 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,963 | 100m2 |
| 12 | Trát dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 261,83 | m2 |
| 13 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 261,83 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,269 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,982 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,257 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,978 | 100m2 |
| 18 | Trát ô văng, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,108 | m2 |
| 19 | Sơn ô văng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,108 | m2 |
| 20 | Láng trên ô văng dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 21 | Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8 | m |
| 22 | Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,637 | m2 |
| 23 | Sơn lanh tô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,637 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, máng nước, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 26 | Bê tông lót dầm cầu thang, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lót DCT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,266 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,347 | 100m2 |
| 30 | Trát cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,334 | m2 |
| 31 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,334 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,384 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,545 | m3 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,68 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m |
| 38 | Đăp nổi biểu tượng quyển sách dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,429 | m2 |
| 39 | Đăp nổi biểu tượng quyển sách dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,429 | m2 |
| 40 | Đăp nổi biểu tượng quyển sách dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,429 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 216,837 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 215,263 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 674,456 | m2 |
| 44 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 674,456 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,41 | m2 |
| 46 | Sơn trụ cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,41 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,592 | m2 |
| 48 | Sơn trụ cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,592 | m2 |
| 49 | Xây mái tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,136 | m3 |
| 50 | Xây mái tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,675 | m3 |
| 51 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 52 | Trát tường mái dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,083 | m2 |
| 53 | Sơn tường mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,172 | m2 |
| 54 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,776 | m2 |
| 55 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,36 | m |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,45 | m2 |
| 57 | Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,367 | m3 |
| 58 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,38 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 177,344 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,38 | tấn |
| 63 | Gia công thanh kèo thép U120x52x4,8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,664 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,664 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,618 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,961 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc R600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,635 | md |
| 68 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,898 | m2 |
| 69 | Viên ngói úp nóc Hạ Long loại nóc to loại 1 (3 viên/md) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,067 | viên |
| 70 | Lát nền, sàn - gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 417,826 | m2 |
| 71 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,298 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép chớp bê tông cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 73 | Bê tông chớp cầu thang M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,614 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chớp bê tông cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt chớp bê tông cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | 1cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt thanh chớp trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Trát chớp bê tông, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,282 | m2 |
| 78 | Sơn chớp bê tông không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,282 | m2 |
| 79 | Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,913 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,29 | m2 |
| 81 | Gia công lan can thép ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 82 | Gia công lan can thép vuông đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 84 | Sơn sắt lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,248 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,359 | m2 |
| 86 | Bê tông chèn bậc thang mái M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 87 | Ván khuôn nắp thang mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép bậc thang mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,767 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt nắp mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,672 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,513 | 1m2 |
| 93 | Bản lề cửa mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Chốt móc khóa việt tiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Bảng chống loá Hòa Phát KT (4.5x1.2)m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 96 | Xây lan can bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,867 | m3 |
| 97 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,864 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 99 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,424 | m2 |
| 100 | Gia công lan can tay vịn thép ống D76x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,217 | 1m2 |
| 102 | Chụp mũ bịt đầu tay vịn lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 103 | Gia công lan can sắt vuông đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,309 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,238 | 1m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 107 | Đào móng làm rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,127 | m3 |
| 108 | Đệm cát đáy móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,145 | m3 |
| 109 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,189 | m3 |
| 110 | Trát thành rãnh dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,571 | m2 |
| 111 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,571 | m2 |
| 112 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,757 | m2 |
| 113 | Đắp đất móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,273 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 115 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,005 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | 1cấu kiện |
| 118 | Đào đất làm hố ga, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,028 | m3 |
| 119 | Đắp cát đáy hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 120 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,246 | m3 |
| 121 | Trát thành hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,084 | m2 |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,084 | m2 |
| 123 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 124 | Đắp đất móng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,713 | m3 |
| 125 | Bê tông nắp hố ga M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 127 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 128 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 129 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 132 | Đào móng bậc tam cấp - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,978 | 1m3 |
| 133 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 134 | Đắp đất bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,497 | m3 |
| 135 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,057 | m3 |
| 136 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,316 | m3 |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,235 | m2 |
| 138 | Trát thành bậc VXM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,466 | m2 |
| 139 | Bê tông nền hè, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 140 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,5 | m2 |
| 141 | Xây tường bó bục giảng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,465 | m3 |
| 142 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,678 | m3 |
| 143 | Bê tông tôn nền bục giảng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,065 | m3 |
| 144 | Lát đá bục giảng, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,23 | m2 |
| 145 | Gia công cửa sắt thép hộp rỗng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,51 | tấn |
| 146 | Gia công cửa sắt thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 147 | Gia công cửa sắt thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 148 | Gia công cửa sắt thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 149 | Gia công cửa sắt vuông đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,412 | 1m2 |
| 151 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,829 | m2 |
| 152 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.536 | cái |
| 153 | Gioăng cao su nẹp kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 463,68 | md |
| 154 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,054 | kg |
| 155 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,88 | m2 |
| 156 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 252 | cái |
| 157 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 158 | Móc gió cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 159 | Tay cầm cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 160 | Khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,599 | tấn |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,419 | 1m2 |
| 163 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,815 | 100m2 |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 166 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 167 | Cút 90 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 168 | Cút 45 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 169 | Đầu nối thẳng PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 172 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước (KT400x300x150) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 176 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 179 | Con sơn đón điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | con |
| 180 | LĐ đèn chiếu sáng-FS40/36x1 CM1*E đèn chống cận | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 182 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 184 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 188 | Dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 189 | Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 190 | Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 267 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 885 | m |
| 192 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 193 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 690 | m |
| 194 | Lắp đặt hộp kích thước150x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 195 | Bình cứu hỏa bột ABC 4kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 196 | Bình cứu hỏa khí Co2 3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 197 | Bảng tiêu lệnh + biển báo PC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 198 | Giá để 3 bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 200 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 202 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 203 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 204 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 205 | Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.5 ( sơn cách điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,3 | kg |
| 206 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,816 | 1m3 |
| 207 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,816 | m3 |
| C | KÈ ĐÁ + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng kè đá, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,752 | m3 |
| 2 | Đệ cát đáy móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,974 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,49 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,651 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,326 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,187 | 100m |
| 8 | Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 9 | Đào nền sân bê tông, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,726 | m2 |
| 10 | Đắp cát nền sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,39 | m3 |
| 11 | Rải bạt dứa lót nền sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,278 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sân, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,336 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,651 | 10m |
| 14 | Chèn nhựa đường vào khe co giãn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,604 | kg |
| 15 | Đào móng bồn trồng cây- Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,887 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 18 | Xây bồn trồng cây bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,904 | m2 |
| 20 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,655 | m3 |
| 21 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,655 | m3 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,616 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,225 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,849 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,875 | m3 |
| 7 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,843 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,798 | 100m3 |
| 10 | San bãi thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,798 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.987995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97598E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.861.065.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụtrách an toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn BTXM ≥250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn VXM | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy mài | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Búa căn khí nén | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi