Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036025-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211035961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 19:55:00 đến ngày 2021-10-23 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,031,747,583 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.806E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ nằm 2018 đến thời điểm đóng thầu): [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 8.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 24.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1] (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu bánh thép ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu rung ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san gạt hoặc xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy san gạt hoặc xe ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe đào đất ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Xe đào đất ≥ 0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m3
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đóng cọc, búa ≥ 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc, búa ≥ 1,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe cẩu ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu ≥ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
ĐƯỜNG ĐX.02 (ĐOẠN TỪ HL.12 ĐẾN GIÁP RANH XÃ AN NGÃI TRUNG), XÃ MỸ THẠNH, HUYỆN BA TRI
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/9/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre, số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, khu phố 3, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Phát hoang bằng cơ giớimô tả kỹ thuật chương V104,096100m2
2Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V153,072100m
3Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V35,328100m
4Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V706,5m
5Gia công thép neo cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V0,058tấn
6Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V57,942kg
7Đào khuôn đườngmô tả kỹ thuật chương V1,519100m3
8Đắp đất dính đầu mương, K=0.85mô tả kỹ thuật chương V1,133100m3
9Đắp cát san lấp mương K=0.85mô tả kỹ thuật chương V4,151100m3
10Đắp đất dính tấn lề K=0.90mô tả kỹ thuật chương V31,08100m3
11Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V3.437,056m3
12Đắp cát nền đường K=0.95mô tả kỹ thuật chương V11,21100m3
B II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V8,212100m3
2Trải vải nhựa ny lôngmô tả kỹ thuật chương V60,101100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V5,353100m2
4Bê tông mặt đường dày mô tả kỹ thuật chương V985,489m3
5Cắt khe mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V149,05810m
C III. PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO:
1Đào móng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V10,656m3
2Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V9,407m3
3Ván khuôn BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,4100m2
4Gia công cốt thép cọc tiêu Dmô tả kỹ thuật chương V0,449tấn
5Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V106,453kg
6Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V342,435kg
7BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V2,997m3
8Lắp dựng BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V111cái
9Sơn cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V49,118m2
10Đào móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V1m3
11Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V1m3
12Cung cấp trụ biển báo D=90mmmô tả kỹ thuật chương V25md
13Cung cấp nắp chụp BBmô tả kỹ thuật chương V8cái
14Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V2cái
15Cung cấp biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V8cái
16Lắp đặt biển báomô tả kỹ thuật chương V10cái
D IV. PHẦN CỐNG:
1Phá dỡ BT cầu cũmô tả kỹ thuật chương V1,25m3
2Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V0,565100m3
3Đóng cừ tràm móng cốngmô tả kỹ thuật chương V44,8100m
4Đắp cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V4,48m3
5Ván khuôn thép bt lót và bt móng cốngmô tả kỹ thuật chương V0,281100m2
6Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V4,48m3
7Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V12,23m3
8Cung cấp ống cống D1000, H30mô tả kỹ thuật chương V22,5m
9Cung cấp joint cống D1000mô tả kỹ thuật chương V7cái
10Cung cấp ống cống D600, H30mô tả kỹ thuật chương V10m
11Cung cấp joint cống D600mô tả kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐKmô tả kỹ thuật chương V9đoạn
13Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐKmô tả kỹ thuật chương V4đoạn
14Đắp vữa XM mối nối cốngmô tả kỹ thuật chương V6,673m2
15Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,523100m3
16Đóng cừ tràm đầu cốngmô tả kỹ thuật chương V19,248100m
17Đắp cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V1,925m3
18Ván khuôn thép bt lót và bt sân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,279100m2
19Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V1,925m3
20Bê tông sân cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V4,404m3
21Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhmô tả kỹ thuật chương V0,36100m2
22Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V4,202m3
23Đóng cừ bạch đàn phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V2,597100m
24Đóng cừ bạch đàn phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V1,113100m
25Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V9,366100m
26Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V4,014100m
27Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V267,6m
28Thép tròn neo cừ tràm D=6mmmô tả kỹ thuật chương V0,074tấn
29Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V74,259kg
30Đắp đất đê quaymô tả kỹ thuật chương V2,331100m3
31Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V248,878m3
32Đào đất đê quaymô tả kỹ thuật chương V2,331100m3
E V. PHẦN CẦU:
1Đắp cát bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V0,3100m3
2Láng nền bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V150m2
3Gia công cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương V4,75tấn
4Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V4.750,38kg
5Gia công cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương V1,123tấn
6Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V1.122,9kg
7Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mmmô tả kỹ thuật chương V23,646tấn
8Cung cấp thép tròn D=20mmmô tả kỹ thuật chương V23.454,36kg
9Cung cấp thép tròn D=32mmmô tả kỹ thuật chương V191,9kg
10SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương V10,904tấn
11Nối cọc BTCTmô tả kỹ thuật chương V76mối
12Ván khuôn thép BTĐS cọcmô tả kỹ thuật chương V7,776100m2
13BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V136,501m3
14Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạnmô tả kỹ thuật chương V2,36100m
15Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạnmô tả kỹ thuật chương V2,95100m
16Thử cọc mốmô tả kỹ thuật chương V1cọc
17Đập đầu cọcmô tả kỹ thuật chương V1,103m3
18Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V3,357m3
19Gia công cốt thép mố Dmô tả kỹ thuật chương V0,074tấn
20Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V73,62kg
21Gia công cốt thép mố cầu Dmô tả kỹ thuật chương V1,941tấn
22Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V1.419,58kg
23Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V521,36kg
24Ván khuôn thép mố cầu trên cạnmô tả kỹ thuật chương V0,673100m2
25Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V20,355m3
26Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V5,9100m
27Thử cọc trụmô tả kỹ thuật chương V1cọc
28Đập đầu cọcmô tả kỹ thuật chương V1,225m3
29Gia công cốt thép trụ cầu Dmô tả kỹ thuật chương V0,087tấn
30Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V87,36kg
31Gia công cốt thép trụ cầu Dmô tả kỹ thuật chương V0,765tấn
32Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V325,774kg
33Cung cấp thép tròn D=14mmmô tả kỹ thuật chương V438,968kg
34Gia công cốt thép trụ cầu D>18mmmô tả kỹ thuật chương V0,703tấn
35Cung cấp thép tròn D=20mmmô tả kỹ thuật chương V702,852kg
36Ván khuôn thép trụ cầu dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V0,421100m2
37Bê tông thân, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V18,315m3
38Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mô tả kỹ thuật chương V36bộ
39Cung cấp dầm DƯL I400,L=10m, 0.65HL93mô tả kỹ thuật chương V18dầm
40Vận chuyển dầmmô tả kỹ thuật chương V3ca
41Lắp dầm cầumô tả kỹ thuật chương V18cái
42Ván khuôn thép dầm ngangmô tả kỹ thuật chương V23,171m2
43Gia công cốt thép dầm ngang Dmô tả kỹ thuật chương V0,171tấn
44Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V171,45kg
45Gia công cốt thép dầm ngang Dmô tả kỹ thuật chương V0,354tấn
46Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V353,7kg
47Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V1,624m3
48Ván khuôn thép mặt cầumô tả kỹ thuật chương V1,317100m2
49Gia công cốt thép mặt cầu Dmô tả kỹ thuật chương V2,885tấn
50Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V2.884,8kg
51Gia công cốt thép mặt cầu Dmô tả kỹ thuật chương V0,178tấn
52Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V178,35kg
53Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V31,677m3
54Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V6,895m3
55Lắp đặt khe co giãn mặt cầumô tả kỹ thuật chương V24,16m
56Rót vữa sikagrout 214-11mô tả kỹ thuật chương V1,619m3
57Ván khuôn gờ lan canmô tả kỹ thuật chương V0,313100m2
58Gia công cốt thép gờ lan can Dmô tả kỹ thuật chương V0,462tấn
59Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V462,18kg
60Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V3,818m3
61Gia công hệ lan can cầumô tả kỹ thuật chương V1,05tấn
62Cung cấp ống STK D=90mô tả kỹ thuật chương V237,279kg
63Cung cấp ống STK D=76mô tả kỹ thuật chương V273,549kg
64Cung cấp ống STK D=60mô tả kỹ thuật chương V269,214kg
65Cung cấp ống STK D=27mô tả kỹ thuật chương V205,071kg
66Cung cấp thép tấmmô tả kỹ thuật chương V90,879kg
67Nắp chắn rác (inox)mô tả kỹ thuật chương V18cái
68Lắp dựng lan can cầumô tả kỹ thuật chương V45,81m2
69Đóng cọc thép hình duới nước phần ngập đất 60%mô tả kỹ thuật chương V0,864100m
70Đóng cọc thép hình duới nước phần không ngập đất 40%mô tả kỹ thuật chương V0,576100m
71SX thép hình hệ khung sàn đạo 1 l̀n cho 2 trụmô tả kỹ thuật chương V3,358tấn
72Lắp dựng hệ khung sàn đạo (2 lần)mô tả kỹ thuật chương V6,717tấn
73Tháo dỡ hệ khung sàn đạo (2 lần)mô tả kỹ thuật chương V6,717tấn
74Nhổ cọc thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V1,44100m
75Khấu hao cọc thép hình (Khấu hao 1.22%x1tháng + 2x3.5% lần đóng nhổ)mô tả kỹ thuật chương V2.628kg
76Phát hoang bằng cơ giớimô tả kỹ thuật chương V10,41100m2
77Đắp đất dính tấn lề K=0.90mô tả kỹ thuật chương V5,995100m3
78Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V659,478m3
79Đắp cát nền đường K=0.95mô tả kỹ thuật chương V5,436100m3
80Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V1,508100m3
81Trải vải nhựa ny lôngmô tả kỹ thuật chương V11,003100m2
82Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,741100m2
83Bê tông mặt đường dày mô tả kỹ thuật chương V173,546m3
84Bê tông mặt đường dày mô tả kỹ thuật chương V8,691m3
85Cắt khe mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V30,43910m
86Đào móng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V3,264m3
87Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V2,882m3
88Ván khuôn BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,122100m2
89Gia công cốt thép cọc tiêu Dmô tả kỹ thuật chương V0,137tấn
90Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V32,607kg
91Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V104,89kg
92BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V0,918m3
93Lắp dựng BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V34cái
94Sơn cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V15,045m2
95Đào móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,75m3
96Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V0,75m3
97Cung cấp trụ biển báo D=90mmmô tả kỹ thuật chương V19md
98Cung cấp nắp chụp BBmô tả kỹ thuật chương V6cái
99Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V2cái
100Cung cấp biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V6cái
101Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu)mô tả kỹ thuật chương V2cái
102Cung cấp biển báo đường thuỷmô tả kỹ thuật chương V4cái
103Lắp đặt biển báomô tả kỹ thuật chương V14cái
104Ván khuôn thép bản quá độmô tả kỹ thuật chương V0,086100m2
105Gia công cốt thép bản quá độ Dmô tả kỹ thuật chương V0,002tấn
106Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V1,79kg
107Gia công cốt thép bảm quá độ Dmô tả kỹ thuật chương V0,51tấn
108Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V3,297kg
109Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V506,834kg
110Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V5,39m3
111Làm lớp đá dăm đệm móngmô tả kỹ thuật chương V2,478m3
112Đào đất tường chắnmô tả kỹ thuật chương V0,234100m3
113Đóng cừ tràm móng tường chắnmô tả kỹ thuật chương V27,187100m
114Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V4,248m3
115Ván khuôn bt móng tường chắnmô tả kỹ thuật chương V0,269100m2
116Gia công cốt thép móng tường chắn Dmô tả kỹ thuật chương V0,009tấn
117Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V8,902kg
118Gia công cốt thép móng tường chắn Dmô tả kỹ thuật chương V1,061tấn
119Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V373,948kg
120Cung cấp thép tròn D=14mmmô tả kỹ thuật chương V687,346kg
121Bê tông móng tường chắn đá 1x2 M.250mô tả kỹ thuật chương V15,104m3
122Gia công cốt thép tường chắn Dmô tả kỹ thuật chương V0,022tấn
123Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V22,244kg
124Gia công cốt thép tường chắn Dmô tả kỹ thuật chương V1,15tấn
125Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V333,144kg
126Cung cấp thép tròn D=14mmmô tả kỹ thuật chương V817,178kg
127Ván khuôn tường chắnmô tả kỹ thuật chương V0,684100m2
128Bê tông tường chắn 1x2 M.250 đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V12,434m3
129Đào móng trụ lan canmô tả kỹ thuật chương V0,8m3
130Bê tông móng trụ lan can đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V0,8m3
131Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngmô tả kỹ thuật chương V26,16m
132Bulong M.16mô tả kỹ thuật chương V90cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.806E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ nằm 2018 đến thời điểm đóng thầu): [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 8.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 24.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1] (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
4 Nhân sự phụ trách An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm 1 Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
5 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng 10 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu bánh thép ≥ 8 tấn Xe lu bánh thép ≥ 8 tấn1
2 Xe lu rung ≥ 8 tấn Xe lu rung ≥ 8 tấn1
3 Máy san gạt hoặc xe ủi Máy san gạt hoặc xe ủi1
4 Xe đào đất ≥ 0,3 m3 Xe đào đất ≥ 0,3 m32
5 Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m3 Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m32
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
7 Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw2
8 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)1
9 Máy đóng cọc, búa ≥ 1,8 tấn Máy đóng cọc, búa ≥ 1,8 tấn1
10 Xe cẩu ≥ 15 tấn Xe cẩu ≥ 15 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->