Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034802-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211034506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cân đối ngân sách địa phương.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 22:18:00 đến ngày 2021-10-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,435,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công móng bê tông cốt thép gia cố cừ tràm, cột, dầm bê tông cốt thép; hàng rào song sắt; nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông; vỉa hè và cây xanh. + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.150.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, loại, cấp, giá trị công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên. Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia;Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa và Bản đồ; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình;Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy Uốn (duỗi) thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW (kèm theo giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 100KVA (kèm theo giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5KW (kèm theo giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị 01 cái (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu tối thiểu 6KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7 kW (kèm theo giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,0 kW (kèm theo giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy đăng ký).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 3 Tấn, (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 40CV, (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Mở rộng diện tích xây dựng Khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam tỉnh Cần Thơ” tại xã Thạnh Xuân, huyện Châu Thành A
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn cân đối ngân sách địa phương.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933.581777 - Fax: 02933.581122
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Đơn vị Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần Quy hoạch kiến trúc và Đầu tư xây dựng Hậu Giang.  Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng ACI.  Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá hố sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An.  Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn xây dựng Nam Cửu Long.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933.581777 - Fax: 02933.581122


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng II trở lên (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng) - Giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có). * Trường hợp liên danh: Tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933.581777 - Fax: 02933.581122
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,7342100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0111100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,3589100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, BùnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30,6100m
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,824m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,824m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,824m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,026m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,0785m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,6443m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,0738m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,072100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,3711100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,43100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4428100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4492100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0429100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,5873tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2451tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,6854tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1641tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,6231tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,3447tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0233tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,9731m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,3385m3
27Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,6909m3
28Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4356m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật22,2666m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật85,4374m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật24,7702m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13,7552m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật122,1844m2
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật85,43m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật160,7m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật246,13m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật31,1057m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật338,1254m
39Viền đắp chỉ nổi tạo hình hoa vănTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,62m2
40Viền đắp chỉ nổi tạo hình con hạtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,05m2
41SXLD lam trang trí bằng sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12bộ
42Hoa văn trang trí đỉnh cổng bằng xi măngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,3m2
43Chữ inox mạ đồng (gồm vl+nc)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,47m2
44SXLD cổng chính sắtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20,48m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20,48m2
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,0854m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,7911100m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2134100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,7611100m3
50Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật96,1125100m
51Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,204m3
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,204m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,1m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,799m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật94,22m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật29,2552m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,5636100m2
58Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,9567100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,343tấn
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,2124tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,7284tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,0238tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,1154tấn
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật27,2222m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11,4653m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,18m3
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật124,4002m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật144,2032m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật245,3158m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật302,4683m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật93,12m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật113,204m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật245,31m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật206,3m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật451,61m2
76SXLD Cổng hàng rào sắt thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,1011m2
77SXLD hàng rào song sắt.Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật238,2952m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật246,3961m2
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - CÂY XANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,8559100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,3287100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, ĐK gốc (8-10)cm, ngọn >=4,2cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật83,34100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,716m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,6893m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,716m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12,4204m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật21,4767m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,454m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật31,2501m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật19,4651m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,6008100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,4908100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,9155100m2
15Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,754100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,044100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,8018tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,7657tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,6997tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,7415tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,051tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2271tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,4155tấn
24Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm M75 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật28,6174m3
25Xây tường bằng gạch ống không nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật27,3147m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật369,9399m2
27Lát đá bậc tam cấp đá granite dày 20, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật59,8048m2
28Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật225,3608m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,25100m
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,4286m3
31Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1991100m2
32Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật23,0472100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật66,643m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật112,3192m3
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,4717tấn
36Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300x20, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.406,6396m2
37Lát gạch bậc tam cấp gạch tàu 300x300x20, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật166,712m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật667,44m2
39Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tezzarro (40x40x3)cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật678,09m2
40Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,356100m3
41Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,068100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4272100m3
43Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,56100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật28,48m3
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,1302tấn
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật263,8175m3
47Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Cây Ắc ÓTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật71,28m2
48Trồng cây nguyệt quế cao >=1,5m, có tán (hoành gốc >=15cm)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,27100 cây
49Trồng cây hồng lộc cao >=1,5m, có tán (hoành gốc >=15cm)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,15100 cây
50Trồng cây phượng >=3m (hoành gốc >=30cm)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,05100 cây
51Trồng cây sanh >=3m (hoành gốc >=30cm)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,02100 cây
52Trồng sao đen >=3m (hoành gốc >=30cm)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,19100 cây
53Trồng cây kè bạc >=3m (hoành gốc >=1m)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,03100 cây
54Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật349,506100m2/ lần
C HẠNG MỤC : ĐƯỜNG DÂN SINH 02 BÊN MỐ CẦU TRẦU HÔI
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,746100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,5724100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,9895100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,1657100m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật27,2964m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,2239m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,302100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,5167100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20,1336m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,8016tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công móng bê tông cốt thép gia cố cừ tràm, cột, dầm bê tông cốt thép; hàng rào song sắt; nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông; vỉa hè và cây xanh. + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.150.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, loại, cấp, giá trị công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên. Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
5 Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia;Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa và Bản đồ; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
6 Cán bộ kỹ thuật quản lý vật tư, vật liệu 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình;Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị).2
2 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị).2
3 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị).2
4 Máy Uốn (duỗi) thép Công suất tối thiểu 1,5KW (kèm theo giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị)2
5 Máy phát điện Công suất tối thiểu 100KVA (kèm theo giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị).1
6 Máy đầm cóc Công suất tối thiểu 5KW (kèm theo giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị).1
7 Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạc 01 cái (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị).1
8 Máy hàn Công suất tối thiểu tối thiểu 6KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị).2
9 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7 kW (kèm theo giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị).1
10 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1,0 kW (kèm theo giấy kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị).2
11 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy đăng ký).1
12 Xe lu Tải trọng tối thiểu 3 Tấn, (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy đăng ký)1
13 Xe ủi Công suất tối thiểu 40CV, (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy đăng ký)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->