Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038406-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210805791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh bố trí thực hiện Chương trình nông thôn mới là: 11.000 triệu đồng. Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động khác là: 1.551 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 14:16:00 đến ngày 2021-10-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,674,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.455136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.902272E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 6.771.968.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 6.771.968.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.771.968.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạ tầng kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 người có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 người có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/thủy lợi/xây dựng;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Bơm nước công suất ≥2Kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn công suất ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan giếng khai thác nước ngầm - công suất: 54 CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông - công suất ≥7,50 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đầm bàn công suất 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài - công suất ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng hoặc máy tời sức nâng 0,8t
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh thép – trọng lượng tĩnh 16T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi công suất 110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Cấp nước sinh hoạt xã Ea Trul, huyện Krông Bông
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh bố trí thực hiện Chương trình nông thôn mới là: 11.000 triệu đồng. Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động khác là: 1.551 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông , địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh ĐăkLăk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông, địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 02623733786; Fax:(0262)3732598, Email:[email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH xây dựng & phát triển An Dũng và Công ty TNHH MTV LTC. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông , địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh ĐăkLăk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông, địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 02623733786; Fax:(0262)3732598, Email:[email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông, địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 02623733786; Fax:(0262)3732598, Email:[email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hồng Duy, Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông , địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Bông. Địa chỉ: Số 98 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3.732 885 – Fax: (0262) 3.732 885
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐẬP DÂNG THU NƯỚC SUỐI
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10100m2
2Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cây
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt360m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150m3
5Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6100m2
6Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cây
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt208m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt208m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400x11,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
10Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,01m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,015m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,056m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,174m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9682100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2993tấn
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,617m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,036m3
18Gia công song chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1161tấn
19Lắp dựng song chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1161tấn
20Lắp dựng lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9322m2
21Lắp đặt Bu có bích chặn giữa D250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm xả đáyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
24Lắp đặt BE đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Lắp bích thép, đường kính ống 250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cặp
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
28Lắp bích thép, đường kính ống 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cặp
29Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,996tấn
30Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,996tấn
31Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,1m3
32Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,6m3
33Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3453tấn
34Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3453tấn
35Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,314m3
36Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,314m3
37Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,996tấn
38Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,1m3
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,6m3
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3453tấn
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,314m3
42Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,996tấn
43Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,1m3
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,6m3
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3453tấn
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,314m3
B HẠNG MỤC 2: TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ TỪ ĐẬP DÂNG VỀ NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 140x4.78mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,5m3
3Lắp bích thép, đường kính ống 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84Cặp
4Lắp đặt cùm ống thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt125cái
5Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
6Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt639,2m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,588100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x6.7mm 10barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,95100m
10Lắp đặt cút gang FF 90 độ, đường kính cút 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
11Lắp đặt cút gang FF 45 độ, đường kính cút 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,0784100m3
13Bê tông đá 1x2 mác 200 trụ tiêu báo hiệu ống cấp nước qua ruộngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,25m3
14Ván khuôn gỗ bê tông đá 1x2 mác 200 trụ tiêu báo hiệu ống cấp nước qua ruộngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100cái
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,95100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,95100m
C HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG KẾT HỢP VẬN HÀNH LÊN TRẠM XỦ LÝ
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8100m3
2Đào nền đường trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,367100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,367100m3
D HẠNG MỤC 4: CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN, NỀN, HẠ TẦNG KHU XỬ LÝ NƯỚC SẠCH
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,9465100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,5m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,5m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2010m
6Đào đất đặt đường dây điện chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,78m3
7Lắp đặt dây đơn 1x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn đặt chìm D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt142m
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0512100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,024m3
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
13Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cần
14Lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
15Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,512m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,55m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1755100m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,23100m
20Lắp đặt ống thép trãng kẽm, D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
21Lắp đặt ống thép trãng kẽm, D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
22Lắp đặt ống thép trãng kẽm, D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
23Lắp đặt cút thép trãng kẽm D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt cút thép trãng kẽm D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Lắp đặt cút thép trãng kẽm D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
26Lắp đặt côn thép trãng kẽm D150/100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt côn thép trãng kẽm D200/150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Lắp đặt côn lệch thép trãng kẽm D100/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
29Lắp đặt côn thép trãng kẽm D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Lắp đặt van gang 2 chiều mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
31Lắp đặt măng sông lồng gang D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp bích thép rỗng D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cặp
33Lắp đặt mối nối mềm chống rung D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Lắp đặt van gang 1 chiều mặt bích D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
35Lắp đặt van gang 2 chiều mặt bích D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Lắp bích thép rỗng D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cặp
37Lắp đặt bộ bơm định lượng phènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
39Lắp đặt van PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
40Lắp đặt van PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
44Lắp đặt thùng định lượng loại 1m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
45Lắp đặt máy trộn phènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
46Lắp đặt bơm dung dịch clo Q=0-10m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
47Lắp đặt bộ định lượng clo 0-5kg/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
48Lắp đặt bình clo loại 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11cái
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
52Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
53Lắp đặt ống thép trãng kẽm D25 có ren đầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
54Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,96m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,48m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,16m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,74m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1015100m2
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2m3
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0368m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8624100m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5488m3
65Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2528m3
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,264m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2184m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0128100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0246tấn
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
71Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
74Lắp đặt mối nối mềm đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
75Lắp đặt BE đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
76Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
77Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
78Lắp đặt mối nối mềm đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,357m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,363m3
81Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,942m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0969tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,12m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3904100m2
85Sản xuất lắp dựng ray cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0586tấn
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3196100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2595m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,072m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6144100m2
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,7857m3
91Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,1808m3
92Xây trụ gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt252,09m2
94Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,8m
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,44m2
96Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt317,53m2
97Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,43m2
98Khắc tên trên đá hoa cươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
99Gia công hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,445m2
100Lắp dựng hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,445m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,445m2
102Gia công cổng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m2
103Lắp dựng cổng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m2
104Gia công, lắp đặt kim thu sét bằng đồng D14, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
105Lắp đặt ống nối ở đầu trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
106Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng ống thép tráng kẽm D49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 đế đặt trụ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
108Lắp bích thép, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cặp
109Bu lông M16, L=0,3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
110Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
111Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
112Kéo rải dây dẫn sét cáp đồng trần D50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,5m
113Lắp đặt đai xiết cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
E HẠNG MỤC 5: NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,464m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,176m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,78m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0132tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1584100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1755tấn
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,288m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,932m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1932100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2841tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,888m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1776100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0417tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1914tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,508m3
16Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,0316m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,2458m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127,8878m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,482m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3482100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0735tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3021tấn
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,6m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,76m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,054m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2054100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1507tấn
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,54m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,96m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,32m2
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1835tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1835tấn
33Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,618m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4086100m2
37Thi công trần tôn lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,76m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt198,1336m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110,9m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,2458m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt238,7878m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,924m3
43Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,124m3
44Lát nền, sàn, kích thước gạch600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,82m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,34m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,55m2
47Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,95m2
48SX-Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,1042m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,1042m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,1042m2
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
52Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
54Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
57Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
58Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52m
59Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,4832m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,915m3
63Xây không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,158m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,92m2
65Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,92m2
66Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,42m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,969m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0167100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1266tấn
70Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,57m3
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055100m
73Lắp đặt máy bơm chìm 1 pha 1KwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
74Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
77Lắp đặt chậu xí xổmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
81Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8100m
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
85Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
F HẠNG MỤC 6: NHÀ HÓA CHẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,096m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,864m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,048m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0161tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1693tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,189tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,912m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1824100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0326tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1439tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,184m3
16Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,504m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,12m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,92m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5168m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3671100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1184tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4152tấn
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,4m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,24m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6294m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2934100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1577tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0413tấn
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,68m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,68m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,68m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1037tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1037tấn
34Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1037tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1037tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,464m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4696100m2
38Thi công trần tôn lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,2m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt155,04m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106,32m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,12m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200,24m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,384m3
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,8m2
46SX-Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,4m2
49Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
50Lắp đặt cút nhựa PVC D90 thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132100m
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
53Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
57Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
58Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31m
60Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
G HẠNG MỤC 7: BỂ LẮNG LA MEN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2131100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0059100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7565m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,4505m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,845m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0404100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,454100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2705tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0607tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6094tấn
12Lắp đặt dải chống thấm giữa đáy và thànhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,5m
13Quét chống thấm thành trong bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt164,4m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt164,4m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,9m2
16GCLD hệ khung dàn đỡ tấm lamelTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m2
17Cung cấp lắp đặt tấm nhựa lamel 950x1000x10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt138Cái
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42 làm thang ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 làm thang ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056100m
20Bản mã, bu lông và phụ tùng kèm theo lắp đặt thang thép ngoài bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
21Lắp đặt ống Inox D34 làm thang trong bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,248100m
22Bản mã, bu lông và phụ tùng kèm theo lắp đặt thang Inox trong bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
23Gia công cửa khung thép hình, lưới B40 bảo vệ miệng bể lắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,25m2
24Lắp dựng cửa khung thép hình, lưới B40 bảo vệ miệng bể lắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,25m2
25Lắp đặt van bướm mặt bích D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
26Lắp đặt van bướm mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
27Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
28Lắp đặt cút thép 45 độ D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
29Lắp đặt Bu thép âm tường D150 BBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
31Lắp bích thép đặc D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cặp
32Lắp bích thép rỗng D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cặp
33Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
34Lắp đặt Bu thép âm tường D100 BBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
35Lắp bích thép rỗng D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cặp
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
38Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng PP hàn D150/100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Lắp đặt thập thép D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Lắp đặt van gang 1 chiều mặt bích D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
41Lắp đặt tê thép D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Lắp đặt măng sông lồng gang D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
H HẠNG MỤC 8: BỂ LỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,146100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0223100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,489m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,858m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,721m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,5525m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,689100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2667100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,717tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1736tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,582tấn
12Lắp đặt dải chống thấm giữa đáy và thànhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,5m
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,54m2
16Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,706m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68100m2
20Cung cấp lắp đặt chụp lọc HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500Cái
21Cung cấp lắp đặt cát lọc nước mịn 0,8-1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8.750kg
22Cung cấp lắp đặt vật liệu lọc đa năng ODM-2F (Nga)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.625kg
23Cung cấp lắp đặt sỏi đỡ 10-20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.250kg
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42 làm thang ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 làm thang ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056100m
26Bản mã, bu lông và phụ tùng kèm theo lắp đặt thang thép ngoài bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
27Lắp đặt ống Inox D34 làm thang trong bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m
28Bản mã, bu lông và phụ tùng kèm theo lắp đặt thang Inox trong bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
29Gia công cửa khung thép hình, lưới B40 bảo vệ miệng bể lắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,25m2
30Lắp dựng cửa khung thép hình, lưới B40 bảo vệ miệng bể lắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,25m2
31Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
35Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cặp
36Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cặp
37Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cặp
38Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
39Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
40Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
41Cung cấp lắp đặt vành chắn thép D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
42Cung cấp lắp đặt vành chắn thép D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
43Đào nền đường trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,16100m3
44San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,16100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,16100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,9m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,06m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8808100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6048m3
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt688cái
I HẠNG MỤC 9: BỂ CHỨA 300M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1436100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,545m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,8325m3
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0412100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1024100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,6571m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,88m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,8464m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6411100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0771tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường và vách bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,389tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,339tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nắp bể, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0406tấn
15Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2041m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,36m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt309,03m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt390,03m2
19Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72m
20Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m
21Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,224100m
22GCLD thang Inox ( trong và ngoài bể)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
23Gia công nắp thăm bảo vệ bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2074tấn
24Lắp đạt cửa thăm bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,074tấn
25Ổ khóa bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
27Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt BE đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Lắp đặt BE đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Lắp đặt BE đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
34Lắp bích thép, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cặp
35Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cặp
36Lắp đặt BU đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
37Lắp đặt BU đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
38Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
J HẠNG MỤC 10: MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,4375m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt938,984m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,0848100m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x6.7mm 10barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110x5.3mm 10barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,75100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90x5.4mm 10barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,15100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63x3.8mm 10barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,22100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40x2.4mm 10barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,3100m
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,9418100m3
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,75100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,15100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,22100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,3100m
15Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3100m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150,72100m
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,875m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt948,75m2
19Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m
20Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
21Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,36100m
22Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,16100m
23Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,14100m
24Khoan kích ống qua đương tỉnh lộ đường kính khoan D150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m
25Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm lồng ống qua đường tỉnh lộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m
26Khoan kích ống qua đương tỉnh lộ đường kính khoan D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
27Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm lồng ống qua đường tỉnh lộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
28Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính cút 125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
29Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính cút 125mm 45 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính cút 100mm 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
31Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
32Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
33Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
34Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
35Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161cái
36Lắp đặt nút bịt PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
37Lắp đặt nút bịt HDPE D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
38Lắp đặt nút bịt HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
39Lắp đặt nút bịt HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
40Lắp đặt tê gang D125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
41Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
43Lắp đặt côn chuyển gang D125/100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
44Lắp đặt côn chuyển gang D125/80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Lắp đặt van gang BB D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Lắp đặt van gang BB D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Lắp đặt bu gang BF đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
48Lắp đặt bu gang BF đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
49Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144m3
50Lắp đặt ống nhựa PVC D168mm chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m
51Lắp đặt chụp van gang D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
52Lắp đặt Colie HDPE D90x1-1/4''Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
53Lắp đặt van PVC 2 chiều D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
54Lắp đặt KN2ĐRN STK D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
55Lăp đặt KNRN PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
57Lắp đặt cút PVC D42, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
58Lắp đặt van đồng 2 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
59Lắp đặt KNRN HDPE D50x1-1/4''Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
60Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
61Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm đỡ chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
62Lắp đặt chụp van gang D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
63Lắp đặt Colie HDPE D90x1-1/4''Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64Lắp đặt Colie HDPE D90x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65Lắp đặt van PVC 2 chiều D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
66Lắp đặt KN2ĐRN STK D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Lăp đặt KNRN PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m
69Lắp đặt cút PVC D42, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
70Lắp đặt van đồng 2 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
71Lắp đăt KNRN HDPE D40x1-1/4''Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Lắp đặt van PVC 2 chiều D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m
74Lắp đặt cút PVC D60, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
75Lắp đặt van đồng 2 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
76Lắp đăt KNRN HDPE D60x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
77Lắp đặt cút HDPE D63, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
78Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072m3
79Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm đỡ chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m
80Lắp đặt chụp van gang D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
81Lắp đặt tê HDPE D63/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
82Lắp đăt KNRN HDPE D40x1-1/4''Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
83Lắp đặt van đồng 2 chiều D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
84Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m3
85Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm đỡ chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m
86Lắp đặt chụp van gang D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
87Lắp đặt tê HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
88Lắp đăt KNRN HDPE D40x1-1/4''Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
89Lắp đặt van đồng 2 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
90Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576m3
91Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm đỡ chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m
92Lắp đặt chụp van gang D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
93Lắp đặt Colie HDPE D110x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
94Lắp đặt van PVC 2 chiều D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
95Lắp đặt KN2ĐRN STK D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
96Lắp đặt KNRN PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m
98Lắp đặt cút PVC D60, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
99Lắp đặt van đồng 2 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
100Lắp đăt KNRN HDPE D60x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
101Lắp đặt cút HDPE D63, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
102Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072m3
103Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm đỡ chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m
104Lắp đặt chụp van gang D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
105Lắp đặt Colie HDPE D110x1-1/4''Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
106Lắp đặt van PVC 2 chiều D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
107Lắp đặt KN2ĐRN STK D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
108Lăp đặt KNRN PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m
110Lắp đặt cút PVC D42, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
111Lắp đặt van đồng 2 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
112Lắp đặt KNRN HDPE D40x1-1/4''Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
113Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,216m3
114Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm đỡ chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m
115Lắp đặt chụp van gang D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
116Lắp đặt tê HDPE D110x90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
117Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
118Lắp đặt van gang BB D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
119Lắp đặt bu gang BF đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
120Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072m3
121Lắp đặt ống nhựa PVC D168mm chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
122Lắp đặt chụp van gang D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
123Lắp đặt Colie HDPE D90x1-1/4''Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
124Lắp đặt van PVC 2 chiều D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
125Lắp đặt KN2ĐRN STK D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
126Lăp đặt KNRN PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
128Lắp đặt cút PVC D42, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
129Lắp đặt van đồng 2 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
130Lắp đặt KNRN HDPE D50x1-1/4''Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
131Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072m3
132Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm đỡ chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m
133Lắp đặt chụp van gang D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
134Lắp đặt tê gang D100x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
135Lắp đặt van gang BB D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
136Lắp đặt bu gang BF đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
137Lắp đặt Colie HDPE D110x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
138Lắp đặt van PVC 2 chiều D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
139Lắp đặt KN2ĐRN STK D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
140Lăp đặt KNRN PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m
142Lắp đặt cút PVC D60, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
143Lắp đặt van đồng 2 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
144Lắp đặt KNRN HDPE D63x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
145Lắp đặt cút HDPE D60, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
146Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072m3
147Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm đỡ chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m
148Lắp đặt chụp van gang D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
149Lắp đặt Colie HDPE D90x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
150Lắp đặt van PVC 2 chiều D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
151Lắp đặt KN2ĐRN STK D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
152Lăp đặt KNRN PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
153Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
154Lắp đặt cút PVC D60, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
155Lắp đặt van đồng 2 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
156Lắp đặt KNRN HDPE D63x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
157Lắp đặt cút HDPE D60, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
158Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072m3
159Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm đỡ chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m
160Lắp đặt chụp van gang D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
161Lắp đặt Colie HDPE D90x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
162Lắp đặt van PVC 2 chiều D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
163Lắp đặt KN2ĐRN STK D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
164Lăp đặt KNRN PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
165Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
166Lắp đặt cút PVC D60, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
167Lắp đặt van đồng 2 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
168Lắp đặt KNRN HDPE D63x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
169Lắp đặt cút HDPE D60, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
170Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072m3
171Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm đỡ chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m
172Lắp đặt chụp van gang D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
173Lắp đặt tê HDPE D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
174Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
175Lắp đặt van gang BB D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
176Lắp đặt bu gang BF đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
177Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 bảo vệ chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072m3
178Lắp đặt ống nhựa PVC D168mm chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m
179Lắp đặt chụp van gang D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
180Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
181Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m
182Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1m3
184Lắp đặt Côlie D125/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
185Lắp đặt ống STK D25x34, dày 2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m
186Lắp đặt Van đồng 2 chiều RT D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
187Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
188Lắp đặt Khấu nối STK 2ĐRN D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049m3
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576m3
191Bu lông M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
192Đai cùm thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
193Đệm cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0141tấn
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064tấn
196Hộp bảo vệ van xả khíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Hộp
197Tê gang FFB D125/125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
198Măng sông lồng gang D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
199Bu gang UU D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
200Bu gang BF D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
201Van gang BB D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
202Ống PVC D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
203Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072m3
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
205Lắp đặt chụp van gang D150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
206Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
207Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m
208Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1m3
210Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
211Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m
212Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
213Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
214Lắp đặt Khấu nối STK 2ĐRN D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049m3
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576m3
217Bu lông M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
218Đai cùm thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
219Đệm cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007tấn
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032tấn
222Hộp bảo vệ van xả khíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Hộp
223Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m3
224Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
225Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,448m3
226Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056m3
227Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
228Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
229SXLD Nắp thép bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m2
230Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
231Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
232Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
233Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
234Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m3
235Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
236Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,448m3
237Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056m3
238Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
239Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
240SXLD Nắp thép bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m2
241Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
242Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
243Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
244Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2100m
245Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống D63x3.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,25100m
246Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90x5.4mm 10barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2100m
247Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,25100m
248Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2100m
249Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D63mm - D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,45100m
K HẠNG MỤC 11: LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ MÁY BƠM 02 GIẾNG KHOAN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5236m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0472m3
3Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1772m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,772m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1308m3
6Gia công cửa song sắt nắp bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3m2
7Lắp dựng cửa song sắt nắp bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3m2
8Lắp đặt bơm chìm giếng khoan ( chỉ tính nhân công và vật liệu phụ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40x2.4mm 10barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1100m
11Lắp đặt côn chuyển HDPE D63/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
18Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm giếng khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
19Lắp đặt cáp Inox 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
20Lắp đặt ốc xiết cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cạn, chống trànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
L HẠNG MỤC 12: XÂY DỰNG VÀ TRẠM BIẾN ÁP 50KVA VÀ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP: HẠNG MỤC PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cột BTLT; PC.I-12-190-4,3;K=2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
2Cột BTLT; PC.I-12-190-5,4;K=2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cột
3Xà néo rẽ XNR-10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
4Xà néo góc NGT2-10NTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
5Xà néo góc NGT2-10DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
6Xà đỡ thẳng ĐTT-7Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
7Xà đỡ LB-FCOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
8Uclevis +Bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
9Chụp đầu cột CĐC-2,1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
10Móng trụ ghép cột bê tông ly tâm MG-2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
11Móng thanh ngáng cột BTLT MT-T10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
12Cổ dề cột ghép CDCGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
13Dây nhôm trần có lỏi thép AC.95/16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt386,7773mét
14Dây nhôm trần có lỏi thép AC.50/8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126,9258mét
15Cầu chì tự rơi LB FCO-100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
16Nắp che đầu cực FCOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
17Dây chảy 3KTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Sợi
18Sứ đứng cách điện 22KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7Bộ
19ống bọc silicol dài 1,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7Sợi
20Chuỗi néo Polymer đơn cho dây dẫn CN-22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
21Sứ hạ thế SO-0,4KV + ty sứ mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
22Kẹp cáp nhôm 3 bu long; cỡ dây 95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
23Kẹp cáp nhôm 3 bu long; cỡ dây 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
24Đầu cốt ép dây nhôm; cỡ dây 95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
25Chi tiết tiếp đất trung áp đi riêngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Vị trí
26Tiếp địa lập lại LR-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Vị trí
27Tiếp địa lập lại LR-12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Vị trí
28Dây buộc cổ sứ đứng bằng nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24mét
29Kéo dây ở vị trí bẻ góc; T.diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Vị trí
30R/dây V. đường GT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Vị trí
31Kẹp cáp đồng nhôm 3 bulongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
32Dây nhôm bọc As/XLPE.95x24KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30mét
33Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
34Nắm che đầu cực trên và dưới FCOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
35Dây chảy trung thế 3KTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Sợi
36Sứ đứng cao áp SĐ - 24KV ( Cả ty )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Quả
37Cáp lực tổng; CVV/0,6/1KV-M(3*70+1*35)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10mét
38Cáp lực tụ bù; CVV/0,6/1KV-M(3*35+1*16)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4mét
39Làm đầu cáp lực 3-5 ruột; T.diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Đầu
40Làm đầu cáp lực 3-5 ruột; T.diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Đầu
41Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 95 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15Cái
42Đầu cốt đồng tiết diện 70 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
43Đầu cốt đồng tiết diện 35 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20Cái
44Đầu cốt đồng tiết diện 16 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
45Aptomát 3 pha ( lộ tổng ); MCCB.600V-75ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
46Aptomát 3 pha ( lộra ); MCCB.600V-50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
47Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tửTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
48Cáp tín hiệu 7x2,5mm2 (đấu nối HT đo đếm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2mét
49Cáp đồng CVV-1x35mm2 (đấu nối TB hạ áp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2mét
50Cọc tiếp địa bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36Cọc
51Thép tròn f.12 liên kết mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt105mét
52Dây nối tiếp địa gốc mạ kẽm + tấm nốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4mét
53Dây nối đất bằng đồng trần M.38Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24mét
54Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC-38Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
55Đầu cốt đồng tiết diện 38mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14Cái
56Bulông liên kết các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16Bộ
57Đào rãnh tiếp địa; đất cấp 3; sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,9m3
58Lấp đất rãnh tiếp địa; độ chặt k=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,9m3
59Xà lắp cầu chì tự rơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
60Xà đỡ sứ đứng trung ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
61Xà đỡ chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
62Xà đỡ máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
63Xà tủ bù cos phiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
64Giá đỡ tủ điện hạ ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
65Cô dê lắp tăng đơ giữa máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
66Tăng đơ giữ máy biến áp; lọai 20-22 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
67Vỏ tủ điện hạ áp TĐ-04H ( Sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1
68Bảng tên trạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
69Biển báo an toàn trạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
70Đào đất làm nền trạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35m3
71Bê tông lót nền M.50 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35m3
72Bê tông móng giá đỡ tủ điện M.150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0375m3
73Bê tông nền trạm M.150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0525m3
74Cột bê tông vuông dài 6,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13Cột
75Móng trụ vuông; MT-VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5Móng
76Móng trụ ghép cột bê tông vuông MTG-VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Móng
77Bu lông móc treo cáp BLM-250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Cái
78Giá móc treo cáp-GM-1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10Cái
79Đai thép cố định gía móc treo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30Bộ
80Cáp vặn xoắn ABC 4x70 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt480,1458mét
81ống nối dây dẫn; cỡ dây 70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
82Khóa ngừng cáp ABC; Cỡ dây 4x(50-70)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10Bộ
83Khóa đỡ dây cáp ABC; Cỡ dây 4x(50-70)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
84Tiếp địa lập lại LR-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Vị trí
85Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Vị trí
86Kéo dây ở vị trí bẻ góc; T.diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7Vị trí
87Thí nghiệm Phần đường dây trung áp:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1CT
88Thí nghiệm Phần đường dây hạ áp:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1CT
89Chi phí thí nghiệm vật liệu điện và tiếp địa TBATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Trạm
M CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy bơm trục ngang 5,5KW - 380V rửa lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2Tủ điện 5,5Kw -380VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hànhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tr Gói
4Máy bơm chìm giếng khoan: H=123-54,6m, Q=1,5-4 L/s, N=4KW ( máy bơm nhập khẩu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
5Tủ điều khiển (tụ điện tự động, chống mất pha + chống cạn ... )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
6Bình chứa hoá chất Inox 1000lítTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bình
7Máy trộn dung dịch phènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
8Bơm định lượng hoá chất 0-120lít/h H = 42mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
9Hệ thống Clo (bao gồm 2 bơm định lượng 0-5m3/h, 2 bình chứa clo 50kg, 1 bộ định lượng 0-5kg/h, Ejecter, phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
10Tủ điện điều khiển chungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
11Tủ điều khiển phong hóa chất; phòng cloTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
12Máy đo độ pH xách tay (chạy điện), bao gồm chỉ dẫn và đặc tính kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
13Máy đo độ đục xách tay (chạy điện), bao gồm chỉ dẫn và đặc tính kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
14Hóa chất PAC xử lý nước ban đầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5tấn
15Điện thoại bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
16Bàn làm việc (cả ghế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
17Tủ đựng hồ sơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
18Giường loại 1.6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
19Đồng hồ đo lưu lượng đấu nối hộ gia đình D15 cấp độ BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt650Bộ
20MBA lực 3 pha 2 cuộn dây 50KVA-22/0,4KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
21Nắm che đầu sứ cao áp và hạ ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7Cái
22Chống sét van; Uđm = 22KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
23Nắm che chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
24Máy biến dòng hạ thế có Uđm=0,4KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
25Tủ bù Cosphi - 3 cấp điều khiển; 25KVAR-3P-415VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
26Chi phí thí nghiệm vật liệu chính TBATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.455136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.902272E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 6.771.968.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 6.771.968.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.771.968.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạ tầng kỹ thuật: 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 người có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 người có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
4 Cán bộ thi công phụ trách an toàn lao động 1 - Phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/thủy lợi/xây dựng;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Bơm nước công suất ≥2Kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy hàn công suất ≥ 23,0 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đầm dùi công suất 1,5kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy khoan giếng khai thác nước ngầm - công suất: 54 CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Máy cắt bê tông - công suất ≥7,50 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
8 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
9 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy đầm đầm bàn công suất 1,0kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
12 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
13 Máy mài - công suất ≥ 2,7 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
14 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
15 Máy vận thăng hoặc máy tời sức nâng 0,8t - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
16 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
17 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
18 Máy lu bánh thép – trọng lượng tĩnh 16T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
19 Máy ủi công suất 110 CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->