Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211037519-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211037471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 17:26:00 đến ngày 2021-10-23 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,658,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.987995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97598E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.861.065.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn BTXM ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn VXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Xóa phòng học tạm tại trường THCS số 1 Kim Sơn huyện Bảo Yên
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143.876.043 Số fax: 02143.876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143.876.043 Số fax: 02143.876.636


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT (hoặc dự án hoặc bản vẽ thi công), Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143.876.043 Số fax: 02143.876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên Địa chỉ: Khu 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 06 PHÒNG HỌC - PHẦN MÓNG)
1Đào đất móng trụ, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,256m3
2Đào đất giằng móng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,206m3
3Bê tông lót móng trụ, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,16m3
4Bê tông móng trụ M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,008m3
5Ván khuôn móng trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,685100m2
6Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,147m3
7Ván khuôn cổ móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,467100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,857tấn
9Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,127tấn
10Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,145tấn
11Bê tông lót móng giằng móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,033m3
12Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,356m3
13Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,082100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,486tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,635tấn
16Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,199m3
17Đắp đất móng + tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,019100m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,939m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,939m2
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 06 PHÒNG HỌC (PHẦN THÂN)
1Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,563m3
2Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,822100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,807tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,059tấn
5Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,124m3
6Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,939100m2
7Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT493,9m2
8Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT493,9m2
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,722tấn
10Bê tông dầm M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,278m3
11Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,963100m2
12Trát dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261,83m2
13Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261,83m2
14Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,269tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,982tấn
16Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,257m3
17Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,978100m2
18Trát ô văng, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,108m2
19Sơn ô văng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,108m2
20Láng trên ô văng dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,28m2
21Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8m
22Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,637m2
23Sơn lanh tô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,637m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,266tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, máng nước, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,315tấn
26Bê tông lót dầm cầu thang, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,132m3
27Ván khuôn lót DCTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008100m2
28Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,266m3
29Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,347100m2
30Trát cầu thang, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,334m2
31Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,334m2
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,324tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,141tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,384m3
35Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,545m3
36Đắp phào đơn, vữa XM M75,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,68m
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5m
38Đăp nổi biểu tượng quyển sách dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,429m2
39Đăp nổi biểu tượng quyển sách dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,429m2
40Đăp nổi biểu tượng quyển sách dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,429m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT216,837m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT215,263m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT674,456m2
44Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT674,456m2
45Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,41m2
46Sơn trụ cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,41m2
47Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,592m2
48Sơn trụ cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,592m2
49Xây mái tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,136m3
50Xây mái tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,675m3
51Xây thành vòm cống cong bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,341m3
52Trát tường mái dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,083m2
53Sơn tường mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,172m2
54Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,776m2
55Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,36m
56Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,45m2
57Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,367m3
58Ván khuôn giằng tường thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,124100m2
59Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,109tấn
60Gia công xà gồ thép C100x50x20x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,38tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT177,3441m2
62Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,38tấn
63Gia công thanh kèo thép U120x52x4,8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,664tấn
64Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,664tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,6181m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,961100m2
67Tôn úp nóc R600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,635md
68Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,898m2
69Viên ngói úp nóc Hạ Long loại nóc to loại 1 (3 viên/md)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,067viên
70Lát nền, sàn - gạch 500x500, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT417,826m2
71Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,298m3
72Gia công, lắp đặt cốt thép chớp bê tông cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,088tấn
73Bê tông chớp cầu thang M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,614m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chớp bê tông cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m2
75Lắp đặt chớp bê tông cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171cấu kiện
76Lắp đặt thanh chớp trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
77Trát chớp bê tông, dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,282m2
78Sơn chớp bê tông không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,282m2
79Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,913m3
80Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,29m2
81Gia công lan can thép ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044tấn
82Gia công lan can thép vuông đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,175tấn
83Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002tấn
84Sơn sắt lan can 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,2481m2
85Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,359m2
86Bê tông chèn bậc thang mái M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,055m3
87Ván khuôn nắp thang máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m2
88Lắp dựng cốt thép bậc thang máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025tấn
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,767m2
90Gia công cửa sắt nắp máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015tấn
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,672m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5131m2
93Bản lề cửa máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
94Chốt móc khóa việt tiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
95Bảng chống loá Hòa Phát KT (4.5x1.2)mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m2
96Xây lan can bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,867m3
97Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,864m2
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m2
99Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,424m2
100Gia công lan can tay vịn thép ống D76x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,171tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2171m2
102Chụp mũ bịt đầu tay vịn lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
103Gia công lan can sắt vuông đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,347tấn
104Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,309m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,2381m2
106Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045100m
107Đào móng làm rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,127m3
108Đệm cát đáy móng rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,145m3
109Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,189m3
110Trát thành rãnh dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,571m2
111Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,571m2
112Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,757m2
113Đắp đất móng rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,273m3
114Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056tấn
115Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,005m3
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,072100m2
117Lắp đặt tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT461cấu kiện
118Đào đất làm hố ga, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,028m3
119Đắp cát đáy hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13m3
120Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,246m3
121Trát thành hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,084m2
122Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,084m2
123Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m2
124Đắp đất móng hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,713m3
125Bê tông nắp hố ga M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09m3
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m2
127Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005tấn
128Lắp đặt tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cấu kiện
129Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004tấn
130Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009tấn
131Lắp dựng lưới chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48m2
132Đào móng bậc tam cấp - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9781m3
133Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2m3
134Đắp đất bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,497m3
135Bê tông nền M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,057m3
136Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,316m3
137Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,235m2
138Trát thành bậc VXM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,466m2
139Bê tông nền hè, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,45m3
140Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,5m2
141Xây tường bó bục giảng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,465m3
142Đắp cát tôn nền bục giảngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,678m3
143Bê tông tôn nền bục giảng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,065m3
144Lát đá bục giảng, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,23m2
145Gia công cửa sắt thép hộp rỗngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,51tấn
146Gia công cửa sắt thép tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,067tấn
147Gia công cửa sắt thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032tấn
148Gia công cửa sắt thép tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,034tấn
149Gia công cửa sắt vuông đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086tấn
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,4121m2
151Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,829m2
152Vít bắt nẹp nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.536cái
153Gioăng cao su nẹp kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT463,68md
154Nẹp nhôm U15x10x0.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,054kg
155Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,88m2
156Bản lề cửa đi, cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT252cái
157Chốt cửa đi, cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
158Móc gió cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
159Tay cầm cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
160Khóa cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
161Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,599tấn
162Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,4191m2
163Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,6m2
164Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,815100m2
165Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,74100m
166Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
167Cút 90 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
168Cút 45 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
169Đầu nối thẳng PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
170Lắp đặt rọ chắn rác Inox D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
171Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
172Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 75ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
173Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
174Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
175Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước (KT400x300x150)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
176Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
177Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
178Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72m
179Con sơn đón điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1con
180LĐ đèn chiếu sáng-FS40/36x1 CM1*E đèn chống cậnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54bộ
181Lắp đặt đèn ốp trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
182Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
183Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
184Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
185Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
186Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
187Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
188Dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
189Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
190Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT267m
191Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT885m
192Ống ruột gà tự chống cháy D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
193Ống ruột gà tự chống cháy D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT690m
194Lắp đặt hộp kích thước150x150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
195Bình cứu hỏa bột ABC 4kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bình
196Bình cứu hỏa khí Co2 3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
197Bảng tiêu lệnh + biển báo PCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bảng
198Giá để 3 bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
199Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
200Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
201Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
202Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26m
203Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
204Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
205Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.5 ( sơn cách điện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,3kg
206Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8161m3
207Đắp đất rãnh tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,816m3
C KÈ ĐÁ + SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng kè đá, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,752m3
2Đệ cát đáy móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,974m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,49m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,651m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,326m3
6Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,187100m
8Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,76100m3
9Đào nền sân bê tông, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,726m2
10Đắp cát nền sânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,39m3
11Rải bạt dứa lót nền sânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,278100m2
12Bê tông sân, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,336m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,65110m
14Chèn nhựa đường vào khe co giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,604kg
15Đào móng bồn trồng cây- Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8871m3
16Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,234m3
17Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,296m3
18Xây bồn trồng cây bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,342m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,904m2
20Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,655m3
21Đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,655m3
D PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4
1Tháo dỡ mái tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,616m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,225tấn
3Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,08m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,849m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,518m3
6Phá dỡ nền bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,875m3
7Đào san đất - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08100m3
8Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,843m3
9Vận chuyển đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,798100m3
10San bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,798100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.987995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97598E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.861.065.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).32
3 Cán bộ phụtrách an toànlao động 1 - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt2
3 Máy trộn BTXM ≥250 lít Hoạt động tốt2
4 Máy trộn VXM Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt2
8 Máy hàn Hoạt động tốt1
9 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
12 Máy mài Hoạt động tốt2
13 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
14 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
15 Búa căn khí nén Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->