Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211039103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211039060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 10:46:00 đến ngày 2021-10-24 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,274,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8824E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.392.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn BTXM ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn VXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học số 2 xã Bảo Hà, huyện Bảo Yên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT (hoặc dự án hoặc bản vẽ thi công), Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 413,795 | m3 |
| 2 | Đào giằng móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,841 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,188 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,568 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,123 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,562 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,613 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,308 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,538 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,21 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,101 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,128 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,87 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,769 | tấn |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,026 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,539 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,47 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,47 | m2 |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,184 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,417 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,999 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,438 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,136 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,676 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,742 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,006 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,028 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,383 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,12 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,189 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,952 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 203,955 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 203,955 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 427,33 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 427,33 | m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,62 | m3 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,378 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,386 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,197 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,531 | tấn |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 418,359 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 418,359 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 779,217 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 779,217 | m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,303 | m3 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,618 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,52 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,689 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,896 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,541 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,74 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,74 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,2 | m |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,551 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,551 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,107 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,107 | m2 |
| 67 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,431 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,639 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,862 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,862 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,414 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143,703 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,223 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,174 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,806 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,806 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,528 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,528 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,263 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,263 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 593,418 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,931 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 654,349 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 466,033 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 466,768 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,477 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,477 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 525,51 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 526,245 | m2 |
| 92 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,655 | m3 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 248,334 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,28 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 248,334 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,28 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,199 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,774 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,973 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,213 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,213 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 104 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 105 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,536 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,264 | 1m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,664 | 1m2 |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,083 | m2 |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,12 | m2 |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,098 | m3 |
| 111 | Rải bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,91 | 100m2 |
| 112 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 747,576 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 362,95 | m2 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,693 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,499 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,78 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,844 | m2 |
| 118 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114 | m |
| 119 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,072 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,008 | m2 |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114 | m |
| 122 | Lợp mái che tường bằng tôn thường dày 0.4ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,044 | 100m2 |
| 123 | Gia công xà gồ thép hình C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,562 | tấn |
| 124 | Gia công thanh kèo thép U | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,666 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 364,669 | 1m2 |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,228 | tấn |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 128 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 130 | Lắp dựng thép D12 chờ hàn xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 133 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,438 | 1m2 |
| 135 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,504 | m2 |
| 136 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Khoá Việt Tiệp + tay cài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,751 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,376 | m2 |
| 140 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132,87 | m2 |
| 141 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,435 | m2 |
| 142 | Lắp dựng vách ngăn, cửa đi bằng tấm compact chống ẩm dày 12mm đã bao gồm phụ kiện Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,257 | m2 |
| 143 | Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 8mm, khung trần VTC-TopLine | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,681 | m2 |
| 144 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao, vách compact | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,938 | m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (2,5 tháng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,76 | 100m2 |
| 146 | Cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray (giá đã bao gồm sơn 3 nước, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,896 | m2 |
| 147 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,044 | tấn |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,352 | 1m2 |
| 149 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,5 | m2 |
| 150 | Gia công cửa sắt bằng sv rỗng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,527 | tấn |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 355,342 | 1m2 |
| 152 | Gia công cửa sắt thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 153 | Gia công cửa sắt thép vuông đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 154 | Gia công cửa sắt thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 212,318 | 1m2 |
| 156 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,286 | m2 |
| 157 | Sản xuất lắp đặt gioăng cao su ốp kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.532 | md |
| 158 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,432 | kg |
| 159 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6.296 | cái |
| 160 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 434 | Cái |
| 161 | Khoá cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 162 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 179,46 | m2 |
| 163 | Xây bậc thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,863 | m3 |
| 164 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,499 | m2 |
| 165 | Gia công lan can Inox tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 166 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,49 | m2 |
| 167 | Quả cầu Inox (CBBS Quý 1/2021) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Quả |
| 168 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,991 | 1m3 |
| 169 | Lót cát đáy móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,713 | m3 |
| 170 | Đắp đất nền bậc bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,444 | m3 |
| 171 | Rải lớp bạt dứa lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,615 | 100m2 |
| 172 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,171 | m3 |
| 173 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,487 | m3 |
| 174 | Ván khuôn móng bậc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 175 | Xây móng bằng gạch đặc BT ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,207 | m3 |
| 176 | Xây tam cấp bằng gạch đặc BT ko nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 177 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,778 | m2 |
| 178 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,099 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,099 | m2 |
| 180 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,338 | 1m3 |
| 181 | Lót cát đáy móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 182 | Đắp đất nền bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,099 | m3 |
| 183 | Rải lớp giấy dầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 184 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,382 | m3 |
| 185 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,295 | m3 |
| 186 | Ván khuôn móng bậc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 187 | Xây tam cấpbằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 188 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,622 | m2 |
| 189 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 191 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,259 | m2 |
| 192 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,38 | m |
| 193 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,78 | m |
| 194 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 195 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 196 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 197 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 198 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 199 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,005 | m3 |
| 200 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,603 | m2 |
| 201 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,56 | m |
| 202 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,603 | m2 |
| 203 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,234 | m2 |
| 204 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,93 | m3 |
| 205 | Lót cát đáy móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 206 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 207 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,044 | m3 |
| 208 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,706 | m2 |
| 209 | Trát thành rãnh dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,412 | m2 |
| 210 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,412 | m2 |
| 211 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,822 | m3 |
| 212 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 213 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 214 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | cái |
| 215 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 216 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 217 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,186 | 1m2 |
| 218 | Đào hố ga, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 219 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 220 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,617 | m3 |
| 221 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,199 | m3 |
| 222 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 223 | Trát thành hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,632 | m2 |
| 224 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,632 | m2 |
| 225 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 226 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 227 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 228 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 229 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 230 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 231 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,918 | m3 |
| 232 | Rải bạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 233 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,836 | m3 |
| 234 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,361 | m2 |
| 235 | Đào bể tự hoại, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,552 | m3 |
| 236 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 237 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 238 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 239 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 240 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 241 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 242 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 243 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 244 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 246 | Xây bể chứa bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,927 | m3 |
| 247 | Trát thành bể dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,955 | m2 |
| 248 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,955 | m2 |
| 249 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,625 | m2 |
| 250 | Cút sành D100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt bóng đèn FS 40/36*2 CM1*E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | bộ |
| 252 | Lắp đặt đèn ốp trần Compact 20W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 253 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 254 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 255 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 256 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 258 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 259 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 260 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 262 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 263 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 264 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 266 | Lắp đặt công tắc 1 hạt hai chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây dẫn D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 269 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 270 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 271 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 272 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.840 | m |
| 273 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 39x18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 274 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 24x14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 275 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 276 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 277 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | m |
| 278 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106 | m |
| 279 | Đóng cọc Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 280 | Ống thép bảo vệ dây xuống L50x50x5x2000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 282 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 284 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 285 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,15 | 100m |
| 289 | Lắp đặt T nhựa PPR ren trong D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 290 | Lắp đặt T nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt T nhựa PPR D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt T nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 293 | Lắp đặt T nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 294 | Lắp đặt T nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 295 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 297 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 298 | Lắp đặt Măng xông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt Măng xông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 300 | Lắp đặt Măng xông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 301 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 302 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 303 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 304 | Lắp đặt van khoá D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt van khoá D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 306 | Lắp đặt van khoá D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt Zacco ren ngoải D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt T kẽm D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 309 | Máy bơm nước chìm (LUBI). Công xuất 2HP-1,5KW. Lưu lượng 36-50m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 311 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 312 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 313 | Lắp đặt phếu thoát sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 319 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 320 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 321 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 322 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 323 | Lắp đặt T nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 324 | Lắp đặt T nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 325 | Lắp đặt T nhựa PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 326 | Lắp đặt côn thu PVC D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 327 | Lắp đặt côn thu PVC D110/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt côn thu PVC D90/34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 329 | Lắp đặt côn thu PVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 330 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 1m3 |
| 331 | Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 332 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,698 | 100m |
| 334 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 335 | Quả cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 336 | Bảng chống lóa học sinh kích thước (3,0x1,2m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 337 | Bình chữa cháy bột ABC (4kg) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 338 | Bình chữa cháy khí CO2 (3kg) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 339 | Giá để 3 bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 340 | Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 341 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,976 | 10m2 |
| 342 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,347 | m3 |
| 343 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,001 | m3 |
| 344 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,49 | m3 |
| 345 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 346 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,189 | m3 |
| 347 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,957 | 10m2 |
| 348 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,658 | 10m2 |
| 349 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,71 | 10m2 |
| 350 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,564 | m3 |
| 351 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 352 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,275 | m3 |
| 353 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 354 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,354 | tấn |
| 355 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 356 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,565 | tấn |
| 357 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 358 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 359 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,977 | 100m2 |
| 360 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,011 | tấn |
| 361 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,879 | tấn |
| 362 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 363 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 364 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 365 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,553 | tấn |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đơn giá chỉ tính phần vật liệu | 8,921 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Đơn giá chỉ tính phần vật liệu | 95,959 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,91 | 1m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,975 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,103 | tấn |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,95 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,294 | 100m |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,68 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 12 | Bê tông tường Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 14 | Đệm VXM #25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Đơn giá chỉ tính phần vật liệu | 51,305 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đơn giá chỉ tính phần vật liệu | 2,85 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đơn giá chỉ tính phần vật liệu | 0,399 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Đơn giá chỉ tính phần vật liệu | 0,27 | 100m2 |
| 19 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Đơn giá chỉ tính phần vật liệu | 4,5 | 10m |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 21 | Vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,475 | m3 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,855 | m3 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,994 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,994 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8824E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.392.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụtrách an toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn BTXM ≥250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn VXM | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi