Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211031258-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211009147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 09:34:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,677,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.003E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình giao thông, cấp III (trong đó có hạng mục: BTXM mặt đường; Hệ thống thoát nước)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có giá trị ≥ 12 tỷ VNĐ đồng có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ có liên quan).- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông – hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người (trong đó 01 phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục BTXM mặt đường; 01 phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hệ thống thoát nước).- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ có liên quan).- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông – hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia kỹ thuật giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng (số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người (trong đó 01 đội trưởng thi công hạng mục BTXM mặt đường; 01 đội trưởng thi công hạng mục hệ thống thoát nước) - Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp trung cấp trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội thi công
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 30 người- Trong đó lái máy 10 người, các nghề khác 20 người- Có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu (có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng kí, đăng kiểm, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của pháp luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung tự hành ≥18T
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu bánh hơi ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc lật ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥6m3
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng kí, đăng kiểm, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của pháp luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước chuyên dụng ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng kí, đăng kiểm, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của pháp luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Trạm trộn BTXM ≥30m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ, hoặc hóa đơn, hoặc hợp đồng mua bán; kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của pháp luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Đường liên huyện Phù Cát - thị xã An Nhơn, nối từ đường trục Khu kinh tế nối dài (xã Cát Nhơn, huyện Phù Cát) đến tỉnh lộ ĐT.631 (xã Nhơn Phong, thị xã An Nhơn)
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát , địa chỉ: Số 46 đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát (Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản - thị trấn Ngô Mây - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Hội Cầu Đường, Địa chỉ: Số 50 Ỷ Lan, Phường Thị Nại, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cát và Sở GTVT Bình Định. + Tư vấn lập E- HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế An Phú, địa chỉ: 688 Võ Nguyên Giáp, Phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Phù Cát.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát , địa chỉ: Số 46 đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát (Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản - thị trấn Ngô Mây - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy phép đăng ký kinh doanh còn hiệu lực + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Có văn bản cấp phép khai thác hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp, khai tác mỏ đất và mỏ cát cho công trình. - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã có tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát (Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản - thị trấn Ngô Mây - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Cát. - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát, huyện Phù Cát. + Địa chỉ: 46 Trần Quốc Toản, thị Trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại (0256) 3750588. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cát. + Địa chỉ: 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định. + Số điện thoại (0256) 3850214.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Phù Cát.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền, khuôn, đánh cấp đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,597100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V261,151100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2.611,50910m³/1km
4Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2.611,50910m³/1km
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V188,645100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V44,465100m3
7Vét bùn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V62,302100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V623,01710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V623,01710m³/1km
10Trồng vầng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V13,536100m2
11Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả kỹ thuật theo chương V13,536100m2
12Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m
13Đào phá BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1,892100m3
14Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,92410m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,92410m³/1km
16Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,134100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V155,33100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,817100m2
3Bê tông mặt đường sản xuất bằng trạm trộn M300 đá dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.974,07m3
4Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V39,741100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V39,741100m3
6Khe coMô tả kỹ thuật theo chương V3.561,58m
7Khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V317,17m
8Khe dọc KT:0,5x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.938,74m
9Bê tông phụ lề M300, dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,84m3
C CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
D 1. Biển báo:
1Đào móng trụ bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,37m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m2
3Bê tông móng M150, dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
4Cung cấp cột đỡ biển báo, l=3,05mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Cung cấp cột đỡ biển báo, l=4,33mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cung cấp cột đỡ biển báo, l=4,18mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Cung cấp biển báo màng phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Cung cấp biển báo màng phản quang chữ nhật KT:1x0,625mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Cung cấp bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
10Thép neo fi14Mô tả kỹ thuật theo chương V15,47kg
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Đắp đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,46m3
E 2. Cọc tiêu (453 cọc):
1Đào móng cột tiêu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V73,39m3
2Ván khuôn móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V3,262100m2
3Bê tông móng cọc tiêu, dmax40, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V28,539m3
4Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,699100m2
5Gia công lắp đặt cọc tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576tấn
6Gia công lắp đặt cọc tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69tấn
7Bê tông cọc tiêu, Dmax20, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,325m3
8Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V453cái
9Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V200,679m2
10Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,77m3
F 3. Biển báo tam giác có cần vươn:
1Đào móng trụ bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
3Đệm đá Dmax60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
4Bê tông móng, M200, Dmax40, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,606m3
5Lắp đặt nắp bịt - D115mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm- D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
7Lắp đặt ống thép mạ kẽm- D168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m
8Sản xuất thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
9Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
10Cung cấp bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G 4. Cột Thủy Chí:
1Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M200, Dmax20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
3Đào móng cột Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
4Bê tông móng M150, dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
5Gia công lắp đặt cột thủy chí đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
6Gia công lắp đặt cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
7Lắp dựng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8Sơn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V27,524m2
9Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m3
H GIA CỐ MÁI
I 1. Lề gia cố:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,614100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V96,13510m³/1km
3Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V96,13510m³/1km
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,288100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V27,625100m2
6Bê tông mặt đường sản xuất bằng trạm trộn M300, Dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V607,75m3
7Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V6,078100m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,078100m3
9Khe co KT:0,5x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V562,12m
10Khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V51,1m
J 2. Gia cố mái:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V47,125100m3
2đệm móng, dmax60Mô tả kỹ thuật theo chương V197,04m3
3Ván khuôn chân khay, khóa máiMô tả kỹ thuật theo chương V26,718100m2
4Bê tông móng chân khay, khóa mái đổ bằng thủ công, M150, dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V529,75m3
5Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1.313,58m
6Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,92100m
7Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,657100m2
8Đệm đá dmax60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,958100m3
9Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V59,43100m2
10Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,576100m2
11Bê tông mái M200, đá Dmax20Mô tả kỹ thuật theo chương V713,16m3
12Lấp đất hố móng (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,417100m3
K TUYẾN KÊNH BT
L 1. Hoàn trả kênh hiện trạng:
1Đập phá kênh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m3
2Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,610m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,610m³/1km
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,44100m3
5Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V10,841100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, Dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V28m3
7Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, Dmax20Mô tả kỹ thuật theo chương V136m3
8Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, Dmax20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
9bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,67m2
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319tấn
12Lấp đất hố móng (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,293100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,537100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,36810m³/1km
15Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5,5km;Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36810m³/1km
16Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m3
M 2. Nâng thành, đậy đan:
1Khoan lỗ Fi 14mm, cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m
2Rót keo sikadua 731 gắn cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,14lít
3Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
4Ván khuôn nâng thành kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m2
5Bê tông M200, Dmax20Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m2
7Bê tông tấm đan, M250, Dmax20Mô tả kỹ thuật theo chương V15,09m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V2,034tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,876tấn
11Bốc tấm đan lênMô tả kỹ thuật theo chương V82cấu kiện
12Bốc tấm đan xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V82cấu kiện
13Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,77310 tấn/1km
14Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V82cấu kiện
N HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN
O 1. Cống D100 Km0+338.64
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,439100m3
2Cung cấp ống cống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
5Lắp đặt gối cống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6đệm Dmax60Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
7Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,13m2
8Ván khuôn sân cống, chân khay, tường cánh, tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
9Bê tông chân khay M150, Dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3
10Bê tông sân cống, tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá Dmax40, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,18m3
11Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m3
P 2. Cống 2D150 Km1+594.47
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
2Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3510m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3510m³/1km
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m3
5Cung cấp ống cống D150Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
8Lắp đặt gối cống - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Đệm đá Dmax60Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m3
10Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,78m2
11Ván khuôn sân cống, chân khay, tường cánh, tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m2
12Bê tông chân khay, M150, Dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
13Bê tông sân cống, tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá Dmax40, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,19m3
14Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
Q 3. Cống D80 (Km0+016.38; Km0+665; Km0+748.27; Km0+843.63; Km0+940.87; Km1+389.28; Km1+437; Km1+502.71)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V16,6m3
2Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6610m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6610m³/1km
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,367100m3
5Cung cấp ống cống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V29đoạn ống
9Lắp đặt gối cống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
10đệm đá Dmax60Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4m3
11Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,45m2
12Đào móng hố thu - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,711m3
13Ván khuôn sân cống, chân khay, tường cánh, tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,286100m2
14Bê tông hố ga, M200, đá Dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,41m3
15Bê tông chân khay, gối đỡ M150, Dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,14m3
16Bê tông sân cống, tường đầu, tường cánh M200, đá Dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,49m3
17Bê tông hoàn trả mặt đường trên cống Dmax40 D300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
18Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,465100m3
R 4. Cống D120 Km1+016.38
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m3
2Cung cấp ống cống D120Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
5Lắp đặt gối cống, Đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6đệm đá Dmax60Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
7Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
8Ván khuôn sân cống, chân khay, tường cánh, tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m2
9Bê tông chân khay, M150, Dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49m3
10Bê tông sân cống, tường đầu, tường cánh M200, đá Dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,45m3
11Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
S HẠNG MỤC: CỐNG HỘP
T 1. Cống hộp 1.2x1m (Km0+16.38)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,244100m3
2đệm đá Dmax60Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
3Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,523100m2
4Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,21tấn
5Lắp dựng cốt thép, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,687tấn
6Lắp dựng cốt thép, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
7Bê tông cống hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,88m3
8Bốc ống cống bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
9Bốc ống cống bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
10Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2210 tấn/1km
11Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Chít khe nối cống bằng Jiont cao suMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m
13vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
14Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,829100m3
15Đào móng hố ga Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,371m3
16Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m2
17Bê tông hố ga, M200, đá Dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,41m3
18ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
19Gia công cốt thép tấm đan 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
20Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
21Bê tông tấm đan M250, đá Dmax20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
22Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
23Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
U 2. Cống hộp 1x1m (Km0+515)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,127100m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,811100m2
3Bê tông chân khay M150, đá Dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
4Bê tông sân cống, tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá Dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,06m3
5đệm đá Dmax60Mô tả kỹ thuật theo chương V3,37m3
6Bê tông cống hộp M300, đá Dmax20Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
7Bốc ống cống bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
8Bốc ống cống bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8710 tấn/1km
10Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,023tấn
12Lắp dựng cốt thép, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,567tấn
13Lắp dựng cốt thép, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
14Joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V44m
15vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
16Bê tông bù vênh mặt cống M300, đá Dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
17Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,085100m3
V 3. Cống hộp 1.0x1.0m (Km0+125)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,127100m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,971100m2
3Bê tông chân khay M150, đá Dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
4Bê tông sân cống, tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá Dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,26m3
5đệm đá Dmax60Mô tả kỹ thuật theo chương V3,37m3
6Bê tông cống hộp M300, đá Dmax20Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
7Bốc ống cống bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
8Bốc ống cống bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8710 tấn/1km
10Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,023tấn
12Lắp dựng cốt thép, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,567tấn
13Lắp dựng cốt thép, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
14Joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V44m
15vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
16Bê tông bù vênh mặt cống M300, đá Dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
17Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,085100m3
W 4. Cống hộp 1.2x1.2m (Km1+27.6)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,409100m3
2đệm đá Dmax60Mô tả kỹ thuật theo chương V4,15m3
3Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,333100m2
4Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,506tấn
5Lắp dựng cốt thép, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
6Bê tông cống hộp M300, đá Dmax20Mô tả kỹ thuật theo chương V8,35m3
7Bốc bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
8Bốc bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,08810 tấn/1km
10Lắp dựng cống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V52m
12vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
13Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m3
14Đào móng hố ga - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,731m3
15Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
16Bê tông hố ga, M200, đá Dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m3
17ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
21Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá Dmax20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
22Bốc tấm đan lênMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
23Bốc tấm đan xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
24Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16310 tấn/1km
25Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
26Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
X 5. Cống hộp 1.5x1.5m (Km1+314.77)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m3
2Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
3Bê tông chân khay M150, đá Dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
4Ván khuôn sân cống, tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m2
5Bê tông sân cống, tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá Dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
6đệm đá Dmax60Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
7Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,711100m2
8Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,221tấn
9Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
10Bê tông cống hộp M300, đá Dmax20Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
11Khoan lỗ Fi 18mm cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m
12Rót keo sikadua 731 gắn cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,26lít
13Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
Y 6. Cống hộp 4m (Km0+435)
1Đào móng, mương dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,657100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,55100m
3Hút nước hố móng máy bơm 10CV (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V20ca
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Mô tả kỹ thuật theo chương V59,906m3
5Ván khuôn móng bản hộp, bản vượt, gối đỡ, móng tường cánh, chân khay sân cầu, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,558100m2
6Bê tông móng bản hộp đá Dmax40, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m3
7Lót ni lon trước khi đổ BT đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m2
8Ván khuôn thân mố, bản dưới, gờ sau mố, thân tường cánh, bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,724100m2
9Bê tông thân mố, bản dưới, gờ sau mố M300, đá Dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,142m3
10Bê tông bản mặt cầu, M350, đá Dmax20Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m3
11Bê tông bản vượt, gối đỡ đá Dmax40 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V63,288m3
12Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản đấy, bản mặt cầu, lan can tay vịn, bản vượt bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,104tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản đấy, bản mặt cầu, lan can tay vịn, bản vượt bằng cần cẩu, 10Mô tả kỹ thuật theo chương V12,962tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản đấy, bản mặt cầu, lan can tay vịn, bản vượt bằng cần cẩu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475tấn
15Bê tông móng tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá Dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,773m3
16Bê tông tường cánh M200, đá Dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,094m3
17Bê tông sân cầu, M200, đá Dmax40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
18Bê tông gờ chắn bánh M300, đá Dmax20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
19Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V13,05m2
20Đệm cát công trình, đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V7,261100m3
21Đào thanh thải dòng chảy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,31100m3
22Đắp hoàn trả bờ mương, lấp mương dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m3
23Lấp đất hố móng (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,919100m3
Z ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V12biển
2Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
3Sản xuất, lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
4Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Ván khuôn đổ BT móng trụ BarieMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
6Bê tông móng, đá Dmax40, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
7Cung cấp trụ tre tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V160,8m
8Sơn 2 lớp trụ tre phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V44,2m2
9Lắp dựng móng trụ BarieMô tả kỹ thuật theo chương V201cái
10Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
11Nhân công trực chốt đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V30công
AA HẠ TẦNG TRẠM TRỘN
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax 60Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
2Bê tông mặt bằng trạm trộn, đá Dmax20, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
3Lắp dựng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
4Tháo dỡ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
5Đào bỏ BTXM, đá Dmax60 (hoàn trả mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 3km, ôtô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.003E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình giao thông, cấp III (trong đó có hạng mục: BTXM mặt đường; Hệ thống thoát nước)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có giá trị ≥ 12 tỷ VNĐ đồng có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ có liên quan).- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông – hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người (trong đó 01 phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục BTXM mặt đường; 01 phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hệ thống thoát nước).- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ có liên quan).- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông – hạng III trở lên còn hiệu lực.53
3 Kỹ thuật giám sát chất lượng 1 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia kỹ thuật giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.53
4 Kỹ thuật an toàn lao động 1 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng (số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
5 Đội trưởng thi công 2 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người (trong đó 01 đội trưởng thi công hạng mục BTXM mặt đường; 01 đội trưởng thi công hạng mục hệ thống thoát nước) - Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp trung cấp trở lên).53
6 Đội thi công 30 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 30 người- Trong đó lái máy 10 người, các nghề khác 20 người- Có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu (có chứng thực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥10T Có đầy đủ đăng kí, đăng kiểm, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của pháp luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị6
2 Máy đào ≥ 1,25 m3 Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị3
3 Máy ủi ≥ 110CV Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị2
4 Máy lu rung tự hành ≥18T Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị2
5 Cần cẩu bánh hơi ≥6T Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị1
6 Máy xúc lật ≥ 1,25 m3 Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị1
7 Máy lu bánh thép ≥ 16T Có đầy đủ đăng kí, hoặc hóa đơn, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị1
8 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥6m3 Có đầy đủ đăng kí, đăng kiểm, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của pháp luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị2
9 Ô tô tưới nước chuyên dụng ≥5m3 Có đầy đủ đăng kí, đăng kiểm, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của pháp luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị2
10 Trạm trộn BTXM ≥30m3/h Có đầy đủ, hoặc hóa đơn, hoặc hợp đồng mua bán; kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của pháp luật còn hiệu lực để chứng minh công suất thiết bị1
11 Máy cắt bê tông 12CV Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê2
12 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê2
13 Máy đầm bàn 1kW Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê2
14 Máy đầm cóc Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê2
15 Máy đầm dùi 1,5kW Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê2
16 Máy hàn điện 23kW Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê2
17 Máy khoan Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê2
18 Máy trộn bê tông ≥250 lít Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê4
19 Máy thủy bình Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê1
20 Máy kinh vỹ Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê1
21 Máy bơm nước Có đầy đủ hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy tờ khác để chứng minh sở hữu hay đi thuê3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->