Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 09:34:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,677,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.003E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình giao thông, cấp III (trong đó có hạng mục: BTXM mặt đường; Hệ thống thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có giá trị ≥ 12 tỷ VNĐ đồng có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ có liên quan).- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông – hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người (trong đó 01 phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục BTXM mặt đường; 01 phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hệ thống thoát nước).- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ có liên quan).- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông – hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia kỹ thuật giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng (số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người (trong đó 01 đội trưởng thi công hạng mục BTXM mặt đường; 01 đội trưởng thi công hạng mục hệ thống thoát nước) - Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp trung cấp trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội thi công |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 30 người- Trong đó lái máy 10 người, các nghề khác 20 người- Có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng kí, đăng kiểm, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của pháp luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung tự hành ≥18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc lật ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng kí, đăng kiểm, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của pháp luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước chuyên dụng ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng kí, đăng kiểm, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của pháp luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Trạm trộn BTXM ≥30m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ, hoặc hóa đơn, hoặc hợp đồng mua bán; kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của pháp luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Đường liên huyện Phù Cát - thị xã An Nhơn, nối từ đường trục Khu kinh tế nối dài (xã Cát Nhơn, huyện Phù Cát) đến tỉnh lộ ĐT.631 (xã Nhơn Phong, thị xã An Nhơn) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy phép đăng ký kinh doanh còn hiệu lực + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Có văn bản cấp phép khai thác hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp, khai tác mỏ đất và mỏ cát cho công trình. - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã có tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát (Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản - thị trấn Ngô Mây - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Cát. - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát, huyện Phù Cát. + Địa chỉ: 46 Trần Quốc Toản, thị Trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại (0256) 3750588. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cát. + Địa chỉ: 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định. + Số điện thoại (0256) 3850214. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Phù Cát. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, khuôn, đánh cấp đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,597 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,151 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.611,509 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.611,509 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,645 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,465 | 100m3 |
| 7 | Vét bùn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,302 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,017 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,017 | 10m³/1km |
| 10 | Trồng vầng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,536 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,536 | 100m2 |
| 12 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m |
| 13 | Đào phá BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,924 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,924 | 10m³/1km |
| 16 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,134 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,33 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,817 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường sản xuất bằng trạm trộn M300 đá dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.974,07 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,741 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,741 | 100m3 |
| 6 | Khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.561,58 | m |
| 7 | Khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,17 | m |
| 8 | Khe dọc KT:0,5x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.938,74 | m |
| 9 | Bê tông phụ lề M300, dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,84 | m3 |
| C | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| D | 1. Biển báo: | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 4 | Cung cấp cột đỡ biển báo, l=3,05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp cột đỡ biển báo, l=4,33m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp cột đỡ biển báo, l=4,18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo màng phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo màng phản quang chữ nhật KT:1x0,625m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 10 | Thép neo fi14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | kg |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Đắp đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| E | 2. Cọc tiêu (453 cọc): | |||
| 1 | Đào móng cột tiêu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,262 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu, dmax40, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,539 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt cọc tiêu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt cọc tiêu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc tiêu, Dmax20, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,325 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | cái |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,679 | m2 |
| 10 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,77 | m3 |
| F | 3. Biển báo tam giác có cần vươn: | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 3 | Đệm đá Dmax60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, Dmax40, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | m3 |
| 5 | Lắp đặt nắp bịt - D115mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m |
| 8 | Sản xuất thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 10 | Cung cấp bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | 4. Cột Thủy Chí: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, Dmax20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Đào móng cột Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt cột thủy chí đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Sơn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,524 | m2 |
| 9 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| H | GIA CỐ MÁI | |||
| I | 1. Lề gia cố: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,614 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,135 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,135 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,288 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,625 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường sản xuất bằng trạm trộn M300, Dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,75 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,078 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,078 | 100m3 |
| 9 | Khe co KT:0,5x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,12 | m |
| 10 | Khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1 | m |
| J | 2. Gia cố mái: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,125 | 100m3 |
| 2 | đệm móng, dmax60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay, khóa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,718 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chân khay, khóa mái đổ bằng thủ công, M150, dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,75 | m3 |
| 5 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.313,58 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m2 |
| 8 | Đệm đá dmax60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | 100m3 |
| 9 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,43 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mái M200, đá Dmax20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,16 | m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,417 | 100m3 |
| K | TUYẾN KÊNH BT | |||
| L | 1. Hoàn trả kênh hiện trạng: | |||
| 1 | Đập phá kênh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 10m³/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,841 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, Dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 7 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, Dmax20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m3 |
| 8 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, Dmax20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 9 | bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,67 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 12 | Lấp đất hố móng (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,293 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,368 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5,5km; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,368 | 10m³/1km |
| 16 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m3 |
| M | 2. Nâng thành, đậy đan: | |||
| 1 | Khoan lỗ Fi 14mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m |
| 2 | Rót keo sikadua 731 gắn cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | lít |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 4 | Ván khuôn nâng thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M200, Dmax20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M250, Dmax20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,09 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | tấn |
| 11 | Bốc tấm đan lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cấu kiện |
| 12 | Bốc tấm đan xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,773 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cấu kiện |
| N | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN | |||
| O | 1. Cống D100 Km0+338.64 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp ống cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | đệm Dmax60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 7 | Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m2 |
| 8 | Ván khuôn sân cống, chân khay, tường cánh, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 9 | Bê tông chân khay M150, Dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống, tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá Dmax40, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m3 |
| P | 2. Cống 2D150 Km1+594.47 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 10m³/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp ống cống D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Đệm đá Dmax60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 10 | Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m2 |
| 11 | Ván khuôn sân cống, chân khay, tường cánh, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| 12 | Bê tông chân khay, M150, Dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 13 | Bê tông sân cống, tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá Dmax40, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m3 |
| 14 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| Q | 3. Cống D80 (Km0+016.38; Km0+665; Km0+748.27; Km0+843.63; Km0+940.87; Km1+389.28; Km1+437; Km1+502.71) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 10m³/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,367 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp ống cống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 10 | đệm đá Dmax60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m3 |
| 11 | Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | m2 |
| 12 | Đào móng hố thu - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,71 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn sân cống, chân khay, tường cánh, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,286 | 100m2 |
| 14 | Bê tông hố ga, M200, đá Dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m3 |
| 15 | Bê tông chân khay, gối đỡ M150, Dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m3 |
| 16 | Bê tông sân cống, tường đầu, tường cánh M200, đá Dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,49 | m3 |
| 17 | Bê tông hoàn trả mặt đường trên cống Dmax40 D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 18 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,465 | 100m3 |
| R | 4. Cống D120 Km1+016.38 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp ống cống D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt gối cống, Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | đệm đá Dmax60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 7 | Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn sân cống, chân khay, tường cánh, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 9 | Bê tông chân khay, M150, Dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống, tường đầu, tường cánh M200, đá Dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP | |||
| T | 1. Cống hộp 1.2x1m (Km0+16.38) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | 100m3 |
| 2 | đệm đá Dmax60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 7 | Bê tông cống hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 8 | Bốc ống cống bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 9 | Bốc ống cống bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 10 tấn/1km |
| 11 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Chít khe nối cống bằng Jiont cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 13 | vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 14 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100m3 |
| 15 | Đào móng hố ga Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 17 | Bê tông hố ga, M200, đá Dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 18 | ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 19 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 20 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan M250, đá Dmax20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 23 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| U | 2. Cống hộp 1x1m (Km0+515) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,127 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,811 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay M150, đá Dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cống, tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá Dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,06 | m3 |
| 5 | đệm đá Dmax60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 6 | Bê tông cống hộp M300, đá Dmax20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 7 | Bốc ống cống bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 8 | Bốc ống cống bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 14 | Joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 15 | vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 16 | Bê tông bù vênh mặt cống M300, đá Dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | 100m3 |
| V | 3. Cống hộp 1.0x1.0m (Km0+125) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,127 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,971 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay M150, đá Dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cống, tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá Dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,26 | m3 |
| 5 | đệm đá Dmax60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 6 | Bê tông cống hộp M300, đá Dmax20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 7 | Bốc ống cống bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 8 | Bốc ống cống bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 14 | Joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 15 | vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 16 | Bê tông bù vênh mặt cống M300, đá Dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | 100m3 |
| W | 4. Cống hộp 1.2x1.2m (Km1+27.6) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m3 |
| 2 | đệm đá Dmax60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,506 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 6 | Bê tông cống hộp M300, đá Dmax20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m3 |
| 7 | Bốc bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 8 | Bốc bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp dựng cống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 12 | vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 13 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 14 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,73 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 16 | Bê tông hố ga, M200, đá Dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m3 |
| 17 | ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá Dmax20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 22 | Bốc tấm đan lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 23 | Bốc tấm đan xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 10 tấn/1km |
| 25 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 26 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| X | 5. Cống hộp 1.5x1.5m (Km1+314.77) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay M150, đá Dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn sân cống, tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sân cống, tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá Dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 6 | đệm đá Dmax60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,221 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 10 | Bê tông cống hộp M300, đá Dmax20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 11 | Khoan lỗ Fi 18mm cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 12 | Rót keo sikadua 731 gắn cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | lít |
| 13 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| Y | 6. Cống hộp 4m (Km0+435) | |||
| 1 | Đào móng, mương dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,657 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,55 | 100m |
| 3 | Hút nước hố móng máy bơm 10CV (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,906 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bản hộp, bản vượt, gối đỡ, móng tường cánh, chân khay sân cầu, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,558 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng bản hộp đá Dmax40, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m3 |
| 7 | Lót ni lon trước khi đổ BT đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thân mố, bản dưới, gờ sau mố, thân tường cánh, bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân mố, bản dưới, gờ sau mố M300, đá Dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,142 | m3 |
| 10 | Bê tông bản mặt cầu, M350, đá Dmax20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 11 | Bê tông bản vượt, gối đỡ đá Dmax40 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,288 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản đấy, bản mặt cầu, lan can tay vịn, bản vượt bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,104 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản đấy, bản mặt cầu, lan can tay vịn, bản vượt bằng cần cẩu, 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,962 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản đấy, bản mặt cầu, lan can tay vịn, bản vượt bằng cần cẩu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | tấn |
| 15 | Bê tông móng tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá Dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,773 | m3 |
| 16 | Bê tông tường cánh M200, đá Dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,094 | m3 |
| 17 | Bê tông sân cầu, M200, đá Dmax40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 18 | Bê tông gờ chắn bánh M300, đá Dmax20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 19 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m2 |
| 20 | Đệm cát công trình, đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,261 | 100m3 |
| 21 | Đào thanh thải dòng chảy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m3 |
| 22 | Đắp hoàn trả bờ mương, lấp mương dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m3 |
| 23 | Lấp đất hố móng (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | 100m3 |
| Z | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | biển |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Ván khuôn đổ BT móng trụ Barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá Dmax40, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 7 | Cung cấp trụ tre tại công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,8 | m |
| 8 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng móng trụ Barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | cái |
| 10 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 11 | Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| AA | HẠ TẦNG TRẠM TRỘN | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt bằng trạm trộn, đá Dmax20, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 3 | Lắp dựng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 5 | Đào bỏ BTXM, đá Dmax60 (hoàn trả mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 3km, ôtô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.003E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình giao thông, cấp III (trong đó có hạng mục: BTXM mặt đường; Hệ thống thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có giá trị ≥ 12 tỷ VNĐ đồng có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ có liên quan).- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông – hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người (trong đó 01 phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục BTXM mặt đường; 01 phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hệ thống thoát nước).- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ có liên quan).- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông – hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật giám sát chất lượng | 1 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia kỹ thuật giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng (số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người (trong đó 01 đội trưởng thi công hạng mục BTXM mặt đường; 01 đội trưởng thi công hạng mục hệ thống thoát nước) - Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp trung cấp trở lên). | 5 | 3 |
| 6 | Đội thi công | 30 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 30 người- Trong đó lái máy 10 người, các nghề khác 20 người- Có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu (có chứng thực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥10T | Có đầy đủ đăng kí, đăng kiểm, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của pháp luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị | 6 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị | 3 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị | 2 |
| 4 | Máy lu rung tự hành ≥18T | Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị | 2 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi ≥6T | Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị | 1 |
| 6 | Máy xúc lật ≥ 1,25 m3 | Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị | 1 |
| 8 | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥6m3 | Có đầy đủ đăng kí, đăng kiểm, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của pháp luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước chuyên dụng ≥5m3 | Có đầy đủ đăng kí, đăng kiểm, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của pháp luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị | 2 |
| 10 | Trạm trộn BTXM ≥30m3/h | Có đầy đủ, hoặc hóa đơn, hoặc hợp đồng mua bán; kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của pháp luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông 12CV | Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn 1kW | Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê | 2 |
| 16 | Máy hàn điện 23kW | Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê | 2 |
| 17 | Máy khoan | Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê | 4 |
| 19 | Máy thủy bình | Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê | 1 |
| 20 | Máy kinh vỹ | Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi