Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp lắp đặt VTTB TBA 110kV, cung cấp lắp đặt hệ thông thông tin Scada - dự án: Đường dây và TBA 110kV Thanh Thuỷ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210933873-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Cung cấp lắp đặt VTTB TBA 110kV, cung cấp lắp đặt hệ thông thông tin Scada - dự án: Đường dây và TBA 110kV Thanh Thuỷ
Số hiệu KHLCNT 20210823574
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 15:26:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,215,394,207 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV trở lên có chủng loại hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu.+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua.Có cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuất các thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong Hợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầu tư tới cách dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Cung cấp lắp đặt VTTB TBA 110kV, cung cấp lắp đặt hệ thông thông tin Scada - dự án: Đường dây và TBA 110kV Thanh Thuỷ
Đường dây và TBA 110kV Thanh Thuỷ
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%; - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan có chức năng của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: Tài liệu kỹ thuật, bao gồm các bản vẽ về kích thước, trọng lượng, các hướng dẫn, lắp đặt, vận hành, bảo trì..., biên bản thí nghiệm các hạng mục, thông số kỹ thuật theo đúng TCVN hiện hành và IEC quy định tại Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V, các tài liệu liên quan khác; - Nhà sản xuất phải có 5 năm kinh nghiệm sản xuất hàng hóa tương tự gói thầu này. - Catalogue, bản vẽ và các tài liệu có liên quan (nếu có); - Liệt kê chi tiết về cam kết kỹ thuật và tài liệu về kỹ thuật cơ bản của hàng hoá chào thầu để chứng minh tính đáp ứng về cơ bản của hàng hoá và dịch vụ chào thầu so với những thông số kỹ thuật yêu cầu của HSMT; - Chứng chỉ chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương cấp cho nhà sản xuất hàng hóa; - 02 thư xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hóa chào thầu đã được vận hành thành công trên lưới điện Việt Nam. - Biên bản thí nghiệm mẫu (Type Test) theo quy định của TCVN, IEC của một đơn vị thí nghiệm độc lập có uy tín thực hiện. Đối với thiết bị Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến dòng điện 110kV, Biến điện áp 110kV, tủ trung thế hợp bộ 35kV, 22kV, biên bản thí nghiệm mẫu (Type Test) phải được thực hiện bởi một đơn vị thí nghiệm độc lập thuộc danh sách các phòng thí nghiệm dưới đây: KEMA Netherlands; CESI Italy; PEHLA Germany; STLA Sweden; LABEIN(Tecnalia) Spain; ABB High Power Laboratory Sweden; AREVA Energietechnik GmbH High-Voltage Institute Kassel Germany; CERDA France; SIEMENS AG, EV MNK TVM1 Germany; ASTA UK; SATS (Scandinavian Association for Testing of Electrical Power Equipment) Norway; STRI AB Sweden; ESEF France; STLNA North America; POWER TECH LAB Canada; IPH Germany; A2LA (American Association for Laboratory Accreditation) USA; UKAS (United Kingdom Accreditation Service) UK; CPRI India;
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá giao hàng tại kho của người mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) - Bảng chào dịch vụ liên quan đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 20 năm
E-CDNT 15.2
Ủy quyền/Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong HSDT nhà thầu không đóng kèm ủy quyền/giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt điện 3 pha SF6 - 123kV; 1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)3MáyTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 110KV
2Dao cách ly 3 pha 123kV; 1250A-31,5kA/1s- 2 tiếp đất (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)5BộTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 110KV
3Dao cách ly 3 cực 123kV; 1250A -31,5kA/1s - 1 tiếp đất (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)3BộTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 110KV
4Dao nối đất 1 pha 72kV; 400A - 31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)1BộTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 110KV
5Biến dòng điện 1 pha, 123kV 400-600-800-1200/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)6BộTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 110KV
6Biến dòng điện 1pha, 123kV 200-400-600-800/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)3BộTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 110KV
7Biến điện áp 123kV; 1 pha, kiểu tụ, ngoài trời (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)8BộTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 110KV
8Chống sét van 110kV, 1 pha (bao gồm cả trụ đỡ, cả máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)3BộTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 110KV
9Chống sét van 72kV, 1 pha (bao gồm cả trụ đỡ, cả máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)1BộTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 110KV
10Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s1TủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 35KV
11Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 38,5kV-630A-25kVA/1s4TủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 35KV
12Tủ đo lường hợp bộ 38,5kV1TủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 35KV
13Tủ dao cắm 38,5kV - 1250A-25kA/1s1TủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 35KV
14Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s1TủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 22KV
15Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 24kV-630A-25kVA/1s3TủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 22KV
16Tủ đo lường hợp bộ 24 kV1TủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 22KV
17Tủ cầu dao, cầu chì 24kV-25kA/1s(tự dùng)1TủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 22KV
18Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s1TủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 22KV
19Tủ phân phối xoay chiều (380/220-AC)1TủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ XOAY CHIỀU -1 CHIỀU
20Tủ phân phối một chiều 220V-DC (thiết bị được bố trí trong 2 tủ)1HTTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ XOAY CHIỀU -1 CHIỀU
21Tủ chỉnh lưu nguồn 1 chiều (tủ nạp)2TủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ XOAY CHIỀU -1 CHIỀU
22Bộ ắc quy 220-200Ah (bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện)2BộTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ XOAY CHIỀU -1 CHIỀU
23Hệ thống giám sát Ắc quy Online- Giám sát online các thông số hệ thống cho 02 giàn ắc quy 2x110 bình: điện áp, dòng tải, nhiệt độ, nội trở. Kết nối máy chủ, giám sát từ xa, cảnh báo từ xa)- Hệ thống bao gồm: Bộ xử lý trung tâm, các thiết bị chuyển mạch đo lường, các đầu đo cho hệ thống ắc quy 220VDC, phần mềm giám sát đi kèm)1HTTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ XOAY CHIỀU -1 CHIỀU
24Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA T11TủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
25Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ ĐZ2TủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
26Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn liên lạc 110kV1TủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
27Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV1TủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
28Tủ đấu dây ngoài trời4TủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
29Tủ công tơ trọn bộ cho đo đếm xa (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 12 công tơ/tủ- Công tơ do EVNNPC cấp)2TủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
30Cáp 2x2,5 mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
31Cáp 4x2,5 mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
32Cáp 4x4 mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
33Cáp 14x2,5mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
34Cáp 19x2,5 mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
35Cáp 1x16(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
36Cáp 1x35(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
37Cáp 3x10+1x6(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
38Phụ kiện cáp nhị thứ (đầu cốt, dây thít,…)1Theo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
39Sứ đứng 110kV (kèm trụ đỡ và phụ kiện đầy đủ )15bộTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
40Ống hợp kim nhôm F80/70; l=10m60mTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
41Kẹp rẽ nhánh T giữa ống nhôm D80 và dây ACSR-2406cáiTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
42Kẹp dây ACSR 240 (lèo phụ thanh cái xuống DCL)3CáiTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
43Kẹp rẽ nhánh T giữa ống nhôm D80 và dây ACSR-40024cáiTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
44Chuỗi cách điện 110kV đỡ dây ACSR-4006chuỗiTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
45Kẹp nối dạng phẳng ống nhôm Ø80/70 với ACSR4006CáiTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
46Kẹp dây ACSR 400 (lèo phụ thanh cái xuống DCL)6CáiTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
47Kẹp rẽ nhánh T giữa dây ACSR-400 và dây ACSR-4002cáiTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
48Kẹp cực cách điện đứng 110kV đỡ ống D80/7012cáiTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
49Kẹp cực cách điện đứng 110kV đỡ dây ACSR-4003cáiTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
50Dây nhôm lõi thép ACSR 240/3266mTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
51Dây nhôm lõi thép ACSR 400/51228mTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
52Dây cáp, PK kết nối các tủ AC, DC. CL1TBTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
53Máy tính chủ ứng dụng Application Server/HMI computer/Communication & Gateway (gồm 2 màn hình 32 inch) kèm hệ điều hành Windows và phần mềm office có bản quyền1BộTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG SCADA
54Máy tính Communication & Gateway kèm hệ điều hành Windows và phần mềm office có bản quyền1BộTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG SCADA
55Bộ thu tín hiệu GPS+ Giá lắp+ Card chuẩn PCI1BộTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG SCADA
56Hệ thống mạng LAN- Switch Industrial Ethernet Switch (Layer 2 - IEC 61850 Switch 4 port FO/LC connector, 16 port hoặc 24 port RJ45) (LAN Switch) đủ để kết nối và mở rộng hệ thống- Cáp quang- Cáp mạng CAT 6- Các phụ kiện kèm theo( đầu cáp, hộp nối cáp, hạng mạng…)1HTTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG SCADA
57Bộ Inverter 220V AC/DC 5000VA2BộTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG SCADA
58Máy in A3/A41BộTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG SCADA
59Tủ máy tính kết hợp tủ nguồn1TủTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG SCADA
60Bàn điều khiển1BộTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG SCADA
61Phụ kiện đấu nối hệ thống SCADA (cáp nguồn, đây nhẩy, đầu cốt ống luồn cáp, phụ kiện đầu cáp, hộp nối cáp…)đủ để lắp đặt hoàn thiện hệ thống1Trọn bộTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG SCADA
62Thiết bị quang Switch Layer 32BộTheo chương V -E.HSMTTHIẾT BỊ VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV THANH THỦY
63Thiết bị bảo mật thông tin Firewall2BộTheo chương V -E.HSMTTHIẾT BỊ VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV THANH THỦY
64Tủ thông tin1TủTheo chương V -E.HSMTTHIẾT BỊ VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV THANH THỦY
65Vật liệu lắp đặt (Cáp quang Nonmetannic, Hộp ODF, cáp mạng LAN, cáp cấp nguồn AC, DC các loại kèm theo dầy đủ phụ kiện như đầu cốt các loại, nhãn cáp, cổ cáp, dây tiếp địa…, hàng kẹp, Aptomat các loại và các vật liệu cần thiết khác cho lắp đặt, vận hành hệ thống).1Theo chương V -E.HSMTTHIẾT BỊ VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV THANH THỦY
66Dây nhảy quang2sợiTheo chương V -E.HSMTTHIẾT BỊ VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV TRUNG HÀ
67Module SFP 40km1CáiTheo chương V -E.HSMTTHIẾT BỊ VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV TRUNG HÀ
68Dây nhảy quang2sợiTheo chương V -E.HSMTTHIẾT BỊ VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV PHỐ VÀNG
69Module SFP 40km1CáiTheo chương V -E.HSMTTHIẾT BỊ VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV PHỐ VÀNG
70Camera PTZ giám sát vận hành thiết bị ngoài trời kèm cắt lọc sét (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ.2BộTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG CAMERA
71Camera PTZ giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại 360 độ cố định) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ, bộ cắt lọc sét nguồn 20kA.6BộTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG CAMERA
72Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ.5BộTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG CAMERA
73Tủ Camera, gồm các thiết bị chính:- Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB): 01 bộ- Switch Network Layer 2 (24 port): 01 bộ- Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3kVA: 01 bộ- Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời :07 bộ- Hộp phối quang ODF: 01 bộ- Bộ chống sét mạng LAN: 01 bộ- Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA: 05 cặp- Dây nhảy quang: 07 cặp- Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …): 01 vỏ1TủTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG CAMERA
74Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66, mỗi hộp gồm các thiết bị chính:+ Aptomat 1 pha 10A: 01 cái+ Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 bộ+ Bộ chuyển đổi quang điện: 01 bộ+ Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ+ Dây nhảy quang : 01 cặp+ Adapter 220VAVC/DC: 01 cái+ Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ: 01 vỏ7HộpTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG CAMERA
75Màn hình quan sát màu chuyên dụng loại 41 inch1CáiTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG CAMERA
76Phần mềm Camera tại trung tâm điều khiển( kết nối mở, có bản quyền hợp pháp tương thích với hệ thống tại Trung tâm điều khiển xa1Trọn bộTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG CAMERA
77Vật liệu và phụ kiện đấu nối phần camera: Cột thép đỡ camera, Cáp quang, Dây tín hiệu, Cáp cấp nguồn, Aptomat cấp nguồn, Ống nhựa luồn cáp ... để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống Camera./.1Theo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG CAMERA
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV trở lên có chủng loại hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu.+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua.Có cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuất các thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong Hợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầu tư tới cách dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->