Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027924-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210805659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh bố trí thực hiện Chương trình nông thôn mới là: 8.000 triệu đồng. Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động khác là: 598 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 14:03:00 đến ngày 2021-10-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,344,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.516116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.903223E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.440.854.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.440.854.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.440.854.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạ tầng kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/thủy lợi/xây dựng, hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Bơm nước công suất 2Kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn công suất 23,0kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi công suất: 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan giếng khai thác nước ngầm - công suất: 54 CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài - công suất : 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng hoặc máy tời có sức nâng 0,8t
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép – trọng lượng tĩnh 16T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi công suất 110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào - dung tích gầu: 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đào – dung tích gàu: 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Cấp nước sinh hoạt tập trung tại 04 thôn Ea Uôl, Ea Lang, Cư Rang và Cư Tê, xã Cư Pui, huyện Krông Bông
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh bố trí thực hiện Chương trình nông thôn mới là: 8.000 triệu đồng. Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động khác là: 598 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông , địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh ĐăkLăk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông. Địa chỉ: Số 100, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đăk Lăk 02623733786. Fax: (0262) 3732598
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Krông Bông + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD huyện Krông Bông + Tư vấn khảo sát thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH xây dựng & phát triển An Dũng và Công ty TNHH MTV LTC. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông , địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh ĐăkLăk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông. Địa chỉ: Số 100, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đăk Lăk 02623733786. Fax: (0262) 3732598


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông. Địa chỉ: Số 100, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đăk Lăk 02623733786. Fax: (0262) 3732598
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hồng Duy, Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông, địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Bông. Địa chỉ: Số 98 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3.732 885 – Fax: (0262) 3.732 885
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: 04 GIẾNG KHOAN KHAI THÁC + LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52m
5Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64m
6Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống PVC 140x5,0mmmmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
7Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống PVC 140x5,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
8Chèn sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,064m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,128m3
11Lắp đặt BU đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
12Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3544m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,544m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2616m3
15Gia công nắp bảo vệ thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m2
16Lắp dựng nắp bảo vệ thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m2
17Lắp đặt bơm chìm giếng khoan ( chỉ tính nhân công và vật liệu phụ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
18Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,08100m
20Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren ngoài PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
21Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
22Lắp đặt khâu nối thép D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
23Lắp đặt cút thép D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
24Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
25Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
26Lắp đặt tê thép D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
28Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm giếng khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4tủ
29Lắp đặt cáp Inox 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt208m
30Lắp đặt ốc xiết cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
31Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x8mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt248m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cạn, chống trànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt248m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
B HẠNG MỤC 2: CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN, NỀN, HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ NƯỚC SẠCH
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,3694100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,5285100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,024100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,8979100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2861100m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,308100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,81m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.180cái
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,7m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,7m3
11Cắt roon chống nứt 6cm, a3000x3000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1010m
12Đào nền đường trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,499100m3
13San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,499100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,499100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,7m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,7m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan mương thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2456100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9472m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt491cái
20Đào đất đặt đường dây điện chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m3
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+E10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+E6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+E6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
25Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x4+E4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56m
26Lắp đặt MCCB 3P-100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
27Lắp đặt MCCB 3P-30ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
28Lắp đặt MCCB 3P-20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
29Lắp đặt MCCB 1P-20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
30Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn đặt chìm D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt147m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0512100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,024m3
34Lắp dựng trụ tròn côn cao 5m D100/150, dày 3mm ống nối 90x500x3mm. Đế 375x375x10mm + gân tăng cường dày 6mm, cần đèn đôi cao 3m vươn 1,5m, D49 dày 2,5mm + 1 nhánh phụ D42x3mm, cao 1,5m, vươn 1m + ống chụp D100x300xx3mm+ gânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
35Lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,512m3
37Lắp đặt bơm dung dịch clo Q=0-10m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
38Lắp đặt bộ định lượng clo 0-5kg/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
39Lắp đặt bình clo loại 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11cái
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,776m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,888m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,296m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,444m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2009100m2
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2m3
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160x4.7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0368m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8624100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5488m3
52Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2528m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,264m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2184m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0128100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0246tấn
57Lắp dựng tấm đan, nắp bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
58Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
59Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
60Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
61Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
62Lắp đặt BE đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
63Lắp đặt van 2 chiều D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64Lắp đặt van 1 chiều D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
66Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
67Lắp đặt BE đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,1615m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2605m3
70Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,8764m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2955tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,336m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,312100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0606tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,277tấn
76Sản xuất lắp dựng ray cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0586tấn
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1594100m2
78BT đá 1x2 vữa mác 200 dầm giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7441m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,388m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1112100m2
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7205m3
82Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7864m3
83Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4608m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt192,905m2
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,06m
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,28m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,94m2
88Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt260,125m2
89Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,755m2
90Khắc tên trên đá hoa cươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
91Gia công hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,8905m2
92Lắp dựng hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,8905m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,8905m2
94Gia công cổng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,741m2
95Lắp dựng cổng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,741m2
96Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
97Lắp đặt ống nối ở đầu trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
98Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng ống thép tráng kẽm D49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
100Lắp bích thép, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cặp bích
101Bu lông M16, L=0,3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
102Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
103Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
104Kéo rải dây dẫn sét cáp đồng trần D50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,5m
105Lắp đặt đai xiết cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
C HẠNG MỤC 3: NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,952m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,568m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,536m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1272100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0273tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2519tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,844m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,766m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2766100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0483tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,216m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2432100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0778tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,197tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,316m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,076m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0364tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2833tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2076100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,91m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5973tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1033tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,291100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,65m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0062tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0421tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5386100m2
30Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,7579m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,151m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95,781m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,76m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,32m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,1m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,82m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,2m
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,66m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,32m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149,932m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,18m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt169,961m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,151m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,424m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
46Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,075m2
47SX-Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,334m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,784m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,784m2
50Lắp đặt vòi chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
51Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
55Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
58Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114m
59Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72m
60Lắp đặt dây đơn 1x1.4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,092m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,915m3
64Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,158m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,92m2
66Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,92m2
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,42m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,969m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0167100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1266tấn
71Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,57m3
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055100m
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
76Lắp đặt chậu xí xổmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,205100m
78Lắp đặt tê PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
79Lắp đặt co PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
80Lắp đặt van PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
83Lắp đặt tê PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
84Lắp đặt co PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
85Lắp đặt nối ren trong D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
87Lắp đặt bơm biến tần Pentax 5,5HPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
88Lắp đặt bơm rửa lọc Pentax 5,5HPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
89Lắp đặt côn TTK BB D100/49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
90Lắp đặt van 1 chiều BB D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
91Lắp đặt van 2 chiều BB D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
92Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
93Lắp đặt co BB D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
94Lắp đăt côn BB D150/100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
95Lắp đặt tê BB D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
96Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC D160 thoát ra mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC D160 trong khu xử lýTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D110 GK trong KXLTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m
D HẠNG MỤC 4: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ LẮNG LỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,75m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,25m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,45m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8149tấn
5Lắp đặt BU đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
8Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
12SXLD EJECTOR thu khíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
13Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
16Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,39100m
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
20Gia công bể lắng lọc thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,957tấn
21Lắp đặt bể lắng lọc thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,957tấn
22Sơn Epoxy chống rỉ sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150,72m2
23SXLD chụp lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt240Cái
24Cung cấp, đổ sỏi 10-20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.637,6kg
25Cung cấp, đổ cát thạch anhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.275,2kg
26Cung cấp, đổ ODM-2FTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.632,8lít
27Cung cấp đổ than hoạt tínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.884kg
E HẠNG MỤC 5: BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 200M3
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6888100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1152100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5736100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,184m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,24m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,0715m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3123m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8344m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,785m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110,5m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,04m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7143tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5819tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9712tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0537tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1765tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,089100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3664100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0344100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m2
23Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180,5m2
25Lắp đặt dải chống thấm giữa đáy và thànhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,6m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42 làm thang ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 làm thang ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m
28Bản mã, bu lông và phụ tùng kèm theo lắp đặt thang thép ngoài bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
29Lắp đặt ống Inox D34 làm thang trong bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m
30Bản mã, bu lông và phụ tùng kèm theo lắp đặt thang Inox trong bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
31Gia công nắp lổ thăm thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0332tấn
32Lắp dựng nắp lổ thăm thép hình ( 02 bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28m2
33Ổ khóa nắp bảo vệ bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
34Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
35Lắp đặt BU đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
36Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
37Lắp đặt BU đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
38Lắp đặt BU đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Lắp đặt BU đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
F HẠNG MỤC 6: ĐƯỜNG ỐNG TRUYỀN TẢI, PHÂN PHỐI NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,8m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.044,216m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,6633100m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160x7.7mm 10barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,82100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110x5.3mm 10barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,28100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90x5.4mm 10barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,39100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63x3.8mm 10barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,22100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40x2.4mm 10barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,47100m
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE nối ống D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE nối ống D63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61cái
11Lắp đặt măng sông nối ống nhựa HDPE D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94cái
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,6178100m3
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,82100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,28100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,39100m
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,22100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,47100m
18Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,82100m
19Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,36100m
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,8m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt378m2
22Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,42100m
23Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,46100m
24Khoan kích ống qua đường bê tông đường kính khoan D150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84100m
25Lắp đặt cút nhựa PVC D160Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Lắp đặt côn nhựa PVC D160/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
29Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
31Lắp đặt BU đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt van gang 2 chiều BB D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33Lắp đặt BU nhựa HDPE D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Lắp đặt bich thép rỗng D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cặp
35Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D110/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
36Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D110/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
37Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
38Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D90/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
39Lắp đặt côn chuyển HDPE D63/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
40Lắp đặt tê HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
41Lắp đặt tê HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Lắp đặt van đồng 2 chiều D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
43Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
44Lắp đặt nút bịt HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
45Lắp đặt van đồng 2 chiều D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
46Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
47Lắp đặt nút bịt HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
48Lắp đặt chụp van gang D150 (gồm xả cặn, xả khí)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
49Ống PVC D160 làm chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
50Lắp đặt van ren, đường kính van D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
51Lắp khâu nối 1 đầu ren ngoài PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
52Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
53Lắp khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
54Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
55Lắp khâu nối 1 đầu ren ngoài PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
56Lắp khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
57Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm xả cặnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2.1mm xả cặnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
60Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
61Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
62Lắp đặt măng sông nối D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
63Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60/25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
64Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40/25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,08m3
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9762100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5948100m3
69Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63x3.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1100m
70Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90x5.4mm 10barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,68100m
71Lắp đặt măng sông nhựa HDPE nối ống D63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
72Lắp đặt măng sông nối ống nhựa HDPE D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
73Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1100m
74Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,68100m
75Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,78100m
G HẠNG MỤC 7: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 50KVA VÀ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cột BTLT; PC.I-12-190-4,3;K=2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cột
2Cột BTLT; PC.I-12-190-5,4;K=2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13Cột
3Xà néo rẽ XNR-10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
4Xà néo góc NGT2-10NTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
5Xà néo góc NGT2-10DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
6Xà đỡ thẳng ĐTT-7Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
7Xà đỡ vượt ĐVT-13Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
8Xà đỡ LB-FCOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
9Uclevis +Bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15Bộ
10Móng trụ đơn cột bê tông ly tâm MT-2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
11Móng trụ ghép cột bê tông ly tâm MG-2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Móng
12Móng thanh ngáng cột BTLT MT-T10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
13Cổ dề cột ghép CDCGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
14Dây nhôm trần có lỏi thép AC.95/16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.323,1147mét
15Dây nhôm trần có lỏi thép AC.50/8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt439,0382mét
16Cầu chì tự rơi LB FCO-100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
17Nắp che đầu cực FCOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
18Dây chảy 3KTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Sợi
19Sứ đứng cách điện 22KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26Bộ
20ống bọc silicol dài 1,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26Sợi
21Chuỗi néo Polymer đơn cho dây dẫn CN-22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36Bộ
22Sứ hạ thế SO-0,4KV + ty sứ mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15Bộ
23Kẹp cáp nhôm 3 bu long; cỡ dây 95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
24Kẹp cáp nhôm 3 bu long; cỡ dây 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26Bộ
25Đầu cốt ép dây nhôm; cỡ dây 95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
26Chi tiết tiếp đất trung hạ áp đi chungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9Vị trí
27Chi tiết tiếp đất trung hạ áp đi chungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Vị trí
28Tiếp địa lập lại LR-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Vị trí
29Tiếp địa lập lại LR-12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Vị trí
30ống nối dây dẫn; loại dây AC-95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
31ống nối dây dẫn; loại dây AC-50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
32Dây buộc cổ sứ đứng bằng nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82mét
33Kéo dây ở vị trí bẻ góc; T.diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Vị trí
34R/dây V. đường GT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Vị trí
35Kẹp cáp đồng nhôm 3 bulongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
36Dây nhôm bọc As/XLPE.95x24KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30mét
37Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
38Nắm che đầu cực trên và dưới FCOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
39Dây chảy trung thế 3KTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Sợi
40Sứ đứng trung áp SĐ - 24KV ( Cả ty )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Quả
41Cáp lực tổng; CVV/0,6/1KV-M(3*70+1*35)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10mét
42Cáp lực tụ bù; CVV/0,6/1KV-M(3*35+1*16)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4mét
43Làm đầu cáp lực 3-5 ruột; T.diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Đầu
44Làm đầu cáp lực 3-5 ruột; T.diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Đầu
45Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 95 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15Cái
46Đầu cốt đồng tiết diện 70 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
47Đầu cốt đồng tiết diện 35 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20Cái
48Đầu cốt đồng tiết diện 16 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
49Aptomát 3 pha ( lộ tổng ); MCCB.600V-75ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
50Aptomát 3 pha ( lộra ); MCCB.600V-50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
51Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tửTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
52Cáp tín hiệu 7x2,5mm2 (đấu nối HT đo đếm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2mét
53Cáp đồng CVV-1x35mm2 (đấu nối TB hạ áp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2mét
54Cọc tiếp địa bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36Cọc
55Thép tròn f.12 liên kết mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt105mét
56Dây nối tiếp địa gốc mạ kẽm + tấm nốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8mét
57Dây nối đất bằng đồng trần M.38Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24mét
58Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC-38Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
59Đầu cốt đồng tiết diện 38mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14Cái
60Bulông liên kết các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16Bộ
61Đào rãnh tiếp địa; đất cấp 3; sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,9m3
62Lấp đất rãnh tiếp địa; độ chặt k=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,9m3
63Xà lắp cầu chì tự rơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
64Xà đỡ sứ đứng trung ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
65Xà đỡ chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
66Xà đỡ máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
67Xà tủ bù cos phiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
68Giá đỡ tủ điện hạ ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
69Cô dê lắp tăng đơ giữa máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
70Tăng đơ giữ máy biến áp; lọai 20-22 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
71Vỏ tủ điện hạ áp TĐ-04H ( Sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1
72Bảng tên trạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
73Biển báo an toàn trạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
74Đào đất làm nền trạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35m3
75Bê tông lót nền M.50 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35m3
76Bê tông móng giá đỡ tủ điện M.150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0375m3
77Bê tông nền trạm M.150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,525m3
78Cột bê tông vuông dài 6,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22Cột
79Móng trụ vuông; MT-VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10Móng
80Móng trụ ghép cột bê tông vuông MTG-VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Móng
81Bu lông móc treo cáp BLM-250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10Cái
82Giá móc treo cáp-GM-1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23Cái
83Đai thép cố định gía móc treo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69Bộ
84Cáp vặn xoắn ABC 4x50 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.061,4109mét
85ống nối dây dẫn; cỡ dây 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Cái
86Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8mét
87Khóa ngừng cáp ABC; Cỡ dây 4x(50-70)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20Bộ
88Khóa đỡ dây cáp ABC; Cỡ dây 4x(50-70)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13Bộ
89Tiếp địa lập lại LR-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Vị trí
90Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Vị trí
91Kéo dây ở vị trí bẻ góc; T.diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7Vị trí
92Thí nghiệm Phần đường dây trung áp:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1CT
93Thí nghiệm Phần đường dây hạ áp:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1CT
94Chi phí thí nghiệm vật liệu điện và tiếp địa TBATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Trạm
H PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm trục ngang 5,5KW - 380V bơm biến tần và rửa lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
2Tủ điện 5,5Kw -380V có thiết bị biến tầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hànhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tr gói
4Máy bơm chìm giếng khoan: H=123-54,6m, Q=1,5-4 L/s, N=4KW ( máy bơm nhập khẩu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
5Tủ điều khiển (tụ điện tự động, chống mất pha + chống cạn ... )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
6Bình chứa hoá chất Inox 1000lítTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bình
7Máy trộn dung dịch phènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
8Bơm định lượng hoá chất 0-120lít/h H = 42mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
9Hệ thống Clo (bao gồm 2 bơm định lượng 0-5m3/h, 2 bình chứa clo 50kg, 1 bộ định lượng 0-5kg/h, Ejecter, phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
10Tủ điện điều khiển chungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
11Tủ điều khiển phong hóa chất; phòng cloTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
12Hóa chất PAC xử lý nước ban đầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5tấn
13Điện thoại bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
14Bàn làm việc (cả ghế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
15Tủ đựng hồ sơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
16Giường loại 1.6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
17Đồng hồ đo lưu lượng đấu nối hộ gia đình D15 cấp độ BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt450Bộ
18MBA lực 3 pha 2 cuộn dây 50KVA-22/0,4KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
19Nắm che đầu sứ cao áp và hạ ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7Cái
20Chống sét van; Uđm = 22KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
21Nắm che chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
22Máy biến dòng hạ thế có Uđm=0,4KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
23Tủ bù Cosj - 3 cấp điều khiển; 25KVAR-3P-415VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
24Chi phí thí nghiệm vật liệu chính TBATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.516116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.903223E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.440.854.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.440.854.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.440.854.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạ tầng kỹ thuật: 1 + Có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện 1 + 01 người có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
4 Cán bộ thi công phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/thủy lợi/xây dựng, hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Bơm nước công suất 2Kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy hàn công suất 23,0kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đầm dùi công suất: 1,5kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy khoan giếng khai thác nước ngầm - công suất: 54 CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy đầm bàn công suất 1,5kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
12 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
13 Máy mài - công suất : 2,7 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
14 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
15 Máy vận thăng hoặc máy tời có sức nâng 0,8t - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
16 Máy lu bánh thép – trọng lượng tĩnh 16T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
17 Máy ủi công suất 110 CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
18 Máy đào - dung tích gầu: 0,4 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
19 Máy đào – dung tích gàu: 0,8m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->