Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211037323-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211037139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 20:01:00 đến ngày 2021-10-23 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,029,948,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.205E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ nằm 2018 đến thời điểm đóng thầu): [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 5.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 15.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1] (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu bánh thép ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu rung ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san gạt hoặc xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy san gạt hoặc xe ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe đào đất ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Xe đào đất ≥ 0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m3
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi bê tông ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bê tông ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đóng cọc, búa ≥ 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc, búa ≥ 1,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe cẩu ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu ≥ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
ĐƯỜNG ĐX.05 (ĐOẠN TỪ ĐX.02 đến ĐX.03)), XÃ MỸ THẠNH, HUYỆN BA TRI
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/9/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre, số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, khu phố 3, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Phát hoang mặt bằng thi côngmô tả kỹ thuật chương V61,154100m2
2Đào đất nền đườngmô tả kỹ thuật chương V4,951100m3
3Đắp đất dính tấn lề K>=0,9mô tả kỹ thuật chương V13,39100m3
4Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V1.126,33m3
5Đắp cát sông nền đường K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V4,558100m3
6Đắp cát sông lắp ao K>=0,85mô tả kỹ thuật chương V12,445100m3
7Đóng cừ tràm bằng máy đào phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V69,84100m
8Đóng cừ tràm bằng máy đào phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V23,28100m
9Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V392m
10Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø4 mmmô tả kỹ thuật chương V0,017tấn
11Đắp đất dính chặn đầu aomô tả kỹ thuật chương V0,075100m3
12Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp trênmô tả kỹ thuật chương V5,592100m3
13Bê tông mặt đường đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V668,6m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V3,669100m2
15Lót vải nhựamô tả kỹ thuật chương V37,144100m2
16Cắt khe mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V101,57310m
17Lót vải nhựamô tả kỹ thuật chương V1,911100m2
18Ván khuôn thép đường tẻmô tả kỹ thuật chương V0,215100m2
19Bê tông mặt đường đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V26,76m3
20Cốt thép cọc tiêu Ø6mmmô tả kỹ thuật chương V0,035tấn
21Cốt thép cọc tiêu Ø10mmmô tả kỹ thuật chương V0,111tấn
22Bê tông đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V1,06m3
23Ván khuôn thép cọcmô tả kỹ thuật chương V0,232100m2
24Sơn dầu 2 lớpmô tả kỹ thuật chương V19,03m2
25Đào đất trồng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V3,44m3
26Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V3,05m3
27Ván khuôn thép móng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,344100m2
28Lắp đặt cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V43cái
29Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m)mô tả kỹ thuật chương V21m
30Đào đất trồng biển báomô tả kỹ thuật chương V0,56m3
31Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V0,672m3
32Ván khuôn móng biển báomô tả kỹ thuật chương V0,067100m2
33Cung cấp biển báo tam giác đều D=70cmmô tả kỹ thuật chương V7cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giác D70mô tả kỹ thuật chương V7cái
B CỐNG D60CM, L=9M
1Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V0,066100m3
2Cốt thép ống cống Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V0,085tấn
3Cốt thép ống cống Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,078tấn
4Ván khuôn ống bê tông D60mô tả kỹ thuật chương V0,384100m2
5Bê tông ống cống D60 đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V1,537m3
6Xây gạch ống dày 8cmmô tả kỹ thuật chương V0,045m3
7Trát mặt ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75mô tả kỹ thuật chương V0,565m2
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống ĐK=600mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
9Đóng cừ tràm móng cốngmô tả kỹ thuật chương V0,96100m
10Lắp đặt ống BTCT D60mô tả kỹ thuật chương V11 cái
11Phá bỏ gạch xây đầu ốngmô tả kỹ thuật chương V0,057m3
12Đắp đất dính thân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,061100m3
C CẦU BẢN
1Phá bỏ cầu cũmô tả kỹ thuật chương V1,34m3
2Nhổ cọc cầu cũmô tả kỹ thuật chương V0,48100m
3Vận chuyển ra khỏi công trườngmô tả kỹ thuật chương V1ca
4Đắp đất dính bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V0,375100m3
5Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V41,25m3
6Cốt thép cọc Ø6mmmô tả kỹ thuật chương V0,047tấn
7Cốt thép cọc Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V0,678tấn
8Cốt thép cọc Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,034tấn
9Cốt thép cọc Ø18mmmô tả kỹ thuật chương V3,095tấn
10Gia công bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương V0,153tấn
11Cung cấp thép tròn Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V27,28kg
12Cung cấp thép tấm dày 10mmmô tả kỹ thuật chương V125,6kg
13Lắp đặt bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương V0,153tấn
14Bê tông cọc đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V16,8m3
15Ván khuôn thép cọcmô tả kỹ thuật chương V1,162100m2
16Gia công thép tấm hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương V0,518tấn
17Gia công thép hình hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương V0,062tấn
18Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 30x30cmmô tả kỹ thuật chương V8mối nối
19Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn, cọc 30x30 dài mô tả kỹ thuật chương V0,944100m
20Đóng cọc xiên BTCT trên cạn, cọc 30x30 dài mô tả kỹ thuật chương V0,944100m
21Đập đầu cọc trên cạnmô tả kỹ thuật chương V0,29m3
22Đào đất thi công mốmô tả kỹ thuật chương V0,047100m3
23Bê tông lót mố đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V1,059m3
24Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,031100m2
25Cốt thép mố Ø10mmmô tả kỹ thuật chương V0,072tấn
26Cốt thép mố Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,515tấn
27Cốt thép mố Ø16mmmô tả kỹ thuật chương V0,061tấn
28Cốt thép mố Ø22mmmô tả kỹ thuật chương V0,413tấn
29Bê tông mố cầu đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V7,041m3
30Ván khuôn đổ bê tông mố cầumô tả kỹ thuật chương V0,409100m2
31Cốt thép tấm BTCT trước mố Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,648tấn
32Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x28mô tả kỹ thuật chương V10cái
33Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 8mmô tả kỹ thuật chương V5dầm
34Lắp đặt dầm I.400 dài 8mmô tả kỹ thuật chương V5cái
35Cốt thép dầm ngang Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,021tấn
36Cốt thép dầm ngang Ø22mmmô tả kỹ thuật chương V0,028tấn
37Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V0,088m3
38Ván khuôn thép dầm ngangmô tả kỹ thuật chương V1,506m2
39Cốt thép bản mặt cầu, gờ cầu Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,75tấn
40Cốt thép bản mặt cầu, gờ cầu Ø14mmmô tả kỹ thuật chương V0,606tấn
41Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V6,308m3
42Ván khuôn thép mặt cầumô tả kỹ thuật chương V0,322100m2
43Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V2,6m3
44Ván khuôn thép gờ cầumô tả kỹ thuật chương V0,167100m2
45Bê tông phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300mô tả kỹ thuật chương V1,28m3
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=90mm ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,012100m
47Gia công thép tấm ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,004tấn
48Lắp đặt thép tấm ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,004tấn
49Cốt thép khe co giãn Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,098tấn
50Cốt thép khe co giãn Ø16mmmô tả kỹ thuật chương V0,139tấn
51LĐ khe co giãn C50 dầm đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V8,8m
52Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V0,92m3
53Sơn dầu 2 lớp gờ cầumô tả kỹ thuật chương V16m2
54Cung cấp bu lông M.22x650mô tả kỹ thuật chương V24cái
55Gia công thép đệm trụ lan canmô tả kỹ thuật chương V0,022tấn
56Lắp đặt thép đệm trụ lan canmô tả kỹ thuật chương V0,022tấn
57Gia công cấu kiện thép lan can cầu đường bộmô tả kỹ thuật chương V0,572tấn
58Cung cấp thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V217,2kg
59Cung cấp ống STK D=101.6mô tả kỹ thuật chương V161,424kg
60Cung cấp ống STK D=82.7mô tả kỹ thuật chương V100,384kg
61Cung cấp thép tấmmô tả kỹ thuật chương V86,086kg
62Cung cấp ống STK D=86.4mô tả kỹ thuật chương V1,532kg
63Cung cấp ống STK D=67.5mô tả kỹ thuật chương V0,913kg
64Cung cấp thép tấm dày 7mmmô tả kỹ thuật chương V4,212kg
65Mạ kẽm nhúng nóngmô tả kỹ thuật chương V329,541kg
66Lắp đặt hệ lan canmô tả kỹ thuật chương V0,572tấn
67Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m)mô tả kỹ thuật chương V8m
68Đào đất trồng biển báomô tả kỹ thuật chương V0,16m3
69Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V0,192m3
70Ván khuôn móng biển báomô tả kỹ thuật chương V0,019100m2
71Cung cấp biển báo tròn D=70cmmô tả kỹ thuật chương V2cái
72Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tròn D70mô tả kỹ thuật chương V2cái
73Phá bỏ cầu cũmô tả kỹ thuật chương V3,1m3
74Nhổ cọc cầu cũmô tả kỹ thuật chương V0,48100m
75Vận chuyển ra khỏi công trườngmô tả kỹ thuật chương V1ca
76Đắp đất dính bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V0,375100m3
77Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V41,25m3
78Cốt thép cọc Ø6mmmô tả kỹ thuật chương V0,047tấn
79Cốt thép cọc Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V0,678tấn
80Cốt thép cọc Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,034tấn
81Cốt thép cọc Ø18mmmô tả kỹ thuật chương V3,095tấn
82Gia công bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương V0,153tấn
83Cung cấp thép tròn Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V27,28kg
84Cung cấp thép tấm dày 10mmmô tả kỹ thuật chương V125,6kg
85Lắp đặt bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương V0,153tấn
86Bê tông cọc đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V16,8m3
87Ván khuôn thép cọcmô tả kỹ thuật chương V1,162100m2
88Gia công thép tấm hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương V0,518tấn
89Gia công thép hình hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương V0,062tấn
90Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 30x30cmmô tả kỹ thuật chương V8mối nối
91Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn, cọc 30x30 dài mô tả kỹ thuật chương V0,944100m
92Đóng cọc xiên BTCT trên cạn, cọc 30x30 dài mô tả kỹ thuật chương V0,944100m
93Đập đầu cọc trên cạnmô tả kỹ thuật chương V0,29m3
94Đào đất thi công mốmô tả kỹ thuật chương V0,057100m3
95Bê tông lót mố đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V1,396m3
96Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,036100m2
97Cốt thép mố Ø10mmmô tả kỹ thuật chương V0,073tấn
98Cốt thép mố Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,603tấn
99Cốt thép mố Ø16mmmô tả kỹ thuật chương V0,071tấn
100Cốt thép mố Ø22mmmô tả kỹ thuật chương V0,479tấn
101Bê tông mố cầu đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V8,473m3
102Ván khuôn đổ bê tông mố cầumô tả kỹ thuật chương V0,478100m2
103Cốt thép tấm BTCT trước mố Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,674tấn
104Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x28mô tả kỹ thuật chương V10cái
105Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 8mmô tả kỹ thuật chương V5dầm
106Lắp đặt dầm I.400 dài 8mmô tả kỹ thuật chương V5cái
107Cốt thép dầm ngang Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,021tấn
108Cốt thép dầm ngang Ø22mmmô tả kỹ thuật chương V0,032tấn
109Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V0,107m3
110Ván khuôn thép dầm ngangmô tả kỹ thuật chương V1,792m2
111Cốt thép bản mặt cầu, gờ cầu Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,765tấn
112Cốt thép bản mặt cầu, gờ cầu Ø14mmmô tả kỹ thuật chương V0,714tấn
113Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V7,454m3
114Ván khuôn thép mặt cầumô tả kỹ thuật chương V0,381100m2
115Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V2,655m3
116Ván khuôn thép gờ cầumô tả kỹ thuật chương V0,17100m2
117Bê tông phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300mô tả kỹ thuật chương V1,51m3
118Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=90mm ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,012100m
119Gia công thép tấm ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,004tấn
120Lắp đặt thép tấm ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,004tấn
121Cốt thép khe co giãn Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,111tấn
122Cốt thép khe co giãn Ø16mmmô tả kỹ thuật chương V0,162tấn
123LĐ khe co giãn C50 dầm đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V10,04m
124Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V1,063m3
125Sơn dầu 2 lớp gờ cầumô tả kỹ thuật chương V16,34m2
126Cung cấp bu lông M.22x650mô tả kỹ thuật chương V24cái
127Gia công thép đệm trụ lan canmô tả kỹ thuật chương V0,022tấn
128Lắp đặt thép đệm trụ lan canmô tả kỹ thuật chương V0,022tấn
129Gia công cấu kiện thép lan can cầu đường bộmô tả kỹ thuật chương V0,581tấn
130Cung cấp thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V217,2kg
131Cung cấp ống STK D=101.6mô tả kỹ thuật chương V164,854kg
132Cung cấp ống STK D=82.7mô tả kỹ thuật chương V102,517kg
133Cung cấp thép tấmmô tả kỹ thuật chương V90,09kg
134Cung cấp ống STK D=86.4mô tả kỹ thuật chương V1,532kg
135Cung cấp ống STK D=67.5mô tả kỹ thuật chương V0,913kg
136Cung cấp thép tấm dày 7mmmô tả kỹ thuật chương V4,212kg
137Mạ kẽm nhúng nóngmô tả kỹ thuật chương V333,545kg
138Lắp đặt hệ lan canmô tả kỹ thuật chương V0,581tấn
139Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m)mô tả kỹ thuật chương V8m
140Đào đất trồng biển báomô tả kỹ thuật chương V0,16m3
141Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V0,192m3
142Ván khuôn móng biển báomô tả kỹ thuật chương V0,019100m2
143Cung cấp biển báo tròn D=70cmmô tả kỹ thuật chương V2cái
144Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tròn D70mô tả kỹ thuật chương V2cái
D CẦU THIỆN PHÚC
1Phá bỏ cầu cũmô tả kỹ thuật chương V10,475m3
2Nhổ cọc cầu cũmô tả kỹ thuật chương V1,44100m
3Vận chuyển ra khỏi công trườngmô tả kỹ thuật chương V2ca
4Đắp đất dính bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V1,25100m3
5Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V137,5m3
6Cốt thép cọc Ø6mmmô tả kỹ thuật chương V0,224tấn
7Cốt thép cọc Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V2,475tấn
8Cốt thép cọc Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,128tấn
9Cốt thép cọc Ø22mmmô tả kỹ thuật chương V13,896tấn
10Gia công bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương V0,677tấn
11Cung cấp thép tròn Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V206kg
12Cung cấp thép tấm dày 10mmmô tả kỹ thuật chương V471kg
13Lắp đặt bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương V0,677tấn
14Gia công thép tấm hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương V2,11tấn
15Gia công thép hình hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương V0,29tấn
16Nối cọc BTCT 35x35cmmô tả kỹ thuật chương V24mối nối
17Bê tông cọc đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V68,592m3
18Ván khuôn bê tông cọcmô tả kỹ thuật chương V4,049100m2
19Thử động cọc trên bờ, búa 1.8Tmô tả kỹ thuật chương V1cọc
20Thử động cọc dưới nước, búa 1.8Tmô tả kỹ thuật chương V1cọc
21Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa mô tả kỹ thuật chương V0,897100m
22Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa mô tả kỹ thuật chương V0,047100m
23Đóng cọc xiên BTCT trên cạn,búa mô tả kỹ thuật chương V0,897100m
24Đóng cọc xiên BTCT trên cạn,búa mô tả kỹ thuật chương V0,047100m
25Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, máy đóng cọc mô tả kỹ thuật chương V3,21100m
26Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, máy đóng cọc mô tả kỹ thuật chương V0,944100m
27Đập đầu cọc trên cạnmô tả kỹ thuật chương V1,764m3
28Đào đất thi công mốmô tả kỹ thuật chương V0,048100m3
29Bê tông lót mố đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V1,839m3
30Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,038100m2
31Cốt thép mố Ø10mmmô tả kỹ thuật chương V0,087tấn
32Cốt thép mố Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V1,369tấn
33Cốt thép mố Ø16mmmô tả kỹ thuật chương V0,162tấn
34Cốt thép mố Ø22mmmô tả kỹ thuật chương V0,663tấn
35Bê tông mố cầu đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V20,079m3
36Ván khuôn đổ bê tông mố cầumô tả kỹ thuật chương V0,831100m2
37Cốt thép bản quá độ Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,841tấn
38Cốt thép bản quá độ Ø16mmmô tả kỹ thuật chương V0,383tấn
39Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V11,92m3
40Ván khuôn bê tông bản quá độmô tả kỹ thuật chương V0,116100m2
41Trãi CPĐD Dmax=37.5mm bản quá độmô tả kỹ thuật chương V0,039100m3
42Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V3,474m3
43Ván khuôn bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,024100m2
44Đắp đất trước mố K>=0,9mô tả kỹ thuật chương V0,092100m3
45Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V10,163m3
46Cốt thép trụ Ø10mmmô tả kỹ thuật chương V0,129tấn
47Cốt thép trụ Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,884tấn
48Cốt thép trụ Ø16mmmô tả kỹ thuật chương V0,099tấn
49Cốt thép trụ Ø22mmmô tả kỹ thuật chương V0,84tấn
50Bê tông trụ đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V16,383m3
51Ván khuôn thép trụmô tả kỹ thuật chương V0,477100m2
52Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x28mô tả kỹ thuật chương V30cái
53Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 7mmô tả kỹ thuật chương V15dầm
54Lắp đặt dầm I.400 dài 7mmô tả kỹ thuật chương V15cái
55Cốt thép dầm ngang Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,122tấn
56Cốt thép dầm ngang Ø22mmmô tả kỹ thuật chương V0,192tấn
57Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V0,642m3
58Ván khuôn thép dầm ngangmô tả kỹ thuật chương V10,632m2
59Bê tông đá 1x2 M300 tạo cung Parabolmô tả kỹ thuật chương V0,56m3
60Ván khuôn thép bê tông tạo cung Parabolmô tả kỹ thuật chương V4,48m2
61Cốt thép bản mặt cầu, gờ cầu Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V2,038tấn
62Cốt thép bản mặt cầu, gờ cầu Ø14mmmô tả kỹ thuật chương V1,868tấn
63Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V16,159m3
64Ván khuôn thép mặt cầumô tả kỹ thuật chương V0,842100m2
65Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V6,942m3
66Ván khuôn thép gờ cầumô tả kỹ thuật chương V0,45100m2
67Cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø6mmmô tả kỹ thuật chương V0,012tấn
68Cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,059tấn
69Cốt thép giá đỡ ông cấp nước Ø14mmmô tả kỹ thuật chương V0,08tấn
70Bê tông giá đỡ ống cấp nước đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V0,308m3
71Ván khuôn đổ bê tông giá đỡ ống cấp nướcmô tả kỹ thuật chương V0,057100m2
72Bê tông phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300mô tả kỹ thuật chương V4,272m3
73Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=90mm ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,033100m
74Gia công thép tấm ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,011tấn
75Lắp đặt thép tấm ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,011tấn
76Cốt thép khe co giãn Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,227tấn
77Cốt thép khe co giãn Ø16mmmô tả kỹ thuật chương V0,365tấn
78LĐ khe co giãn C50 dầm đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V20,08m
79Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V2,55m3
80Sơn dầu 2 lớp gờ cầumô tả kỹ thuật chương V21,36m2
81Cung cấp bu lông M.22x650mô tả kỹ thuật chương V64cái
82Gia công thép đệm trụ lan canmô tả kỹ thuật chương V0,588tấn
83Lắp đặt thép đệm trụ lan canmô tả kỹ thuật chương V0,588tấn
84Gia công cấu kiện thép lan can cầu đường bộmô tả kỹ thuật chương V1,554tấn
85Cung cấp thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V579,2kg
86Cung cấp ống STK D=101.6mô tả kỹ thuật chương V424,949kg
87Cung cấp ống STK D=82.7mô tả kỹ thuật chương V264,262kg
88Cung cấp thép tấmmô tả kỹ thuật chương V228,228kg
89Cung cấp ống STK D=86.4mô tả kỹ thuật chương V30,636kg
90Cung cấp ống STK D=67.5mô tả kỹ thuật chương V18,264kg
91Cung cấp thép tấm dày 7mmmô tả kỹ thuật chương V8,424kg
92Mạ kẽm nhúng nóngmô tả kỹ thuật chương V874,633kg
93Lắp đặt hệ lan canmô tả kỹ thuật chương V1,554tấn
94Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø6mmmô tả kỹ thuật chương V0,005tấn
95Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,029tấn
96Bê tông trụ lan can đầu cấu đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V0,228m3
97Ván khuôn bê tông trụ lan can đầu cầumô tả kỹ thuật chương V0,03100m2
98Sơn dầu 2 lớp trụ lan can đầu cầumô tả kỹ thuật chương V2,34m2
E KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC 1 THÁNG
1Khấu hao cọc thép hình (3,5% đóng nhổ, 1,17% sử dụng 1 tháng)mô tả kỹ thuật chương V4.666kg
2Gia công thép hình khung định vịmô tả kỹ thuật chương V1,797tấn
3Đóng cọc thép hình phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,624100m
4Đóng cọc thép hình phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,336100m
5Khấu hao khung thép hình (1,5% sử dụng 1 tháng, 5% tháo dở)mô tả kỹ thuật chương V3.594kg
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V3,594tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V3,594tấn
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép sàn thao tác dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V0,624100m
9Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m)mô tả kỹ thuật chương V8m
10Đào đất trồng biển báomô tả kỹ thuật chương V0,16m3
11Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V0,192m3
12Ván khuôn móng biển báomô tả kỹ thuật chương V0,019100m2
13Cung cấp biển báo tròn D=70cmmô tả kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tròn D70mô tả kỹ thuật chương V2cái
15Cung cấp biển báo chữ nhật 60x30cmmô tả kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V2cái
17Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cmmô tả kỹ thuật chương V4cái
18Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngmô tả kỹ thuật chương V4cái
19Cung cấp bu lông M.16x200mô tả kỹ thuật chương V16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.205E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ nằm 2018 đến thời điểm đóng thầu): [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 5.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 15.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1] (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
4 Nhân sự phụ trách An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm 1 Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
5 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng 8 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu bánh thép ≥ 8 tấn Xe lu bánh thép ≥ 8 tấn1
2 Xe lu rung ≥ 8 tấn Xe lu rung ≥ 8 tấn1
3 Máy san gạt hoặc xe ủi Máy san gạt hoặc xe ủi1
4 Xe đào đất ≥ 0,3 m3 Xe đào đất ≥ 0,3 m32
5 Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m3 Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m32
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
7 Đầm dùi bê tông ≥ 1,5 KW Đầm dùi bê tông ≥ 1,5 KW2
8 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)1
9 Máy đóng cọc, búa ≥ 1,8 tấn Máy đóng cọc, búa ≥ 1,8 tấn1
10 Xe cẩu ≥ 15 tấn Xe cẩu ≥ 15 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->