Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp đoạn Km0+00 - Km6+500

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034377-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp đoạn Km0+00 - Km6+500
Số hiệu KHLCNT 20211002447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương. Trong đó Ngân sách trung ương là 90.000 triệu và ngân sách địa phương phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 10:06:00 đến ngày 2021-11-04 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,513,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,370,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong 05 năm trở lại đây (từ 2016 đến nay) khi đạt 1 trong 2 điều kiện sau:1. Có xác nhận đã thi công hoàn thành:- 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên, trong đó có thi công các hạng mục:+ Thi công nền đường K95-98.+ Thi công móng đường CPĐD, mặt đường BTN.+ Thi công hệ thống cống thoát nước.+ Hệ thống an toàn giao thông: lắp đặt cọc tiêu, biển báo, sơn vạch kẻ đường ...+ Giá trị hợp đồng tương tự phải ≥ 28 tỷ đồng.- Và 01 hợp đồng thi công công trình Cầu (móng khoan cọc nhồi, dầm BTCT dự ứng lực) có giá trị ≥4,5 tỷ đồng.2. Có xác nhận đã thi công hoàn thành:- 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có thi công các hạng mục:+ Thi công nền đường K95-98.+ Thi công móng đường CPĐD, mặt đường BTN.+ Thi công hệ thống cống thoát nước.+ Hệ thống an toàn giao thông: lắp đặt cọc tiêu, biển báo, sơn vạch kẻ đường ...+ Tổng giá trị hai hợp đồng tương tự phải ≥ 28 tỷ đồng.- Và 01 hợp đồng thi công công trình Cầu (móng khoan cọc nhồi, dầm BTCT dự ứng lực) có giá trị ≥4,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp IV trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình Đường bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp IV trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình Cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Cầu từ cấp III hoặc 02 công trình Cầu từ cấp IV trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (máy)
- Đặc điểm thiết bị V≥0,7m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi (máy)
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san (máy)
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung (máy)
- Đặc điểm thiết bị ≥25T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
5-Lu bánh thép (cái)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Lu bánh thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị ≥12 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu lốp (cái)
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa (tram)
- Đặc điểm thiết bị có công suất ≥80T/h, đặt cách công trình không quá 70km, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tưới nhựa (máy)
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rãi CPĐD, rãi BTN (máy)
- Đặc điểm thiết bị Có bề rộng vệt rãi tối đa ≥5,5m, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cọc nhồi (máy)
- Đặc điểm thiết bị Đường kính =1m, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị lao lắp dầm cầu (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm sản xuất BTXM (trạm hoặc Hợp đồng mua BTXM thương phẩm)
- Đặc điểm thiết bị Có hệ thống cân vật liệu theo trọng lượng, và có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ván khuôn dầm 15m (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc (máy)
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp đoạn Km0+00 - Km6+500
Đường phía Tây phá Tam Giang- Cầu Hai (đoạn Phú Mỹ - Phú Đa)
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương. Trong đó Ngân sách trung ương là 90.000 triệu và ngân sách địa phương phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông , địa chỉ: số 10 Phan Bội Châu thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế; Số điện thoại: 0234.3848705; Số fax: 0234.3821890; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Thừa Thiên Huế; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông , địa chỉ: số 10 Phan Bội Châu thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế; Số điện thoại: 0234.3848705; Số fax: 0234.3821890; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: theo quy định tại Điều 83 - Nghị định 15/2021/NĐ-CP: - Đối với Nhà thầu độc lập: nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng các lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ từ hạng III trở lên; thi công xây dựng công trình Cầu từ hạng III trở lên. - Đối với Nhà thầu liên danh phải thỏa mãn các điều kiện sau: + Thành viên đảm nhận thi công hạng mục đường (không bao gồm hạng mục cầu) thì phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Đường bộ từ hạng III trở lên; + Thành viên đảm nhận thi công hạng mục cầu thì phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông Cầu từ hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.370.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế; Số điện thoại: 0234.3848705; Số fax: 0234.3821890; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: Số 16 Lê Lợi, thành phố Huế; Số điện thoại: 0234.3823338; Số Fax: 0234.3834537
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực HĐTV (Tổ chuyên gia đấu thầu) + Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế + Số điện thoại: 0234.3848705; Số Fax: 0234.3821890.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế + Số điện thoại: 0234.3849756 + Số Fax: : 0234.3821890 + Người nhận: Trần Trung Kiệt + Đường dây nóng: 0234.3849756 - 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Mặt đường :
1Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmHồ sơ thiết kế BVTC.45.473,721 m2
2Sản xuất, vận chuyển, rải bù mặt đường BTNR 25mm Chiều dày trung bình=6cmHồ sơ thiết kế BVTC.5.359,1671 m2
3Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương CRS-1 Lượng nhựa 0.5kg/m2Hồ sơ thiết kế BVTC.9.313,511 m2
4Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Hồ sơ thiết kế BVTC.40.816,971 m2
5Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 17cmHồ sơ thiết kế BVTC.7.139,251 m3
6Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cmHồ sơ thiết kế BVTC.4.016,161 m3
7Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mmHồ sơ thiết kế BVTC.2.267,651 m3
8Bê tông gia cố lề Vữa bê tông đá 2x4 M300 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.201,591 m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyHồ sơ thiết kế BVTC.1.007,971 m2
C Nền đường :
1Đào đất KPHHồ sơ thiết kế BVTC.8.201,731 m3
2Đào nền đường Đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC.44,951 m3
3Đào mương thoát nước, đất cấp 2Hồ sơ thiết kế BVTC.1.889,511 m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp 2Hồ sơ thiết kế BVTC.113,891 m3
5Đào khuôn đường Đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC.886,931 m3
6Đào bậc cấp Đất cấp IIIHồ sơ thiết kế BVTC.1.618,31 m3
7Đào khuôn đường Đất cấp IIIHồ sơ thiết kế BVTC.1.448,621 m3
8Đắp đất mương, chân khay Độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.814,561 m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.21.429,051 m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98Hồ sơ thiết kế BVTC.4.121,091 m3
11Lu nền đường đạt K95 sâu 30cmHồ sơ thiết kế BVTC.7.574,891 m2
12Lu nền đường đạt K98 sâu 30cmHồ sơ thiết kế BVTC.5.2601 m2
13Trồng cỏ mái taluy nền đườngHồ sơ thiết kế BVTC.13.927,641 m2
14Bê tông gia cố mái taluy Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.348,511 m3
15Bê tông gia cố chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.236,841 m3
16Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.47,371 m3
17LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 2.2mmHồ sơ thiết kế BVTC.2641 m
18Đá dăm 1x2 cụm lọc ngượcHồ sơ thiết kế BVTC.30,941 m3
19Lót vải địa kỹ thuật ART-15Hồ sơ thiết kế BVTC.3301 m2
20Lót giấy dầuHồ sơ thiết kế BVTC.252,421 m2
D Nút giao :
1Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmHồ sơ thiết kế BVTC.343,1431 m2
2Sản xuất, vận chuyển bù mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=3.5cmHồ sơ thiết kế BVTC.203,4291 m2
3Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương CRS-1 Lượng nhựa 0.5kg/m2Hồ sơ thiết kế BVTC.203,391 m2
4Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Hồ sơ thiết kế BVTC.348,861 m2
5Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 17cmHồ sơ thiết kế BVTC.10,481 m3
6Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cmHồ sơ thiết kế BVTC.11,091 m3
7Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mmHồ sơ thiết kế BVTC.21,871 m3
8Đào đất KPHHồ sơ thiết kế BVTC.32,041 m3
9Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.73,571 m3
10Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0.98Hồ sơ thiết kế BVTC.18,491 m3
11Trồng cỏ mái taluy nền đườngHồ sơ thiết kế BVTC.6,641 m2
E Nút giao dân sinh :
1Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250Hồ sơ thiết kế BVTC.374,711 m3
2Bê tông gia cố lề Vữa bê tông đá 2x4 M300Hồ sơ thiết kế BVTC.14,741 m3
3Lót bạt nilongHồ sơ thiết kế BVTC.1.975,081 m2
4Đệm bột đá dày 5cmHồ sơ thiết kế BVTC.95,951 m3
5Đào đất KPHHồ sơ thiết kế BVTC.338,271 m3
6Đào khuôn đường Đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC.16,311 m3
7Cắt mặt đường bê tông xi măngHồ sơ thiết kế BVTC.15,87710 m
8Đào kết cấu mặt đường cũHồ sơ thiết kế BVTC.1281 m3
9Đắp bột đá Độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.24,381 m3
10Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.853,581 m3
11Lu nền đường đạt K95 sâu 30cmHồ sơ thiết kế BVTC.791,141 m2
12Trồng cỏ mái taluy nền đườngHồ sơ thiết kế BVTC.3021 m2
13Bê tông gia cố mái taluy Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.22,791 m3
14Bê tông gia cố chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.21,051 m3
15Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.4,211 m3
16Lót giấy dầuHồ sơ thiết kế BVTC.89,461 m2
17Đào đất KPH bằng máy đào Hồ sơ thiết kế BVTC.26,681 m3
18Đắp bột đá độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.5,241 m3
19Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.122,191 m3
20Trồng cỏ mái taluy nền đườngHồ sơ thiết kế BVTC.30,391 m2
F An toàn giao thông :
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 87.5cmHồ sơ thiết kế BVTC.621 Cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn ĐK 87.5cmHồ sơ thiết kế BVTC.41 Cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 87.5cm+biển phụ (37.5x87.5)cmHồ sơ thiết kế BVTC.171 Cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 150x240cmHồ sơ thiết kế BVTC.11 Cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 67.5x135cmHồ sơ thiết kế BVTC.101 Cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 90x120cmHồ sơ thiết kế BVTC.21 Cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 90x105Hồ sơ thiết kế BVTC.21 Cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 90x90cmHồ sơ thiết kế BVTC.21 Cái
9Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thépHồ sơ thiết kế BVTC.1851 Cái
10Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 1x2 M100 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.6,8451 m3
11Sản xuất, lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêuHồ sơ thiết kế BVTC.0,031 tấn
12Dán màng phản quang đầu cọc tiêuHồ sơ thiết kế BVTC.3,7m2
13Làm cột KM bằng bê tông cốt thépHồ sơ thiết kế BVTC.61 Cái
14Bê tông móng cột KM Vữa bê tông đá 1x2 M100 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.0,3961 m3
15Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngHồ sơ thiết kế BVTC.325m2
16Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngHồ sơ thiết kế BVTC.2,28m2
G Cống tròn D1000mm (02 cái) :
1Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.8,051 m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,8491 tấn
3Quét nhựa đường ống cốngHồ sơ thiết kế BVTC.54,391 m2
4Lắp đặt ống D1000mm (bao gồm làm mối nối, khe lún)Hồ sơ thiết kế BVTC.231 ống
5Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.6,111 m3
6Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.11,261 m3
7Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.8,471 m3
8Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Hồ sơ thiết kế BVTC.22,851 m3
9Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmHồ sơ thiết kế BVTC.26,221 m2
10Tháo dỡ ống cống cũ D1000mmHồ sơ thiết kế BVTC.181 m
11Đào kết cấu mặt đường cũHồ sơ thiết kế BVTC.5,221 m3
12Đào móng công trình, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi)Hồ sơ thiết kế BVTC.96,261 m3
13Đào móng công trình, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế BVTC.45,221 m3
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.82,11 m3
15Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0.98Hồ sơ thiết kế BVTC.3,941 m3
H Cống vuông V750mm (05 cái) :
1Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.7,941 m3
2Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.3,51 m3
3Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.1,2581 tấn
4Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,2641 tấn
5Quét nhựa đường ống cốngHồ sơ thiết kế BVTC.78,111 m2
6Lắp đặt cống vuông V750mm (bao gồm làm mối nối, khe lún)Hồ sơ thiết kế BVTC.311 Đốt
7Bê tông bản giảm tải đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.6,81 m3
8Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,7011 tấn
9Lắp đặt bản giảm tảiHồ sơ thiết kế BVTC.341 c/kiện
10Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.9,11 m3
11Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.8,511 m3
12Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Hồ sơ thiết kế BVTC.22,181 m3
13Xây đá hộc hố thu Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.10,521 m3
14Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmHồ sơ thiết kế BVTC.27,71 m2
15Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.7,921 m3
16CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.18,551 m3
17Tháo dỡ ống cống cũ DHồ sơ thiết kế BVTC.131 m
18Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũHồ sơ thiết kế BVTC.8m3
19Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũHồ sơ thiết kế BVTC.6,74m3
20Đào móng công trình, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi)Hồ sơ thiết kế BVTC.143,031 m3
21Đào móng công trình, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế BVTC.41,271 m3
22Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.89,691 m3
23Hoàn trả CPĐD loại 1 Dmax37.5mmHồ sơ thiết kế BVTC.4,941 m3
I Cống vuông V1000mm (11 cái) :
1Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.38,921 m3
2Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.9,491 m3
3Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.4,5351 tấn
4Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,9691 tấn
5Quét nhựa đường ống cốngHồ sơ thiết kế BVTC.304,121 m2
6Lắp đặt cống vuông V1000mm (bao gồm làm mối nối, khe lún)Hồ sơ thiết kế BVTC.871 Đốt
7Bê tông bản giảm tải đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.161 m3
8Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.1,7441 tấn
9Lắp đặt bản giảm tảiHồ sơ thiết kế BVTC.801 c/kiện
10Bê tông tường đầu Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.1,761 m3
11Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.0,191 m3
12Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,0081 tấn
13Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,0171 tấn
14Lắp đặt tấm đan đúc sẵnHồ sơ thiết kế BVTC.21 c/kiện
15Bê tông thanh giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.0,031 m3
16Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.1,81 m3
17Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.28,981 m3
18Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.44,621 m3
19Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Hồ sơ thiết kế BVTC.114,571 m3
20Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmHồ sơ thiết kế BVTC.124,691 m2
21Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.29,441 m3
22CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.29,021 m3
23Đào móng công trình, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi)Hồ sơ thiết kế BVTC.551,681 m3
24Đào móng công trình, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế BVTC.243,571 m3
25Đào kết cấu mặt đường cũHồ sơ thiết kế BVTC.19,271 m3
26Tháo dỡ ống cống cũ D300mmHồ sơ thiết kế BVTC.9,21 m
27Tháo dỡ ống cống cũ D1000mmHồ sơ thiết kế BVTC.61 m
28Phá dỡ kết cấu gạch đáHồ sơ thiết kế BVTC.31,12m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũHồ sơ thiết kế BVTC.5,48m3
30Tháo dỡ tấm đan cũHồ sơ thiết kế BVTC.1,123m3
31Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.397,421 m3
32Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0.98Hồ sơ thiết kế BVTC.5,121 m3
33Hoàn trả CPĐD loại 1 Dmax25mmHồ sơ thiết kế BVTC.1,121 m3
J Cống vuông V=2x1000mm (03 cái) :
1Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.22,231 m3
2Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.4,461 m3
3Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.2,7821 tấn
4Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,2931 tấn
5Quét nhựa đường ống cốngHồ sơ thiết kế BVTC.110,871 m2
6Lắp đặt cống vuông đôi 2x1000mm (bao gồm làm mối nối và khe lún)Hồ sơ thiết kế BVTC.251 Đoạn
7Bê tông bản giảm tải đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.3,21 m3
8Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,331 tấn
9Lắp đặt bản giảm tảiHồ sơ thiết kế BVTC.161 c/kiện
10Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.23,241 m3
11Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.17,151 m3
12Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Hồ sơ thiết kế BVTC.51,531 m3
13Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmHồ sơ thiết kế BVTC.51,471 m2
14Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.13,891 m3
15CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.5,811 m3
16Đào móng công trình, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi)Hồ sơ thiết kế BVTC.136,61 m3
17Đào móng công trình, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế BVTC.148,581 m3
18Đào kết cấu mặt đường cũHồ sơ thiết kế BVTC.9,961 m3
19Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.134,711 m3
20Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0.98Hồ sơ thiết kế BVTC.6,121 m3
21Hoàn trả CPĐD loại 1 Dmax25mmHồ sơ thiết kế BVTC.7,141 m3
22Đắp đất đê quai độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)Hồ sơ thiết kế BVTC.75,331 m3
23Đào đất đê quai sau thi côngHồ sơ thiết kế BVTC.75,331 m3
K Cống vuông V=1500mm (03 cái) :
1Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.36,061 m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.2,6061 tấn
3Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,0611 tấn
4Quét nhựa đường ống cốngHồ sơ thiết kế BVTC.153,841 m2
5Lắp đặt cống vuông V1500mm (bao gồm làm mối nối và khe lún)Hồ sơ thiết kế BVTC.301 Đốt
6Bê tông bản giảm tải đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.9,61 m3
7Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,991 tấn
8Lắp đặt bản giảm tảiHồ sơ thiết kế BVTC.481 c/kiện
9Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.36,431 m3
10Bê tông giằng mương thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.1,641 m3
11Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,193Tấn
12Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.2,911 m3
13Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.0,231 m3
14Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,023Tấn
15Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.3,891 m3
16Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,4391 tấn
17Lắp đặt tấm đan đúc sẵnHồ sơ thiết kế BVTC.251 c/kiện
18Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.15,941 m3
19Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.23,171 m3
20Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Hồ sơ thiết kế BVTC.49,881 m3
21Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmHồ sơ thiết kế BVTC.62,091 m2
22Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.18,741 m3
23CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.17,431 m3
24Đào móng công trình, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi)Hồ sơ thiết kế BVTC.472,361 m3
25Đào móng công trình, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế BVTC.76,131 m3
26Đào kết cấu mặt đường cũ (vận chuyển đổ đi)Hồ sơ thiết kế BVTC.15,521 m3
27Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.196,61 m3
28Cọc thép C200 thi công cống cọc 15BHồ sơ thiết kế BVTC.3,9741 Tấn
29Đóng cọc thép C200 thi công cống (Phần cọc ngập đất)Hồ sơ thiết kế BVTC.206,41 m
30Đóng cọc thép C200 thi công cống (Phần cọc không ngập đất)Hồ sơ thiết kế BVTC.9,61 m
31Nhổ cọc thép C200 sau khi thi côngHồ sơ thiết kế BVTC.206,41 m
32Thép tấm dày 10mm thi công cống cọc 15BHồ sơ thiết kế BVTC.8,3051 Tấn
33Lắp dựng, tháo dỡ tấm thép dày 10mmHồ sơ thiết kế BVTC.8,305Tấn
L Cống hộp BxH=(1.5x1.25)m-(01 cái) :
1Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.11,321 m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,8611 tấn
3Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,021 tấn
4Quét nhựa đường ống cốngHồ sơ thiết kế BVTC.46,381 m2
5Lắp đặt cống hộp BxH=(1.5x1.25)m (bao gồm mối nối và khe lún)Hồ sơ thiết kế BVTC.101 Đốt
6Bê tông bản giảm tải đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.3,21 m3
7Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,331 tấn
8Lắp đặt bản giảm tảiHồ sơ thiết kế BVTC.161 c/kiện
9Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.2,431 m3
10Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.5,231 m3
11Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.2,371 m3
12Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Hồ sơ thiết kế BVTC.4,951 m3
13Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmHồ sơ thiết kế BVTC.5,171 m2
14Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.3,041 m3
15CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.5,821 m3
16Đào móng công trình, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi)Hồ sơ thiết kế BVTC.25,331 m3
17Đào móng công trình, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế BVTC.30,141 m3
18Phá dỡ kết cấu BTCT cống bản cũHồ sơ thiết kế BVTC.4,68m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũHồ sơ thiết kế BVTC.6,36m3
20Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.29,181 m3
M Cống vuông V=2x1500mm-(01 cái) :
1Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.25,211 m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.1,8341 tấn
3Quét nhựa đường ống cốngHồ sơ thiết kế BVTC.74,31 m2
4Lắp đặt cống vuông đôi 2x1500mm (bao gồm làm mối nối và khe lún)Hồ sơ thiết kế BVTC.111 Đoạn
5Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.18,51 m3
6Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.9,351 m3
7Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Hồ sơ thiết kế BVTC.27,391 m3
8Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmHồ sơ thiết kế BVTC.25,81 m2
9Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.8,511 m3
10Đào móng công trình, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi)Hồ sơ thiết kế BVTC.114,371 m3
11Đào móng công trình, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế BVTC.71,251 m3
12Tháo dỡ ống cống cũ D1000mmHồ sơ thiết kế BVTC.141 m
13Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũHồ sơ thiết kế BVTC.1,75m3
14Đào kết cấu mặt đường cũHồ sơ thiết kế BVTC.7,941 m3
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Hồ sơ thiết kế BVTC.39,561 m3
16Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0.98Hồ sơ thiết kế BVTC.7,941 m3
N Mương thoát nước dọc :
1Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.2181 m3
2Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.853,31 m3
3Bê tông giằng mương thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.204,751 m3
4Sản xuất, lắp dựng k/c thép hình giằng mươngHồ sơ thiết kế BVTC.4,2631 tấn
5Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.167,541 m3
6Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.19,5891 tấn
7Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.12,0321 tấn
8Sản xuất, lắp dựng k/c thép hình viền tấm đanHồ sơ thiết kế BVTC.6,9481 tấn
9Lắp đặt tấm đan đúc sẵnHồ sơ thiết kế BVTC.2.9051 c/kiện
10LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mmHồ sơ thiết kế BVTC.1.763,521 m
11Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnHồ sơ thiết kế BVTC.182,371 m2
O Cửa xả :
1Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.1,251 m3
2Bê tông móng tường cánh, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.10,291 m3
3Xây đá hộc tường cánh Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.1,921 m3
4Sản xuất, lắp dựng lưới thép chắn rácHồ sơ thiết kế BVTC.0,0171 tấn
P Cầu hộp Vinh Vệ (2x(3x3))m :
1Bê tông khung hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.37,31 m3
2Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,084Tấn
3Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.1,796Tấn
4Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép d> 18mmHồ sơ thiết kế BVTC.1,929Tấn
5Bê tông bản giảm tải đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.11 m3
6Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,03Tấn
7Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,1Tấn
8Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép d>18mmHồ sơ thiết kế BVTC.0,003Tấn
9CPĐD Dmax37.5mm đệm bản giảm tảiHồ sơ thiết kế BVTC.6,361 m3
10Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.5,091 m3
11Gia công cốt thép tường cánh Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,015Tấn
12Gia công cốt thép tường cánh Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,544Tấn
13Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.10,331 m3
14Gia công cốt thép sân cống, chân khay Đường kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,039Tấn
15Gia công cốt thép sân cống, chân khay Đường kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.1,176Tấn
16Tháo dỡ ống cống cũ DHồ sơ thiết kế BVTC.7,131 m
17Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũHồ sơ thiết kế BVTC.4,15m3
18Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.0,61 m3
19Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,0161 tấn
20Quét nhựa đường ống cốngHồ sơ thiết kế BVTC.13,21 m2
21Lắp đặt ống cống D500mm (6 đốt tận dụng lại, 4 đốt mới)Hồ sơ thiết kế BVTC.101 Đốt
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 500mmHồ sơ thiết kế BVTC.81mối nối
23Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.2,31 m3
24Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.3,181 m3
25Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Hồ sơ thiết kế BVTC.4,931 m3
26Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmHồ sơ thiết kế BVTC.5,351 m2
27Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.1,661 m3
28Xây đá hộc tường chắn Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.4,011 m3
29Xây đá hộc gia cố mái taluy Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.21,341 m3
30Xây đá hộc móng tường chắn, gia cố hạ lưu Vữa XM cát vàng M 100Hồ sơ thiết kế BVTC.7,821 m3
31Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.13,941 m3
32Quét nhựa đường khung hộpHồ sơ thiết kế BVTC.40,661 m2
33Bao tải tẩm nhựa đườngHồ sơ thiết kế BVTC.8,391 m2
34Lót vải địa kỹ thuật ART-15Hồ sơ thiết kế BVTC.73,561 m2
35Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài Hồ sơ thiết kế BVTC.3.992,51 m
36Phá dỡ kết cấu BTCT cống cũHồ sơ thiết kế BVTC.22,3m3
37Đào móng công trình, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế BVTC.238,331 m3
38Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.55,31 m3
39Đắp bột đá độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.171,891 m3
40Đắp đất chắn dòng thượng, hạ lưuHồ sơ thiết kế BVTC.38,551 m3
41Đào thoát nước tạm, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi)Hồ sơ thiết kế BVTC.92,431 m3
42Đào thoát nước tạm, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế BVTC.157,381 m3
43Đào kết cấu mặt đường cũHồ sơ thiết kế BVTC.3,241 m3
44Lắp đặt cống vuông V1000mm (Tận dụng trên tuyến)Hồ sơ thiết kế BVTC.91 Đốt
45Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài Hồ sơ thiết kế BVTC.52,91 m
46Cọc thép C300 thi công cầu hộp Vinh VệHồ sơ thiết kế BVTC.1,0441 Tấn
47Đóng cọc thép C300 thi công cốngHồ sơ thiết kế BVTC.421 m
48LD&TD phên tre vòng vây TC cống Vinh VệHồ sơ thiết kế BVTC.26,11 m2
49Tháo dỡ cống vuông V1000mmHồ sơ thiết kế BVTC.91 Đốt
50Nhổ cọc thép C300 sau khi thi côngHồ sơ thiết kế BVTC.421 m
51Nhổ cọc tre sau thi côngHồ sơ thiết kế BVTC.52,91 m
52Đào đất khơi dòng sau thi côngHồ sơ thiết kế BVTC.38,551 m3
53Đắp đất hoàn trả (đất tận dụng)Hồ sơ thiết kế BVTC.253,041 m3
Q Cầu hộp An Lưu 1 (4x(3.5x4))m :
1Bê tông khung hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.91,251 m3
2Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,215Tấn
3Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.2,916Tấn
4Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép d> 18mmHồ sơ thiết kế BVTC.5,491Tấn
5Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.8,81 m3
6Gia công cốt thép tường cánh Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,025Tấn
7Gia công cốt thép tường cánh Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,827Tấn
8Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.32,171 m3
9Gia công cốt thép sân cống, chân khay Đường kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,151Tấn
10Gia công cốt thép sân cống, chân khay Đường kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.3,543Tấn
11Gia công, lắp dựng kết cấu thép lan canHồ sơ thiết kế BVTC.0,7571 tấn
12Quét keo Sikadur732Hồ sơ thiết kế BVTC.107,891 m2
13Xây đá hộc gia cố mái taluy Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.43,511 m3
14Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.17,761 m3
15Quét nhựa đường khung hộpHồ sơ thiết kế BVTC.69,311 m2
16Bao tải tẩm nhựa đườngHồ sơ thiết kế BVTC.121 m2
17Lót vải địa kỹ thuật ART-15Hồ sơ thiết kế BVTC.241,361 m2
18Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài Hồ sơ thiết kế BVTC.10.3951 m
19Phá dỡ kết cấu BTCT cống cũHồ sơ thiết kế BVTC.50,395m3
20Đục bê tông thân cống cũHồ sơ thiết kế BVTC.107,89m2
21Phá dỡ kết cấu đá xâyHồ sơ thiết kế BVTC.21,77m3
22Đào móng công trình, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi)Hồ sơ thiết kế BVTC.89,21 m3
23Đào móng công trình, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế BVTC.356,791 m3
24Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Hồ sơ thiết kế BVTC.28,131 m3
25Đắp bột đá độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.324,261 m3
26Đắp đất chắn dòng thượng (Đất tận dụng)Hồ sơ thiết kế BVTC.70,171 m3
27Đào thoát nước tạm, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi)Hồ sơ thiết kế BVTC.244,081 m3
28Đào thoát nước tạm, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế BVTC.162,721 m3
29Đào kết cấu mặt đường cũHồ sơ thiết kế BVTC.2,751 m3
30Lắp đặt cống vuông V1000mm (Tận dụng trên tuyến)Hồ sơ thiết kế BVTC.111 Đốt
31Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5mHồ sơ thiết kế BVTC.901 m
32LD&TD phên tre vòng vây TC cống An Lưu 1Hồ sơ thiết kế BVTC.57,521 m2
33Tháo dỡ cống vuông V1000mmHồ sơ thiết kế BVTC.111 Đốt
34Nhổ cọc tre sau thi côngHồ sơ thiết kế BVTC.901 m
35Đào đất khơi dòng sau thi côngHồ sơ thiết kế BVTC.70,171 m3
36Đắp đất hoàn trả (đất tận dụng)Hồ sơ thiết kế BVTC.246,831 m3
37Cọc ván thép Lasen IVHồ sơ thiết kế BVTC.61,181 tấn
38Đóng cọc ván thép Lasen IV (Phần cọc ngập đất)Hồ sơ thiết kế BVTC.6031 m
39Đóng cọc ván thép Lasen IV (Phần cọc không ngập đất)Hồ sơ thiết kế BVTC.2011 m
40Nhổ cừ Larsen = búa rung 170KWHồ sơ thiết kế BVTC.6031 m
R Cầu hộp An Lưu 2 (2x(4x2.8))m :
1Bê tông khung hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.52,331 m3
2Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,076Tấn
3Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.2,139Tấn
4Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép d> 18mmHồ sơ thiết kế BVTC.2,826Tấn
5CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.7,391 m3
6Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.6,321 m3
7Gia công cốt thép tường cánh Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,015Tấn
8Gia công cốt thép tường cánh Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,489Tấn
9Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.14,631 m3
10Gia công cốt thép sân cống, chân khay Đường kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,054Tấn
11Gia công cốt thép sân cống, chân khay Đường kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.1,675Tấn
12Quét keo Sikadur732Hồ sơ thiết kế BVTC.61,991 m2
13Xây đá hộc gia cố mái taluy Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.34,651 m3
14Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.9,61 m3
15Lót bạt nilong gia cố mái taluyHồ sơ thiết kế BVTC.86,161 m2
16Quét nhựa đường khung hộpHồ sơ thiết kế BVTC.46,41 m2
17Bao tải tẩm nhựa đườngHồ sơ thiết kế BVTC.23,741 m2
18Lót vải địa kỹ thuật ART-15Hồ sơ thiết kế BVTC.97,611 m2
19Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài Hồ sơ thiết kế BVTC.5.2351 m
20Phá dỡ kết cấu BTCT cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ thiết kế BVTC.27,83m3
21Đục bê tông thân cống cũHồ sơ thiết kế BVTC.61,99m2
22Đào móng công trình, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi)Hồ sơ thiết kế BVTC.19,631 m3
23Đào móng công trình, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế BVTC.176,551 m3
24Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Hồ sơ thiết kế BVTC.20,11 m3
25Đắp bột đá độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.179,691 m3
26Đắp đất chắn dòng thượng, hạ lưu (Đất tận dụng)Hồ sơ thiết kế BVTC.270,531 m3
27Đào thoát nước tạm, đất cấp 2 (vận chuyển đổ đi)Hồ sơ thiết kế BVTC.72,61 m3
28Đào thoát nước tạm, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế BVTC.100,261 m3
29Đào kết cấu mặt đường cũHồ sơ thiết kế BVTC.2,361 m3
30Lắp đặt cống vuông V1000mm (Tận dụng trên tuyến)Hồ sơ thiết kế BVTC.111 Đốt
31Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m Đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC.3291 m
32LD&TD phên tre vòng vây TC cống An Lưu 2Hồ sơ thiết kế BVTC.194,11 m2
33Tháo dỡ cống vuông V1000mmHồ sơ thiết kế BVTC.111 Đốt
34Nhổ cọc tre sau thi côngHồ sơ thiết kế BVTC.3291 m
35Đào đất khơi dòng sau thi côngHồ sơ thiết kế BVTC.270,531 m3
36Đắp đất hoàn trả (đất tận dụng)Hồ sơ thiết kế BVTC.175,231 m3
S Cầu Long :
1Khoan vào đất trên cạn, PP phản tuần hòan M/khoan 80-200Knm;Đk lỗ khoan d1000mm; sâuHồ sơ thiết kế BVTC.239,71m
2Khoan vào đất trên cạn, PP phản tuần hòan M/khoan 80-200Knm;Đk lỗ khoan d1000mm; sâu>30mHồ sơ thiết kế BVTC.29,71m
3Bơm dung dịch ben tô nít chống sụt thành lỗ khoan trên cạnHồ sơ thiết kế BVTC.211,591m3
4Sản xuất kết cấu thép ống váchHồ sơ thiết kế BVTC.5,0161 tấn
5Lắp đặt, rút ống vách cọc khoan nhồi Trên cạn,đ/k cọc Hồ sơ thiết kế BVTC.541 m
6Đập đầu cọc bê tông, vận chuyển đổ điHồ sơ thiết kế BVTC.6,131 m3
7Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Hồ sơ thiết kế BVTC.245,4911 m3
8Bê tông cọc nhồi trên cạn D Hồ sơ thiết kế BVTC.213,471 m3
9Cốt thép cọc khoan nhồi... trên cạn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.2,008Tấn
10Cốt thép cọc khoan nhồi... trên cạn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.1,106Tấn
11Cốt thép cọc khoan nhồi... trên cạn Đường kính cốt thép >18mmHồ sơ thiết kế BVTC.23,268Tấn
12Gia công cóc nối thép D16mm, L=240mmHồ sơ thiết kế BVTC.6931 Bộ
13Sản xuất, lắp dựng thép tấm cọc khoan nhồiHồ sơ thiết kế BVTC.0,2871 tấn
14Lắp ống thăm dò thép đen D60mm dày 3.6mmHồ sơ thiết kế BVTC.5401 m
15Lắp ống thăm dò thép đen D114mm dày 3.2mmHồ sơ thiết kế BVTC.262,81 m
16Lắp đặt nút bịt đầu ống thép D60mmHồ sơ thiết kế BVTC.72Cái
17Lắp đặt nút bịt đầu ống thép D114mmHồ sơ thiết kế BVTC.36Cái
18Bơm vữa xi măng M300 trong ống thăm dòHồ sơ thiết kế BVTC.3,571 m3
19Đắp đất đảo thi công mố, trụ Độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.1.080,841 m3
20Đào móng công trình, đất cấp 2Hồ sơ thiết kế BVTC.66,851 m3
21Xếp bao tải đất 0.6x0.4x0.2m(đất tận dụng)Hồ sơ thiết kế BVTC.127,921 m3
22Đào hoàn trả mặt bằng sau thi côngHồ sơ thiết kế BVTC.992,61 m3
23Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 2x4 M100Hồ sơ thiết kế BVTC.3,431 m3
24Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnHồ sơ thiết kế BVTC.82,1741 m3
25Bê tông mố, trụ cầu trên cạn Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.80,961 m3
26Gia công c.thép mố, trụ cầu trên cạn Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,131Tấn
27Gia công c.thép mố, trụ cầu trên cạn Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.3,751Tấn
28Gia công c.thép mố, trụ cầu trên cạn Đ/kính cốt thép d> 18mmHồ sơ thiết kế BVTC.3,329Tấn
29Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Hồ sơ thiết kế BVTC.135,2691 m3
30Bê tông dầm bản cầu đổ =bơm BT Dầm bản, vữa BT đá 1x2 M500Hồ sơ thiết kế BVTC.133,271 m3
31Cốt thép dầm cầu Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.11,8061 tấn
32Cốt thép dầm cầu Đường kính cốt thép >18mmHồ sơ thiết kế BVTC.6,4251 tấn
33Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcHồ sơ thiết kế BVTC.7,181Tấn
34Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại của dầm cầu bảnHồ sơ thiết kế BVTC.384,61 m2
35Gia công tôn thép lỗ dầm bảnHồ sơ thiết kế BVTC.0,9941 tấn
36Cốt thép lỗ dầm bản Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,3591 tấn
37SXLD xà gồ gỗ 3x4cm lỗ dầm bảnHồ sơ thiết kế BVTC.5,051 m3
38Di chuyển dầm cầu bê tông Chiều dài dầm L=15mHồ sơ thiết kế BVTC.181 dầm
39Lao lắp dầm bê tông Chiều dài dầm L=15mHồ sơ thiết kế BVTC.181 dầm
40Bê tông mối nối ngang cầu(BT k co ngót) Vữa bê tông đá 1x2 M500 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.0,181 m3
41Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauHồ sơ thiết kế BVTC.0,282Tấn
42Lắp dựng ống thép luồn cáp dự ứng lựcHồ sơ thiết kế BVTC.74,881 m
43Lắp đặt neo cáp dự ứng lực (13-4)Hồ sơ thiết kế BVTC.161 bộ
44Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápHồ sơ thiết kế BVTC.0,141 m3
45Bê tông mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M400Hồ sơ thiết kế BVTC.48,121 m3
46Bê tông mối nối dọc (BT nở) Vữa bê tông đá 1x2 M400Hồ sơ thiết kế BVTC.5,271 m3
47Gia công cốt thép mặt cầu, mối nối Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,711Tấn
48Gia công cốt thép mặt cầu, mối nối Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.6,303Tấn
49Bê tông gờ chắn bánh Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.9,361 m3
50Gia công cốt thép gờ chắn bánh Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.1,79Tấn
51Gia công, lắp dựng kết cấu thép lan canHồ sơ thiết kế BVTC.3,2491 tấn
52Bê tông khe co giãn (k co ngót) Vữa bê tông đá 1x2 M300Hồ sơ thiết kế BVTC.4,331 m3
53Gia công cốt thép khe co giãn Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,572Tấn
54Quét keo Sikadur732 khe biến dạngHồ sơ thiết kế BVTC.27,121 m2
55Lắp đặt khe co dãn ray thépHồ sơ thiết kế BVTC.25,861 m
56LĐ ống thép mạ kẽm nối = PP hàn Đkính ống 150/160mmmHồ sơ thiết kế BVTC.3,61 m
57Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70 Lượng nhựa 0.5kg/m2Hồ sơ thiết kế BVTC.230,41 m2
58Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmHồ sơ thiết kế BVTC.230,41 m2
59Bê tông đá kê gối Vữa bê tông đá 1x2 M400 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.2,371 m3
60Gia công c.thép đá kê gối Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,293Tấn
61Gia công c.thép đá kê gối Đ/kính cốt thép d> 18mmHồ sơ thiết kế BVTC.0,057Tấn
62Sản xuất, lắp dựng k/c thép mạ kẽm đệm gối cầuHồ sơ thiết kế BVTC.2,8941 tấn
63Lắp đặt gối cầu cao su 47x300x600Hồ sơ thiết kế BVTC.361 Bộ
64Rót vữa Sikagrout 214-11Hồ sơ thiết kế BVTC.0,641 m3
65Rót nhựa bitum chốt neo dầmHồ sơ thiết kế BVTC.0,021 m3
66Bê tông bản quá dộ Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.15,61 m3
67Gia công cốt thép bản quá độ Đường kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,019Tấn
68Gia công cốt thép bản quá độ Đường kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.1,378Tấn
69Gia công cốt thép bản quá độ Đường kính cốt thép d>18mmHồ sơ thiết kế BVTC.1,123Tấn
70CPĐD Dmax37.5mm đệm bản quá độHồ sơ thiết kế BVTC.20,161 m3
71Bao tải tẩm nhựa chét khe nốiHồ sơ thiết kế BVTC.251 m2
72LĐ ống nhựa PVC D30mm dày 2mmHồ sơ thiết kế BVTC.51 m
73S/xuất, lắp đặt, tháo dỡ k/cấu thép hàng rào công trườngHồ sơ thiết kế BVTC.3,324Tấn
74Bê tông móng hàng rào công trường Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.0,691 m3
75Phá dỡ kết cấu BT móng sau thi côngHồ sơ thiết kế BVTC.0,69m3
76San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.444,571 m3
77Cấp phối đá dăm bãi đúc dầm dày 15cm:Hồ sơ thiết kế BVTC.76,51 m3
78Phá dỡ k/c BTCT cầu cũHồ sơ thiết kế BVTC.86,48m3
79Phá dỡ bê tông cọc, cắt thép dưới nước dưới nướcHồ sơ thiết kế BVTC.0,16m3
80Nhổ cọc BTCT cầu cũHồ sơ thiết kế BVTC.2401 m
81Cẩu cọc đã cắt từ xà lan lên bờHồ sơ thiết kế BVTC.201 Cọc
82Bê tông bệ đúc dầm Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.22,591 m3
83Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.2,481 m3
84Gia công cốt thép bệ đúc dầm Đường kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,348Tấn
85Gia công cốt thép bệ đúc dầm Đường kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,57Tấn
86Gia công cốt thép bệ đúc dầm Đường kính cốt thép d>18mmHồ sơ thiết kế BVTC.0,952Tấn
87Sản xuất, lắp dựng k.cấu thép tấm bệ đúc dầmHồ sơ thiết kế BVTC.0,0251 tấn
88Đá dăm đầm chặt dày 5cmHồ sơ thiết kế BVTC.1,151 m3
89Tháo dỡ k.cấu thép tấm bệ đúc dầmHồ sơ thiết kế BVTC.0,0251 tấn
90Phá dỡ, vận chuyển đổ đi k/c BTCT bệ đúc dầmHồ sơ thiết kế BVTC.25,07m3
T Nút giao, gia cố mái, ATGT Cầu Long :
1Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmHồ sơ thiết kế BVTC.221,971 m2
2Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Hồ sơ thiết kế BVTC.221,971 m2
3Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 17cmHồ sơ thiết kế BVTC.37,731 m3
4Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cmHồ sơ thiết kế BVTC.39,951 m3
5Đào đất KPHHồ sơ thiết kế BVTC.49,221 m3
6Đào bậc cấp Đất cấp IIIHồ sơ thiết kế BVTC.19,21 m3
7Đắp bột đá độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.29,91 m3
8Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.502,91 m3
9Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0.98Hồ sơ thiết kế BVTC.17,811 m3
10Trồng cỏ mái taluy nền đườngHồ sơ thiết kế BVTC.229,461 m2
11Xây đá hộc tường chắn Vữa XM cát vàng M 100Hồ sơ thiết kế BVTC.48,351 m3
12Xây đá hộc móng tường chắn Vữa XM cát vàng M 100Hồ sơ thiết kế BVTC.66,021 m3
13Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Hồ sơ thiết kế BVTC.21,781 m3
14Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnHồ sơ thiết kế BVTC.6,211 m2
15Đá dăm tầng lọc ngượcHồ sơ thiết kế BVTC.11 m3
16Lót vải địa kỹ thuật ART-15Hồ sơ thiết kế BVTC.11,81 m2
17LĐ ống nhựa PVC D90mm dày 3mmHồ sơ thiết kế BVTC.81 m
18Đào móng công trình, đất cấp 2Hồ sơ thiết kế BVTC.338,871 m3
19Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.88,681 m3
20Xây đá hộc gia cố mái taluy Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.65,971 m3
21Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Hồ sơ thiết kế BVTC.37,41 m3
22Xây đá hộc gia cố mái taluy Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.4,861 m3
23Bê tông tường chắn Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.18,721 m3
24Bê tông móng tường chắn Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.18,541 m3
25Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Hồ sơ thiết kế BVTC.3,011 m3
26Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài Hồ sơ thiết kế BVTC.3.4841 m
27Đào móng công trình, đất cấp 2Hồ sơ thiết kế BVTC.62,191 m3
28Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.16,021 m3
29Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngHồ sơ thiết kế BVTC.4,5m2
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn D70cmHồ sơ thiết kế BVTC.21 Cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 60x30cmHồ sơ thiết kế BVTC.21 Cái
U Cầu tạm :
1Dầm thép I600, I200Hồ sơ thiết kế BVTC.6,8761 tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ dầm cầu thép các loạiHồ sơ thiết kế BVTC.6,8761 tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ k/cấu thép hệ liên kết dầmHồ sơ thiết kế BVTC.3,1331 tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Thép tấm sàn bản mặt cầuHồ sơ thiết kế BVTC.2,8831 tấn
5SX lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép lan can cầu tạmHồ sơ thiết kế BVTC.0,1891 tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu gỗ chèn 150x143x177Hồ sơ thiết kế BVTC.0,021 m3
7Làm và tháo dỡ thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mHồ sơ thiết kế BVTC.1241 rọ
8Đào móng công trình, đất cấp 2Hồ sơ thiết kế BVTC.22,361 m3
9Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Hồ sơ thiết kế BVTC.437,061 m2
10Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Hồ sơ thiết kế BVTC.437,061 m2
11Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp trên, dày 15cmHồ sơ thiết kế BVTC.65,561 m3
12Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 15cmHồ sơ thiết kế BVTC.65,561 m3
13Đào đất KPHHồ sơ thiết kế BVTC.247,461 m3
14Đào nền đường Đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC.23,161 m3
15Đào bậc cấp Đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC.14,591 m3
16Đào khuôn đường Đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC.7,171 m3
17Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0.95Hồ sơ thiết kế BVTC.1.3001 m3
18Đào tuyến tránh hoàn trảHồ sơ thiết kế BVTC.1.001,781 m3
V Đảm bảo giao thông thi công Cầu Long :
1Lắp đặt ống nhựa D76mm dày 1.8mmHồ sơ thiết kế BVTC.8,41 m
2Vữa xi măng M100 đổ trong ống nhựaHồ sơ thiết kế BVTC.0,071 m3
3Sơn phản quangHồ sơ thiết kế BVTC.2,11 m2
4Dây nhựa PVC trắng, đỏHồ sơ thiết kế BVTC.701 m
5Bê tông chân đế Vữa bê tông đá 1x2 M150Hồ sơ thiết kế BVTC.0,071 m3
6SXLD rào chắn thép hộp 50x50x4Hồ sơ thiết kế BVTC.0,1421 tấn
7Sơn phản quangHồ sơ thiết kế BVTC.4,521 m2
8LĐ biển báo phản quang tam giác trên rào chắn Biển tam giác cạnh 70cmHồ sơ thiết kế BVTC.41 Cái
9LĐ biển báo phản quang hình tròn trên rào chắn Biển tròn D70cmHồ sơ thiết kế BVTC.21 Cái
10Đèn tín hiệu(trên rào chắn và cột phân làn) +) Biển báo đảm bảo giao thông trên tuyến :Hồ sơ thiết kế BVTC.61 Cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmHồ sơ thiết kế BVTC.21 Cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm+Biển tam giác cạnh 70cmHồ sơ thiết kế BVTC.21 Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong 05 năm trở lại đây (từ 2016 đến nay) khi đạt 1 trong 2 điều kiện sau:1. Có xác nhận đã thi công hoàn thành:- 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên, trong đó có thi công các hạng mục:+ Thi công nền đường K95-98.+ Thi công móng đường CPĐD, mặt đường BTN.+ Thi công hệ thống cống thoát nước.+ Hệ thống an toàn giao thông: lắp đặt cọc tiêu, biển báo, sơn vạch kẻ đường ...+ Giá trị hợp đồng tương tự phải ≥ 28 tỷ đồng.- Và 01 hợp đồng thi công công trình Cầu (móng khoan cọc nhồi, dầm BTCT dự ứng lực) có giá trị ≥4,5 tỷ đồng.2. Có xác nhận đã thi công hoàn thành:- 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có thi công các hạng mục:+ Thi công nền đường K95-98.+ Thi công móng đường CPĐD, mặt đường BTN.+ Thi công hệ thống cống thoát nước.+ Hệ thống an toàn giao thông: lắp đặt cọc tiêu, biển báo, sơn vạch kẻ đường ...+ Tổng giá trị hai hợp đồng tương tự phải ≥ 28 tỷ đồng.- Và 01 hợp đồng thi công công trình Cầu (móng khoan cọc nhồi, dầm BTCT dự ứng lực) có giá trị ≥4,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp IV trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.55
2 Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình Đường bộ 2 phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp IV trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên.55
3 Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình Cầu 1 phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Cầu từ cấp III hoặc 02 công trình Cầu từ cấp IV trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu hạng III trở lên.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (máy) V≥0,7m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Máy ủi (máy) ≥110 CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy san (máy) Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Lu rung (máy) ≥25T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực4
5 Lu bánh thép (cái) 4
6 Lu bánh thép (cái) ≥12 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Lu lốp (cái) ≥16 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Trạm trộn bê tông nhựa (tram) có công suất ≥80T/h, đặt cách công trình không quá 70km, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy tưới nhựa (máy) Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy rãi CPĐD, rãi BTN (máy) Có bề rộng vệt rãi tối đa ≥5,5m, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
11 Máy khoan cọc nhồi (máy) Đường kính =1m, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.1
12 Thiết bị lao lắp dầm cầu (bộ) Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.1
13 Trạm sản xuất BTXM (trạm hoặc Hợp đồng mua BTXM thương phẩm) Có hệ thống cân vật liệu theo trọng lượng, và có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.1
14 Ván khuôn dầm 15m (bộ) Có chứng minh hợp lệ1
15 Máy toàn đạc (máy) Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->