Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039103-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211039060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 10:46:00 đến ngày 2021-10-24 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,274,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8824E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.392.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn BTXM ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn VXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học số 2 xã Bảo Hà, huyện Bảo Yên
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sông Hồng Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT (hoặc dự án hoặc bản vẽ thi công), Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI
1Đào móng trụ, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT413,795m3
2Đào giằng móng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,841m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,188m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,568m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,123100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,562tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,613m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,249tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,308tấn
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,538m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,21m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,101100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,128tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,87tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,769tấn
18Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,309m3
19Xây móng bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,026m3
20Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,539m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,47m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,47m2
23Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,184100m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,417m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,999100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,438100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,136tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,676tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,742tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,006m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,028m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,383100m2
33Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,12tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,189tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,952tấn
37Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT203,955m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT203,955m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT427,33m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT427,33m2
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,62m3
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,378m3
43Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,386100m2
44Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,197100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,531tấn
46Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT418,359m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT418,359m2
48Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT779,217m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT779,217m2
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,303m3
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,618m3
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,21m3
53Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,52100m2
54Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,689100m2
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095100m2
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,896tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,541tấn
59Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095tấn
60Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,74m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,74m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,2m
63Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,551m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,551m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,107m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,107m2
67Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,431m3
68Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,704100m2
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,639tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,332tấn
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,862m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,862m2
73Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,414m3
74Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143,703m3
75Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,223m3
76Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,174m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,806m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,806m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,528m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,528m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139,263m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139,263m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT593,418m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,931m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT654,349m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT466,033m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT466,768m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,477m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,477m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT525,51m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT526,245m2
92Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,655m3
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT248,334m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,28m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT248,334m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,28m2
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108tấn
98Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,199m3
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,774m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,973m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,213m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,213m2
103Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,186100m
104Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,67tấn
105Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,536tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,2641m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,6641m2
108Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,083m2
109Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,12m2
110Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,098m3
111Rải bạt dứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,91100m2
112Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT747,576m2
113Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT362,95m2
114Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,693m3
115Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,499m3
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,78m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,844m2
118Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114m
119Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,072m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,008m2
121Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114m
122Lợp mái che tường bằng tôn thường dày 0.4lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,044100m2
123Gia công xà gồ thép hình CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,562tấn
124Gia công thanh kèo thép UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,666tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT364,6691m2
126Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,228tấn
127Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6m3
128Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,236100m2
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,183tấn
130Lắp dựng thép D12 chờ hàn xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032tấn
131Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036m3
132Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
133Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,4381m2
135Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,504m2
136Bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
137Khoá Việt Tiệp + tay càiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
138Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,751m2
139Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,376m2
140Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132,87m2
141Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,435m2
142Lắp dựng vách ngăn, cửa đi bằng tấm compact chống ẩm dày 12mm đã bao gồm phụ kiện Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,257m2
143Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 8mm, khung trần VTC-TopLineTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,681m2
144Nhân công lắp đặt trần thạch cao, vách compactTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,938m2
145Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (2,5 tháng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,76100m2
146Cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray (giá đã bao gồm sơn 3 nước, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,896m2
147Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,044tấn
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,3521m2
149Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,5m2
150Gia công cửa sắt bằng sv rỗngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,527tấn
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT355,3421m2
152Gia công cửa sắt thép tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,412tấn
153Gia công cửa sắt thép vuông đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,292tấn
154Gia công cửa sắt thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,091tấn
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT212,3181m2
156Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,286m2
157Sản xuất lắp đặt gioăng cao su ốp kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.532md
158Nẹp nhôm U15x10x0.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,432kg
159Vít bắt nẹp nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6.296cái
160Bản lềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT434Cái
161Khoá cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
162Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179,46m2
163Xây bậc thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,863m3
164Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,499m2
165Gia công lan can Inox trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,114tấn
166Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,49m2
167Quả cầu Inox (CBBS Quý 1/2021)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Quả 
168Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9911m3
169Lót cát đáy móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,713m3
170Đắp đất nền bậc bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,444m3
171Rải lớp bạt dứa lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,615100m2
172Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,171m3
173Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,487m3
174Ván khuôn móng bậcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,197100m2
175Xây móng bằng gạch đặc BT ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,207m3
176Xây tam cấp bằng gạch đặc BT ko nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7m3
177Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,778m2
178Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,099m2
179Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,099m2
180Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3381m3
181Lót cát đáy móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,115m3
182Đắp đất nền bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,099m3
183Rải lớp giấy dầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,129100m2
184Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,382m3
185Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,295m3
186Ván khuôn móng bậcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m2
187Xây tam cấpbằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,431m3
188Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,622m2
189Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09m2
190Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09m2
191Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,259m2
192Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,38m
193Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,78m
194Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,029m3
195Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,102100m2
196Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095tấn
197Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
198Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,36m2
199Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,005m3
200Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,603m2
201Đắp phào kép, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,56m
202Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,603m2
203Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,234m2
204Đào rãnh, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,93m3
205Lót cát đáy móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,83m3
206Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026100m3
207Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,044m3
208Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,706m2
209Trát thành rãnh dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,412m2
210Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,412m2
211Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,822m3
212Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m2
213Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,351tấn
214Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210cái
215SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008tấn
216SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018tấn
217Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1861m2
218Đào hố ga, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,248 m3
219Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,065m3
220Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,617m3
221Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,199m3
222Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36m2
223Trát thành hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,632m2
224Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,632m2
225Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044m3
226Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m2
227Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045m3
228Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002100m2
229Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003tấn
230Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cấu kiện
231Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,918m3
232Rải bạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,384100m2
233Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,836m3
234Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,361m2
235Đào bể tự hoại, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,552m3 
236Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,46m3
237Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,92m3
238Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m3
239Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012100m2
240Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,083tấn
241Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,861m3
242Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032100m2
243Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111tấn
244Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
245Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41cấu kiện
246Xây bể chứa bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,927m3
247Trát thành bể dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,955m2
248Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,955m2
249Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,625m2
250Cút sành D100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
251Lắp đặt bóng đèn FS 40/36*2 CM1*ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90bộ
252Lắp đặt đèn ốp trần Compact 20WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33bộ
253Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
254Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
255Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
256Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
257Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
258Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
259Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
260Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
261Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
262Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
263Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
264Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
265Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
266Lắp đặt công tắc 1 hạt hai chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
267Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
268Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây dẫn D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
269Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
270Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
271Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190m
272Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.840m
273Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 39x18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170m
274Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 24x14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m
275Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
276Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
277Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62m
278Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106m
279Đóng cọc Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
280Ống thép bảo vệ dây xuống L50x50x5x2000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
281Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
282Lắp đặt van phaoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
283Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
284Lắp đặt vòi chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
285Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
286Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
287Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,38100m
288Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,15100m
289Lắp đặt T nhựa PPR ren trong D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
290Lắp đặt T nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
291Lắp đặt T nhựa PPR D50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
292Lắp đặt T nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
293Lắp đặt T nhựa PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cái
294Lắp đặt T nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cái
295Lắp đặt côn thu PPR D50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
296Lắp đặt côn thu PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
297Lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58cái
298Lắp đặt Măng xông PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
299Lắp đặt Măng xông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
300Lắp đặt Măng xông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
301Lắp đặt cút PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
302Lắp đặt cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
303Lắp đặt cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
304Lắp đặt van khoá D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
305Lắp đặt van khoá D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
306Lắp đặt van khoá D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
307Lắp đặt Zacco ren ngoải D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
308Lắp đặt T kẽm D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
309Máy bơm nước chìm (LUBI). Công xuất 2HP-1,5KW. Lưu lượng 36-50m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
310Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21bộ
311Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
312Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
313Lắp đặt phếu thoát sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
314Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,94100m
315Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,43100m
316Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
317Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
318Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
319Lắp đặt cút PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
320Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
321Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84cái
322Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
323Lắp đặt T nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
324Lắp đặt T nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
325Lắp đặt T nhựa PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
326Lắp đặt côn thu PVC D110/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
327Lắp đặt côn thu PVC D110/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
328Lắp đặt côn thu PVC D90/34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
329Lắp đặt côn thu PVC D90/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
330Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,721m3
331Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,137100m3
332Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m3
333Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,698100m
334Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
335Quả cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
336Bảng chống lóa học sinh kích thước (3,0x1,2m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
337Bình chữa cháy bột ABC (4kg)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bình
338Bình chữa cháy khí CO2 (3kg)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bình
339Giá để 3 bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
340Nội quy + Tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
341Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,97610m2
342Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,347m3
343Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,001m3
344Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,49m3
345Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,241tấn
346Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,189m3
347Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,95710m2
348Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,65810m2
349Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7110m2
350Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,564m3
351Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,18m3
352Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,275m3
353Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049tấn
354Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,354tấn
355Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075tấn
356Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,565tấn
357Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,119tấn
358Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,092tấn
359Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,977100m2
360Vận chuyển Xi măng lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,011tấn
361Vận chuyển Xi măng lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,879tấn
362Vận chuyển Xi măng lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049tấn
363Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,166tấn
364Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02tấn
365Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,553tấn
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Rải giấy dầu lớp cách lyĐơn giá chỉ tính phần vật liệu8,921100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Đơn giá chỉ tính phần vật liệu95,959m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,911m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,72m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,975100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,103tấn
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,95m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,294100m
9Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,681m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,145100m3
12Bê tông tường Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,406100m2
14Đệm VXM #25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,66m3
15Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Đơn giá chỉ tính phần vật liệu51,305m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyĐơn giá chỉ tính phần vật liệu2,85100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐơn giá chỉ tính phần vật liệu0,399100m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngĐơn giá chỉ tính phần vật liệu0,27100m2
19Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngĐơn giá chỉ tính phần vật liệu4,510m
20Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,106100m3
21Vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,475m3
22Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,855m3
23Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,47m3
24Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,247100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,792m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,167tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131cấu kiện
31Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,994100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,994100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8824E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.392.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).32
3 Cán bộ phụtrách an toànlao động 1 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt2
3 Máy trộn BTXM ≥250 lít Hoạt động tốt2
4 Máy trộn VXM Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
7 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt2
8 Máy hàn Hoạt động tốt2
9 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
12 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->