Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039050-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 11:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210970900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 11:33:00 đến ngày 2021-10-24 11:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,722,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.584143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16828E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.205.933.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành điện- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích >= 250 lít- Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích >= 80,0 lít- Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - tải trọng 5 ÷ 7 tấn- Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Cải tạo nhà làm việc công an xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đạt Phương. Địa chỉ: Số nhà 356 đường Nguyễn Trãi - Phường Phú Sơn - Thành phố Thanh Hoá - Thanh Hoá. + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Sầm Sơn; Địa chỉ: số 07 Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thế Kỷ Mới. Địa chỉ: Thôn Tân Thượng, xã Quảng Tân, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu (bao gồm cả nhà thầu phụ (nếu có)) được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật – thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. (Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMục II Chương V0,3678m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục II Chương V1,8751m3
3Tháo dỡ cửaMục II Chương V7m2
4Tháo dỡ bệ xíMục II Chương V2bộ
5Tháo dỡ chậu rửaMục II Chương V2bộ
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V9,1065m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục II Chương V8,6913m3
8Vận chuyển phế thải đổ điMục II Chương V11,2074m3
9Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMục II Chương V32,816m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,5149tấn
B XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng đất cấp đất IIMục II Chương V73,41161m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mục II Chương V8,3617m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V0,2747100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mục II Chương V16,8483m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V0,2325100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0477tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,7603tấn
8Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mục II Chương V0,7841m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,1426100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục II Chương V10,4482m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,2296tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V1,0738tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Mục II Chương V7,3656m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,6696100m2
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,3697100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,3363100m3
17Vận chuyển đấtMục II Chương V3,644m3
18Bê tông lót nền nhà, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mục II Chương V10,9131m3
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mục II Chương V6,2726m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V1,1404100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,1313tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,799tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V0,1193tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V0,5609tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Mục II Chương V13,834m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V1,4645100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,2212tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,9141tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,2486tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V0,3095tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V1,3274tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mục II Chương V33,938m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V2,2869tấn
34Ván khuôn sàn máiMục II Chương V2,4145100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0187tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0305tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V0,0204tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V0,0305tấn
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V0,2113100m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mục II Chương V1,0792m3
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,3118tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,1857tấn
43Ván khuôn cầu thang thườngMục II Chương V0,365100m2
44Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2Mục II Chương V2,3637m3
45Xây tường thẳng gạch - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục II Chương V0,8758m3
46Lát đá Granit bậc cầu thangMục II Chương V15,6348m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V4,9218m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V4,9218m2
49tay vịn bằng gỗ làm cầu thang kích thước 60x60mmMục II Chương V8,73m
50Mua trụ thang gỗ phi trụ 18cmMục II Chương V1cái
51Sản xuất, lắp dựng trụ thang sắt hộp 30x50mmMục II Chương V22m
52Sản xuất, lắp dựng lan can thang sắt hộp 20x20mmMục II Chương V26,19m
53Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mục II Chương V0,7483m3
54Xây tường thẳng gạch - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục II Chương V1,431m3
55Lát đá Granit bậc tam cấpMục II Chương V14,2379m2
56Sản xuất, lắp dựng lan can hành langMục II Chương V12,4m
57Xây tường thẳng gạch - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục II Chương V49,562m3
58Xây tường thẳng gạch - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mục II Chương V64,7232m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V139,076m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V610,0563m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mục II Chương V48,465m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V114,04m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75Mục II Chương V146,45m2
64Trát trần, vữa XM M75Mục II Chương V241,45m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V187,541m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V505,1803m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II Chương V2,2476100m2
68Lát nền, sàn - Gạch granit tiết diện gạch 600x600mmMục II Chương V204,7842m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2Mục II Chương V104,876m2
70Lát nền, sàn gạch chống trơn - Gạch tiết diện gạch 300x300mmMục II Chương V28,764m2
71Thi công trầnMục II Chương V32,2752m2
72Sản xuất lắp dựng vách ngăn dày 18mmMục II Chương V9,68m2
73Quét dung dịch chống thấm nhà về sinhMục II Chương V14,382m2
74Gia công xà gồ thépMục II Chương V0,5908tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V40,321m2
76Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V0,5908tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II Chương V1,2732100m2
78Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m dày 0,45mmmMục II Chương V26,64m
79Sản xuất, lắp dựng ke chống bão mái tônMục II Chương V25cái
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II Chương V23,957m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mục II Chương V23,957m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V0,4883tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V31,12m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V18,951m2
85Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 5 ly 02 cánh mở quayMục II Chương V23,112m2
86Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 5 ly 01 cánh mở quayMục II Chương V16,86m2
87Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày5 ly 02 cánh mở trượtMục II Chương V31,12m2
88Sản xuất, lắp dựng cửa nhà vệ sinh nữ hệ lam nhômMục II Chương V4,8m2
89Xây tường thẳng gạch - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục II Chương V0,3696m3
90Bê tông bàn bếp M200, đá 1x2Mục II Chương V0,0037m3
91Ván khuônMục II Chương V0,0471100m2
92Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V0,0345tấn
93Ốp tường trụ, cột - Gạch tiết diện gạch 300x600Mục II Chương V11,366m2
94Ốp đá granit tự nhiên bàn bếpMục II Chương V4,184m2
95Lắp đặt các automat 2 pha 150AMục II Chương V1cái
96Lắp đặt các automat 2 pha 80AMục II Chương V2cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 40AMục II Chương V2cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 32AMục II Chương V4cái
99Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20AMục II Chương V12cái
100Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V8cái
101Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V7cái
102Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V6cái
103Lắp đặt ổ cắm đơnMục II Chương V4cái
104Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V38cái
105Lắp đặt mặt nhựa 1 lỗMục II Chương V7cái
106Lắp đặt mặt nhựa 2 lỗMục II Chương V6cái
107Lắp đặt đế âm tườngMục II Chương V20cái
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V14bộ
109Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn LED 18W kích thước 200x200Mục II Chương V18bộ
110Bình nóng lạnh 20lMục II Chương V1Cái
111Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V6cái
112Tủ điện tổng mặt nhựa đế sắt 3-6 modul (585x460x117mm)Mục II Chương V3tủ
113Tủ điện phòng mặt nhựa đế sắt 2-4 modulMục II Chương V6tủ
114Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mục II Chương V50m
115Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mục II Chương V20m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây cáp CU/PVC 2x2,5mm2Mục II Chương V180m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây cáp CU/PVC 2x1,5mm2Mục II Chương V180m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMục II Chương V420m
119Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m D16Mục II Chương V3cái
120Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mMục II Chương V6cọc
121Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMục II Chương V20m
122Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục II Chương V65m
123Thép dẹt tiếp địa 40x4mmMục II Chương V6m
124Giá đỡ dây D10Mục II Chương V2cái
125Kẹp kiểm traMục II Chương V2cái
126Bu lông đai ốcMục II Chương V10cái
127Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuMục II Chương V4bộ
128Lắp đặt vòi rửa 1 vòi và ống thảiMục II Chương V4bộ
129Lắp đặt gương soiMục II Chương V4cái
130Lắp đặt xí bệtMục II Chương V4bộ
131Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMục II Chương V4cái
132Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMục II Chương V4bộ
133Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V6bộ
134Lắp đặt chậu tiểu nữMục II Chương V4bộ
135Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMục II Chương V0,1100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục II Chương V0,039100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V0,15100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMục II Chương V0,09100m
139Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMục II Chương V9cái
140Lắp đặt vòi nước 1 vòi D20Mục II Chương V3bộ
141Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mmMục II Chương V1cái
142Lắp đặt côn,cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMục II Chương V4cái
143Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 40mmMục II Chương V1cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMục II Chương V4cái
145Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32/20mmMục II Chương V2cái
146Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32/25mmMục II Chương V2cái
147Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 25/20mmMục II Chương V10cái
148Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V18cái
149Lắp đặt côn,cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMục II Chương V9cái
150Rắc co D25 PP-RMục II Chương V10cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmMục II Chương V0,2100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC, , dài 6m - Đường kính 90mmMục II Chương V0,12100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 75mmMục II Chương V0,1100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mmMục II Chương V0,12100m
155Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMục II Chương V4cái
156Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ - Đường kính 60/60mmMục II Chương V6cái
157Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ - Đường kính 90/60mmMục II Chương V3cái
158Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ - Đường kính 110/60mmMục II Chương V6cái
159Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ - Đường kính 110/75mmMục II Chương V3cái
160Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ - Đường kính 110/90mmMục II Chương V3cái
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMục II Chương V3cái
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 75mmMục II Chương V3cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMục II Chương V3cái
164Nút bịt đầu ống thông tắc D60Mục II Chương V3cái
165Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mmMục II Chương V12cái
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMục II Chương V3cái
167Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMục II Chương V3cái
168Măng xông D90Mục II Chương V2cái
169Măng xông D110Mục II Chương V2cái
170Đai vít neo giữ ống các cỡMục II Chương V30bộ
171Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 160mmMục II Chương V0,05100m
172Măng xông D160Mục II Chương V1cái
173Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmMục II Chương V0,3100m
174Cầu chắn rác inox D105Mục II Chương V5cái
175Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMục II Chương V10cái
176Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMục II Chương V10cái
177Măng xông D110Mục II Chương V8cái
178Đai ôm ống, vít neo ống D110Mục II Chương V20bộ
179Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II Chương V5,36041m3
180Vận chuyển đấtMục II Chương V4,035m3
181Ván khuônMục II Chương V0,0344100m2
182Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mục II Chương V0,8892m3
183Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục II Chương V1,3728m3
184Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mục II Chương V13,344m2
185Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mục II Chương V2,16m2
186Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,0179100m3
187Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,0346100m2
188Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V0,0726tấn
189Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V0,5664m3
190Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V15cái
191Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0579tấn
192Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mục II Chương V0,5m3
193Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V0,018100m2
194Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mục II Chương V0,5m3
195Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục II Chương V2,6088m3
196Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mục II Chương V14,4m2
197Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mục II Chương V16,227m2
198Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mục II Chương V3,01m2
199Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,0375100m2
200Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V0,0118tấn
201Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V0,75m3
202Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V5cái
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmMục II Chương V0,05100m
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmMục II Chương V0,2100m
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmMục II Chương V0,1100m
206Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x15mm, chiều dày 4,4mmMục II Chương V1cái
207Bê tông nền, M200, đá 1x2Mục II Chương V3,307m3
208Xoa nền bê tôngMục II Chương V33,07m2
C MÁI TÔN CHE SÂN
1Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II Chương V15,12m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6Mục II Chương V1,4m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mục II Chương V7,168m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,3584100m2
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,0655100m3
6Vận chuyển đất đổ điMục II Chương V8,57m3
7Bu lông D16 - dài 350 có mócMục II Chương V56Cái
8Gia công cộtMục II Chương V0,168tấn
9Lắp cột thép các loạiMục II Chương V0,168tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMục II Chương V0,2631tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục II Chương V0,2631tấn
12Gia công xà gồ thépMục II Chương V0,1933tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V0,1933tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V59,751m2
15Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳMục II Chương V1,0016100m2
D CẢI TẠO NHÀ 01 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V130,074m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMục II Chương V277,68m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục II Chương V80,782m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V45,9m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V175,974m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V358,462m2
E CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhMục II Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.584143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16828E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.205.933.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành điện- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
6 Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích >= 250 lít- Còn hoạt động tốt.2
2 Máy trộn vữa - dung tích >= 80,0 lít- Còn hoạt động tốt.1
3 Máy đầm bàn - Còn hoạt động tốt.1
4 Máy đầm dùi - Còn hoạt động tốt.2
5 Máy cắt uốn cốt thép - Còn hoạt động tốt.1
6 Máy cắt gạch đá - Còn hoạt động tốt.1
7 Máy phát điện - Còn hoạt động tốt.1
8 Máy hàn - Còn hoạt động tốt.1
9 Máy khoan bê tông - Còn hoạt động tốt.1
10 Máy đào - dung tích gầu 1
11 Ô tô tải tự đổ - tải trọng 5 ÷ 7 tấn- Còn hoạt động tốt.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->