Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211039050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 11:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 11:33:00 đến ngày 2021-10-24 11:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,722,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.584143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16828E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.205.933.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành điện- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích >= 250 lít- Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích >= 80,0 lít- Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - tải trọng 5 ÷ 7 tấn- Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình) Cải tạo nhà làm việc công an xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu (bao gồm cả nhà thầu phụ (nếu có)) được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật – thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. (Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục II Chương V | 0,3678 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mục II Chương V | 1,8751 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mục II Chương V | 7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V | 9,1065 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục II Chương V | 8,6913 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mục II Chương V | 11,2074 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 32,816 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,5149 | tấn |
| B | XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp đất II | Mục II Chương V | 73,4116 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 8,3617 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,2747 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 16,8483 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,2325 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0477 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,7603 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,7841 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 10,4482 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,2296 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 1,0738 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 7,3656 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,6696 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,3697 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,3363 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất | Mục II Chương V | 3,644 | m3 |
| 18 | Bê tông lót nền nhà, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 10,9131 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 6,2726 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 1,1404 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1313 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,799 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,1193 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,5609 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 13,834 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 1,4645 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,2212 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,9141 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,2486 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,3095 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 1,3274 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 33,938 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 2,2869 | tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 2,4145 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0187 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0305 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,0204 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,0305 | tấn |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,2113 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,0792 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,3118 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1857 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V | 0,365 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 2,3637 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 0,8758 | m3 |
| 46 | Lát đá Granit bậc cầu thang | Mục II Chương V | 15,6348 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 4,9218 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 4,9218 | m2 |
| 49 | tay vịn bằng gỗ làm cầu thang kích thước 60x60mm | Mục II Chương V | 8,73 | m |
| 50 | Mua trụ thang gỗ phi trụ 18cm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng trụ thang sắt hộp 30x50mm | Mục II Chương V | 22 | m |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng lan can thang sắt hộp 20x20mm | Mục II Chương V | 26,19 | m |
| 53 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 0,7483 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 1,431 | m3 |
| 55 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Mục II Chương V | 14,2379 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang | Mục II Chương V | 12,4 | m |
| 57 | Xây tường thẳng gạch - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 49,562 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 64,7232 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 139,076 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 610,0563 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 48,465 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 114,04 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 146,45 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 241,45 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 187,541 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 505,1803 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V | 2,2476 | 100m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Gạch granit tiết diện gạch 600x600mm | Mục II Chương V | 204,7842 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mục II Chương V | 104,876 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Gạch tiết diện gạch 300x300mm | Mục II Chương V | 28,764 | m2 |
| 71 | Thi công trần | Mục II Chương V | 32,2752 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn dày 18mm | Mục II Chương V | 9,68 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm nhà về sinh | Mục II Chương V | 14,382 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,5908 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 40,32 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,5908 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V | 1,2732 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m dày 0,45mmm | Mục II Chương V | 26,64 | m |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng ke chống bão mái tôn | Mục II Chương V | 25 | cái |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V | 23,957 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 23,957 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V | 0,4883 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V | 31,12 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 18,95 | 1m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 5 ly 02 cánh mở quay | Mục II Chương V | 23,112 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 5 ly 01 cánh mở quay | Mục II Chương V | 16,86 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày5 ly 02 cánh mở trượt | Mục II Chương V | 31,12 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhà vệ sinh nữ hệ lam nhôm | Mục II Chương V | 4,8 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 0,3696 | m3 |
| 90 | Bê tông bàn bếp M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,0037 | m3 |
| 91 | Ván khuôn | Mục II Chương V | 0,0471 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,0345 | tấn |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Gạch tiết diện gạch 300x600 | Mục II Chương V | 11,366 | m2 |
| 94 | Ốp đá granit tự nhiên bàn bếp | Mục II Chương V | 4,184 | m2 |
| 95 | Lắp đặt các automat 2 pha 150A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 38 | cái |
| 105 | Lắp đặt mặt nhựa 1 lỗ | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt mặt nhựa 2 lỗ | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt đế âm tường | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V | 14 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn LED 18W kích thước 200x200 | Mục II Chương V | 18 | bộ |
| 110 | Bình nóng lạnh 20l | Mục II Chương V | 1 | Cái |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 112 | Tủ điện tổng mặt nhựa đế sắt 3-6 modul (585x460x117mm) | Mục II Chương V | 3 | tủ |
| 113 | Tủ điện phòng mặt nhựa đế sắt 2-4 modul | Mục II Chương V | 6 | tủ |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mục II Chương V | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mục II Chương V | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây cáp CU/PVC 2x2,5mm2 | Mục II Chương V | 180 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây cáp CU/PVC 2x1,5mm2 | Mục II Chương V | 180 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mục II Chương V | 420 | m |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m D16 | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 120 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Mục II Chương V | 6 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mục II Chương V | 20 | m |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II Chương V | 65 | m |
| 123 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Mục II Chương V | 6 | m |
| 124 | Giá đỡ dây D10 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 125 | Kẹp kiểm tra | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 126 | Bu lông đai ốc | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi và ống thải | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục II Chương V | 0,039 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V | 0,15 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V | 0,09 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi nước 1 vòi D20 | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn,cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 40mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32/20mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32/25mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 25/20mm | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn,cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 150 | Rắc co D25 PP-R | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC, , dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 75mm | Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 155 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ - Đường kính 60/60mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ - Đường kính 90/60mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ - Đường kính 110/60mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ - Đường kính 110/75mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ - Đường kính 110/90mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 164 | Nút bịt đầu ống thông tắc D60 | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 168 | Măng xông D90 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 169 | Măng xông D110 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 170 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Mục II Chương V | 30 | bộ |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 160mm | Mục II Chương V | 0,05 | 100m |
| 172 | Măng xông D160 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 174 | Cầu chắn rác inox D105 | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 177 | Măng xông D110 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 178 | Đai ôm ống, vít neo ống D110 | Mục II Chương V | 20 | bộ |
| 179 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 5,3604 | 1m3 |
| 180 | Vận chuyển đất | Mục II Chương V | 4,035 | m3 |
| 181 | Ván khuôn | Mục II Chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 182 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 0,8892 | m3 |
| 183 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 1,3728 | m3 |
| 184 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 13,344 | m2 |
| 185 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 2,16 | m2 |
| 186 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 187 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 188 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V | 0,0726 | tấn |
| 189 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,5664 | m3 |
| 190 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 191 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0579 | tấn |
| 192 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 0,5 | m3 |
| 193 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 194 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,5 | m3 |
| 195 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 2,6088 | m3 |
| 196 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 14,4 | m2 |
| 197 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 16,227 | m2 |
| 198 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 3,01 | m2 |
| 199 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 200 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V | 0,0118 | tấn |
| 201 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,75 | m3 |
| 202 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 0,05 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x15mm, chiều dày 4,4mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 207 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 3,307 | m3 |
| 208 | Xoa nền bê tông | Mục II Chương V | 33,07 | m2 |
| C | MÁI TÔN CHE SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 15,12 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 7,168 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,3584 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0655 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi | Mục II Chương V | 8,57 | m3 |
| 7 | Bu lông D16 - dài 350 có móc | Mục II Chương V | 56 | Cái |
| 8 | Gia công cột | Mục II Chương V | 0,168 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mục II Chương V | 0,168 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục II Chương V | 0,2631 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II Chương V | 0,2631 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,1933 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,1933 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 59,75 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V | 1,0016 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ 01 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V | 130,074 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mục II Chương V | 277,68 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V | 80,782 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V | 45,9 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 175,974 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 358,462 | m2 |
| E | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mục II Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.584143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16828E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.205.933.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành điện- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | - dung tích >= 250 lít- Còn hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | - dung tích >= 80,0 lít- Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | - Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Còn hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | - Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | - Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy phát điện | - Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy hàn | - Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | - Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy đào | - dung tích gầu | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | - tải trọng 5 ÷ 7 tấn- Còn hoạt động tốt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi