Gói thầu: Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước và chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032919-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước và chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210968763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 20:01:00 đến ngày 2021-10-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,666,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.500.000.000 VND. Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hạng mục nền - mặt đường nhựa và hệ thống thoát nước phải ≥ 5.000.000.000 VND.- Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu. Hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của đơn vị là chủ đầu tư;- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm hồ sơ dự toán, Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu được sao y chứng thực sau đây: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn khảo sát địa hình công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tối thiểu 20 Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tối thiểu 08 Công nhân điều khiển xe cơ giới
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75 CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ban - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe cẩu – - Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng sau gia tải ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm tĩnh bánh thép, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị tổng trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải cấp phối đá dăm - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị thảm nhựa - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thảm nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rãi bê tông bó vỉa định hình, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị tốc độ rãi 1m/phút
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình -Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ -Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
16-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước và chiếu sáng
Mở rộng đường Quảng Khánh (từ cầu Quảng Khánh - Nghĩa địa nhân dân), xã Mỹ Trà, thành phố Cao Lãnh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSTK, dự toán: Liên danh Công ty TNHH TV XD TECHCONS và Công ty TNHH MTV TV thiết kế Nam Sơn; + Tư vấn thẩm tra HSTK, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Giao thông Đồng Tháp; + Tư vấn thẩm định HSTK, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V30,1509100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (đầm chặt sau khi đào vị trí nền đường mở rông, chiều dày ảnh hưởng 0.3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3165100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (vị trí vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2987100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V27,938100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V27,938100m3/1km
6Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I (chỉ tính nhân công và máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,132100m
7Cung cấp cọc tràm L=4.5m, Dngọn=3.8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,34100m
8Cung cấp cọc tràm L=3.7m, Dngọn >=3.8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,972100m
9Cung cấp kẽm buộc D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0345Tấn
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,386100m2
12Làm và thả rọ đá dưới nước (VD định mức, không tính vật liệu, nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V501 rọ
13Xếp đá vào rọ (vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m3
14Cung cấp rọ đá lưới mạ kẽm KT 3x1x0,5m, sợi đan 2.7 mm, sợi viền 3.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46rọ
15Cung cấp rọ đá lưới mạ kẽm KT 1,5x1x0,5m, sợi đan 2.7mm, sợi viền 3.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4rọ
16Gia công khung thép định hình rọ đá (Vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7418tấn
17Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1512100m3
18Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0584100m3
19Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường R>=19kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3553100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8618100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2303100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,7416100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V67,7416100m2
24Đào móng khuôn trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,187100m3
25Trải nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,2271100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V564,6346m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,696m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,3694m3
29Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3961100m2
30Đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V90,72m3
31Trồng cây Hoàng Yến- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V126cây
32Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V1261cây / 90 ngày
33Lát gạch xi măng 40x40x3,2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.901,35m2
34Cung cấp trụ biển báo D90, L-3mMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
35Cung cấp bulong D16, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
36Cung cấp biển tên đường phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
37Cung cấp biển phản quang tam giác D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm sơn vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,7m2
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm sơn trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V134,4m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0123tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336tấn
44Tole dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m2
45CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển P.102)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển R.302a,b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 245a)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 227)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
49CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 203c)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.9x0.94)mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
51Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2688m3
52Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384100m2
53Cọc gỗ L = 1,65m, d >= 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cọc
54Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1993m2
55Bằng rào cảng công trình (Không tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V214md
56Đèn báo công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
57NC phục vụ công tác đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V180Công
58Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu mặt đường đá dăm nhựa, Vận dụng định mức (tạm tính chiều dày đường hiện trạng 50cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,0958m3
2Cắt đường đan để phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V4,80410m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8331m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,636m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V4,86m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V32,9036100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V139,591m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy hố ga, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8495tấn
9Trải nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2032100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1808100m2
11Bê tông đáy hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,856m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng đáy hố ga bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V471cấu kiện
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1608tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3627tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3101tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3718tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9252tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3718tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9252tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6466tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2944tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1601tấn
23Trải nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5688100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5737100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2531m3
27Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,474m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1811cấu kiện
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0818tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3104tấn
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,4432m3
32Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9513100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy hố ga, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,464100m2
34Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9655m3
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5023tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3168tấn
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,929tấn
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,929tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn hố ga, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1634tấn
40Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5511100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,5248m3
44Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3795tấn
45Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,051tấn
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0209tấn
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1152100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8256m3
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V581cấu kiện
51Cung cấp nắp gang hố thu nước KT 984x307x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56Cái
52Cung cấp nắp gang hô ga KT 850x850x70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
53Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V601 lỗ khoan
54Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
55Cung cấp phụ gia liên kết thép (Tham khảo sika dur 731)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1771Kg
56Đóng cừ tràm L=3,7m, ngọn>=4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V93,9434100m
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1976tấn
58Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7068100m2
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,5616m3
60Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm (không tính Vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V875cái
61Lắp đặt ống bê tông D800 VH bằng cần trục, đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
62Lắp đặt ống bê tông D800 VH bằng cần trục, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2811 đoạn ống
63Lắp đặt ống bê tông D800 VĐ bằng cần trục, đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V81 đoạn ống
64Lắp đặt ống bê tông D800 VĐ bằng cần trục, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V291 đoạn ống
65Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V241mối nối
66Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V241mối nối
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm dày 9.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm dày 9.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m
70Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0841tấn
71Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2575tấn
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5726100m2
73Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,764m3
74Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5lỗ
75Cắt cống BTLT đoạn thừaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,584m
76Đóng cọc tràm L=3.7m, Dn=4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1044100m
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3125m3
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0523tấn
79Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0275100m2
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71m3
81Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021tấn
82Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0726tấn
83Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184tấn
84Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184tấn
85Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0837100m2
86Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3954m3
87Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7821100m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8931100m3
89Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0545100m3
90Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0545100m3
91Đắp nền móng công trình bằng thủ công (dưới đan giảm áp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m3
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8644100m3
93Trải nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1502100m2
94Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1038tấn
95Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5015m3
C HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V458,7m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V458,7m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,029m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m3
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V211 cột
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V211 cần đèn
9Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
10Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V211 bộ
11Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ
12Rải cáp ngầm CVV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,75100m
13Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
14Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V21cửa
15Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
17Bulon móng trụ M18x1000+4 LĐMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
18Đai thép sắt phi 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V118,104kg
19Ốc xiết cáp 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
20Đầu coss + Chụp nhựa + BLMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
21Băng keo hạ thế 600VMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuồn
22Đai thép cố định ống PVC vào trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V6sợi
23Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.529m
24Gạch tàu lát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5.229viên
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm (HDPE 50/40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.573,5m
27Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mm (Ống STK 90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Contactor 3P-32A (Cuộn hút 220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0728100m3
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.500.000.000 VND. Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hạng mục nền - mặt đường nhựa và hệ thống thoát nước phải ≥ 5.000.000.000 VND.- Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu. Hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của đơn vị là chủ đầu tư;- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm hồ sơ dự toán, Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu được sao y chứng thực sau đây: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)33
4 Cán bộ kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn khảo sát địa hình công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)33
5 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên33
6 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).33
7 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Cầu đường33
8 Tối thiểu 20 Công nhân 20 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).33
9 Tối thiểu 08 Công nhân điều khiển xe cơ giới 8 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng hàng hóa ≥ 5T4
2 Máy đào - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 0,5m32
3 Máy ủi, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. ≥ 75 CV2
4 Xe ban - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 75 CV1
5 Xe cẩu – - Kèm giấy kiểm định của xe và cần trục còn hiệu lực sức nâng ≥ 10T1
6 Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng sau gia tải ≥ 25T2
7 Đầm tĩnh bánh thép, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tổng trọng lượng ≥ 10T2
8 Máy rải cấp phối đá dăm - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 40m3/h1
9 Thiết bị thảm nhựa - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực Thiết bị thảm nhựa1
10 Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực Xe tưới nước hoặc xe tải đặt bồn chức nước2
11 Máy rãi bê tông bó vỉa định hình, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tốc độ rãi 1m/phút1
12 Máy thủy bình -Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực Máy thủy bình1
13 Máy kinh vĩ -Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực Máy kinh vĩ1
14 Máy hàn Máy hàn2
15 Đầm dùi Đầm dùi3
16 Đầm bàn Đầm bàn3
17 Đầm cóc Đầm cóc3
18 Máy trộn bê tông ≥ 250lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->